wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học vui

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1.Nguyên tắc khoán áp dụng cho loại hình BH nào

a)

A. BH nhân thọ

b)

B. Bảo hiểm trách nhiệm

c)

C. Bảo hiểm thiệt hại

d)

D. A,B, C đúng

2.

1.Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong HĐBH liên kết đơn vị/liên kết chung đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp NĐBH tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn bằng:

a)

A: 50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.

b)

B: 100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn.

c)

D: 50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn.

d)

D: 50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm đóng một lần, tùy số nào lớn hơn.

3.

Chọn phương án đúng về sản phẩm Liên kết đơn vị

a)

A. Bên mua bảo hiểm chịu mọi rủi ro trong đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn

b)

B. Chỉ chịu một phần rủi ro

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư

d)

D. Bên mua bảo hiểm không chịu rủi ro đầu tư do hoạt động đầu tư công ty quản lý đã nhận

4.

phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần:

a)

A: Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá phí bảo hiểm cơ bản

b)

B: Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần phí bảo hiểm cơ bản

c)

C. A và B đúng

5.

Theo Luật KDBH được chia thành

a)

A. BH ngăn hạn, BH dài hạn

b)

B. BH cá nhân, BH nhóm

c)

C. BH nhân thọ, BH phi nhân thọ, BH sức khoẻ

d)

D, BH con người, BH trách nhiệm, BH thiệt hại

6.

BH bắt buộc là SP nhằm mục đích

a)

A. Bảo vệ lợi ích cho người tham gia

b)

B. Bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường. XH

c)

C. bảo vệ lợi ích cho DN

d)

D A B C đúng

7.

Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt cho BMBH không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với NĐBH là

a)

A. đúng

b)

B.sai

8.

Vốn pháp định của BH sức khoẻ là

a)

A. 300 tỷ

b)

B. 200 tỷ

c)

C. 800 ty

d)

D. 600 ty

9.

Loại quỹ nào ngừng trích nộp ngày 1/1/2023

a)

A.quỹ dự trữ bắt buộc

b)

B. Quỹ bảo vệ người được BH

c)

C. Quỹ dự phòng

10.

Tiêu chí nào không phải tiêu chi đánh giá rủi ro

a)

A mức độ rủi ro

b)

B nguy cơ rủi ro

c)

C tần suất xuất hiện rủi ro

11.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, một trong các đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản là:

a)

A: Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm

b)

B: Quyền tài sản

c)

C: Thiệt hại do gián đoạn kinh doanh

d)

D: B, C đúng

12.

Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re, trường hợp nhà̀ thầu đã bàn giao cho chủ đầu tư các hạng mục A, B, C và đang tiếp tục thi công hạng mục D. Trong quá trình thi công, do lỗi thiết kế, hạng mục D bị tổn thất gây ra tổn thất cho cả hạng mục A, B, C làm hạng mục A, B, C, D bị tổn thất. Hạng mục nào sau đây thuộc trách nhiệm bảo hiểm:

a)

A: Hạng mục D

b)

B: Hạng mục A, B

c)

C: Hạng mục A, B, C

d)

D: Không có hạng mục nào

13.

Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào sau đây:

a)

A: Là công dân Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp

b)

B: Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp

c)

C: Là công dân Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp

d)

D: Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp

14.

Mức khấu trừ là khoản tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu và được khấu trừ từ số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm. Mức khấu trừ thường áp dụng cho (Chọn phương án đúng nhất):

a)

A: Bảo hiểm tài sản

b)

B: Bảo hiểm nhân thọ

c)

C: Bảo hiểm chi phí y tế

d)

D: A, C đúng

15.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A: Doanh nghiệp bảo hiểm là doanh nghiệp được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật này và luật khác có liên quan để kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm. Doanh nghiệp bảo hiểm bao gồm doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe

b)

B: Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C: Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm đề doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

16.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tạm thời do doanh nghiệp bảo hiểm cấp cho bên mua bảo hiểm:

a)

A: Kể từ thời điểm nhận được yêu cầu bảo hiểm và phí bảo hiểm tạm tính của bên mua bảo hiểm. Bảo hiểm tạm thời kết thúc sau khi doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận hoặc từ chối bảo hiểm hoặc trường hợp khác theo thỏa thuận

b)

B: Trong thời gian cân nhắc

c)

C: Trong thời gian chờ

d)

D: Trong khoảng thời gian từ khi bên mua bảo hiểm hoàn tất hồ sơ yêu cầu bảo hiểm và đóng đủ phí bảo hiểm tạm tính đến hết thời gian cân nhắc

17.

Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tra cứu được trên website của doanh nghiệp thông tin về giá bán, giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị trong khoảng thời gian bao lâu?


a)

A: 2 năm

b)

B: 3 năm

c)

C: 4 năm

d)

D: 5 năm

18.

Chọn phương án đúng về quỹ liên kết đơn vị trong bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

A: Quỹ liên kết đơn vị là quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập và ủy thác cho công ty quản lý quỹ đầu tư các tài sản của quỹ.

b)

B: Quỹ liên kết đơn vị là quỹ đầu tư chứng khoán của DNBH thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.

c)

C: Quỹ liên kết đơn vị là quỹ thành viên do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.

d)

D: Quỹ liên kết đơn vị là quỹ mở do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán.

e)

E: A, D đúng

19.

Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung thời hạn trên 10 năm, phương thức nộp phí một lần là:

a)

A: 15%

b)

B: 5%

c)

C: 7%

d)

D: 10%

20.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị:

a)

A: Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về mua và bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị

b)

B: Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm của bên mua bảo hiểm hết hiệu lực

c)

C: Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho ngân hàng giám sát

21.

Bảo hiểm nhân thọ là loại hình bảo hiểm cho:

a)

A. Tuổi thọ

b)

b. tính mạng

c)

c. sức khỏe con người

d)

D. A.B đúng

22.

Trường hợp triển khai sản phẩm liên kết đơn vị, DNBH phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ

a)

A. 2 Quỹ

b)

B. 3 Quỹ

c)

c. 4 Quỹ

d)

D 5 Quỹ

23.

Đối với bảo hiểm trách nhiệm, trách nhiệm của DNBH phát sinh khi

a)

A.Ngay khi NĐBH gây ra thiệt hại cho bên thử 3

b)

B. Người thứ 3 yêu cầu NĐBH có hành vi gây thiệt hại cho bên thứ 3 trong thời gian bảo hiểm

c)

c. A, B đúng

d)

D. A B sai

24.

Không áp dụng thời gian chờ đối với nguyên nhân tai nạn

a)

A. đúng

b)

B. Sai