NEW
Font size
WorksheetsĐiện thế và thế năng điện
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
khả năng tác dụng lực của điện trường.
khả năng sinh công của điện trường.
phương chiều của cường độ điện trường.
. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường
Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường
Âm
Dương
Bằng không
Chưa đủ dữ kiện để xác định
Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?
hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.
Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí
Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất
2 tấm nhựa phủ ngoài 1 lá nhôm
Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là?
Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
Điện dung của tụ có đơn vị là fara ( F )
Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Không đổi
Tăng gấp đôi
Giảm còn 1 nửa
Giảm còn 1 phần tư
Dòng điện không đổi là
Dòng dịch chuyển của điện tích
dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do
Dòng dịch chuyển của các điện tích tự do
dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm
Cường độ dòng điện được đo bằng
Niuton (N)
Ampe (A)
Jun (J)
Vôn (V)
Tác dụng đặc trưng cho dòng điện là tác dụng
Hóa học
Từ
Nhiệt
Sinh lý
: Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?
Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các
electron
ion
ion âm
Điện tích dương
Cường độ dòng điện được đo bằng
Lực kế
Công tơ điện
Nhiệt kế
Ampe kế
Dòng điện không đổi không phải là dòng điện chạy trong
A. mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô.
B. mạch điện kín của đèn pin.
C. mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.
D. mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời
Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực
Cu - lông
Hấp dẫn
Lực lạ
Điện trường
Chọn phát biểu sai
A. Cường độ dòng điện đo bằng ampe kế.
B. Để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch.
.
C. Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.
D. Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.
: Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A).
. B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C).
C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V).
D. fara (F), vôn/mét (V/m), Jun (J).
: Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A).
. B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C).
C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V).
D. fara (F), vôn/mét (V/m), Jun (J).
: Đơn vị của cường độ dòng điện, hiệu điện thế, điện lượng lần lượt là
A. vôn (V), ampe (A), ampe (A).
. B. ampe (A), vôn (V), cu lông (C).
C. Niutơn (N), fara (F), vôn (V).
D. fara (F), vôn/mét (V/m), Jun (J).
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
Các ion dương
Các electron
Các ion âm
Các nguyên tử
Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.
B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.
C. Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi.
D. Dòng điện có các tác dụng như từ, nhiệt, hóa, sinh lý.
Ngoài đơn vị là ampe cường độ dòng điện có thể có đơn vị là
A. jun ( J )
B. Cu–lông ( C )
C. vôn (V)
D. Cu–lông trên giây (C/s)
Chọn phát biểu sai
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện.
C. Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương.
Chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.
Chọn câu sai
A. Muốn có một dòng điện đi qua một điện trở, phải đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu của nó.
.
B. Với một điện trở nhất định, hiệu điện thế ở hai đầu điện trở càng lớn thì dòng điện càng lớn.
. Khi đặt cùng một hiệu thế vào hai đầu những điện trở khác nhau, điện trở càng lớn thì dòng điện càng nhỏ.
. Trong một mạch kín, hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tác dụng của nguồn điện?
. Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.
. Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.
. Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.
. Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng
Hạt nào sau đây không thể tải điện?
Proton
Electron
ion
notron
Dòng điện không có
Tác dụng cơ
Tác dụng nhiệt
Tác dụng hóa học
Tác dụng từ
