wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ 4.0

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ren có công dụng gì?

a)

Dùng để ghép các chi tiết với nhau (bulong, đai ốc, vít) hoặc dùng để truyền lực ( trục vít, vit me)

b)

Dùng để ghép các chỉ tiết với nhau (trục vít, vít me) hoặc dùng để truyền lực ( bulong, dai óc, vit..)

c)

Dùng để ghép các chỉ tiết với nhau (bulong,trục vít ) hoặc dùng để truyền lực ( đai ốc, vít, vit me)

d)

Dùng để dán các chi tiết với nhau ( bulong, đai ốc, vít..) hoặc dùng để truyền lực ( trục vít, vịt me)

2.

Đường kính lớn nhất của ren(d) là:

a)

Đường kính đỉnh của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

b)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

c)

Đường kính đỉnh của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.

d)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.

3.

Ren có kí hiệu: Tr20x2 LH có ý nghĩa:

a)

Ren hình thang(Tr), đường kính(d) 20 (mm), bước ren (p) 2 (mm), ren trái(LH)

b)

Ren hình thang(Tr), đường kính(d1) 20 (mm), bước ren (p) 2 (mm), ren trái(LH)

c)

Ren hình thang(Tr), đường kính(d) 20 (mm), bước ren (s) 2 (mm), ren trái(LH)

d)

Ren hình thang(Tr), đường kính(d1) 20 (mm), bước ren (q) 2 (mm), ren trái(LH)

4.

Chọn phát biểu sai:

a)

Đường kính lớn nhất của ren là đường kính đỉnh của ren ngoài

b)

Đường kính lớn nhất của ren là đường kính chân của ren trong

c)

Đường kính lớn nhất của ren là đường kính chân của ren ngoài

d)

Đường chân ren được vẽ bằng 3/4 vòng tròn bằng nét liền mảnh

5.

Ren có kí hiệu: M10x1 có ý nghĩa:

a)

Ren hệ mét (M), đường kính (d) 10 (mm), bước ren (p) 1 (mm)

b)

Ren hệ mét (M), đường kính (d1) 10 (mm), bước ren (p) 1 (mm)

c)

Ren hệ mét (M), đường kính (d) 10 (mm), bước ren (s) 1 (mm)

d)

Ren hệ mét (M), đường kính (d1) 10 (mm), bước ren (q) 1 (mm)

6.

Tại vị trí ren trục và ren lổ ăn khớp với nhau vẽ theo quy ước:

a)

Chỉ vẽ phần ren trục, không về phần ren lổ, coi như tại đó phần ren trục che khuất ren lổ

b)

Chỉ vẽ phần ren trục, không về phần ren lổ, coi như tại đó phần ren lổ che khuất ren trục

c)

Chỉ vẽ phần ren trục, không về phần ren trục, coi như tại đó phần ren lổ che khuất ren lổ

d)

Chỉ vẽ phần ren lổ, không về phần ren lổ, coi như tại đó phần ren trục che khuất ren trục

7.

Nội dung của bản vẽ chi tiết:

a)

Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra 1 chi tiết

b)

Thể hiện tính chất, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra 1 chi tiết

c)

Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc lắp ráp và kiểm tra 1 chi tiết

d)

Thể hiện hình dạng, vị trí lắp ráp, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra 1 chi tiết

8.

Các bước lập bản vẽ chi tiết:

a)

Bố trí hình biểu diển -> vẽ mờ -> tô đậm -> hoàn thiện bản vẽ

b)

Bố trí hình chiếu diển -> vẽ mờ -> tô đậm -> hoàn thiện bản vẽ

c)

Bố trí hình cắt diển -> vẽ mờ -> tô đậm -> hoàn thiện bản vẽ

d)

Bố trí hình chiếu diển -> vẽ mờ -> tô đậm -> hoàn thiện bản vẽ

9.

Đọc bản vẽ chi tiết theo trình tự:

a)

Đọc nội dung khung tên -> Đọc các hình biểu diễn -> Đọc các kích thước -> Đọc các yêu cầu kĩ thuật

b)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật -> Đọc các hình biểu diễn -> Đọc các kích thước -> Đọc nội dung khung tên

c)

Đọc nội dung khung tên -> Đọc các kích thước -> Đọc các hình biểu diễn->Đọc các yêu cầu kĩ thuật

d)

Đọc nội dung khung tên-> Đọc các hình biểu diễn -> Đọc các yêu cầu kĩ thuật -> Đọc các kích thước

10.

Bước 2 của quy trình đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Đọc khung tên

b)

Đọc các hình biểu diễn

c)

Đọc kích thước

d)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật

11.

Kích thước ghi 58 +- 0,1, chọn câu sai

a)

Kích thước danh nghĩa là 58

b)

Nếu kích thước từ 57 đến 59 là đạt

c)

Sai lệch giới hạn trên là + 0,1

d)

Sai lệch giới hạn dưới là -0,1

12.

Bản vẽ lắp thể hiện:

a)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo,các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

b)

Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, vị trí tương quan của các chi tiết

c)

Hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, quan hệ lắp ráp của các chi tiết

d)

Hình dạng, kích thước, vị trí, quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết

13.

Công dụng của bản vẽ lắp:

a)

Dùng cho việc chế tạo chi tiết

b)

Dùng cho việc kiểm tra sản phẩm

c)

Dùng cho việc chế tạo và miễn tra sản phẩm

d)

Dùng cho việc lắp ráp và kiểm tra sản phẩm

14.

Mục đích của việc phân tích hình biểu diễn là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt...để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

15.

Mục đích cho việc đọc các kích thước là:

a)

Biết được tên gọi các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt...để hình dung ra hình dạng, kết cấu bộ phận lắp

b)

Biết các kích lắp ghép của các chi tiết quan trọng trên bản vẽ lắp

c)

Biết được hình dạng của từng chi tiết và quan hệ lắp ghép giữa các chi tiết với nhau

d)

Để hiểu rõ toàn bộ bộ phận lắp

16.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê , phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

17.

Bản vẽ lắp không chứa nội dung nào dưới đây?

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Bảng kê

c)

Kích thước

d)

Khung tên

18.

Trong hồ sơ của bản vẽ nhà thường có loại bản vẽ nào sau đây?

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể; bản vẽ mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt; bản vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà

b)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể; bản vẽ mặt đứng, mặt bằng mặt cắt

c)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể; bản vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà

d)

Bản vẽ các hình chiếu; bản vẽ chi tiết kết cấu ngôi nhà

19.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà:

a)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trước

b)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hìn chiếu mặt trái

c)

Là hình chiếu bằng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trước

d)

Là hình chiếu bằng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiếu mặt trái

20.

Mặt bằng trong bản vẽ nhà:

a)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí của đi, cửa sổ, tường bao...

b)

Là hình chiếu bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sàn khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí của đi, cửa sổ, tường bao...

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt thẳng đứng cách sàn khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí của đi, cửa sổ, tường bao...

d)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt song song cách sàn khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí của đi, cửa sổ, tường bao...

21.

Các bước lập bản vẽ xây dựng:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ -> vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn -> vẽ tường bao, tường ngăn -> vẽ cửa chính, cửa các phòng

b)

Chọn tỉ lệ vẽ -> vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn -> vẽ cửa chính, cửa các phòng -> vẽ tường bao, tường ngăn

c)

Chọn tỉ lệ vẽ -> vẽ tường bao, tường ngăn -> vẽ cá trục tâm tường bao, tường ngăn -> vẽ cửa chính

d)

Chọn tỉ lệ vẽ -> vẽ cửa chính, cửa các phòng -> vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn -> vẽ tường bao , tường ngăn

22.

Trên bản vẽ mặt cắt ta đọc được:

a)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều cao

b)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều dài

c)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều rộng

d)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều dày

23.

Kí hiệu cây trang trí là:

a)

b)

c)

d)

24.

Trong AutoCAD để vẽ đoạn thẳng, nháy vào biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

25.

Lệnh Erase:

a)

Xóa đối tượng

b)

Cắt đối tượng

c)

Tạo các đối tượng song song

d)

Di chuyển đối tượng được chọn

26.

Lệnh Trim:

a)

Xóa đối tượng

b)

Cắt đối tượng

c)

Tạo các đối tượng song song

d)

Di chuyển đối tượng được chọn

27.

Trong AutoCAD để tạo các đối tượng song song, nháy vào biểu tượng nào?

a)

b)

c)

d)

28.

Thiết lập khổ giấy A4 trong AutoCAD theo các bước sau:

a)

Nhập lệnh Mvsetup -> Chọn không gian giấy vẽ -> Nhập đơn vị -> Nhập tỉ lệ giấy vẽ -> Nhập chiều rộng khổ giấy -> Nhập chiều cao khổ giấy

b)

Nhập lệnh Mvsetup -> Nhập đơn vị -> Chọn không gian giấy vẽ -> Nhập tỉ lệ giấy vẽ -> Nhập chiều rộng khổ giấy -> Nhập chiều cao khổ giấy

c)

Nhập lệnh Mvsetup -> Nhập tỉ lệ giấy vẽ -> Chọn không gian giấy vẽ -> Nhập đơn vị -> Nhập chiều rộng khổ giấy -> Nhập chiều cao khổ giấy

d)

Nhập lệnh Mvsetup -> Chọn không gian giấy vẽ -> Nhập tỉ lệ giấy vẽ -> Nhập đơn vị -> Nhập chiều rộng khổ giấy-> Nhập chiều cao khổ giấy

29.

Thiết kế kĩ thuật có nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc tối ưu; nguyên tắc phát triển bền vững

b)

Nguyên tắc phát triển bền vững; nguyên tắc đơn giản hóa

c)

Nguyên tắc phát triển bền vững; nguyên tắc bảo vệ môi trường

d)

Nguyên tắc tối ưu; nguyên tắc tối thiểu tài chính

30.

Nguyên tắc tối ưu thiết kế kĩ thuật là:

a)

Tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thõa mãn các ràng buộc đã cho

b)

Đưa giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Sự phát triển thõa mãn được như cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai

d)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng

31.

Chức năng bắt điểm tự động là gì?

a)

Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ

b)

Giúp cho việc vẽ chính xác

c)

Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng

d)

Không có chức năng gì

32.

Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây không thuộc nguyên tắc tối ưu?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính

d)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

33.

Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc tối ưu?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa; nguyên tắc giải pháp tối ưu; nguyên tắc tối thiểu tài chính

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu; nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên; nguyên tắc tối thiệu tài chính

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính; nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

d)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên; nguyên tắc bảo vệ môi trường

34.

Trong thiết kế kĩ thuật, nguyên tắc nào sau đây thuộc nguyên tắc phát triển bền vững?

a)

Nguyên tắc đơn giản hóa; nguyên tắc giải pháp tối ưu; nguyên tắc tối thiểu tài chính

b)

Nguyên tắc giải pháp tối ưu; nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên; nguyên tắc tối thiệu tài chính

c)

Nguyên tắc tối thiểu tài chính; nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

d)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên; nguyên tắc bảo vệ môi trường

35.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính là:

a)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tối

b)

Giúp giảm giá thành sản phẩm

c)

Giúp giảm chi phí sản xuất và giảm giá thành sản phẩm

d)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

36.

Nguyên tắc phát triển bền vững là:

a)

Tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho

b)

Sự phát triển thỏa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai

c)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

d)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt

37.

Nguyên tắc đơn giản hóa:

a)

Đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt để giảm chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt

d)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng

38.

Nguyên tắc giải pháp tối ưu:

a)

Tìm một giải pháp thiết kế tốt nhất thõa mãn các ràng buộc đã choc

b)

Đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất

c)

Sự phát triển thõa mãn được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến các thế hệ tương lai

d)

Thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tiêu tốn ít năng lượng

39.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

40.

Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá

41.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định yêu cầu sản phẩm

b)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Kiểm tra, đánh giá

42.

Máy tính là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

b)

Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

43.

Phần mềm chuyên dụng, phần mềm văn phòng là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?

a)

Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật

b)

Khi tính toán, thiết kế,mô phỏng, soạn thảo văn bản

c)

Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ

d)

Sử dụng hồ sơ chế tạo mẫu, chế tạo mô hình

44.

Có mấy phương pháp thực hiện khi thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

45.

Phương pháp quan sát được sử dụng ở bước mấy trong quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Bước 1

b)

Bước 4

c)

Bước 1 và 4

d)

Bước 2 và 3

46.

Phương pháp thăm dò, điều tra thực hiện ở bước nào của quy trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

47.

Phương pháp quan sát

a)

Sử dụng giác quan để thu nhập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã và để đánh giá

b)

Khảo sát, thu nhập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế

c)

Thu nhập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có, để khai thác thông tin từ các tài liệu

d)

Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp ra giải pháp mới

48.

Phương pháp thăm dò, điều tra:

a)

Sử dụng giác quan để thu nhập thông tin từ các sản phẩm tương tự đã có và để đánh giá

b)

Khảo sát, thu nhập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế

c)

Thu thập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có, để khai thác thông tin từ các tài liệu đã được xuất bản như tạp chí, sách,hay nguồn thông tin từ Internet

d)

Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp ra giải pháp mới

49.

Phương pháp thu nhập dữ liệu:

a)

Sử dụng giác quan để thu nhập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế

b)

Khảo sát, thu nhập dữ liệu thực tế có liên quan đến sản phẩm cần thiết kế

c)

Thu nhập dữ liệu từ các nguồn thông tin đã có, để khai thác thông tin từ các tài liệu đã được xuất bản

d)

Phân tích ưu, nhược điểm và tổng hợp ra giải pháp mới

50.

Yêu cầu của một sản phẩm thiết kế thường thể hiện qua các yếu tố nào sau đây?

a)

Tính năng; độ bền; thẩm mĩ; giá thành; tác động đến môi trường

b)

Thẩm mĩ; độ bền

c)

Tính năng; độ bền; giá thành

d)

Độ bền; giá thành

51.

Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, sau khi kiểm tra đánh giá, nếu không đạt sẽ quay về bước mấy?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

52.

Có mấy yêu tố ảnh hưởng đến quá trình thiết kế?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình thiết kế kĩ thuật?

a)

Yếu tố về sản phẩm; yếu tố về nguồn lực

b)

Yếu tố về nguồn lực; yếu tố công nghệ

c)

Yếu tố về sản phẩm; yếu tố năng lượng

d)

Yếu tố tài chính; yếu tố công nghệ

54.

Yếu tố về sản phẩm phải thõa mãn mấy yêu cầu?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

55.

Yêu cầu đầu tiên về sản phẩm thiết kế là gì?

a)

Thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Vòng đời sản phẩm

56.

Yêu cầu thứ hai về sản phẩm thiết kế là gì?

a)

Thẩm mĩ

b)

Nhân trắc

c)

An toàn

d)

Vòng đời sản phẩm

57.

Yếu tố nhân trắc ảnh hưởng đến:

a)

Tính toán kích thước

b)

Lựa chọn kiểu dáng, kết cấu

c)

Màu sắc, vật liệu

d)

Tính toán kích thước, lựa chọn kiểu dáng, màu sắc

58.

Sản phẩm của thiết kế cần đảm bảo:

a)

Xu hướng

b)

Sở thích

c)

Phong tục tập quán

d)

Xu hướng, sở thích, phong tục tập quán

59.

Nhân trắc là:

a)

Số đo của cơ thể, đặc điểm tâm sinh lí và hành vi con người

b)

Đặc điểm tâm sinh lí và hành vi của con người

c)

Hành vi và phong tục tập quán của con người

d)

Chiều cao, cân nặng của con người

60.

Sản phẩm thiết kế cần dám bảo an toàn cho:

a)

Con người, môi trường

b)

Môi trường

c)

Con người, phương tiện

d)

Con người, môi trường và phương tiện

61.

Vòng đời sản phẩm phụ thuộc vào:

a)

Thị trường, ngành nghề

b)

Ngành nghề

c)

Nổ lực của doanh nghiệp

d)

Vòng đời công nghệ, vòng đời thương mại

62.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí:

a)

Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo , bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị,công trình, hệ thống kĩ thuật

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng

c)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện- điện tử, hệ thốn tiêu thụ điện, thiết bị điện- điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật

d)

Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện - điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông tin

63.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng:

a)

Gắn liền công việc thiết kế, chế tạo, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc,thiết bị, công trình, hệ thống kĩ thuật

b)

Thiết kế, thi công, sửa chữa các công trình công nghiệp và dân dụng

c)

Thiết kế các nhà máy điện, hệ thống điện- điện tử, hệ thống tiêu thụ điện, máy điện, thiết bị điện- điện tử, hệ thống điều khiển của các hệ thống kĩ thuật

d)

Tích hợp từ các ngành cơ khí, điện - điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin để phát triển các sản phẩm công nghệ cao, hệ thống tự động, hệ thống thông minh

64.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực cơ khí là:

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất

b)

Thiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu , cống,sân bay,bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện - điện tử để thiết kế hệ thống điện - điện tử đảm bảo an toàn có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường

d)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ

65.

Đặc điểm, tính chất nghề liên quan đến thiết kế trong lĩnh vực xây dựng là:

a)

Thiết kế được máy móc, thiết bị phục vụ cho đời sống và sản xuất

b)

FfThiết kế các công trình xây dựng như nhà, xưởng, cầu , cống,sân bay,bến cảng phục vụ cho đời sống và sản xuất

c)

Ứng dụng kiến thức chuyên môn về điện - điện tử để thiết kế hệ thống điện - điện tử đảm bảo an toàn có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường

d)

Thiết kế các sản phẩm công nghệ cao, các thiết bị, hệ thống tự động hóa, thông minh phục vụ cho tự động hóa các hệ thống sản xuất, các hệ thống kĩ thuật và các lĩnh vực dịch vụ