wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỊCH SỬ CK2

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ Không mang ý nghĩa nào sau đây?

4 lines
2.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

4 lines
3.

VDC : Chọn phương án sắp xếp các cuộc cải cách sau đây theo đúng trình tự thời gian.

4 lines
4.

Nhận định nào dưới đậy là đúng về vại trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

4 lines
5.

Câu 66: Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tố chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?

(a)  

6.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

4 lines
7.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

4 lines
8.

Ba nguyên tắc phát triển khối đại đoàn kết dân tộc của Đảng là gì?

4 lines
9.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về văn hóa?

4 lines
10.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về xã hội?

a)

Thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào các dân tộc thiểu số xuất phát từ đường lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

b)

Tổ chức và kết cấu xã hội, tập quán và truyền thống trong các dân tộc,...

11.

Đâu là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về an ninh quốc phòng?

a)

Triển khai các hoạt động về quốc phòng an ninh đến mọi người dân.

b)

Củng cố các địa bàn chiến lược, giải quyết tốt vấn đề đoàn kêt dân tộc và quan hệ dân tộc trong mối liên hệ tộc người, giữa các tộc người và liên quốc gia trong xu thế toàn cầu hóa.

12.

Đảng trình Chính phủ những biện pháp nhằm giải quyết tình trạng xâm chiếm trái phép chủ quyền biển đảo Việt Nam từ phía Trung Quốc.

4 lines
13.

Cho hai tư liệu sau: 1. Các dân tộc ở nước ta sinh sống gắn bó cùng nhau từ lâu đời, đã sớm có ý thức đoàn kết, giúp nhau trong chinh phục thiên nhiên, chống giặc ngoai xâm và xây dựng đất nước. Sự đoàn kết gắn bỏ giữa các công đồng dân tộc đã tạo nền một quốc gia đa dân tộc bền vững, thống nhất. 2. Nhìn chung, các dân tộc ở nước ta sông xen kẽ nhau, không có dẫn tộc thiểu số nào cư trú theo vùng lãnh thổ riêng. Yếu tố đó nói lên sự hòa hợp của cộng đồng các dân tộc đã có từ lâu đời và đã trở thành đặc điểm lịch sử, văn hóa của công đồng các dân tộc Việt Nam. Tinh chất cư trú của các dân tộc đã tạo điều kiện thuận lợi để các dân tộc tăng cường hiểu biết lẫn nhau, đoàn kết tương trợ giúp đỡ nhau cùng phát triển (Theo Vy Xuân Hoa, Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước trong việc đàm bảo quyền của các dân tộc thiều số Việt Nam, Trang tin điện tử của Uý ban Dân tộc ngày 10 - 12 - 2008) Hãy chỉ ra điểm chung trong nội dung phản ảnh của hai tư liệu trên

4 lines
14.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A. Hình luật

b)

B. Hình thư

c)

C. Quốc triều hình luật

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

15.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu anh hương từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

16.

Nhận xét nào sau đây là Không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

A. Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền

b)

B. Bộ máy nhà nước được hoành thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao

c)

C. Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau

d)

D. Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ

17.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

18.

Hoàng Việt luật lệ là bộ luật của:

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

19.

Nội dung nào sau đây Không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

c)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ kéo nông nghiệp

20.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn mình Đại Việt Không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo của nhân dân

b)

Chứng minh sự phát triển của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực

c)

Góp phần tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập

d)

Là nền tảng để Việt Nma sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trọng thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chê tác.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triêu đình.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triến.

22.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Múa rối.

b)

Ca trú.

c)

Kịch nói.

d)

Chèo.

23.

Nội dung nào sau đây Không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công nghiệp truyền thống ở Đại Việt?

a)

A. Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước

b)

B. Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn

c)

C. Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng

d)

D. Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp Đại Việt phát triển

24.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

25.

Nội dung nào sau đây Không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt ?

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam

b)

B. Tiếp thu có chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

26.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ Không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

27.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

28.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (....), hoàn thiện câu sau đây: "Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh .... và văn hóa làng xã."

a)

nông nghiệp độc canh cây lúa

b)

hướng biên

c)

nông nghiệp lúa nước

d)

thương nghiệp

29.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giữ ốn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biên đôi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điêu kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.

30.

Văn minh Đại Việt giai đoạn đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX có đặc điểm gì?

a)

Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc

b)

Có những dấu hiệu đình trệ và lạc hậu

c)

Gần như bị thay thế bởi văn minh phương Tây

d)

Bị đàn áp và không còn chỗ đứng trong xã hội.

31.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nên văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.

32.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thường nghiệp

33.

Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học - kĩ thuật.

34.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây....

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

Chỉ tiêp thu văn minh Đông Nam A và Trung Hoa.

35.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 - 1832) và vua Lệ Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điêm chung nào sau đây?

a)

Đêu chia nước ta thành nhiêu tỉnh đê thuận lợi trong việc quản lý.

