wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Cuối Kỳ

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Miền Đông Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới lục địa.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới gió mùa.

2.

Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen đồng bằng.        

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao, sơn nguyên và cao nguyên.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

3.

Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.    

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

4.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão.

b)

vòi rồng.       

c)

sóng thần.

d)

động đất, núi lửa.

5.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

6.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

7.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

8.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

đường bờ biển dài.   

b)

khí hậu phân hóa.

c)

nhiều đảo lớn, nhỏ.

d)

nghèo khoáng sản.

9.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

10.

Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

11.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam

12.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng hiện nay đứng đầu Thế giới

a)

Sản xuất ô tô.

b)

sản xuất máy bay.

c)

sản xuất phần mềm.

d)

sản xuất điện

13.

Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

địa trung hải.

d)

ôn đới lục địa

14.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa

16.

Phần lớn thất nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi thuộc về người

a)

da trắng

b)

da đen

c)

da màu

d)

da vàng

17.

Cho bảng số liệu: DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI

GIAI ĐOẠN 1995 – 2021 (Đơn vị: triệu người)

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Miền

b)

Cột

c)

Kết hợp

d)

Đường

18.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới lục địa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Ôn đới gió mùa

19.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

20.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số già

b)

quy mô không lớn

c)

tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

tốc độ gia tăng dân số cao

21.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

22.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía Đường

d)

Chè, cao su

23.

Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?

a)

Hán

b)

Choang

c)

Tạng

d)

Hồi

24.

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

c)

cao dần từ Tây sang Đông

d)

cao dần từ Bắc xuống Nam

25.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

đường bờ biển dài

b)

khí hậu phân hóa

c)

nhiều đảo lớn, nhỏ

d)

nghèo khoáng sản

26.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

55

d)

56

27.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước

28.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới hải dương

d)

ôn đới lục địa

29.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng

b)

dầu mỏ và than đá

c)

khí tự nhiên và sắt

d)

đất hiếm và đồng

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?

a)

Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải

b)

Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm

c)

Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý

d)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo

31.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng

b)

da đen

c)

da màu

d)

da vàng

32.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

33.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2006 – 2018 là

a)

Miền

b)

Cột ghép

c)

Đường

d)

Tròn

34.

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2006 – 2018 là

a)

Miền

b)

Cột ghép

c)

Đường

d)

Tròn

35.

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2006 – 2018 là

a)

Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục qua các năm

b)

Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục qua các năm

c)

Tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng tăng lên từ năm 2012 đến năm 2018

d)

Trung Quốc luôn nhập siêu

36.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM    

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc tăng giảm không ổn định, nhưng tăng lên giai đoạn 2006 – 2018

b)

Tỉ trọng nhập khẩu của Trung Quốc tăng không ổn định giai đoạn 2006 – 2018

c)

Trung Quốc là quốc gia có  xuất nhập khẩu bằng nhau giai đoạn 2006 – 2018

d)

Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc hầu như không thay đổi giai đoạn 2006 – 2018

37.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM              

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây là không đúng từ bảng số liệu trên?

a)

Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc tăng giảm không ổn định từ năm 2006 đến năm 2018

b)

Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc ngày càng tăng từ năm 2012 đến năm 2018

c)

Tỉ trọng nhập khẩu của Trung Quốc có xu hướng giảm từ năm 2012 đến năm 2018

d)

Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc hầu như không thay đổi từ năm 2006 đến năm 2018

38.

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Trung Quốc và thế giới giai đoạn 1995 – 2018 là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột chồng

d)

Kết hợp(cột, đường)

39.

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM 

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Trung Quốc so với thế giới giai đoạn 1995 – 2018 là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Cột chồng

d)

Kết hợp(cột, đường)

40.

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 2018 là

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp(cột, đường)

41.

Cho bảng số liệu:

GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM

Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 2018 là

a)

11.5%

b)

15.2%

c)

15.1%

d)

51.2%

42.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính số dân tăng thêm của Trung Quốc năm 2021. (chỉ lấy giá trị là số nguyên)

(a)  

43.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 143,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (không lấy kết quả sau dấu phẩy)

(a)  

44.

Dân số Trung Quốc 143,3 triệu người, GDP 14688 tỉ USD  (năm 2020) tính GDP bình quân của Trung Quốc (không lấy kết quả sau dấu phẩy)

(a)  

45.

Từ BSL25,1 số dân tăng thêm của Trung Quốc sau năm 1990 là bao nhiêu triệu người (chỉ lấy giá trị là số nguyên)

(a)  

46.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản nuôi trồng của Trung Quốc năm 2020? (Không lấy giá trị sau dấu”,” khi tính toán).

(a)  

47.

Năm 2020 giá trị xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, nhập khẩu 2357,1 tỉ USD tính cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020. (chỉ lấy giá trị là số nguyên)

(a)  

48.

Biết trị giá xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

49.

Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)  

50.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

51.

Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (không lấy kết quả sau dấu phẩy)

(a)  

52.

Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020? (Không lấy giá trị sau dấu”,” khi tính toán)

(a)  

53.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi 2000 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)