wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Lang - Âu Lạc Quiz

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Tục thờ thần Mặt Trời là biểu hiện của tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Sùng bái tự nhiên

d)

Thờ thần động vật

2.

Nhà nước đầu tiên được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam có tên gọi là

a)

Văn Lang

b)

Lâm Ấp

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

3.

Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại

a)

Cổ Loa (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Phú Xuân (Huế)

d)

Quy Nhơn (Bình Định)

4.

Năm 208 TCN, nước Âu Lạc ra đời, đặt kinh đô tại

a)

Đông Anh (Hà Nội)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Trà Kiệu (Quảng Nam)

d)

Thoại Sơn (An Giang)

5.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt

6.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu được xây dựng dưới thời kì nhà nước Âu Lạc là

a)

chùa Một Cột

b)

tháp Phổ Minh

c)

thành Cổ Loa

d)

kinh thành Huế

7.

Trên cơ sở của văn hoá Sa Huỳnh, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ?

a)

Văn lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm - pa

d)

Phù Nam.

8.

Văn minh Chăm - pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Phùng Nguyên

9.

Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh Chăm - pa thông qua vai trò to lớn của tầng lớp

a)

thợ thủ công

b)

nông dân công xã

c)

nô lệ

d)

thương nhân

10.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Sơn Vi

11.

Nền văn minh Chăm - pa chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công

12.

Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ II?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Chăm - pa

13.

Nhà nước Chăm - pa được tổ chức theo mô hình của thể chế

a)

dân chủ cộng hòa

b)

dân chủ chủ nô

c)

quân chủ chuyên chế

d)

quân chủ lập hiến

14.

Ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Công nghiệp khai khoáng

b)

Buôn bán đường biển

c)

Dịch vụ du lịch

d)

Nông nghiệp lúa nước

15.

Bộ máy hành chính nhà nước dưới thời kì Văn Lang không tồn tại chức vụ nào sau đây?

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Thượng thư

16.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc chủ yếu được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Hằng

b)

Sông Ấn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Nin

17.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực miền Trung Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

18.

Cư dân Chăm - pa đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ đất nước Ấn Độ?

a)

Hin - đu giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

19.

Nền văn minh Chăm-pa được hình thành ở khu vực nào của Việt Nam hiện nay?

a)

Vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung.

b)

Các tỉnh vùng đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

c)

Các tỉnh vùng duyên hải miền Trung và Tây Nguyên

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ

20.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là Vua Hùng, giúp việc cho vua là

a)

tể tướng

b)

Lục bộ

c)

Lạc hầu

d)

đại hành khiển

21.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang - Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

b)

Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn

c)

Hệ thống đất phù sa màu mỡ

d)

Tiếp giáp với các nền văn minh lớn

22.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Phù Nam

d)

Đại Việt

23.

Hiện vật nào sau đây trở thành biểu tượng của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

24.

Dưới thời kì nhà nước Chăm - pa, ở cấp địa phương, cả nước được chia thành các

a)

châu, huyện, làng

b)

tỉnh, huyện, xã

c)

tỉnh, huyện, làng

d)

phủ, huyện, tổng

25.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế đa dạng với nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế hàng hóa phát triển với trình độ tập trung sản xuất cao

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp đường biển đóng vai trò chủ đạo

d)

Hoạt động kinh tế đa dạng phục vụ chủ yếu cho xuất khẩu ra bên ngoài

26.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì nhà nước Chăm - pa?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Khai thác lâm sản

d)

Chế tạo vũ khí

27.

Một trong những nét độc đáo trong đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

chữ viết thể hiện tính bác học, uyên thâm

b)

sùng bái núi thiêng và nàng công chúa rắn

c)

thịnh hành tục thờ Mẫu và thờ cúng tổ tiên

d)

tục lệ chôn người chết trong các mộ chum.

28.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Thờ cúng người có công với cộng đồng

d)

Nghệ thuật điêu khắc đạt trình độ thẩm mĩ cao

29.

Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân Chăm-pa là

a)

nông nghiệp, thủ công nghiệp

b)

công nghiệp chế tạo, đóng tàu

c)

chế biến rượu nho và dầu ô liu

d)

buôn bán bằng đường biển

30.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc không có phong tục, tập quán nào sau đây?

a)

ở nhà sàn

b)

nhuộm răng đen

c)

Xăm mình

d)

thờ thần Dớt.