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương

36.

Làng nghề gốm Chu Đậu ở:

a)

Hải Dương

b)

Bắc Giang

c)

Nam Định

d)

Hà Nội

37.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

đồi núi

d)

trung du

38.

Vận dụng: Câu nào sau đây không đúng?

a)

Các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập của nhân dân Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX là một cơ sở để văn minh Đại Việt phát triển

b)

Văn minh sông Hồng, văn minh Chăm-pa và văn minh Phù Nam là cội nguồn của văn minh Đại Việt

c)

Đặc trưng của văn minh Đại Việt thời nhà Nguyễn là tính thống nhất

d)

Văn minh Đại Việt thời Lê sơ đạt được những thành tựu rực rỡ trên cơ sở 'tam giáo đồng nguyên'

39.

Đặc điểm về tôn giáo trong giai đoạn từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV của văn minh Đại Việt là gì?

a)

Phật giáo chiếm vị trí độc tôn, Nho giáo và Đạo giáo khá nhạt nhoa.

b)

Phật giáo chủ yếu phát triển ở kinh thành Thăng Long còn Nho giáo chủ yếu ở vùng miền núi phía bắc, Đạo giáo là ở vùng giáp biên.

c)

Nho giáo, Phật giáo, Đạo giáo phát triên hài hòa

d)

Tất cả các đáp án trên.

40.

Sự việc nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn.

b)

Vua Minh Mạng ra Hoàng Việt luật lệ.

c)

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiế

41.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì:

a)

Những di sản và truyền thống của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển

b)

Không có nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt

c)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc nên tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục phát triển

d)

Nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang - Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt

42.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

c)

nhà nửa sàn, nửa trệt

43.

Văn minh Đại Việt ở thế kí X có đặc điểm gì?

a)

A. Chưa được hình thành

b)

B. Bước đầu được định hình, thông qua công cuộc củng cố chính quyền, phát triển kinh tế và văn hoa

c)

C. Tương đối phát triển, nhờ sự ổn định trong nước cũng như ngoại giao mềm dẻo.

d)

D. Phát triển rực rỡ, trở thành điểm tựa tinh

44.

Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

thịt gia cầm.

b)

tôm hùm.

c)

bào ngư.

d)

cua biển.

45.

Nền văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Thế ki X - đầu thế kỉ XI.

b)

Thế ki XV - thế ki XVII.

c)

Thế ki XI - đầu

46.

Vận dụng: Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của:

a)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt Nam

b)

Anh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần

d)

Anh hưởng của văn hóa Án Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

48.

Câu nảo sau đây không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

A. Nông nghiệp ngô - khoai - sắn và văn hóa đô hội là một trong những đặc trưng của văn minh Đại Việt.

b)

B. Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều, cử quan lại thương xuyên tròng coi việc đặp đề, khơi vét kênh mương, đào năn các đồng chảy,... phục vụ sản xuât.

c)

C. Công cuộc khai hoang mở rộng diện tích canh tác được tiền hành thưởng xuyên.

d)

D. Tín ngưỡng thở cúng tô tiên, thờ các vị anh hùng, người có công với đất nước tiếp tục được duy trì.

49.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên.

c)

phồn thực.

d)

đa thần.

50.

Tại sao nói nền độc lập, tự chủ là cơ sở của nền văn minh Đại Việt?

a)

Vì nền độc lập, tự chủ là nguyện vọng tha thiết của nhân dân Đại Việt

b)

Vì nền độc lập, tự chủ là điều kiện thuận lợi để nhân dân xây dựng và phát triển một nền văn hóa dân tộc rực rỡ

c)

Vì chỉ có độc lập, tự chủ thì mới có thể tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa, Ân Độ

d)

Vì không có nền độc lập, tự chủ thì nhân dân Đại Việt không thể đánh thẳng giặc ngoại xâm

51.

"Đại Việt sử ký toàn thư, Hồng Đức bản đồ, Dư địa chí" là những công trình thuộc thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trân

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Nguyễn

52.

Thể hiện chính sách nào của Vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử

b)

Coi trọng nghệ thủ công chạm khắc

c)

Phát triển các loại hình văn hóa dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

53.

Bữa ăn của người Kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

thịt gia súc.

b)

tôm hùm.

c)

bảo ngư.

d)

cua biển.

54.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nên văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triên đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến đều mang tính dân chủ.

55.

Câu 64: Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Hoạt động kinh tế, văn hóa

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa chính trị, xã hội

d)

Yếu tố tâm lí xã hội

56.

Câu 60: Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

người Kinh

b)

người Thái

c)

người Nùng

d)

người Mường

57.

Ở Việt Nam, dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiềng?

a)

Người Khơ-me

b)

Người Kinh

c)

Người Chăm

d)

Người Mường

58.

Đâu không phải một hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

A. Trong một số thời kì, thương nghiệp không được đề cao. Trong thời kì trung đại, người Việt ít có phát minh khoa học, kĩ thuật.

b)

B. Vì áp dụng tư tưởng của văn hóa Trung Hoa một cách mạnh mẽ nên những chính sách hà khắc với con người xuất hiện nhiều, làm hạn chế khả năng của người Việt chúng ta.

c)

C. Việc sinh sống thành làng xã tạo nên tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên, do đó, hạn chế động lực phát triển, sáng tạo của xã hội và từng cá nhân.

d)

D. Nho giáo ngày càng được đề cao tạo ra sự bảo th, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội, kinh tế, đặc biệt là sự xâm nhập của

59.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Địa bàn sinh sống.

b)

Thành phần dân cư.

c)

Phân hóa xã hội.

d)

Yếu tố tâm lí.

60.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

61.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.

c)

Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi.

d)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.

62.

Câu 61: Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa xã hội

d)

Yếu tố tâm lí

63.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống (....) để hoàn thiện câu dưới đây. "Thời Lê trung hưng, văn minh Đại Việt phát triển theo xu hướng... và bước đầu tiếp xúc với văn minh…."

a)

Dân gian hoá/phương Tây.

b)

Cung đình hoá/phương Tây.

c)

Dân gian hoá/phương Đông.

64.

Nền văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào sau đây?

a)

Thế ki X - đầu thế kỉ XI

b)

Thế ki XV - thế ki XVII

c)

Thế ki XI - đầu thế ki XV

d)

Đầu thế ki XVIII - giữa thế kỉ XIX

65.

Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

Thờ Phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ Thành hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

66.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác

67.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Trung Hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cô truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

c)

Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

d)

Quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục, khoa cử. hệ thống thuy lợi.

68.

Câu 63: Ở Việt Nam, những nghề thủ cộng ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức

69.

Động Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sinh (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Điệu khắc gỗ.

c)

Gốm sứ.

d)

Tranh dân gian.

70.

Vận dụng: Câu nào sau đây là đúng?

a)

Thiết chế chính trị được các triều đại phong kiến Đại Việt xây dựng trên cơ sở tiếp thu mô hình chính trị của Trung Quốc và Án Độ

b)

Văn minh Đại Việt phát triển dựa trên nền nông nghiệp lúa nước và văn hóa xóm làng

c)

Một trong những điểm nổi bật của văn minh Đại Việt là có nhiều phát minh khoa học, kĩ thuật có ảnh hưởng thế giới

d)

Trong kỉ nguyên Đại Việt, kinh tế nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp đều được coi trọng, đề cao

71.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

b)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

c)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.

72.

Vận dụng: Các bia đá được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triểu Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

Coi trọng nghê thủ công chạm khắc.

c)

Phát triên các loại hình văn hóa dân gian.

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

73.

Câu nào không đúng về văn minh Đại Việt từ thế ki XV đến thế ki XVII?

a)

Gắn liền với vương triều Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng

b)

Tiếp tục phát triển và đạt được nhiều thành tựu đặc sắc

c)

Giáo dục, khoa cử có vai trò to lớn trong đời sống chính trị,

d)

Một số yếu tố văn hóa phương Tây từng bước bị triều đình coi là không chính thống và bị loại bỏ ra khỏi Đại Việt

74.

Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc tinh hoa của văn minh Ân Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn mịnh Đại Việt?

a)

Phật giáo, chữ viêt, cách thức xây dựng hệ thống đê điều.

b)

Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

c)

Phật giáo, nghệ thuật, kiến trúc.

d)

Đạo giáo, văn học, khoa học - kĩ thuật.

75.

Câu 65: Nhận định nào dưới đậy là đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh

c)

Góp phần quyết định nâng cao đời sống của người dân

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu

76.

Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Trở thành hoạt động kinh tế chính của người Kinh.

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân.

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo.

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khẩu.

77.

Văn minh Đại Việt từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV gắn liền với sự tồn tại của các vương triều nào?

a)

Ngô, Đinh, Tiền Lê

b)

Lý, Trần, Hồ

c)

Lê sơ, Mạc, Lê Trung hưng

d)

Tây Sơn, Nguyễn

78.

Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh)

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

d)

Xây dựng một số điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

79.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập quản liên quan đến

a)

chu kì canh tác

b)

văn hóa âm thực

c)

điều kiện tự nhiên

d)

các tôn giáo lớn

80.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

81.

Sự việc nào đã chấm dứt thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt?

a)

Nguyễn Ánh lập ra triều Nguyễn.

b)

Vua Minh Mạng ra Hoàng Việt luật lệ.

c)

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị

d)

Hồ Chủ tịch đọc Tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.

82.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)

Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh

b)

Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm

c)

Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm

d)

Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh

83.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.

c)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.

84.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển

85.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiêu số Việt Nam cũng thực hành nhiêu phong tục, tập quán liên quan đến

a)

chu kì canh tác

b)

văn hóa âm thực

c)

điều kiện tự nhiên

d)

các tôn giáo lớn

86.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Giữ ốn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đối xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điêu k

87.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tính tổng thể

b)

Tính toàn diện

c)

Có trọng điểm

d)

Tính hài hoà

88.

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

23/06

b)

30/04

c)

02/09

d)

18/11

89.

Ở thời kì ban đầu của lịch sử Việt Nam, khối đoàn kết dân tộc đã được hình thành từ yêu cầu gì?

a)

Liên kết để tạo nên một nhà nước với quyền uy và sự thống nhất trong tổ chức và hoạt động.

b)

Liên kết để trị thủy, làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp và tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

c)

Của sự nghiệp lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với phong trào cách mạng của nhân dân ta.

d)

Tất cả các đáp án trên.

90.

Câu 62: Nhận định nào dưới đây là không đúng về vai trò của các nghề thủ công trong đời sống, xã hội của cộng đồng dần tộc Việt Nam?

a)

Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế của người dân

c)

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng, tinh xảo

d)

Ngoài đáp ứng nhu cầu trong nước còn được xuất khấu

91.

Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

chu kì vòng đời

b)

văn hóa ẩm thực

c)

điều kiện tự nhiên

d)

các tôn giáo lớn

92.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là:

a)

Sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.

b)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia.

c)

Sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa.

d)

Sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.

93.

Hoạt động nào sau đây thể hiện tinh thần đoàn kết toàn dân tộc?

a)

Bộ trưởng Bộ Công An chỉ đạo mở rộng quy mô, điều tra các hoạt động phạm tội tại địa bàn tỉnh Bình Dương.

b)

Nhân dân cả nước chung tay ủng hộ các tỉnh miền Trung bị thiệt hại sau một cơn bão

c)

Đảng trình Chính phủ những biện pháp nhằm giải quyết tình trạng xâm chiếm trái phép chủ quyền biển đảo Việt Nam từ phía Trung Quốc.

d)

Cả C và A .

94.

Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

a)

Triều đình gả công chúa cho thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên.

b)

Triều đình nhà Lý phong tước, giao quyền quản lí miền biên giới cho thủ lĩnh địa phương.

c)

Triều đình nhà Lý thực hiện nhiều biện pháp để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc với các tộc người thiểu số miền biên giới.

d)

Triều đình nhà Lý quan tâm chăm lo đến các dân tộc thiểu số miền biên giới.

95.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp

b)

Địa hình bằng phẳng, lộ xi măng

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi

96.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên

97.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng:

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Trở thành luồng sinh khí mới cho sự phát triển của y khoa Việt Nam

98.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến đỉnh cao thông qua tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam

99.

Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì?

a)

Truyền thống yêu nước

b)

Truyền thống đoàn kết.

c)

Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.

d)

Lực lượng tham gia đông đảo.

100.

Nguyên tắc trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

a)

"Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết"

b)

Đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết, bình đẳng, tương trợ nhau cùng phát triển

d)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị, chia rẽ dân tộc

101.

là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước về văn hóa?

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc; bao gồm các giá trị và bản sắc văn hóa của 54 dân tộc,...

b)

Tập trung phát triển văn hóa của dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, tối ưu hóa những đặc trưng cơ bản của nền văn hoá

c)

Chú trọng đâu tư phát huy văn hóá dân tộc Kinh theo hướng hiện đại, cập nhật xu thể của thế giới; còn đối với văn hóá của các dân tộc ít người thì chú trọng duy trì bản sắc văn hóá.

102.

Ở Việt Nam, các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

từng làng/bản và tộc người

b)

nhiều làng/bản hay cả khu vực

c)

tập trung ở các đô thị lớn

d)

diễn ra trên phạm vi cả nước

103.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thế hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

104.

Đâu không phải một nguyên nhân cơ bản đưa đến thắng lợi của các cuộc đầu tranh giành và bảo vệ độc lập trong lịch sử dân tộc?

a)

Tinh thần yêu nước, yêu độc lập, tự do

b)

Tinh thần đại đoàn kết toàn dân tộc đấu tranh chống kẻ thù chung

c)

Đường lối chỉ đạo đúng đắn

d)

Ứng dụng tốt các thành tích Toán học của I. Newton, Vật li học của A. Einstein và Hóá học của Dmitri Mendeleev.

105.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang - Âu Lạc

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc.

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đinh đến thời Nguyễn.

d)

Trong phong trào đấu tranh chống thực dân, đế quốc dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

106.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:

a)

Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam

b)

Sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể

c)

Yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng

d)

Công việc cần phải quan tâm chú ý

107.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.