WorksheetsĐịa Cuối Kỳ
Total questions: 53
Worksheet time: 33mins
Miền Đông Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa.
Cận nhiệt đới gió mùa.
Ôn đới lục địa.
Ôn đới gió mùa.
Địa hình chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen đồng bằng.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi cao, sơn nguyên và cao nguyên.
núi và đồng bằng châu thổ.
Đảo nào dưới đây nằm ở phía Nam của Nhật Bản?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng.
sóng thần.
động đất, núi lửa.
Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam.
Hoa Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Trung.
Đông Bắc và Hoa Bắc.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
đường bờ biển dài.
khí hậu phân hóa.
nhiều đảo lớn, nhỏ.
nghèo khoáng sản.
Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng hiện nay đứng đầu Thế giới
Sản xuất ô tô.
sản xuất máy bay.
sản xuất phần mềm.
sản xuất điện
Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu
nhiệt đới khô.
nhiệt đới ẩm.
địa trung hải.
ôn đới lục địa
Cộng hòa Nam Phi có
đường bờ biển rất khúc khuỷu
vùng biển rộng và bờ biển dài.
nhiều cửa sông ở dọc ven biển.
bờ biển ngắn nhưng biển rộng.
Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?
Mạng lưới sông hồ dày đặc
Giàu tài nguyên khoáng sản
Rừng chiếm diện tích rất lớn
Có nhiều đồng bằng phù sa
Phần lớn thất nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi thuộc về người
da trắng
da đen
da màu
da vàng
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI
GIAI ĐOẠN 1995 – 2021 (Đơn vị: triệu người)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?
Miền
Cột
Kết hợp
Đường
Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?
Cận nhiệt đới lục địa
Cận nhiệt đới gió mùa
Ôn đới lục địa
Ôn đới gió mùa
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa
đồng bằng và đồi núi thấp
núi cao và sơn nguyên đồ sộ
núi và đồng bằng châu thổ
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số già
quy mô không lớn
tập trung chủ yếu ở miền núi
tốc độ gia tăng dân số cao
Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
Hoa Trung và Hoa Nam
Hoa Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Trung
Đông Bắc và Hoa Bắc
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực
Củ cải đường
Mía Đường
Chè, cao su
Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
Hán
Choang
Tạng
Hồi
Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là
thấp dần từ Tây sang Đông
thấp dần từ Bắc xuống Nam
cao dần từ Tây sang Đông
cao dần từ Bắc xuống Nam
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
đường bờ biển dài
khí hậu phân hóa
nhiều đảo lớn, nhỏ
nghèo khoáng sản
Số dân tộc của Trung Quốc là
35
45
55
56
Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là
giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính
làm tăng số lượng lao động nữ giới
giảm quy mô dân số của cả nước
Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu
nhiệt đới lục địa
nhiệt đới gió mùa
ôn đới hải dương
ôn đới lục địa
Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản
kim cương và vàng
dầu mỏ và than đá
khí tự nhiên và sắt
đất hiếm và đồng
Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?
Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải
Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm
Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý
Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo
Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là
da trắng
da đen
da màu
da vàng
Cho bảng số liệu:
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của Nam Phi giai đoạn 1995 - 2021?
Cột
Đường
Miền
Kết hợp
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2006 – 2018 là
Miền
Cột ghép
Đường
Tròn
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2006 – 2018 là
Miền
Cột ghép
Đường
Tròn
Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 2006 – 2018 là
Tỉ trọng xuất khẩu tăng liên tục qua các năm
Tỉ trọng nhập khẩu giảm liên tục qua các năm
Tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng tăng lên từ năm 2012 đến năm 2018
Trung Quốc luôn nhập siêu
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?
Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc tăng giảm không ổn định, nhưng tăng lên giai đoạn 2006 – 2018
Tỉ trọng nhập khẩu của Trung Quốc tăng không ổn định giai đoạn 2006 – 2018
Trung Quốc là quốc gia có xuất nhập khẩu bằng nhau giai đoạn 2006 – 2018
Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc hầu như không thay đổi giai đoạn 2006 – 2018
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây là không đúng từ bảng số liệu trên?
Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc tăng giảm không ổn định từ năm 2006 đến năm 2018
Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc ngày càng tăng từ năm 2012 đến năm 2018
Tỉ trọng nhập khẩu của Trung Quốc có xu hướng giảm từ năm 2012 đến năm 2018
Tỉ trọng xuất khẩu của Trung Quốc hầu như không thay đổi từ năm 2006 đến năm 2018
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện GDP của Trung Quốc và thế giới giai đoạn 1995 – 2018 là
Tròn
Miền
Cột chồng
Kết hợp(cột, đường)
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của Trung Quốc so với thế giới giai đoạn 1995 – 2018 là
Tròn
Miền
Cột chồng
Kết hợp(cột, đường)
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 2018 là
Tròn
Miền
Đường
Kết hợp(cột, đường)
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM
Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 2018 là
11.5%
15.2%
15.1%
51.2%
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính số dân tăng thêm của Trung Quốc năm 2021. (chỉ lấy giá trị là số nguyên)
(a)
Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 143,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (không lấy kết quả sau dấu phẩy)
(a)
Dân số Trung Quốc 143,3 triệu người, GDP 14688 tỉ USD (năm 2020) tính GDP bình quân của Trung Quốc (không lấy kết quả sau dấu phẩy)
(a)
Từ BSL25,1 số dân tăng thêm của Trung Quốc sau năm 1990 là bao nhiêu triệu người (chỉ lấy giá trị là số nguyên)
(a)
Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản nuôi trồng của Trung Quốc năm 2020? (Không lấy giá trị sau dấu”,” khi tính toán).
(a)
Năm 2020 giá trị xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, nhập khẩu 2357,1 tỉ USD tính cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020. (chỉ lấy giá trị là số nguyên)
(a)
Biết trị giá xuất khẩu của Trung Quốc là 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2357,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).
(a)
Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
Diện tích của Trung Quốc 9,6 triệu km2 , dân số 1439,3 triệu người (năm 2020) tính mật độ dân số của Trung Quốc (không lấy kết quả sau dấu phẩy)
(a)
Năm 2020 sản lượng thủy sản khai thác của Trung Quốc là 12,7 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 52,3 triệu tấn. Tính tỉ trọng thủy sản khai thác của Trung Quốc năm 2020? (Không lấy giá trị sau dấu”,” khi tính toán)
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc năm 2020 so với năm 2000 (coi 2000 = 100%. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
(a)
