wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thiendz

Total questions: 63

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.
Cho trước xâu kí tự S và xâu substr. Viết đoạn chương trình tính số lần lặp của xâu con substr trong xâu S, cho phép chồng lấn của các xâu con này. Ví dụ nếu S = "1212133212143212", substr = "121" thì số lần lặp là 4
a)
A. n = len(S) m = len(substr) count = 0 k = 0 while S.find(substr,k) >= 0: count = count + 1 k = S.find(substr,k) + 1 print(count)
b)
B. n = len(S) m = len(substr) count = 0 k = 0 while S.find(substr,k) > 0: count = count + 1 k = S.find(substr,k) + 1 print(count)
c)
C. n = lenght(S) m = lenght(substr) count = 0 k = 0 while S.find(substr,k) >= 0: count = count + 1 k = S.find(substr,k) + 1 print(count)
d)
D. n = len(S) m = len(substr) count = 0 k = 0 for S.find(substr,k) >= 0: count = count + 1 k = S.find(substr,k) + 1 print(count)
2.
Cho đoạn chương trình a=[1,2,3] a.pop(2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a)
A. a=[1,2]
b)
B. a=[2]
c)
C. a=[1,3]
d)
D. a=[2,3]
3.
Cho các phát biểu sau: (1)Có thể ghép các xâu để được xâu mới. (2)Có thể tìm vị trí một xâu con trong một xâu. (3)Không thể xóa một xâu con trong một xâu. (4)Không thể đếm số lần xuất hiện một xâu con trong một xâu. Số các phát biểu đúng là
a)
4.0
b)
1.0
c)
3.0
d)
2.0
4.
Câu 4. Cho đoạn chương trình a=[1,2,3] a.insert(0,2) print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử:
a)
A. a=[2,1,2,3]
b)
. a=[0,1,2,3]
c)
. a=[2,3]
d)
a=[1,2,3,2]
5.
Câu 5. Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:
a)
. a=’
b)
a=””
c)
a=[]
d)
a=[0]
6.
Câu 6. Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?
a)
A. 0
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
6.0
7.
Câu 7. Cho đoạn chương trình print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì danh sách a có các phần tử a=[1,2,3]
a)
A. a=[1,4,2,3]
b)
B. a=[1,2,3,4]
c)
C. a=[4,1,2,3]
d)
D. a=[1,2,3]
e)
E. append(4)
8.
Câu 8. Lệnh a.sort() thực hiện:
a)
A. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không giảm.
b)
B. Xóa danh sách a.
c)
C. Sắp xếp danh sách a theo thứ tự không tăng.
d)
D. Gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a
9.
Câu 9. Hàm y.cout(x) cho biết
a)
Cho biết số kí tự của xâu x+y.
b)
Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.
c)
Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.
d)
Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y
10.
Câu 10. Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là
a)
Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2.
b)
. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2.
c)
Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1.
d)
Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2
11.
Lệnh sau trả lại giá trị gì? "Trường Sơn".find("Sơn",4)
a)
6.0
b)
5.0
c)
8.0
d)
7.0
12.
Câu 12. Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh
a)
a0
b)
. a[1]
c)

a[0]

d)
a[]
13.
Lệnh sau trả lại giá trị gì "0123456789".find("012abc")
a)
1.0
b)
0
c)
yes
d)
-1.0
14.
Câu 14. Hàm y.find(x) cho biết điều gì
a)
Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu x mà từ đó xâu y xuất hiện như một xâu con của xâu x.
b)
Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu y trong xâu x.
c)
Trả về số nguyên xác định vị trí đầu tiên trong xâu y mà từ đó xâu x xuất hiện như một xâu con của xâu y.
d)
. Trả về vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu x trong xâu y
15.
Câu 15. Cho đoạn chương trình sau: a=[3,1,5,2] a.sort() print(a) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, danh sách a hiển thị trên màn hình là:
a)
A. [3,1,5,2]
b)
B. [5,3,2,1]
c)
C. [1,2,3,5]
d)
[3,5,2,1]
16.
Câu 16. Python cung cấp hàm để đếm số kí tự trong một xâu kể cả kí tự dấu cách
a)
. len()
b)
dem()
c)
. length()
d)
high()
17.
Câu 17. Xâu rỗng là xâu
a)
Có duy nhất một phần tử.
b)
Viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau.
c)
Không có phần tử nào
d)
Có độ dài vô hạn
18.
Câu 18. Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:
a)
pop()
b)
type()
c)
sort()
d)
len()
19.
Câu 19. Cho xâu a = ‘Lý Tự Trọng! Đây là trường của em!’. Để in cụm từ “trường” từ xâu a, ta sử dụng lệnh nào
a)
print(b = a[21:26])
b)
print(a[21:26])
c)
print(a[‘trường’])
d)
print(b = a[21:25])
20.
Câu 20. Để kiểm thử chương trình có bao nhiêu nhóm dữ liệu khác nhau cần tạo ra
a)
1.0
b)
2.0
c)
3.0
d)
4.0
21.
Cho trước xâu kí tự S và xâu substr. Dùng các lệnh nào để biết được vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu substr trong xâu S? Ví dụ nếu S = "123321243212", Substr = "12" thì vị trí xuất hiện lần cuối của "12" trong xâu S sẽ là 10. Nếu không thấy sẽ trả về -
a)
. n = len(S) m = len(substr) k = -1 for i in range(n-m): if S.find(substr,i) >= 0: k = S.find(substr,i) print(k)
b)
n = lenght(S) m = lenght(substr) k = -1 for i in range(n-m): if S.find(substr,i) >= 0: k = S.find(substr,i) print(k)
c)
n = lenght(S) m = lenght(substr) k = -1 for i in range(m-n): if S.find(substr,i) >= 0: k = S.find(substr,i) print(k)
d)
n = len(S) m = len(substr) k = -1 for i in range(m): if S.find(substr,i) >= 0: k = S.find(substr,i) i = i + 1 print(k)
22.
Lệnh sau trả lại giá trị gì “Trường Sơn”.find("Sơn",8)
a)
-1.0
b)
7.0
c)
1.0
23.
Để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc ký tự có trong xâu, ta sử dụng hàm nào sau đây
a)
A. <tên biến xâu>.find(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)
b)
B. <tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)
c)
C. <tên biến xâu>.len(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)
d)
D. <tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)
24.
Câu 24. Công cụ Debug dùng để
a)
A. Lưu chương trình.
b)
Chạy chương trình.
c)
C. Mở chương trình.
d)
. Gỡ lỗi.
25.
Câu 25. Để khai báo dữ liệu kiểu xâu thì dữ liệu phải được khai báo trong cặp dấu nào sau đây
a)
Cặp dấu ngoặc tròn
b)
Cặp dấu ngoặc vuông
c)
C. Cặp dấu nháy đơn.
d)
D. Cặp dấu ngoặc nhọn.
26.
Câu 26. Cho đoạn chương trình: a=[2,4,6] for i in a: print(2*i) Sau khi thực hiện chương trình trên màn hình sẽ có các giá trị:
a)
A. 2 4 6
b)
B. 4 8 12
c)
C. 4 6 12
d)
D. 4 6 8
27.
Câu 27. Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:
a)
A. clear()
b)
B. remove()
c)
C. pop()
d)
D. append()
28.
Câu 28. Lệnh sau trả lại giá trị gì "abcde".find("")
a)
A. Lỗi
b)
B. 0
c)
C. 1
d)
D. -1
29.
Câu 29. Cú pháp y[:m] có nghĩa là
a)
A. Xâu con gồm m kí tự bất kì của xâu y.
b)
B. Xâu con gồm m kí tự cuối cùng của xâu y.
c)
C. Xâu con gồm m kí tự đầu tiên của xâu y
d)
D. Xâu con được nhận bằng cách bỏ m kí tự cuối cùng của xâu y.
30.
Câu 30. Để khai báo biến x là kiểu xâu, khai báo nào là đúng nhất
a)
A. x = string(input(‘mời nhập’))
b)
B. x = input(‘mời nhập’)
c)
C. x = float(input(‘mời nhập’))
d)
D. x = int(input(‘mời nhập’)
31.
Câu 31. Hàm len() cho biết
a)
A. Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu
b)
. Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoA.
c)
C. Độ dài (hay số kí tự) của xâu.
d)
D. Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.
32.
Câu 32. Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?
a)
2.0
b)
3.0
c)
. 1
d)
4.0
33.
Câu 33. Để kiểm thử những trường hợp thường gặp trong thực tế ta chọn bộ dữ liệu như thế nào?
a)
A. Có kích thước bất kì.
b)
B. Có kích thước lớn.
c)
C. Có kích thước đủ nhỏ.
d)
D. Có kích thước lớn nhất có thể.
34.
Câu 34. Phát biểu nào dưới đây đúng
a)
A. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode.
b)
B. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode.
c)
C. Xâu kí tự trong Python là xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII
d)
D. Xâu kí tự trong Python là xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII và một số kí tự tiếng Việt trong bảng mã Unicode.
35.
Câu 35. Cho xâu a = ‘Lý Tự Trọng! Đây là trường của em!’ Kết quả của lệnh len(a) là
a)
. 36
b)
35.0
c)
33.0
d)
34.0
36.
Câu 36. Có mấy loại lỗi khi lập trình?
a)
. 4
b)
3.0
c)
1.0
d)
2.0
37.
Câu 37. Để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta dùng viết
a)
A. b = (1, 2, 3, 4, 5)
b)
B. b = [1..5]
c)
C. b = [1, 2, 3, 4, 5]
d)
D. b = 1, 2, 3, 4, 5
38.
Câu 38. Phát biểu nào sau đây là đúng về lỗi ngoại lệ?
a)
A. Tất cả các lỗi trên.
b)
B. Là lỗi câu lệnhviết không theo đúng quy định của ngôn ngữ.
c)
C. Là lỗi mặc dù các câu lệnhviết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.
d)
D. Là lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện.
39.
Câu 39. Đâu là mô tả đúng về lỗi ngữ nghĩa?
a)
A. Đáp án khác
b)
B. lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được. Lỗi này sẽ được thông báo ngay trên màn hình.
c)
C. lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.
d)
D. lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó
40.
Câu 40. Đâu là mô tả đúng về lỗi cú pháp?
a)
A. Lỗi này sẽ được thông báo ngay trên màn hình.
b)
B. Lỗi xảy ra khi chương trình đang chạy, một lệnh nào đó không thể thực hiện được.
c)
Lỗi mặc dù các câu lệnh viết đúng quy định của ngôn ngữ nhưng sai trong thao tác xử lí nào đó.
d)
Lỗi câu lệnh viết không theo đúng quy định của ngôn ngữ lập trình.
e)
E. Đáp án khá
41.
Câu 41 Có bao nhiêu chế độ dịch chương trình viết trên ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.
Câu 42. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chế độ biên dịch?
a)

A. Chương trình không còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy. Chương trình trên ngôn ngữ máy này sẽ được gọi ra ở mỗi lần cần thực hiện.

b)

B. Khi thực hiện chương trình, gặp đến câu lệnhnào thì câu lệnhđó sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện. Trong quá trình thực hiện chương trình, nếu một câu lệnhđược thực hiện bao nhiêu lần thì nó sẽ được dịch lại bấy nhiêu lần.

c)

C. Chương trình còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy.

d)

D. Khi thực hiện chương trình, các câu lệnhsẽ được dịch đồng thời sang ngôn ngữ máy để thực hiện.

43.
Câu 43. Mục đích của việc kiểm thử chương trình là
a)

A. Xác định lại bài toán

b)

B. Phát hiện và sửa lỗi.

c)

C. Mô tả chi tiết bài toán

d)

D. Để tạo ra một chương trình mới

44.
Câu 44. Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính là
a)

A. Tìm thuật toán giải bài toán và cách tổ chức dữ liệu thiết kế thuật toán.

b)

B. Viết chương trình.

c)

C. Xác định bài toán.

d)

D. Kiểm thử chương trình.

45.
Câu45. Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có bao nhiêu bước?
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.
Câu 46. Bước xác định bài toán là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
47.

Câu 48. Bước tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu là

a)
A. Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.
b)
B. Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.
c)
C. Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.
d)
D. Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.
48.

Câu47. Các bước giải bài toán trên máy tính

a)
A. Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình.
b)
B. Viết chương trình → Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.
c)
C. Xác định bài toán → Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình → Viết chương trình → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu.
d)
D. Xác định bài toán → Tìm thuật toán của bài toán và cách tổ chức dữ liệu → Viết chương trình→ Kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình.
49.
Câu 49. Bước viết chương trình là
a)
A. Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.
b)
B. Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.
c)
C. Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.
d)
D. Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.
50.
Câu50. Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chế độ thông dịch?
a)
A. Chương trình không còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy. Chương trình trên ngôn ngữ máy này sẽ được gọi ra ở mỗi lần cần thực hiện.
b)
B. Khi thực hiện chương trình, gặp đến câu lệnh nào thì câu lệnh đó sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện. Trong quá trình thực hiện chương trình, nếu một câu lệnh được thực hiện bao nhiêu lần thì nó sẽ được dịch lại bấy nhiêu lần.
c)
C. Chương trình còn lỗi cú pháp sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy.
d)
D. Khi thực hiện chương trình, các câu lệnh sẽ được dịch đồng thời sang ngôn ngữ máy để thực hiện.
51.
Câu 52. Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao sẽ được dịch sang ngôn ngữ máy để thực hiện.
b)
B. Có hai chương trình dịch là biên dịch và thông dịch.
c)
C. Quá trình giải toán bằng lập trình trên máy tính có 4 bước.
d)
D. Không cần viết chương trình ta vẫn có thể giải một toán trên máy tính.
52.
Câu 1. Nghề thiết kế lập trình được giới trẻ yêu thích vì:
a)
A. Lướt web không tốn tiền.
b)
B. Không cần khả năng cao.
c)
C. Không cần sáng tạo.
d)
D. Nhiều cơ hội việc làm, thu nhập cao.
53.
Câu 2. Định hướng nghề dựa trên:
a)
A. Khả năng, sở thích, nguyện vọng của bản thân kết hợp với đặc điểm nghành nghề.
b)
B. Mức lương của nghành nghề.
c)
C. Nguyện vọng của gia đình.
d)
D. Theo số đông bạn bè.
54.
Câu 3. Nhóm nghề thiết kế và lập trình sẽ làm ở đâu?
a)
A. Khối doanh nghiệp tư nhân.
b)
B. Khối cơ quan nhà nước.
c)
C. Làm cho các công ty chuyên về IT.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
55.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
A. Lập trình viên có cơ hội làm việc ở các vị trí trong các cấp chính quyền, cấp bộ ngành, chính phủ.
b)
B. Các hệ thống ngân hàng, tài chính hay tư nhân đều phải sử dụng hệ thống phần mềm phức tạp, có tính nghiệp vụ cao. Từ đó, mở ra nhiều cơ hội lớn cho những người thiết kế và lập trình
c)
C. Thế giới công nghệ thay đổi từng giây, từng phút, từng giờ. Những kiến thức được học sẽ nhanh bị cũ, vì vậy phải học tập không ngừng.
d)
D. Những nghề thuộc nhóm thiết kế và lập trình chỉ có thể làm ở cơ quan tư nhân.
56.
Câu 5. Những trường đại học nào có khoa công nghệ thông tin:
a)
A. Đại học bách khoa Hà Nội.
b)
B. Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.
c)
C. Đại học khoa học tự nhiên.
d)
D. Tất cả cá trường đại học trên.
57.
Câu 6. Người theo nghành thiết kế và lập trình có những đặc điểm:
a)
A. Kiên trì, đam mê.
b)
B. Tư duy logic và chính xác.
c)
C. Khả năng tự học, sáng tạo, khả năng đọc hiểu tiếng anh.
d)
D. Tất cả những đặc điểm trên.
58.
Câu 7. Sinh viên nghành công nghệ thông tin có thể làm việc ở các vị trí:
a)
A. Lập trình viên.
b)
B. Cán bộ nghiên cứu, giảng dạy về công nghệ công tin.
c)
C. Kiểm thử viên phần mềm.
d)
D. Tất cả các vị trí trên.
59.
Câu 8. Công đoạn thiết kế phần mềm là:
a)
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
c)
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
60.
Câu 9. Công đoạn “phân tích hệ thống” là:
a)
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
c)
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
61.
Câu 10. Công đoạn “lập trình” là:
a)
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
c)
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
62.
Câu 11. Công đoạn “kiểm thử phần mềm” là:
a)
A. Phân tích nhu cầu của cộng đồng cần phục vụ, xác định vai trò của phần mềm, xác định thông tin đầu vào, đầu ra của hệ thống phần mềm cần xây dựng.
b)
B. Chuyển những mô tả ở bản thiết kế thành các lệnh thực hiện được trên máy tính để máy tính “hiểu” và “thực hiện” đúng theo thiết kế.
c)
C. Chuyển các yêu cầu về phần mềm thành bản thiết kế phần mềm.
d)
D. Thực hiện các bước thử nghiệm sản phẩm xem có khiếm khuyết gì không để khắc phục kịp thời trước khi phần mềm đến tay người sử dụng.
63.
Câu 12. Tình huống nào sau đây cần có nguồn nhân lực phát triển phần mềm?
a)
A. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn áp dụng công nghệ số để phục vụ quản lí, sản xuất hay kinh doanh.
b)
B. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn có thêm nguồn nhân lực.
c)
C. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn mở rộng thị trường kinh doanh.
d)
D. Tổ chức hoặc doanh nghiệp muốn đầu tư thêm máy móc thiết bị để sản xuất.