Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra HK2

Total questions: 29

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Những chất nào sau đây là acid béo?

a)

stearic acid

b)

acetic acid

c)

oleic acid

d)

palmitic acid

e)

formic acid

2.

Những tính chất vật lí của ester là

a)

hầu hết nhẹ hơn nước

b)

ít tan trong nước

c)

nhiệt độ sôi cao hơn acid cùng số carbon

d)

một số có mùi thơm

3.

Số mol H2 tối thiểu cần dùng để hydrogen hóa hoàn toàn 1 mol triolein là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

4.

Số đồng phân ester của C3H6O2 là

(a)  

5.

Số đồng phân đơn chức của hợp chất C3H6O2 là

(a)  

6.

Chọn chất béo có thể là chất rắn ở điều kiện thường

a)

triolein

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

tripalmitin

7.

Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng?

a)

ammonium nitrate

b)

sodium stearate

c)

potassium chloride

d)

sodium acetate

8.

Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thay thế là

(a)  

9.

Các phát biểu nào sau đây là đúng về phenol?

a)

Phenol phản ứng được với Na2CO3.

b)

Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH.

c)

Phenol có tính acid mạnh hơn HCl.

d)

Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine hơn benzene.

e)

Phenol tan trong nước ở điều kiện thường tương tự ethanol.

10.

CH3CHO khi phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH thu được muối hữu cơ là

(a)  

11.

Khử CH3CHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là (không cần ghi gạch nối)

(a)  

12.

Trong công nghiệp, phenol được điều chế chủ yếu từ chất nào sau đây?

a)

A. Benzene

b)

B. Cumene

c)

C. Chlorobenzene

d)

D. Than đá

13.

Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?

a)

Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4

b)

Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4

c)

Lên men tinh bột

d)

Thuỷ phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm

14.

Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do

a)

A. phenol tan một phần trong nước

b)

B. phenol có tính acid yếu

c)

C. ảnh hưởng của nhóm OH đến vòng benzene trong phân tử phenol

d)

D. ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm OH trong phân tử phenol

15.

Hợp chất nào sau đây có tên gọi là butanal?

a)

CH3CH2COCH3

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3CH2CH2CHO

d)

(CH3)2CHCHO

16.

Chất nào sau đây là alcohol bậc II ?

a)

A.propan-l-ol.

b)

B. propan-2-ol.

c)

C. 2-methylpropan-1-ol.

d)

D. 2-methylpropan-2-ol

17.

Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

a)

CH3CH3

b)

C4H9OH

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

18.

Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8O, có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

19.

Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?

a)

CH2=CH2

b)

CH3CHO

c)

C6H5OH

d)

CH≡CH

20.

Khử hợp chất hữu cơ X bằng LiAlH4, thu được (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Chất X có tên là

a)

3-methylbutanal

b)

2-methylbutan-2-ol

c)

2-methylbutanal

d)

3-methylbutan-1-ol

21.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với thuốc thử Tollens vừa phản ứng tạo iodoform?

a)

Formaldehyde

b)

Acetaldehyde

c)

Benzaldehyde

d)

Acetone

22.

Acetic acid có thể phản ứng với những chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

NaHCO3

c)

K2CO3

d)

NaOH

e)

Cu(OH)2

23.

Sản phẩm của phản ứng giữa acetone với C2H5MgBr, sau đó xử lý sản phẩm với nước là

a)

2-methylbutan-2-ol

b)

butan-2-ol

c)

3-methylbutan-2-ol

d)

2-methylpropan-2-ol

24.

Chất nào sau đây không có trong hỗn hợp sản phẩm của phản ứng iodoform của acetone?

a)

CHI3

b)

CH3COONa

c)

NaI

d)

HCOONa

25.

Oleic acid là loại acid béo nào? Omega 3, 6 hay 9? Điền câu trả lời là số tương ứng (3; 6 hoặc 9)

(a)  

26.

Phản ứng với chất nào sau đây dùng để chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn?

a)

H2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

O2

27.

Phản ứng 2-bromobutane + NaOH/C2H5OH, Δ\Delta thu được sản phẩm hữu cơ chính là

a)

cis-but-2-ene

b)

trans-but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

2-methylpropene

28.

Trộn 20 mL ethanol với 20 mL acetic acid, thêm 10 mL H2SO4 đặc rồi tiến hành phản ứng ester hoá. Sau một thời gian, thu được 12,3 g ester. Biết khối lượng riêng của ethanol và acetic acid lần lượt là 0,789 g mL–1 và 1,05 g mL–1. Hiệu suất phản ứng ester hóa là

(a)  

29.

Để chuẩn độ 10 mL giấm ăn (đã pha loãng 10 lần) cần 9,85 mL dung dịch NaOH 0,102 M. Biết khối lượng riêng của giấm xấp xỉ là 1 g mL-1. Mầu giấm ăn này có nồng độ (phần trăm) là

a)

6%

b)

5%

c)

7%

d)

4%