wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán,Tiếng Anh,Tiếng Việt lớp 1(1st math,english,vietnamese)

Total questions: 223

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau của 50 là :

(a)  

2.

Có bao nhiêu số có một chữ số:

a)

30000000

b)

28

c)

30

d)

10

e)

22222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222222

3.

2, Số liền trước số lớn nhất có một chữ số là số:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

e)

400

4.

1+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

5.

5-3=

a)

4

b)

6

c)

2

d)

Không có đáp án

6.

5+3=

a)

6

b)

5

c)

9

d)

8

7.

4+1+4=

(a)  

8.

4+6=

a)

11

b)

12

c)

13

d)

không có

9.

7+1=

(a)  

10.

1+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

11.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

12.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

14.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

15.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

16.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

17.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

18.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

20.

What is it?

a)

it's a elephant

b)

it's an elephant

c)

it's elephant

d)

it an elephant

21.

odd one out

a)
b)
c)
d)
22.

what is it?

a)

it a monkey

b)

It's an octopus

c)

It's a octopus

d)

It a octopus

23.

odd one out

a)

father

b)

mother

c)

sister

d)

fish

24.
a)

It's a panda

b)

It a panda

c)

It's an panda

d)

It's panda

25.

odd one out

a)

one

b)

two

c)

three

d)

for

26.

What's your name?

a)

My name Anh

b)

My name's Anh

c)

My's name Anh

d)

I'm name Anh

27.

What is it?

a)

a fork

b)

a panda

c)

a tiger

d)

a fish

28.

i see a monkey

a)
b)
c)
d)
29.

what is this?

a)

rulers

b)

books

c)

tables

d)

pens

30.

what is this?

a)

classroom

b)

shool

c)

room

d)

fan

31.

what is this?

a)

board

b)

boord

c)

borda

d)

bdora

32.

what is this?

a)

book

b)

pen

c)

ruller

d)

table

33.
a)

Write

b)

Draw

c)

Listen

d)

Read

34.
a)

Stand Up

b)

Sit Down

c)

Be quiet

d)

close the door

35.
a)

Write

b)

Read

c)

Draw

d)

Listen

36.
a)

Open the book

b)

Close the book

c)

Take the pencil

d)

Open the window

37.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

38.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

39.

1 tuần lễ = (a)   ngày

40.

u hay ư?

a)

lu

b)

41.

Chọn tiếng đúng:

.... tạ

a)

cự

b)

cử

c)

cứ

42.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

43.

x hay ch?

...è bà ba

a)

x

b)

ch

44.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

cá rô

b)

rổ rá

c)

rổ cá

45.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

46.

Từ nào có tiếng chứa vần ip?

a)

chạy nhảy

b)

bắt nhịp

c)

cá chép

d)

đèn xếp

47.
a)
b)
c)
48.
a)
b)
c)
49.

Đây là quả gì ?

a)

Quả bí

b)

Quả mướp

c)

Quả đu đủ

d)

Quả cà chua

50.

Đây là rau gì ?

a)

Rau diếp

b)

Rau cải

c)

Rau cần

d)

Rau muống

51.

Điền vần thích hợp vào chỗ ..:

trái x.....

a)

oái

b)

oài

c)

oải

52.

Điền oai hay oay

a)

oay

b)

oai

c)

ay

53.

Điền vần thích hợp

t......cộng

a)

oán

b)

oai

c)

oăn

54.

Em là con ngoan, trò …..

a)

chơi

b)

đùa

c)

giỏi

55.

Điền oan hay oăn?

giàn kh…..

a)

oan

b)

oăn

56.

Chọn từ thích hợp:

a)

ngã ba

b)

ngã tư

57.

a)
b)
c)
d)
58.

a)
b)
59.

a)

đi đò

b)

ngõ nhỏ

c)

nhà gỗ

60.

a)
b)
c)
d)
61.

a)
b)
c)
d)
62.

a)

nge

b)

nghe

63.

a)

nghĩ

b)

ngĩ

64.

a)

ngủ

b)

nghủ

65.

Chọn chữ cái thích hợp:

a)

a

b)

e

c)

u

d)

ê

e)

i

66.

a)

lá tía tô

b)

lá mía

c)

thủ đô

67.

a)

lá đa

b)

lá thư

c)

lá mía

68.

a)

chó

b)

sư tử

c)

thỏ

69.

a)

lá tre

b)

lá mía

c)

lá tía tô

70.

a)

thủ đô

b)

sở thú

c)

nhà trẻ

71.

a)
b)
72.
a)
b)
c)
d)
73.

