wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 10

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những thành tựu cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

phát minh máy hơi nước

b)

phát minh và sản xuất máy bay

c)

phát minh mạng Internet

d)

phát minh và sản xuất ô-tô

2.

Một trong những thành tựu cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

máy hơi nước

b)

vật liệu mới

c)

kĩ thuật số

d)

năng lượng mới

3.

Yếu tố nào sau đây là một trong những yếu tố cốt lõi của kỹ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Máy tính điện tử

c)

Thiết bị điện tử

d)

Điện thoại di động

4.

Thuật ngữ Trí tuệ nhân tạo được hiểu là

a)

khoa học và kĩ thuật sản xuất máy móc thông minh

b)

sự phát triển mạnh mẽ của mạng xã hội toàn cầu

c)

sự ứng dụng internet trong cuộc sống con người

d)

khoa học và kĩ thuật sản xuất các thiết bị điện tử

5.

Yếu tố nào trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã “góp phần không nhỏ trong việc giúp con người tiết kiệm sức lao động, đẩy nhanh quá trình tự động hoá và số hoá nền kinh tế với chi phí lẻ hơn so với những cách thức truyền thống

a)

Internet kết nối vạn vật

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Dữ liệu lớn

d)

Thiết bị điện tử

6.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới

b)

Làm xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp mới

c)

Chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hóa

d)

Khởi đầu quá trình công nghiệp hóa nền sản xuất

7.

Đâu là hình thức tín ngưỡng tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Thờ Đức chúa trời

b)

Thờ Khổng Tử

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ Phật Thích ca

8.

Điểm chung về chữ viết của người Chăm, người Khơ-me, người Thái, người Môn, người Mã Lai ở Đông Nam Á là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của phương Tây

b)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của Ai Cập

c)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của Trung Quốc

d)

Chịu ảnh hưởng và tiếp thu hệ thống chữ viết của Ấn Độ

9.

Kiến trúc nào sau đây được coi là biểu tượng văn hoá thích hợp với điều kiện khí hậu nóng ẩm ở các địa hình khác nhau của cư dân Đông Nam Á?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trên sông

c)

Nhà trệt

d)

Nhà mái bằng

10.

Các công trình kiến trúc như Thăng Long (Việt Nam). A-giút-thay-a (Thái Lan), Luông Pha-băng (Lào), Phnôm-pênh (Cam-pu-chia),... được gọi chung là gì?

a)

Kiến trúc dân gian

b)

Kiến trúc tôn giáo

c)

Kiến trúc xây dựng

d)

Kiến trúc cung đình

11.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng điểm chung của một số công trình kiến trúc, điêu khắc tiêu biểu của cư dân Đông Nam Á như: đền Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a), đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom (Cam-pu-chia), chùa Phật Ngọc (Thái Lan), chùa Vàng (Mi-an-ma), khu đền tháp Mỹ Sơn (Việt Nam)?

a)

Đều là các công trình kiến trúc chịu ảnh hưởng của Phật giáo

b)

Đều mang bản sắc kiến trúc, điêu khắc riêng của từng dân tộc

c)

Đều được các nước bảo tồn và phát huy giá trị đến ngày nay

d)

Đều được tổ chức UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới

12.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên lưu vực

a)

sông Hồng, sông Cả, sông Mã

b)

sông Hồng, sông Cả, sông Cửu Long

c)

sông Hồng, sông Thu Bồn, sông Mã

d)

sông Mê Nam, sông Cả, sông Mã

13.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về đời sống vật chất của cư dân Việt cổ trong văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Thờ thần núi, thần sông, thờ cúng tổ tiên

b)

Có tục ăn trầu, xăm mình, nhuộm răng

c)

Đạt trình độ thẩm mĩ cao về điêu khắc

d)

Ăn gạo tẻ, gạo nếp, rau, củ, quả, thịt, cá

14.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên phạm vi ở 

a)

vùng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay

b)

vùng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ Việt Nam ngày nay

c)

vùng Bắc Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam ngày nay

d)

vùng Nam Bộ và Nam Trung Bộ Việt Nam ngày nay

15.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện về đời sống tinh thần của cư dân Việt cổ trong văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Có tục ăn trầu, xăm mình, nhuộm răng

b)

Dùng thuyền, bè làm phương tiện di chuyển

c)

Ở nhà sàn được làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

d)

Ăn gạo tẻ, gạo nếp, rau, củ, quả, thịt, cá

16.