31.

Những cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân cổ Chăm - pa phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Khai thác lâm thổ sản

c)

Luyện kim, đúc đồng

d)

Thương mại đường biển

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Chăm - pa?

a)

Tiếp thu kĩ thuật làm giấy, la bàn từ Trung Quốc

b)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu phục vụ xuất khẩu

c)

Kĩ thuật làm gốm, xây đền tháp đạt trình độ cao

d)

Công nghiệp đóng tàu biển đóng vai trò chủ đạo

33.

Cho đến nay, các nhà khảo cổ học đã phát hiện được gần 300 trống đồng Đông Sơn trên lãnh thổ Việt Nam. Đó là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của ngành kinh tế nào sau đây dưới thời kì Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Đóng tàu

b)

Đúc đồng

c)

Chế tạo máy

d)

Cơ khí

34.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Tín ngưỡng sùng bái các lực lượng tự nhiên phổ biến

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè.

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

35.

Nhà nước nào sau đây là sự kế thừa và phát triển của nhà nước Văn Lang?

a)

Âu Lạc

b)

Lâm Ấp

c)

Chămpa

d)

Phù Nam

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim, đúc đồng đạt trình độ cao.

b)

Thương nghiệp đường biển phát triển vượt bậc

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt mức hoàn mĩ

d)

Làm chủ nhiều vùng rộng lớn ở Đông Nam Á.

37.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

38.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Chăm - pa?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Óc Eo đã phát triển đến cực thịnh

39.

Ngành kinh tế nào sau đây phát triển mạnh dưới thời kì Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế tạo máy

b)

Đóng tàu biển

c)

Trồng lúa nước

d)

Làm giấy

40.

Nội dung nào sau đây là cơ sở xã hội dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

b)

Nhu cầu xâm lược, mở rộng lãnh thổ trở nên bức thiết

c)

Hoạt động thủ công nghiệp đạt trình độ phát triển cao

d)

Công cụ lao động bằng kim khí được sử dụng phổ biến

41.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về vai trò của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là nền văn minh đầu tiên của lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

c)

Đưa Việt Nam trở thành quốc gia giàu mạnh nhất khu vực.

d)

Đặt nền tảng cho sự phát triển của các nền văn minh sau này.

42.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Chăm - pa?

a)

Hoạt động buôn bán với phương Tây đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

d)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp tương đối phát triển

43.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Chăm - pa?

a)

Nguồn lương thực, thực phẩm phong phú, đa dạng

b)

Âm nhạc và ca múa hát, lễ hội đặc biệt phát triển

c)

Đi lại chủ yếu bằng đường thủy thông qua thuyền, bè

d)

Nhà ở chủ yếu là kiểu nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

44.

Cư dân Chăm - pa đã sáng tạo ra chữ Chăm cổ trên cơ sở tiếp thu chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Hán

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Nôm

45.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Trung Hoa.

b)

Ấn Độ.

c)

Ai Cập.

d)

Hy Lạp.

46.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?

a)

Sa Huỳnh

b)

Óc Eo

c)

Đông Sơn

d)

Đồng Đậu

47.

Công trình kiến trúc nào sau đây của văn minh Chăm-pa được công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thành Cổ Loa

b)

Thánh địa Mĩ Sơn

c)

Chùa Một Cột

d)

Tháp Phổ Minh

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Chăm - pa?

a)

Sự tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ai Cập

b)

Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp trong xã hội

c)

Sự đoàn kết của cư dân tiếng Mã Lai - Đa Đảo

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

49.

Cư dân Chăm - pa đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?

a)

Ai Cập

b)

Hà Lan

c)

Tây Ban Nha

d)

Ấn Độ

50.

Từ thế kỉ XVI, cư dân Đại Việt đã mở rộng giao lưu buôn bán với quốc gia phương Tây nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Hà Lan

c)

Nhật Bản

d)

Ấn Độ

51.

Đình Bảng bán ấm, bán khay.Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông. Câu ca dao trên phản ánh sự phát triển của?

a)

thủ công nghiệp

b)

hàng hải quốc tế

c)

nông nghiệp

d)

buôn bán nội địa

52.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Thu Bồn

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mã

53.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bế quan tỏa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Độc tôn Nho giáo

d)

Dựng bia tiến sĩ

54.

Nghề thủ công truyền thống nào sau đây được cư dân Đại Việt kế thừa và phát triển từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Sơn mài

b)

Đúc đồng

c)

Làm giấy

d)

Làm đường

55.

Một trong những trung tâm buôn bán sầm uất, nhộn nhịp của cư dân Đại Việt ở Đàng Trong là

a)

Thăng Long

b)

Phố Hiến

c)

Hội An

d)

Vân Đồn

56.

Đồng bằng màu mỡ, nguồn nước dồi dào đã tạo điều kiện thuận lợi để cư dân Phù Nam phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Khai thác lâm thổ sản

c)

Luyện kim, đúc đồng

d)

Thương mại đường biển

57.

An Nam tứ đại khí là một trong những thành tựu tiêu biểu của ngành kinh tế nào sau đây của cư dân Đại Việt?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Hàng hải

58.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du Bắc Bộ.

c)

Nam Bộ Việt Nam.

d)

Duyên hải Trung Bộ

59.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng từ nền văn minh Ấn Độ.

b)

Hình thành trên cơ sở của văn hóa Sa Huỳnh.

c)

Lưu giữ và phát huy nền văn hóa bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Hoa.

60.

Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

Là cơ sở chủ yếu hình thành nền văn minh Đại Việt.

61.

Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt về cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm - pa so với nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp phát triển.

b)

Xã hội có sự phân hóa thành các giai cấp, tầng lớp

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Ho

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn minh Ấn Độ

62.

Nền văn minh cổ đại nào sau đây được hình thành trên khu vực Nam Bộ Việt Nam ngày nay?

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Chăm pa

d)

Phù Nam

63.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?

"Đời vua Thái tổ, Thái tông .Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn"

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Hồ

d)

Triều Lê sơ

64.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và cư dân Chăm-pa?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Phật giáo.

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo

c)

Phổ biến tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng

65.

Văn minh Chăm - pa và văn minh Văn Lang - Âu Lạc có sự khác biệt về

a)

ngành kinh tế chủ đạo

b)

thiết chế chính trị

c)

nguồn lương thực chính

d)

tiếp thu tôn giáo

66.

Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

a)

A. Ngô - Đinh.

b)

B. Đinh - Tiền Lê.

c)

C. Lý - Trần.

d)

D. Lê - Nguyễn.

67.

Nội dung nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?

a)

A. Thờ Thành hoàng.

b)

B. Thờ anh hùng dân tộc.

c)

C. Thờ tổ nghề.

d)

D. Thờ thần Hủy diệt.

68.

"Lễ Tịch điền" được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích

a)

sản xuất nông nghiệp

b)

sản xuất thủ công nghiệp

c)

bảo vệ, tôn tạo đê điều

d)

sự phát triển của giáo dục

69.

Khi vua Trần Hỏi về kế sách giữ nước, Trần Quốc Tuấn đáp:"Phải khoan thư sức dân để làm kế sau rễ, bền gốc, đó là thượng sách để giữ nước".Câu mói trên thể hiện tư tưởng nào sau đây của các triều đại phong kiến Đại Việt?

a)

A. Lấy dân làm gốc

b)

B. Tôn sư trọng đạo

c)

C. Coi trọng hiền tài

d)

D. Trung quân ái quốc

70.

Sự phát triển của giáo dục, khoa cử nước ta thời phong kiến gắn liền với

a)

A. Đạo giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Nho giáo

d)

D. Thiên chúa giáo

71.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc

c)

Lễ hội Cơm mới

d)

Lễ hội Lồng tồng

72.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thủ công nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?

a)

Đất nước độc lập và thống nhất

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp

c)

chính sách tích cực của nhà nước

d)

Tư tưởng nho giáo giữ địa vị độc tôn

73.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của cư dân Đại Việt?

a)

Các ngành nghề thủ công nghiệp phong phú, đa dạng

b)

Xuất hiện chuyên môn hóa trong quá trình sản xuất

c)

Tạo ra nhiều mặt hàng phục vụ xuất khẩu có giá trị cao

d)

Có sự hợp tác giữa thủ công nghiệp nhà nước và dân gian

74.

So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

b)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa.

75.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về kinh tế giữa văn minh Văn Lang - Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?

a)

Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa

b)

Kinh tế nông nghiệp đóng vai trò chủ đạo

c)

Kĩ thuật đóng gạch xây tháp đạt trình độ cao

d)

Giao lưu buôn bán với phương Tây phát triển

76.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

77.

Đến thời Lê sơ, Nho giáo

a)

A. bước đầu được du nhập vào Đại Việt.

b)

B. được nâng lên địa vị độc tôn.

c)

C. bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

D. không còn phát triển như trước.

78.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

người Kinh.

b)

người Thái.

c)

người Nùng.

d)

người Mường.

79.

Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

thịt gia cầm.

b)

tôm hùm.

c)

bào ngư.

d)

cua biển.

80.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. ven biển.

c)

C. đồi núi.

d)

D. trung du.

81.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển

b)

Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm tranh sơn mài, làm giấy

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt

82.

Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh, hoạt động kinh tế chính là

a)

canh tác lúa nước.

b)

chăn nuôi gia súc.

c)

nuôi trồng thủy sản.

d)

trồng cây lúa nương.

83.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Chăm - pa?

a)

Tiếp thu đạo Phật và đạo Hinđu từ Ấn Độ

b)

Âm nhạc, ca múa đóng vai trò quan trọng.

c)

Văn học viết và văn học dân gian phát triển

d)

Sử dụng trống đồng Đông Sơn trong lễ hội

84.

Từ năm 1442, nhà Lê sơ tổ chức lễ xướng danh và vinh quy bái tổ. Sự kiện trên thể hiện vương triều Lê sơ rất coi trọng

a)

A. phát triển kinh tế thủ công nghiệp

b)

B. khuyến khích giáo dục và khoa cử

c)

C. tăng cường sức mạnh chính quyền

d)

D. phát triển khoa học kĩ thuật hiện đại

85.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Hoạt động buôn bán bằng đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ và Ai Cập

d)

Nhu cầu trị thủy và chống ngoại xâm ngày càng bức thiết

86.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

87.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Văn Lang - Âu Lạc với văn minh Chăm - pa?

a)

Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế thương nghiệp là chủ đạo

d)

Chịu ảnh hưởng văn minh Ấn Độ

88.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt được khởi đầu từ vương triều nào sau đây?

a)

A. Lý

b)

B. Đinh

c)

C. Ngô

d)

D. Trần

89.

Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan.

b)

nghề rèn, đúc và nghề

c)

Nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

Nghề gốm và làm đồ trang

90.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

A. nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

B. nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

c)

C. nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.

d)

D. nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

91.

Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

thịt gia súc.

b)

tôm hùm.

c)

bào ngư.

d)

cua biển.

92.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành và phát triển của văn minh Phù Nam?

a)

Mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ

b)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

c)

Nhu cầu đoàn kết chống xâm lược từ Trung Quốc

d)

Nền văn hóa Sa Huỳnh phát triển đến cực thịnh

93.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

A. chu kì vòng đời.

b)

B. văn hóa ẩm thực.

c)

C. điều kiện tự nhiên.

d)

D. các tôn giáo lớn.

94.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)

Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh

b)

Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm

c)

Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm

d)

Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh

95.

Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ Thành hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

96.

Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

xuất khẩu.

b)

nhập khẩu.

c)

giao lưu.

d)

biếu, tặng.

97.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

A. Địa bàn sinh sống.

b)

B. Thành phần dân cư.

c)

C. Phân hóa xã hội.

d)

D. Yếu tố tâm lí.

98.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.      

b)

phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.  

c)

phát triển vùng kinh tế trọng điểm.         

d)

phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.

99.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.  

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.  

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

100.

Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Người Chăm

d)

Người Mường

101.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.    

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.                

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

102.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.           

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

103.

Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng.  

b)

Đặc biệt quan trọng. 

c)

Tương đối quan trọng  

d)

Tương đối đặc biệt.

104.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt

105.

Khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong Mặt trận nào sau đây?

a)

Măt trận nhân dân thống nhất Việt Nam.

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam.

c)

Mặt trận dân tộc dân chủ Việt Nam.