Con hãy nhấn vào chữ e nhé!

a)

s

b)

e

c)

v

d)

ê

74.

Con hãy nhấn vào chữ a nhé!

a)

a

b)

c

c)

o

d)

d

75.

Con hãy nhấn vào chữ kh nhé!

a)

h

b)

l

c)

kh

d)

k

76.

Con hãy nhấn vào chữ y nhé!

a)

g

b)

i

c)

ng

d)

y

77.

Lá cây.... trong gió

a)

reo

b)

rơi

c)

rụng

78.

Mèo giỏi...

a)

trông nhà

b)

leo trèo

c)

bơi lội

79.

a)

cầu ao

b)

cây cau

c)

bầu trời

80.
a)

cây cau

b)

bầu trời

c)

cầu ao

81.

a)

xữa chua

b)

sữa chua

c)

sửa chữa

82.

a)
b)
c)
83.

a)
b)
c)
84.

a)
b)
c)
85.

a)

múa ba lê

b)

múa sư tử

c)

múa ô

86.

a)

lúa mì

b)

lửa đỏ

c)

múa ô

87.

a)
b)
c)
d)
88.

a)
b)
89.

a)
b)
90.

a)

lừa

b)

ngựa

c)

rùa

91.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

92.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

93.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

94.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

Anh em như thể t..... chân

a)

ai

b)

ay

c)

ây

95.

Điền tiếng thích hợp vào ô trống:

Con (a)   bơi tung tăng

96.

Âm o có trong tiếng nào?

a)
b)
c)
d)
e)
97.

Tiếng nào có âm ô?

a)
b)
c)
d)
e)
98.

Câu 1: 1+1=?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Câu 2: 2+3=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

Câu 3: 3+4=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

101.

Câu 4: 4+2=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

0

102.

Câu 5: 5+5=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

103.

Câu 7: 8-6=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Câu 8: 9-6=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

105.

Câu 9: 10-10=?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

106.

Câu 10: 9-2=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

107.

Có bao nhiêu con cá voi?

(a)  

108.

Còn bao nhiêu quả dâu tây?

a)

3

b)

4

c)

1

109.

Phép tính đúng là:

a)

3 + 2 = 5

b)

3 + 2 = 4

c)

3 - 2 = 1

110.

Còn mấy củ cà rốt?

(a)  

111.

Còn mấy quả lê?

a)

1

b)

2

c)

3

112.

Có mấy que kem?

a)

5

b)

6

c)

8

113.

4 + 2 =

a)

4

b)

5

c)

6

114.

1+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

115.

5-3=

a)

4

b)

6

c)

2

d)

Không có đáp án

116.

5+3=

a)

6

b)

5

c)

9

d)

8

117.

4+1+4=

(a)  

118.

4+6=

a)

11

b)

12

c)

13

d)

không có

119.

7+1=

(a)  

120.

1+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

9

121.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

122.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

123.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

124.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

125.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

126.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

127.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

128.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

129.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

130.

What is it?

a)

it's a elephant

b)

it's an elephant

c)

it's elephant

d)

it an elephant

131.

odd one out

a)
b)
c)
d)
132.

what is it?

a)

it a monkey

b)

It's an octopus

c)

It's a octopus

d)

It a octopus

133.

odd one out

a)

father

b)

mother

c)

sister

d)

fish

134.
a)

It's a panda

b)

It a panda

c)

It's an panda

d)

It's panda

135.

odd one out

a)

one

b)

two

c)

three

d)

for

136.

What's your name?

a)

My name Anh

b)

My name's Anh

c)

My's name Anh

d)

I'm name Anh

137.

What is it?

a)

a fork

b)

a panda

c)

a tiger

d)

a fish

138.

i see a monkey

a)
b)
c)
d)
139.

what is this?

a)

rulers

b)

books

c)

tables

d)

pens

140.

what is this?

a)

classroom

b)

shool

c)

room

d)

fan

141.

what is this?

a)

board

b)

boord

c)

borda

d)

bdora

142.

what is this?

a)

book

b)

pen

c)

ruller

d)

table

143.
a)

Write

b)

Draw

c)

Listen

d)

Read

144.
a)

Stand Up

b)

Sit Down

c)

Be quiet

d)

close the door

145.
a)

Write

b)

Read

c)

Draw

d)

Listen

146.
a)

Open the book

b)

Close the book

c)

Take the pencil

d)

Open the window

147.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

148.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

149.

1 tuần lễ = (a)   ngày

150.

u hay ư?

a)

lu

b)

151.

Chọn tiếng đúng:

.... tạ

a)

cự

b)

cử

c)

cứ

152.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

153.

x hay ch?