“Đứng đầu là vua, giúp việc có các lạc hầu. Cả nước chia làm 15 bộ do lạc tướng cai quản, dưới bộ là các chiềng, chạ do bồ chính phụ trách”. Đó là tổ chức bộ máy nhà nước

a)

Ai Cập

b)

Hy Lạp

c)

Văn Lang

d)

Ấn Độ

17.

Hệ thống sông Hồng, sông Cả, sông Mã có vai trò như thế nào đối với sự hình thành nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai khô cằn, thường xuyên bị lũ lụt, con người khó sinh sống

b)

Đồng bằng màu mỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho cư dân sinh sống

c)

Đồng bằng bị ngập mặn, ảnh hưởng đến việc định cư của cư dân

d)

Hệ thống sông ngòi chằng chịt cản trở hoạt động đi lại của cư dân

18.

Văn minh Chăm-pa được hình thành trên phạm vi của

a)

vùng duyên hải và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay

b)

đồng bằng Bắc Bộ và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay

c)

đồng bằng Nam Bộ và một phần cao nguyên miền Trung Việt Nam ngày nay

d)

vùng duyên hải và vùng đồng bằng sông Cửu Long Việt Nam ngày nay

19.

Văn minh Chăm-pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa

a)

Đông Sơn

b)

Phùng Nguyên

c)

Sa Huỳnh

d)

Óc Eo

20.

Nền văn hóa nước nào đã ảnh hưởng đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Ai Cập

b)

Trung Quốc

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

21.

Điều kiện tự nhiên với đường bờ biển dài có vai trò như thế nào đối với sự hình thành nền văn minh Chăm-pa?

a)

Thúc đẩy sự giao thương hàng hóa trên thế giới

b)

Tạo điều cho hoạt động đánh bắt xa bờ của cư dân

c)

Trở thành nơi tiếp xúc và giao lưu văn hóa bên ngoài

d)

Tạo cơ sở để phát triển các hoạt động du lịch biển

22.

Điều kiện tự nhiên hình thành nền văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Địa hình có sự đan xen giữa biển đảo với đồng bằng rộng lớn

b)

Địa hình có sự đan xen giữa cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp

c)

Địa hình có sự đan xen giữa cao nguyên với đồng bằng rộng lớn

d)

Địa hình có sự đan xen giữa biển, cao nguyên và thung lũng

23.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực

a)

châu thổ sông Cửu Long

b)

đồng bằng Bắc Bộ

c)

duyên hải Nam Trung Bộ

d)

cao nguyên miền Trung

24.

Văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa

a)

Đông Sơn

b)

Phùng Nguyên

c)

Sa Huỳnh

d)

Óc Eo

25.

Văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam đều chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

a)

Trung Hoa

b)

Ấn Độ

c)

Ai Cập

d)

Hy Lạp

26.

Điều kiện tự nhiên hình thành văn minh Phù Nam có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Địa hình xen kẽ giữa biển, cao nguyên và đồng bằng

b)

Địa hình chủ yếu là sa mạc và những thung lũng lớn

c)

Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt đổ ra biển

d)

Đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai khô cằn, thiếu nước tưới

27.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển

b)
Mạng lưới sông ngòi dày đặc
c)

Đất đai canh tác giàu phù sa

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

28.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng của văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam?

a)

Được hình thành trên lưu vực châu thổ sông Cửu Long

b)

Địa hình xen kẽ giữa cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp

c)

Được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa Sa Huỳnh

d)

Nhà nước được tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế

29.

Được phát triển trong điều kiện độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt với kinh đô chủ yếu ở Thăng Long (Hà Nội). Đó là khái niệm của nền văn minh nào?

a)

Đại Việt

b)

Văn Lang

c)

Chăm-pa

d)

Phù Nam

30.

Điều kiện để nền văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển là

a)

đất nước đang bị chiến tranh

b)

đất nước bị kẻ thù đô hộ

c)

đất nước bị lệ thuộc ngoại bang

d)

đất nước có độc lập, tự chủ

31.

Văn minh Đại Việt còn có tên gọi khác là gì?

a)

Văn minh Thăng Long

b)

Văn minh Văn Lang

c)

Văn minh Chăm-pa

d)

Văn minh Phù Nam

32.

Nội dung nào sau đây là cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa thành tựu của văn minh Phù Nam

b)

Dựa trên nền độc lập của nhà nước Chăm-pa

c)

Có sự tiếp thu thành tựu văn hóa Phục hưng

d)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc

33.

Văn minh Đại Việt có sự tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn minh bên ngoài. Đó là thành tựu của những nền văn minh nào?

a)

Văn minh Ai Cập và Ấn Độ

b)

Văn minh Ấn Độ và Trung Hoa

c)

Văn minh Hy Lạp và La Mã

d)

Văn minh Ai Cập và Trung Hoa

34.

Nội dung chủ yếu của văn minh Đại Việt ở giai đoạn đầu (thế kỷ X) là gì?

a)

Văn minh Đại Việt bước đầu được định hình

b)

Nền văn minh phát triển mạnh mẽ và toàn diện

c)

Tiếp tục phát triển và đạt nhiều thành tựu đặc sắc

d)

Nền văn minh có dấu hiệu đình trệ và lạc hậu

35.

Một trong những biểu hiện cho sự phát triển của văn minh Đại Việt ở giai đoạn từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII là

a)

Nho giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ trong đời sống chính trị

b)

Phật giáo trở thành quốc giáo và chi phối đời sống xã hội

c)

Cương vực lãnh thổ được mở rộng về phía Bắc và phía Đông

d)

Kinh đô được chuyển từ Hoa Lư về Thăng Long (Hà Nội)

36.

Tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt được xây dựng theo thể chế

a)

quân chủ chuyên chế tập quyền

b)

quân chủ chuyên chế cổ đại

c)

quân chủ lập hiến

d)

dân chủ chủ nô cổ đại

37.

Tổ chức bộ máy nhà nước ở thời kỳ nào được xây dựng chặt chẽ và đạt đến đỉnh cao?

a)

Thời Lý – Trần

b)

Thời Lê sơ

c)

Thời Lê Trung hưng

d)

Thời nhà Nguyễn

38.

Một trong những bộ luật tiêu biểu của nhà nước Đại Việt là

a)

Luật Gia Long

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Hình sự

d)

Luật Giáo dục

39.

Các vương triều phong kiến Đại Việt đã thực hiện chính sách gì để chăm lo phát triển sản xuất nông nghiệp?

a)

Thành lập Cục Bách tác

b)

Mở rộng các thương cảm

c)

Đặt chức Hà đê sứ

d)

Xây dựng Văn Miếu

40.

Những chính sách chăm lo phát triển sản xuất nông nghiệp của các triều đại phong kiến có tác dụng như thế nào đối với đời sống kinh tế, xã hội của nhà nước Đại Việt?

a)

Sản xuất được nhiều hàng hóa đáp ứng nhu cầu nhân dân

b)

Góp phần thúc đẩy sự hưng thị của các đô thị và cảng thị

c)

Thăng Long trở thành trung tâm buôn bán sầm uất cả nước

d)

Làm tăng năng suất lao động, bảo đảm đời sống nhân dân

41.

Sản xuất thủ công nghiệp nước ta thời kì Đại Việt tồn tại dưới những hình thức nào?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống và thủ công nghiệp nhà nước

b)

Thủ công nghiệp nước ngoài và thủ công nghiệp nhà nước

c)

Thủ công nghiệp gia đình và thủ công nghiệp nước ngoài

d)

Thủ công nghiệp hợp tác xã và thủ công nghiệp nhà nước

42.

Một trong những tôn giáo lớn của nhà nước Đại Việt là

a)

Phật giáo

b)

Hin-đu giáo

c)

Bà-la-môn giáo

d)

Nho giáo

43.

Các vương triều phong kiến Đại Việt đã có những chính sách nào sau đây để phát triển giáo dục?

a)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

b)

Phát động phong trào xóa mù chữ

c)

Tổ chức các lớp học tình thương

d)

Nhà Lý cho tạc tượng Chu Công

44.

Các tác phẩm như Chiếu dời đô (Lý Thái Tổ), Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn), Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi),… là các tác phẩm thuộc thể loại văn học nào?

a)

Văn học chữ Hán

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học dân gian

d)

Văn học chữ Ả-rập

45.

Loại hình nghệ thuật kiến trúc tiêu biểu của nhà nước Đại Việt là

a)

kiến trúc Hin-đu giáo

b)

kiến trúc cung đình

c)

kiến trúc Phục hưng

d)

kiến trúc Gô-tích

46.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần tạo ra tính thụ động, thiếu sự sáng tạo của cá nhân và xã hội

b)

Đời sống tinh thần của cư dân còn nhiều yếu tố của chủ nghĩa duy tâm

c)

Nền kinh tế hàng hóa bị hạn chế bởi chính sách “trọng nông ức thương”

d)

Góp phần bảo tồn, giữ gìn và phát huy những giá trị của văn minh Việt cổ

47.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

48.

Thức ăn chủ yếu của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên là

a)

xôi, rượu cần

b)

ngô, rượu cần

c)

xôi, ngô

d)

cơm tẻ, muối ớt

49.

Về hình thức sinh hoạt văn hóa chung, các dân tộc thiểu số ở Tây Bắc và Tây Nguyên có điểm gì giống nhau?

a)

Uống rượu cần

b)

Uống nước chè

c)

Uống nước suối

d)

Uống nước ngọt

50.

Vì sao lại có sự khác nhau trong sử dụng phương tiện di chuyển giữa người Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Do sở thích của từng dân tộc khác nhau

b)

Do điều kiện địa hình sinh sống khác nhau

c)

Do điều kiện kinh tế và tài chính khác nhau

d)

Do quy định của mỗi địa phương khác nhau

51.

Nội dung nào sau đây là nét chung về tín ngưỡng của các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Tục thờ cúng tổ tiên

b)

Tục xăm mình, ăn trầu

c)

Tục thờ Phật Quan Âm

d)

Tục thờ Chúa Giê-su

52.

Nhận định nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

53.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Lâm - Ngư nghiệp

54.

Bức tranh văn hóa vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay có đặc điểm gì?

a)

Vừa truyền thống vừa lạc hậu

b)

Vừa phong phú vừa hiện đại

c)

Vừa truyền thống vừa thô sơ

d)

Vừa đa dạng vừa thống nhất

55.

Một trong những cơ sở để hình thành khối đại đoàn kết dân tộc của Việt Nam là gì?

a)

Tình cảm gia đình

b)

Tình cảm đồng chí

c)

Tình yêu thiên nhiên

d)

Tình yêu đông loại

56.

“Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang,... Tháng 5, cho Mậu Du Đô làm Thái sư, xa lĩnh việc các khê động dọc biên giới về đường bộ”. Đoạn tư liệu đã phản ánh một trong những chính sách của nhà nước phong kiến nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, đó là

a)

gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc vùng biên giới

b)

chia ruộng đất trong cả nước cho mọi tầng lớp nhân dân

c)

xóa bỏ mọi tô thuế cho các dân tộc thiểu số ở miền núi

d)

luôn dùng quân sự buộc các tù trưởng miền núi thần phục

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong chiều dài lịch sử của dân tộc Việt Nam?

a)

A. Là nhân tố quan trong để hình thành chủ nghĩa dân tộc hiếu chiến

b)

Là yếu tố quyết định thắng lợi trong công cuộc xâm lược thuộc địa

c)

Là cơ sở để thực hiện các chính sách phân biệt giữa các tộc người

d)

Là nhân tố quyết định thắng lợi trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm

58.

Quan điểm nhất quán của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là thực hiện theo nguyên tắc

a)

A. “Các dân tộc bình đẳng, yêu thương, hỗ trợ, cùng nhau phát triển”

b)

“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”

c)

“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, cạnh tranh nhau để phát triển

d)

“Các dân tộc Việt Nam đoàn kết, hỗ trợ với nhau cùng phát triển”

59.

Điền từ vào chỗ trống: Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng ................... Trong đó, các nguồn lực được huy động vào việc xoá đói, giảm nghèo, nâng cao mức sống của đồng bào.

a)

Đồng bằng, đô thị

b)

Các xã, phường, thị trấn

c)

Dân tộc và miền núi

d)

Vùng nông thôn

60.

Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

Tương trợ

b)

Bình đẳng

c)

Đoàn kết

d)

Nhất quán

61.

Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng

c)

Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng