wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các số đến 100 000

Total questions: 12

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Số 36 982 đọc là:

a)

Ba sáu chín tám hai

b)

Ba mươi sáu chín trăm tám mươi hai

c)

Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

2.

Số 14 034 đọc là:

a)

Mười tư nghìn không trăm ba mươi bốn

b)

Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn

c)

Mười bốn nghìn ba mươi bốn

3.

Số chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt viết là:

(a)  

4.

Số tám nghìn không trăm sáu mươi sáu viết là:

(a)  

5.

Số gồm 5 chục nghìn, 4 nghìn, 1 trăm, 7 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

54175

b)

54715

c)

51475

6.

Số 90631 gồm:

a)

9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b)

9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

c)

9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

7.

Số bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy viết là:

a)

48370

b)

48377

c)

48307

8.

Số gồm 2 nghìn và 3 đơn vị là:

(a)  

9.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

2005; 2010; 2015; ...............; ...............

a)

2020 và 2025

b)

2200 và 2025

c)

2020 và 2250

10.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

14300; 14400; 14500; (a)  

11.

Trong dãy số sau: 1345 , 5347 , 3254 , 1256 , 3412 , 1973 , 1347. Số lớn nhất và số bé nhất lần lượt là:

a)

1256 và 5347

b)

1345 và 5347

c)

1256 và 3254

d)

5347 và 1256

e)

5347 và 1347

12.

So sánh: 14569 ....... 15469

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án