Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khái niệm hình chiếu phối cảnh.

a)

A.Là hình biểu diễn hai chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

b)

B.Là hình biểu diễn ba chiều của vật thể và được xây dựng bằng phép chiếu song song.

c)

C.Là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

d)

duy ăn cứt

2.

Câu 2. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh...với bất kì mặt nào của vật thể.

a)

A. cắt nhau.

b)

B.song song.

c)

C.không song song.

d)

D.vuông góc.

3.

Câu 3. Hình chiếu phối cảnh thường dùng để biểu diễn:

a)

A.Biểu diễn công trình có kích thước lớn.

b)

B.Biểu diễn công trình có kích thước nhỏ.

c)

C.Biểu diễn công trình có kích thước vừa.

d)

D.Biểu diễn công trình có kích thước rất nhỏ.

4.

Câu 4. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh...với bất kì mặt chính nào của vật thể.

a)

A.cắt nhau.

b)

B.song song.

c)

C.không song song.

d)

D.vuông góc.

5.

Câu 5. Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?

a)

A.Nét đứt mảnh.

b)

B.Nét gạch chấm mảnh.

c)

C.Nét liền mảnh.

d)

D.Nét liền đậm.

6.

Câu 6. Trên bản vẽ biểu diễn chi tiết ren nhìn thấy (ren trục) có ghi M20x1,5. Cho biết ý kiến nào sau đây không đúng về việc biểu diễn quy ước chi tiết có ren và ghi kí hiệu ren?

a)

A.M: kí hiệu ren hệ mét.

b)

B.20: đường kính đỉnh ren, đơn vị milimet.

c)

C.20: đường kính chân ren, đơn vị milimet.

d)

D.1,5: bước ren, đơn vị minimet.

7.

Câu 7. Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?

a)

A.Nét đứt mảnh.

b)

B.Nét gạch chấm mảnh.

c)

C.Nét liền mảnh.

d)

D.Nét liền đậm.

8.

Câu 8. Trên bản vẽ chi tiết biểu diễn ren trong (ren khuất) có ghi M20x1,5. Cho biết ý kiến nào sau đây không đúng về việc biểu diễn quy ước chi tiết có ren và ghi kí hiệu ren?

a)

A.M: kí hiệu ren hệ mét.

b)

B.20: đường kính đỉnh ren, đơn vị milimet.

c)

C.20: đường kính chân ren, đơn vị milimet.

d)

D.1,5: bước ren, đơn vị minimet.

9.

Câu 9. Bản vẽ chi tiết không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

A.Hình biểu diễn.

b)

B.Kích thước.

c)

C.Lí do thực hiện.

d)

D.Khung tên.

10.

Câu 10. Công dụng của bản vẽ lắp:

a)

A.dùng làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết máy.

b)

B.dùng làm tài liệu chỉ dẫn lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

c)

C.dùng làm căn cứ để chế tạo các chi tiết máy.

d)

D.dùng làm căn cứ định giá cho sản phẩm.

11.

Câu 11. Nội dung nào không có trong bản vẽ chi tiết?

a)

A.Hình biểu diễn.

b)

B.Kích thước.

c)

C.Bảng kê.

d)

D.Khung tên.

12.

Câu 12. Công dụng của bản vẽ chi tiết:

a)

A.dùng làm hình ảnh minh hoạ tính thẩm mĩ của chi tiết.

b)

B.dùng làm tài liệu chỉ dẫn lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

c)

C.dùng làm căn cứ để chế tạo chi tiết.

d)

D.dùng làm căn cứ định giá cho chi tiết.

13.

Câu 13. Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn cho biết:

a)

A.hình dạng, kết cấu của chi tiết máy.

b)

B.tên gọi của chi tiết máy.

c)

C.cơ chế vận hành của chi tiết máy.

d)

D.độ lớn của chi tiết máy.

14.

Câu 14. Đâu không phải là hình biểu diễn chính của ngôi nhà ?

a)

A.Mặt bằng.

b)

B.Mặt đứng.

c)

C.Mặt cắt.

d)

D.Mặt trái

15.

Câu 15. Trong bản vẽ chi tiết, các con số kích thước cho biết:

a)

A.hình dạng, kết cấu của chi tiết máy.

b)

B.tên gọi của chi tiết máy.

c)

C.cơ chế vận hành của chi tiết máy.

d)

D.độ lớn của chi tiết máy.