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

106.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống

b)

tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

c)

tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

d)

chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

107.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Hoạt động kinh tế, văn hóa.  

b)

Thành phần dân cư.    

c)

Phân hóa chính trị, xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí xã hội.   

108.

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đế nhân dân

b)

Hội phản đế Việt Nam

c)

Hội phản đế Đồng minh

d)

Hội phản đế Đông Dương

109.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên. 

b)

Thành phần dân cư.  

c)

Phân hóa xã hội.  

d)

Yếu tố tâm lí.

110.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

chu kì thời gian

b)

văn hóa ẩm thực

c)

điều kiện tự nhiên

d)

các tôn giáo lớn

111.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

Nghề nông trồng lúa

b)

Nghề chăn nuôi

c)

Ngành nghề thủ công

d)

Nghề đánh bắt thủy, hải sản

112.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên

113.

Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

từng làng/bản và tộc người.

b)

nhiều làng/bản hay cả khu vực.  

c)

tập trung ở các đô thị lớn.  

d)

diễn ra trên cả nước.

114.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc

b)

khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc

c)

khi giành được nền độc lập tự chủ

d)

khi giặc phương Bắc sang xâm lược

115.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thương nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?

a)

Vị trí địa lý thuận lợi và đường bờ biển dài        

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp.

c)

Chính sách ưu tiên hàng đầu của nhà nước          

d)

Sự phát triển của ngành thủ công nghiệp

116.

Đẻ có nước canh trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

A. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

b)

B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

C. Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)

D. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

117.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.  

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

118.

Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc

119.

Một trong những biểu hiện chứng tỏ bước phát triển của nước Âu Lạc so với quốc gia Văn Lang là

a)

Bộ máy nhà nước được tổ chức hoàn thiện hơn so với thời kì trước

b)

Lãnh thổ được mở rộng hơn trên cơ sở thống nhất Âu Việt và Lạc Việt

c)

Cải cách đơn vị hành chính theo hướng tập trung, thống nhất, quan liêu      

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc trước sự xâm lược của quân Nam Hán

120.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

A. Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp.

b)

B. Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng.

c)

C. Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng.

d)

D. Có nhiều cây cối chặng các lối đi.

121.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lượng mưa nhiều là điều kiện thuận lợi để cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Luyện kim, đúc đồng

b)

Trồng trọt, chăn nuôi

c)

Thương nghiệp biển

d)

Chế tạo vũ khí

122.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao

123.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời của nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy đạt đến giai đoạn cực thịnh

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội

124.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng thời kỳ

125.

Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển

b)

Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội

c)

Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết.

d)

Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao

126.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

A. chu kì canh tác.

b)

B. văn hóa ẩm thực.

c)

C. điều kiện tự nhiên.

d)

D. các tôn giáo lớn.

127.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn

128.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoàn chỉnh, chặt chẽ

b)

Đơn giản, sơ khai

c)

Quan liêu, tập quyền

d)

Phân quyền, pháp trị.

129.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc được hình thành ở khu vực nào sau đây của Việt Nam?

a)

Khu vực Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay.

b)

Vùng duyên hải và cao nguyên miền Trung Việt Nam.

c)

Lưu vực sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long. 

d)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

130.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.   

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.  

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

131.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.       

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.     

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

132.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.  

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc. 

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

133.

Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp.  

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp.

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm.   

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

134.

Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là

a)

nghệ thuật quân sự độc đáo. 

b)

Khối Đại đoàn kết dân tộc. 

c)

tinh thần đấu tranh anh dũng. 

d)

truyền thống yêu nước.

135.

Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Con rồng cháu Tiên.       

b)

Bánh chưng, bánh giầy

c)

Sự tích trầu cau. 

d)

Sơn tinh thủy tinh.

136.

Quan điểm không đúng của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng

a)

vùng miền. 

b)

địa phương.  

c)

dân tộc.  

d)

đơn vị.

137.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây?      

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc.

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật.  

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ.

138.

Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số?

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

139.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.  

c)

Xã hội. 

d)

Môi trường.

140.

: Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa

a)

theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

trên nên nền tảng dân tộc Kinh.     

d)

hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

141.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước.        

b)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt.

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.    

d)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài.