wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKII KHỐI 10

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do. Tính công của trọng lực trong giây thứ năm. Lấy g = 10 m/s2.

4 lines
2.

Một người nặng 60 kg leo lên 1 cầu thang. Trong l0 s người đó leo được 8 m tính theo phương thẳng đứng. Cho g = 10 m/s2. Công suất người đó thực hiện được tính theo HP (mã lực l HP = 746 W) là:

(a)  

3.

Cho một thang máy có khối lượng 2 tấn đi lên với gia tốc 2 m/s2. Tìm công suất thang máy trong 5 s đầu tiên. Lấy g = 10 m/s2

4 lines
4.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

4 lines
5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

4 lines
6.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

4 lines
7.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:

4 lines
8.

Xe A khối lượng 500 kg chạy với vận tốc 60 km/h, xe B khối lượng 2000 kg chạy với vận tốc 30 km/h. Động năng xe A có giá trị bằng:

4 lines
9.

Hai viên đạn khối lượng lần lượt là 5 g và 10 g được bắn với cùng vận tốc 500 m/s. Tỉ số động năng của viên đạn thứ hai so với viên đạn 1 là

4 lines
10.

Hai ô tô cùng khối lượng 1,5 tấn, chuyển động với các tốc độ 36 km/h và 20 m/s. Tỉ số động năng của ô tô 2 so với ô tô 1 là

4 lines
11.

Một vật có khối lượng 400 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất. Cho g = 10 m/s2. Sau khi rơi được 12 m động năng của vật bằng:

(a)  

12.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Cho g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

4 lines
13.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

4 lines
14.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

4 lines
15.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

4 lines
16.

Một vật m được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v từ mặt đất. Gia tốc rơi tự do là g, bỏ qua sức cản không khí. Khi vật có động năng bằng thế năng

4 lines
17.

Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 là bao nhiêu?

4 lines
18.

Một vật có khối lượng 10 kg được đặt trên mặt đất và cạnh một cái giếng nước, lấy g = 10 m/s2. Tính thế năng của vật tại A cách mặt đất 2 m về phía trên và tại đáy giếng cách mặt đất 6 m với gốc thế năng tại mặt đất.

4 lines
19.

Một vật có khối lượng 10 kg được đặt trên mặt đất và cạnh một cái giếng nước, lấy g = 10 m/s2. Tính thế năng của vật tại A cách mặt đất 3 m về phía trên và tại đáy giếng cách mặt đất 5 m với gốc thế năng tại tại đáy giếng.

4 lines
20.

Một vật có khối lượng 10 kg được đặt trên mặt đất và cạnh một cái giếng nước, lấy g = 10 m/s2. Tính công của trọng lực khi vật di chuyến từ đáy

4 lines
21.

Một học sinh ném một vật có khối lượng 200 g theo phương thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được

4 lines
22.

Một người nặng 650 N thả mình rơi tự do từ cầu nhảy ở độ cao 10 m xuống nước. Tính các vận tốc của người đó ở độ cao 5 m và khi chạm nước.

4 lines
23.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:

4 lines
24.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

4 lines
25.

Một vật có khối lượng M chuyển động với vận tốc . Vectơ động lượng của vật là:

4 lines
26.

Hòn bi thép có khối lượng 200 g rơi tự do từ độ cao h = 20 cm xuống mặt phẳng nằm ngang. Sau va chạm hòn bi bật ngược trở lại với vận tốc có độ lớn như cũ. Tính độ biển thiên động lượng của hòn bi. Lấy g = 10 m/s2

4 lines
27.

Trong các trường hợp sau đây, động lượng của vật được bảo toàn trong trường hợp nào?

4 lines
28.

Haivật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị:

4 lines
29.

Một ô tô A có khối lượng m1 đang chuyển động với vận tốc đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc . Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là:

4 lines
30.

Gọi M và m là khối lượng súng và viên đạn,, là vận tốc của súng và viên đạn khi đạn thoát khỏi nòng súng. Vận tốc của súng (theo phương ngang) là:

4 lines
31.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Theo định luật bảo toàn động lượng thì:

4 lines
32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

b)

B. Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không,

c)

C. Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

d)

D. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

33.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

chậm dần đều.

d)

biến đổi.

34.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Không đổi.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

35.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

Kg.m2/s2.

c)

N.m.

d)

N.s.

36.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều.

37.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp 4.

c)

động năng tăng gấp 8.

d)

động năng tăng gấp 6.

38.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật đứng yên.

39.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng bốn lần

d)

Tăng tám lần

40.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

J.s

b)

N.m/s

c)

W

d)

HP

41.

Tỉ số động năng của ô tô 2 so với ô tô 1 là

a)

4

b)

2

c)

0,25

d)

0,309

42.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

43.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

44.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc của vật v > 0.

b)

Gia tốc của vật a > 0.

c)

Gia tốc của vật tăng.

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

45.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

A = 0,5mv2.

b)

A = -0,5mv2.

c)

A = mv2.

d)

A = -mv2.

46.

Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 gấp lần?

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Tăng 6 lần.

d)

Giảm 2 lần vật.

47.

Tìm câu sai.

a)

Động lượng và động năng có cùng đơn vị vì chúng đều phụ thuộc khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng là một dạng năng lượng cơ học có quan hệ chặt chẽ với công.

c)

Khi ngoại lực tác dụng lên vật và sinh công dương thì động năng của vật tăng.

d)

Định lí động năng đúng trong mọi trường hợp lực tác dụng bất kì và đường đi bất kì.

48.

Một người nhấc một vật có m = 2 kg lên độ cao 2 m rồi mang vật đi ngang được một độ dời l0 m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2

a)

A. 240 J

b)

B. 2400 J

c)

C. 120 J

d)

D. 1200 J

49.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

A. Lực và quãng đường đi được

b)

B. Lực và vận tốc

c)

C. Năng lượng và khoảng thời gian

d)

D. Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

50.

Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a)

m không đổi, v tăng gấp hai.

b)

m tăng gấp hai, v giảm c

51.

Một đoàn tàu có khối lượng 100 tấn chuyển động nhanh dần đều đi qua hai địa điểm A và B cách nhau 3 km thì vận tốc tăng từ 36 km/h đến 72 km/h. Tính công suất trung bình của đầu máy trên đoạn đường AB. Cho biết hệ số ma sát 0,005. Lấy g = 10 m/s2

a)

150 kW

b)

120 kW

c)

102 kW

d)

104 kW

52.

Biểu thức tính động năng của vật là:

a)

Wđ = mv

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = 0,5mv2

d)

Wđ = 0,5mv

53.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

54.

Một lực không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động với vận tốc theo hướng của lực .Công suất của lực là:

a)

A. F.v

b)

B. F.v2

c)

C. F.t

d)

D. Fvt

55.

Một xe ô tô khối lượng m = 2 tấn chuyển động nhanh dần đều trên đường nằm ngang với vận tốc ban đầu bằng không, đi được quãng đường s = 200 m thì đạt được vận tốc v = 72 km/h. Tính công do lực kéo của động cơ ô tô và do lực ma sát thực hiện trên quãng đường đó. Cho biết hệ số ma sát lăn giữa ô tô và mặt đường 0,05. Lấy g = 10m/s2.

a)

A. 600 kJ; - 200 kJ

b)

B. 300 kJ; - 200 kJ

c)

C. 600 kJ; - 300 kJ

d)

D

56.

Động năng của vật tăng gấp bốn khi:

a)

động năng của vật tăng gấp bốn.

b)

động năng của vật tăng gấp hai.

c)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

57.

Động năng của vật giảm khi đi

a)

vật chịu tác dụng của lực ma sát.

b)

vật chịu tác dụng của 1 lực hướng lên.

c)

vật đi lên dốc.

d)

vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

58.

Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a)

m không đổi, v tăng gấp hai.

b)

m tăng gấp hai, v giảm còn nửa.

c)

m giảm còn nửa, v tăng gấp hai.

d)

m không đổi, v giảm còn nửa.

59.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

60.

Động cơ của một đầu máy xe lửa khi chạy với vận tốc 20 m/s cần có công suất P = 800 kW. Cho biết hiệu suất của động cơ là H = 0,8. Hãy tính lực kéo của động cơ.

a)

14000 N

b)

8500 N

c)

32000 N

d)

12000 N

61.

Một ô tô có công suất của động cơ 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 72 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là:

a)

1000 N

b)

5000 N

c)

1479 N

d)

500 N

62.

Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì

a)

động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

63.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

64.

Một thang máy có khối lượng m = 1 tấn chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2 m/s. Tính công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong 5s đầu. Lấy g = 10m/s2.

a)

400 kJ

b)

500 kJ

c)

200 kJ

d)

300 kJ

65.

Một vật trọng lượng 10 N có động năng 50 J (Lấy g = 10 m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng

a)

10 m/s

b)

7,1 m/s

c)

1 m/s

d)

0,45 m/s

66.

Một người nhấc một vật có m = 6 kg lên độ cao l m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30 m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2

a)

A. 1680 J

b)

B. 1860 J

c)

C. 1670 J

d)

D. 1250 J

67.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Trọng lượng.

d)

Động lượng.

68.

Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng

a)

450 kJ.

b)

69 kJ.

c)

900 kJ.

d)

120 kJ.

69.

Khi vật đi được quãng đường 8 m thì động năng của vật có giá trị bằng

a)

A. 9 J.

b)

B. 7 J.

c)

C. 8 J.

d)

D. 6 J.

70.

Động cơ của một đầu máy xe lửa khi chạy với vận tốc 20 m/s cần có công suất P = 800 kW. Cho biết hiệu suất của động cơ là H = 0,8. Hãy tính lực kéo của động cơ.

a)

14000 N

b)

8500 N

c)

32000 N

d)

12000 N

71.

Một ôtô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của ô tô là:

a)

10.10^4 J

b)

10^3 J

c)

20.10^4 J

d)

2,6.10^6 J

72.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

73.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có:

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

74.

Một học sinh hạ quyển sách khối lượng m xuống dưới một khoảng h với v không đổi. Công của tay của bạn học sinh đó là:

a)

A. Dương

b)

B. Âm

c)

C. Bằng 0

d)

D. Không xác định được

75.

Một viên đạn đại bác khối lượng 5 kg bay với vận tốc 900 m/s có động năng lớn hơn bao nhiêu lần động năng của một ô tô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 54 km/h?

a)

24

b)

10 m

c)

1,39

d)

18

76.

Một học sinh nâng tạ có khối lượng 80 kg lên cao 60 cm trong t = 0,8 s. Học sinh đã hoạt động với công suất là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2

a)

400 W

b)

500 W

c)

600 W

d)

700 W

77.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh.

78.

Một vật m được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v từ mặt đất. Gia tốc rơi tự do là g, bỏ qua sức cản không khí. Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở độ cao so với mặt đất là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

79.

Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

A. 10 m.

b)

B. 20 m.

c)

C. 15 m.

d)

D. 5 m.

80.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

81.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

a)

A. khối lượng của vật.

b)

B. động năng của vật.

c)

C. độ cao của vật.

d)

D. gia tốc trọng trường.

82.

Một trục kéo có hiệu suất 80% được hoạt động bởi một động cơ có công suất 8 kW. Trục kéo có thể kéo lên đều một vật có trọng lượng 80 N với vận tốc bằng

a)

190 m/s

b)

100 m/s

c)

80 m/s

d)

60 m/s

83.

Cho một thang máy có khối lượng 2 tấn đi lên với gia tốc 2 m/s2. Tìm công suất thang máy trong 5 s đầu tiên. Lấy g = 10 m/s2

a)

140 kW

b)

120 kW

c)

102 kW

d)

104 kW

84.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động trong cùng một hệ qui chiếu. Tốc độ của vật m1 gấp 2 lần tốc độ của vật m2 nhưng động năng của vật m2 lại gấp 3 lần động năng của vật m1. Hệ thức liên hệ giữa khối lượng của các vật là

a)

m2 = 1,5m1

b)

m2 = 6m1

c)

m2 = 12m1

d)

m2 = 2,25m1

85.

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

a)

A. thế năng của vật giảm dần.

b)

B. động năng của vật giảm dần.

c)

C. thế năng của vật tăng dần.

d)

D. động lượng của vật giảm dần.

86.

Một ô tô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô có giá trị:

a)

105 J

b)

25,92.10^5 J

c)

2.10^5 J

d)

51,84.10^5 J

87.

Cho một máy bay lên thẳng có khối lượng 8.103 kg, sau thời gian 2 phút máy bay lên được độ cao là 2000 m. Tính công của động cơ khi chuyển động thẳng đều. Lấy g = 10 m/s2

a)

A. 16.107 J

b)

B. 2.108 J

c)

C. 3.108 J

d)

D. 4.108 J

88.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

89.

Lực nào sau đây không phải là lực thế:

a)

A. trọng lực.

b)

B. lực hấp dẫn.

c)

C. lực đàn hồi.

d)

D. lực ma sát.

90.

Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

a)

0,32 m/s

b)

36 km/h

c)

36 m/s

d)

10 km/h

91.

Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được

a)

9,2 m

b)

17,2 m

c)

15,2 m

d)

10 m

92.

Một vật có khối lượng 0,2 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản. Hỏi khi vật đi được quãng đường 8 m thì động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

8 J

b)

7 J

c)

9 J

d)

6 J

93.

Một vật có khối lượng 500 g rơi tự do từ độ cao h = 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật tại độ cao 50 m so với mặt đất bằng bao nhiêu?

a)

1000 J

b)

250 J

c)

50000 J

d)

500 J

94.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

95.

Một đoàn tàu có khối lượng m = 100 tấn chuyển động nhanh dần đều từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 2 km, khi đó vận tốc tăng từ 15 m/s (tại A) đến 20 m/s (tại B). Tính công suất trung bình của đầu máy tàu trên đoạn đường AB. Cho biết hệ số ma sát là 0,005. Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

142,4 kW

b)

122,4 kW

c)

140,4 kW

d)

132,4 kW

96.

Tìm vị trí vật để có thế năng bằng động năng

a)

10 m

b)

6 m

c)

8,2 m

d)

4,6 m

97.

Một vật có khối lượng không đổi động năng của nó tăng lên bằng 16 lần giá trị ban đầu của nó. Động lượng của vật sẽ bằng:

a)

8 lần giá trị ban đầu

b)

4 lần giá trị ban đầu

c)

256 lần giá trị ban đầu

d)

16 lần giá trị ban đầu

98.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:

a)

100%

b)

80%

c)

60%

d)

40%

99.

Xác định vận tốc của vật khi Wđ = 2Wt

a)

11,075 m/s

b)

m/s

c)

10,25 m/s

d)

m/s

100.

Một học sinh hạ quyển sách khối lượng m xuống dưới một khoảng h với v không đổi. Công thực hiện bởi trọng lực là:

a)

A. Dương

b)

B. Âm

c)

C. Bằng 0

d)

D. Không xác định được

101.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10 m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng động năng? Bằng 4 lần động năng?

a)

2,5 m; 4 m

b)

2 m; 4 m

c)

10 m; 2 m

d)

5 m; 3 m

102.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1 m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5 m là

a)

104 J

b)

5000 J

c)

1,5.10^4 J

d)

10^3 J

103.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.

104.

Đất luôn chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

106.

Một vật có khối lượng M chuyển động với vận tốc . Vectơ động lượng của vật là:

a)

A. Véctơ

b)

B. Vô hướng

c)

C. Không xác định

d)

D. Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm.

107.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

108.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 30 m/s thì bị hãm phanh đến tốc độ 10 m/s. 2. Quãng đường mà ô tô đã chạy trong thời gian hãm phanh là 80 m, lực hãm phanh trung bình là:

a)

2000 N

b)

-3000 N

c)

-3500 N

d)

-5000 N

109.

Động lượng là một đại lượng

a)

Véctơ.

b)

Vô hướng.

c)

Không xác định.

d)

Chỉ tồn tại trong những vụ va chạm.

110.

Chọn phát biểu sai về động lượng:

a)

A. Động lượng là một đại lượng động lực học liên quan đến tương tác, va chạm giữa các vật.

b)

B. Động lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động giữa các vật tương tác.

c)

C. Động lượng tỷ lệ thuận với khối lượng và tốc độ của vật.

d)

D. Động lượng là một đại lượng véc tơ, được tính bằng tích của khối lượng với véctơ vận tốc.

111.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Độ biến thiên động lượng là một đại lượng vô hướng.

112.

Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây:

a)

m/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

kg.m/s

113.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?

a)

Định luật bảo toàn công.

b)

Định luật II Newton.

c)

Định luật bảo toàn động lượng.

d)

Định luật III Newton.

114.

Hệ vật -Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

a)

A. Trái Đất luôn chuyển động.

b)

B. Trái Đất luôn luôn hút vật

c)

C. vật luôn chịu tác dụng của trọng lực

d)

D. luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật

115.

Một vật rơi tự do có khối lượng 100 g từ độ cao 40 m so với mặt đất, bỏ qua ma sát với không khí. Tính thế năng của vật tại giây thứ hai so với mặt đất. Cho g = 10 m/s2

a)

10 J

b)

50 J

c)

20 J

d)

40 J

116.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

117.

Vận tốc của vật khi chạm đất

a)

m/s

b)

m/s

c)

m/s

d)

m/s

118.

Một vật có khối lượng 2,0 kg sẽ có thế năng 4,0 J đối với mặt đất khi nó có độ cao là

a)

A. 3,2 m.

b)

B. 0,204 m.

c)

C. 0,206 m.

d)

D. 9,8 m.

119.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn l

120.

Một vật chuyển động thẳng đều thì

a)

Động lượng của vật không đổi .

b)

Xung lượng của hợp lực bằng không.

c)

Độ biến thiên động lượng bằng không.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

121.

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng 8 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vật ở độ cao

a)

A. 0,4 m

b)

B. 1,0 m

c)

C. 9,8 m

d)

D. 32 m

122.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương với định luật nào?

a)

Định luật I Newton.

b)

Định luật II Newton.

c)

Định luật III Newton.

d)

Định luật Hooke.

123.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

Chuyển động của tên lửa.

124.

Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất. Cho g = 10 m/s2. Sau khi rơi được 12 m động năng của vật bằng:

a)

16 J

b)

24 J

c)

32 J

d)

48 J

125.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 10-2 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 2.10-2 kgm/s.

b)

B. 3.10-2 kgm/s.

c)

C. 10-2 kgm/s.

d)

D. 6.10-2 kgm/s.

126.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp nào?

a)

Hệ có ma sát.

b)

Hệ không có ma sát.

c)

Hệ kín có ma sát.

d)

Hệ cô lập.

127.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào 1 bức tường và bật trớ lại cùng với vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là. Biết chiều dương từ tường hướng ra

a)

A. −mv

b)

B. − 2mv

c)

C. mv

d)

D. 2mv

128.

Tìm vị trí để vận tốc của vật là 3 m/s

a)

5,25 m

b)

8,75 m

c)

10 m

d)

275 m

129.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

c)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

d)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

130.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì:

a)

động lượng của vật tăng gấp đôi

b)

gia tốc của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi

131.

Một vật rơi tự do có khối lượng 500 g từ độ cao 45 m so với mặt đất, bỏ qua ma sát với không khí. Tính thế năng của vật tại giây thứ hai so với mặt đất. Cho g = 10 m/s2

a)

100 J

b)

250 J

c)

125 J

d)

400 J

132.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó , vật ở độ cao bằng bao nhiêu?

a)

A. 0,102 m

b)

B. 1,0 m

c)

C. 9,8 m

d)

D. 32 m

133.

Khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính

b)

chuyển động do va chạm

c)

chuyển động ném ngang

d)

chuyển động bằng phản lực

134.

Chọn câu phát biểu đúng nhất về động lượng.

a)

Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

c)

Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

d)

Động lượng của hệ kín được bảo toàn.

135.

Xác định vận tốc của vật khi vật ở độ cao 6 m

a)

10 m/s

b)

6 m/s

c)

10 m/s

d)

8 m/s

136.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hệ kín?

a)

Các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau mà không tương tác với các vật ngoài hệ.

b)

Trong hệ chỉ có các nội lực từng đôi trực đối.

c)

Nếu có các ngoại lực tác động lên hệ thì các ngoại lực triệt tiêu lẫn nhau.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

137.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:

a)

Ô tô giảm tốc.

b)

Ô tô chuyển động thẳng đều

c)

Ô tô chuyển động trên đường có ma sát.

d)

Ô tô tăng tốc.

138.

Một người có khối lượng 60 kg đứng trên mặt đất và cạnh một cái giếng nước, lấy g = 10 m/s2. Tính công của trọng lực khi người di chuyến từ đáy giếng lên độ cao 3 m so với mặt đất.

a)

600 J

b)

900 J

c)

-600 J

d)

-4800 J

139.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

140.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

141.

Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1 > m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

a)

vận tốc của vật 1 lớn hơn

b)

vận tốc của vật 1 nhỏ hơn

c)

vận tốc của chúng bằng nhau

d)

Chưa kết luận được

142.

Khi ta nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền:

a)

trôi ra xa bờ

b)

chuyển động cùng chiều với người

c)

đứng yên

d)

chuyển động nhanh dần đều

143.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg đang chạy với tốc độ 30 m/s thì bị hãm phanh đến tốc độ 10 m/s. 1. Độ biến thiên động năng của ô tô khi bị hãm là:

a)

200 kJ

b)

-450 kJ

c)

-400 kJ

d)

800 kJ

144.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

b)

Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

c)

Hệ gồm 'Vật rơi tự do và Trái Đất' được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác.

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

145.

Tính công của trọng lực khi vật di chuyến từ đáy giếng lên độ cao 3 m so với mặt đất. Đáy giếng cách mặt đất 6 m.

a)

600 J

b)

900 J

c)

-600 J

d)

-900 J

146.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

147.

Trong các trường hợp nào sau đây động lượng của vật được bảo toàn?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật được ném thẳng đứng lên cao.

c)

Vật rơi tự do.

d)

Vật được ném ngang.

148.

Một vật có khối lượng l kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó. Cho g = 9,8 m/s2.

a)

A. 10 kg.ms−1

b)

B. 5,12 kg.m/s−1

c)

C. 4,9 kgms−1

d)

D. 0,5 kg.ms−1

149.

Hai xe có khối lượng lần lượt là m1 = 2m2 chuyển động với vận tốc v2 = 2v1 động lượng của xe 1 là:

a)

p = m.v

b)

p1 = p2 = m1v1 = m2v2

c)

p1 = m1v2

d)

p1 = 0,5m1v12

150.

Vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy:

a)

A. v = 25 m/s

b)

B. v = 7,07 m/s

c)

C. v = 10 m/s

d)

D. v = 50 m/s