...è bà ba

a)

x

b)

ch

154.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

cá rô

b)

rổ rá

c)

rổ cá

155.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

156.

Từ nào có tiếng chứa vần ip?

a)

chạy nhảy

b)

bắt nhịp

c)

cá chép

d)

đèn xếp

157.
a)
b)
c)
158.
a)
b)
c)
159.

Đây là quả gì ?

a)

Quả bí

b)

Quả mướp

c)

Quả đu đủ

d)

Quả cà chua

160.

Đây là rau gì ?

a)

Rau diếp

b)

Rau cải

c)

Rau cần

d)

Rau muống

161.

Điền vần thích hợp vào chỗ ..:

trái x.....

a)

oái

b)

oài

c)

oải

162.

Điền oai hay oay

a)

oay

b)

oai

c)

ay

163.

Điền vần thích hợp

t......cộng

a)

oán

b)

oai

c)

oăn

164.

Em là con ngoan, trò …..

a)

chơi

b)

đùa

c)

giỏi

165.

Điền oan hay oăn?

giàn kh…..

a)

oan

b)

oăn

166.

Chọn từ thích hợp:

a)

ngã ba

b)

ngã tư

167.

a)
b)
c)
d)
168.

a)
b)
169.

a)

đi đò

b)

ngõ nhỏ

c)

nhà gỗ

170.

a)
b)
c)
d)
171.

a)
b)
c)
d)
172.

a)

nge

b)

nghe

173.

a)

nghĩ

b)

ngĩ

174.

a)

ngủ

b)

nghủ

175.

Chọn chữ cái thích hợp:

a)

a

b)

e

c)

u

d)

ê

e)

i

176.

a)

lá tía tô

b)

lá mía

c)

thủ đô

177.

a)

lá đa

b)

lá thư

c)

lá mía

178.

a)

chó

b)

sư tử

c)

thỏ

179.

a)

lá tre

b)

lá mía

c)

lá tía tô

180.

a)

thủ đô

b)

sở thú

c)

nhà trẻ

181.

a)
b)
182.
a)
b)
c)
d)
183.

Con hãy nhấn vào chữ e nhé!

a)

s

b)

e

c)

v

d)

ê

184.

Con hãy nhấn vào chữ a nhé!

a)

a

b)

c

c)

o

d)

d

185.

Con hãy nhấn vào chữ kh nhé!

a)

h

b)

l

c)

kh

d)

k

186.

Con hãy nhấn vào chữ y nhé!

a)

g

b)

i

c)

ng

d)

y

187.

Lá cây.... trong gió

a)

reo

b)

rơi

c)

rụng

188.

Mèo giỏi...

a)

trông nhà

b)

leo trèo

c)

bơi lội

189.

a)

cầu ao

b)

cây cau

c)

bầu trời

190.
a)

cây cau

b)

bầu trời

c)

cầu ao

191.

a)

xữa chua

b)

sữa chua

c)

sửa chữa

192.

a)
b)
c)
193.

a)
b)
c)
194.

a)
b)
c)
195.

a)

múa ba lê

b)

múa sư tử

c)

múa ô

196.

a)

lúa mì

b)

lửa đỏ

c)

múa ô

197.

a)
b)
c)
d)
198.

a)
b)
199.

a)
b)
200.

a)

lừa

b)

ngựa

c)

rùa

201.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

202.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

203.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

204.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

Anh em như thể t..... chân

a)

ai

b)

ay

c)

ây

205.

Điền tiếng thích hợp vào ô trống:

Con (a)   bơi tung tăng

206.

Âm o có trong tiếng nào?

a)
b)
c)
d)
e)
207.

Tiếng nào có âm ô?

a)
b)
c)
d)
e)
208.

Câu 1: 1+1=?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

209.

Câu 2: 2+3=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

210.

Câu 3: 3+4=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

211.

Câu 4: 4+2=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

0

212.

Câu 5: 5+5=?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

213.

Câu 7: 8-6=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

214.

Câu 8: 9-6=?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

215.

Câu 9: 10-10=?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

0

216.

Câu 10: 9-2=?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

217.

Có bao nhiêu con cá voi?

(a)  

218.

Còn bao nhiêu quả dâu tây?

a)

3

b)

4

c)

1

219.

Phép tính đúng là:

a)

3 + 2 = 5

b)

3 + 2 = 4

c)

3 - 2 = 1

220.

Còn mấy củ cà rốt?

(a)  

221.

Còn mấy quả lê?

a)

1

b)

2

c)

3

222.

Có mấy que kem?

a)

5

b)

6

c)

8

223.

4 + 2 =

a)

4

b)

5

c)

6