16.

Câu 16. Khái niệm bản vẽ xây dựng:

a)

A.là bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

B.là bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

C.là bản vẽ mô tả hình dạng, kết cấu của máy móc, thiết bị.

d)

D.là bản vẽ mô tả hình dạng, kiến trúc của một ngôi nhà.

17.

Câu 17. Mặt bằng của ngôi nhà thể hiện:

a)

A.hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

B.thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước các tầng nhà theo chiều cao, kích thước cửa đi, cửa sổ, kích thước cầu thang, tường, sàn, mái móng.

c)

C.vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố trí các phòng, các thiết bị, đồ đạc.

d)

D.thể hiện vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh,..

18.

Câu 18. Mặt cắt của ngôi nhà thể hiện:

a)

A.hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

b)

B.thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước các tầng nhà theo chiều cao, kích thước cửa đi, cửa sổ, kích thước cầu thang, tường, sàn, mái móng.

c)

C.vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cầu thang, cách bố trí các phòng, các thiết bị, đồ đạc.

d)

D.thể hiện vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh,..

19.

Câu 19. Trong AutoCAD, dòng lệnh là nơi để:

a)

A.hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ.

b)

B.nhập lệnh, nhập dữ liệu.

c)

C.hiển thị các nút bấm có biểu tượng tương ứng với mỗi lệnh.

d)

D.hiển thị nhóm thanh công cụ tương ứng.

20.

Câu 20. Trong AutoCAD, vùng đồ họa là nơi để:

a)

A.hiển thị nội dung của bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ.

b)

B.nhập lệnh, nhập dữ liệu.

c)

C.hiển thị các nút bấm có biểu tượng tương ứng với mỗi lệnh.

d)

D.hiển thị nhóm thanh công cụ tương ứng.

21.

Câu 21. Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là:

a)

A.kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm.

b)

B.giải pháp, sản phẩm công nghệ.

c)

C.sản phẩm mĩ thuật.

d)

D.sản phẩm thời trang.

22.

Câu 22. Vai trò của hoạt động thiết kế kĩ thuật:

a)

A.Phát triển kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B.Phát triển chính trị và tạo dựng môi trường sống ấm no.

c)

C.Phát triển sản phẩm và phát triển công nghệ.

d)

D.Phát triển kĩ thuật và phát triển kinh tế.

23.

Câu 23. Thiết kế các toà nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng là công việc của ai?

a)

A.Kiến trúc sư xây dựng.

b)

B.Kiến trúc sư cảnh quan.

c)

C.Nhà thiết kế và trang trí nội thất.

d)

D.Nhà thiết kế sản phẩm.

24.

Câu 24. Hoạt động thiết kế kĩ thuật không bao gồm bước nào sau đây?

a)

A.Tìm kiếm nguồn tài trợ.

b)

B.Đề xuất, lựa chọn và hiện thực hoá giải pháp.

c)

C.Thử nghiệm, đánh giá.

d)

D.Điều chỉnh giải pháp giải quyết vấn đề.

25.

Câu 25. Ý nghĩa của hoạt động thiết kế là:

a)

A.Thúc đẩy xã hội ngày càng phát triển, cuộc sống con người ngày càng tiện nghi, công nghệ liên tục được cải tiến và phát triển.

b)

B.Kiến tạo thế giới, cải thiện môi trường thiên nhiên.

c)

C.Thúc đẩy kĩ thuật và công nghệ phát triển.

d)

D.Nâng cao chất lượng cuộc sống của con người, khiến con người lệ thuộc vào công nghệ.

26.

Câu 26. Thiết kế hình thức của các sản phẩm cho hấp dẫn, hiệu quả và kinh tế là công việc của ai?

a)

A.Kiến trúc sư xây dựng.

b)

B.Kiến trúc sư cảnh quan.

c)

C.Nhà thiết kế và trang trí nội thất.

d)

D.Nhà thiết kế sản phẩm.

27.

Câu 27.Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm có bao nhiêu bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Câu 28. Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, bước thứ ba là:

a)

A.Xây dựng nguyên mẫu.

b)

B.Kiểm chứng giải pháp.

c)

C.Lập hồ sơ kĩ thuật.

d)

D.Xác định yêu cầu.

29.

Câu 29. Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, bước nào có tính chất quyết định cho tính sáng tạo của hoạt động thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Kiểm chứng giải pháp.

b)

B.Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp.

c)

C.Xây dựng nguyên mẫu.

d)

D.Lập hồ sơ kĩ thuật.

30.

Câu 30. Mối quan hệ giữa “xác định yêu cầu” và “kiểm chứng giải pháp” là:

a)

A.để đánh giá giá thành của sản phẩm.

b)

B.để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm.

c)

C.để đánh giá thời gian thực hiện chế tạo sản phẩm.

d)

D.để đánh giá hiệu quả hoạt động của người thiết kế.

31.

Câu 31. Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, bước thứ năm là:

a)

A.Xây dựng nguyên mẫu.

b)

B.Kiểm chứng giải pháp.

c)

C.Lập hồ sơ kĩ thuật.

d)

D.Xác định yêu cầu.

32.

Câu 32. Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, bước nào đánh giá được mức độ đạt yêu cầu của giải pháp để điều chỉnh thiết kế?

a)

A.Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp.

b)

B.Kiểm chứng giải pháp.

c)

C.Xây dựng nguyên mẫu.

d)

D.Lập hồ sơ kĩ thuật.

33.

Câu 33. Mối quan hệ giữa “xác định yêu cầu” và “kiểm chứng giải pháp” là:

a)

A.để đánh giá giá thành của sản phẩm.

b)

B.để đánh giá mức độ đáp ứng các yêu cầu, tiêu chí đặt ra cho sản phẩm.

c)

C.để đánh giá thời gian thực hiện chế tạo sản phẩm.

d)

D.để đánh giá hiệu quả hoạt động của người thiết kế.

34.

Câu 34. Những yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật gồm:

a)

A.các yếu tố về sản phẩm.

b)

B.Các yếu tố về tài chính.

c)

C.các yếu tố về sản phẩm và các yếu tố về nguồn lực.

d)

D.các yếu tố về tài chính và thẩm mĩ.

35.

Câu 35. Các yếu tố về sản phẩm ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật gồm có bao nhiêu yếu tố cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Câu 36. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm của thiết kế kĩ thuật, ý kiến nào sau đây thể hiện tính thẩm mĩ?

a)

A.phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn một phần của sản phẩm thiết kế.

b)

B.phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

c)

C.thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

d)

D.để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người dùng về mức độ an toàn của sản phẩm thiết kế.

37.

Câu 37. Những yếu tố nào sau đây thuộc về các yếu tố nguồn lực ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Tính thầm mĩ và nhân trắc.

b)

B.An toàn và năng lượng.

c)

C.Tài chính và công nghệ.

d)

D.Vòng đời sản phẩm và phát triển bền vững.

38.

Câu 38. Các yếu tố về nguồn lực ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật gồm có bao nhiêu yếu tố cơ bản?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Câu 39. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến sản phẩm của thiết kế kĩ thuật, ý kiến nào sau đây thể hiện yếu tố nhân trắc?

a)

A.phản ánh vẻ dẹp và sự hấp dẫn một phần của sản phẩm thiết kế.

b)

B.phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

c)

C.thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

d)

D.để cảnh báo hoặc thể hiện thông điệp với người dùng về mức độ an toàn của sản phẩm thiết kế.

40.

Câu 40. Nguyên tắc nào sau đây là một trong các nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Nguyên tắc lặp đi lặp lại.

b)

B.Nguyên tắc tối thiểu tài chính.

c)

C.Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

d)

D.Nguyên tắc giải pháp tối ưu.

41.

Câu 41. Để có được sản phẩm thiết kế tối ưu cần tuân theo mấy nguyên tắc cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Câu 42. Nguyên tắc bảo vệ môi trường giúp ích gì trong quá trình thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Giúp hạn chế sử dụng các vật liệu thông minh, thân thiện với môi trường.

b)

B.Các vật liệu thông minh, thân thiện với môi trường cùng các dạng năng lượng tái tạo sẽ được sử dụng nhiều trong quá trình thiết kế kĩ thuật.

c)

C.Tiết kiệm năng lượng từ ánh sáng mặt trời.

d)

D.Giúp giảm thiểu sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên hướng tới phát triển bền vững.

43.

Câu 43. Nguyên tắc tối thiểu tài chính giúp ích gì trong quá trình thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Đáp ứng mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

b)

B.Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và dễ áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

C.Giúp xem xét, điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế kĩ thuật.

d)

D.Giúp xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế như: thời gian, chi phí, công nghệ, nguồn lực thực hiện và những tác động về môi trường, đặc biệt là nhu cầu người dùng, khách hàng.

44.

Câu 44. Nguyên tắc nào sau đây là một trong các nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Nguyên tắc lặp đi lặp lại.

b)

B.Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên.

c)

C.Nguyên tắc phức tạp hóa sản phẩm.

d)

D.Nguyên tắc bảo vệ môi trường.

45.

Câu 45. Để có được sự phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật cần tuân theo mấy nguyên tắc cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 46. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên giúp ích gì?

a)

A.Giúp giảm thiểu sự cạn kiệt lương thực, thực phẩm.

b)

B.Gia tăng sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên, nâng giá thành sản phẩm.

c)

C.Tiết kiệm năng lượng từ ánh sáng mặt trời.

d)

D.Giúp giảm thiểu sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên hướng tới phát triển bền vững.

47.

Câu 47. Nguyên tắc đơn giản hóa giúp ích gì trong quá trình thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Đáp ứng mục tiêu thiết kế sản phẩm chất lượng với chi phí tối thiểu.

b)

B.Làm cho giải pháp dễ tiếp cận, dễ hiểu và dễ áp dụng trong thực tiễn cuộc sống.

c)

C.Giúp xem xét, điều chỉnh, cải tiến, kiểm soát chất lượng sản phẩm trung gian của quá trình thiết kế kĩ thuật.

d)

D.Giúp xem xét và phân tích đầy đủ những ràng buộc trong quá trình thiết kế như: thời gian, chi phí, công nghệ, nguồn lực thực hiện và những tác động về môi trường, đặc biệt là nhu cầu người dùng, khách hàng.

48.

Câu 48. Cho biết số lượng các phương pháp và kĩ thuật chung hỗ trợ thiết kế kĩ thuật được dùng nhiều nhất mà em đã được học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Câu 49. Trong các ý kiến sau, đâu không phải là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Các vật dụng ghi chép : bút màu, bút nhớ,...

b)

B.Thiết bị điện tử và các phần mềm: điện thoại thông minh, các phần mềm hỗ trợ soạn thảo, tính toán, trình chiếu,…

c)

C.Dụng cụ và thiết bị gia công vật liệu: cưa tay, dũa, đục, máy khoan, máy hàn,…

d)

D.Kĩ thuật đặt câu hỏi.

50.

Câu 50. Bản chất của phương pháp SCAMPER là :

a)

A.một kĩ thuật tư duy bằng một câu hỏi khái quát về một vấn đề.

b)

B.một kĩ thuật tư duy bằng một câu hỏi cụ thể có liên quan đến một vấn đề.

c)

C.một kĩ thuật tư duy bằng hệ thống các câu hỏi có mục đích, trình tự rõ ràng để tìm hiểu, thu thập thông tin, phát hiện và nghiên cứu sâu một vấn đề.

d)

D.một kĩ thuật tư duy sáng tạo nhằm cải thiện sản phẩm đã có hoặc dự tính phát triển sản phẩm mới.

51.

Câu 51. Cho biết số lượng các phương tiện chính hỗ trợ thiết kế kĩ thuật mà em đã được học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Câu 52. Trong các ý kiến sau, đâu không phải là phương phương pháp, kĩ thuật chung hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

A.Phương pháp động não.

b)

B.Phương pháp sơ đồ tư duy.

c)

C.Kĩ thuật đặt câu hỏi.

d)

D.Vật liệu gỗ, kim loại, mica, xốp,…

53.

Câu 53. Bản chất của kĩ thuật đặt câu hỏi là :

a)

A.một kĩ thuật tư duy bằng một câu hỏi khái quát về một vấn đề.

b)

B.một kĩ thuật tư duy bằng một câu hỏi cụ thể có liên quan đến một vấn đề.

c)

C.một kĩ thuật tư duy bằng hệ thống các câu hỏi có mục đích, trình tự rõ ràng để tìm hiểu, thu thập thông tin, phát hiện và nghiên cứu sâu một vấn đề.

d)

D.một kĩ thuật tư duy sáng tạo nhằm cải thiện sản phẩm đã có hoặc dự tính phát triển sản phẩm mới.