Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm mạng cơ bản(phần 1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mạng máy tính là gì?

a)

Các máy tính kết nối với nhau qua hệ thống cáp để trao đổi thông tin

b)

Các máy tính trao đổi thông tin với nhau theo tập giao thức mạng

c)

Các máy tính kết nối qua môi trường truyền tin và trao đổi thông tin theo một kiến trúc mạng xác định

d)

Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung

2.

Lợi ích của mạng máy tính mang lại là:

a)

Tăng khả năng phát hiện và chống thâm nhập mạng bất hợp pháp

b)

Giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển hàng hóa hơn

c)

Giúp bảo vệ thông tin tại các nút mạng tốt hơn

d)

Giúp việc giao tiếp, kết nối và tìm kiếm thông tin tốt hơn

3.

Mạng LAN có các đặc điểm nào sau đây. Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất?

a)

Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp

b)

Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị mạng và giá thành thấp

c)

Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản

d)

Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành cao

4.

Mạng WAN có các đặc điểm nào sau đây. Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất?

a)

Có phạm vi hẹp, băng thông thấp,dễ quản trị và giá thành cao

b)

Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp

c)

Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản

d)

Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị mạng và giá thành thấp

5.

Chọn phát biểu ĐÚNG về đặc tính của mạng LAN?

a)

Tốc độ dữ liệu không cao, phạm vi địa lý không giới hạn và ít lỗi

b)

Tốc độ dữ liệu không cao, phạm vi địa lý bị giới hạn và ít lỗi

c)

Tốc độ truyền dữ liệu cao, không giới hạn phạm vi và ít lỗi

d)

Tốc độ dữ liệu cao, phạm vi địa lý bị giới hạn và ít lỗi

6.

Công nghệ mạng LAN nào được sử dụng rộng rãi?

a)

Token Ring

b)

FDDI

c)

ArcNet

d)

Ethernet

7.

WAN là từ viết tắt của thuật ngữ nào sau đây?

a)

Wide Arena Network.

b)

Wide Area Network.

c)

Wide Area News.

d)

World Area Network.

8.

LAN là từ viết tắt của thuật ngữ nào sau đây?

a)

Local Area Network.

b)

Local Area News.

c)

Local Arena Network.

d)

Logical Area Network.

9.

Mạng nào sau đây là mạng LAN:

a)

Mạng kết nối các máy tính trong một công ty

b)

Mạng kết nối 2 máy tính ở 2 tỉnh khác nhau

c)

Mạng kết nối 2 máy tính ở 2 quốc gia

d)

Mạng kết nối các chi nhánh của công ty ở nhiều tỉnh

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói:

a)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic

b)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý

c)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều gói tin cùng lưu chuyển

d)

Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh:

a)

Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể.

b)

Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể.

c)

Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể.

d)

Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể.

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng nói về cấu trúc vật lý của mạng:

a)

Hình trạng mạng (Topology)

b)

Giao thức mạng (Protocol).

c)

Phương tiện truyền

d)

Các dịch vụ mạng.

13.

Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách (client) có thể tìm thấy trong mạng nào

a)

Client/Server

b)

Ethernet

c)

Peer to Peer

d)

LAN

14.

Loại mạng nào mà tất cả các tài nguyên được tập trung tại các Server và các tài nguyên được quản lý chia sẻ một cách có tổ chức?

a)

Peer to peer

b)

Server based

c)

Ethernet

d)

Client / Server

15.

Điều gì là đúng đối với các giao thức dạng connectionless (không kết nối)?

a)

Hoạt động chậm hơn các giao thức dạng connection-oriented

b)

Cung cấp một dịch vụ phân phát dữ liệu không đáng tin cậy

c)

Các gói dữ liệu có phần header phức tạp hơn so với giao thức dạng connection- oriented

d)

Nút gửi phải truyền lại những dữ liệu đã bị mất trên đường truyền

16.

Trong số các Hệ điều hành sau, Hệ điều hành mạng là:

a)

Windows 7

b)

Windows 10 Professional

c)

Windows 2016 Server

d)

Windows 8

17.

Server là gì?

a)

Là một tập hợp các máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

b)

Là một máy tính, cài đặt chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

c)

Là một chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác

d)

Là một máy tính có cấu hình mạnh

18.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).

b)

TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).

c)

Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

d)

TCP/IP là giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).

19.

Lệnh PING dùng để:

a)

Kiểm tra các máy tính có đĩa cứng hay không

b)

Kiểm tra các máy tính có hoạt động tốt hay không

c)

Kiểm tra các máy tính có truy cập vào Internet không

d)

Kiểm tra các máy tính trong mạng có liên thông không

20.

Loại máy chủ nào có chức năng lưu trữ và quản lý các tài nguyên tập tin? 

a)

Print server

b)

File server

c)

Application server

d)

Communication server

21.

Để phân chia quyền hành của một miền trong AD người ta dùng

a)

Group

b)

User

c)

Site

d)

OU

22.

Trên mạng Server based, loại máy chủ nào chuyên nhận và xử lý những yêu cầu về dữ liệu và trả kết quả cho các máy trạm

a)

Specialized server

b)

File server

c)

Application server

d)

Communication server

23.

Tài khoản nhóm cục bộ (domain local) nào được xây dựng mặc định với Windows Server

a)

Administrator

b)

Security

c)

User

d)

Manager

24.

Tác vụ nào sau đây không thực hiện được trên tài khoản có quyền Limited?

a)

Thay đổi hình ảnh đại diện của User

b)

Thay đổi kiểu tài khoản của tài khoản khác 

c)

Tạo, thay đổi, hay bỏ Password của tài khoản 

d)

Thay đổi tên tài khoản

25.

Hãy cho biết khi nào tùy chọn “Account is locked out” trong cửa sổ Computer Managerment có hiệu lực?

a)

Đăng nhập vào user Guest 

b)

Đăng nhập vào user có quyền Adminidtrator

c)

Đăng nhập vào user Limited

d)

Đăng nhập vào tài khoản sai password nhiều lần

26.

Dịch vụ DHCP dùng để?

a)

Truy cập web.

b)

Phân giải tên miền.

c)

Gửi thư điện tử.

d)

Cấp phát IP động.

27.

Dịch vụ DNS dùng để?

a)

Định tuyến.

b)

Duyệt web.

c)

Cấp phát IP tĩnh.

d)

Phân giải tên miền.

28.

Dịch vụ nào cho phép chuyển các file từ trạm này sang trạm khác, bất kể yếu tố địa lý hay hệ điều hành sử dụng:

a)

FTP

b)

Telnet

c)

Email

d)

WWW

29.

Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng:

a)

Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục vụ

b)

Người dùng phân bố trong địa bàn rộng

c)

Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống

d)

Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh

30.

Chương trình Telnet cho phép:

a)

Gọi một cuộc điện thoại liên quốc gia

b)

Người sử dụng từ xa có thể chạy các chương trình ở trên host

c)

Hiển thị danh sách các tập tin và thư mục

d)

Theo dõi toàn bộ hoạt động của mạng

31.

Phương pháp nào dùng để ngăn chặn các thâm nhập trái phép (theo danh sách truy nhập xác định trước) và có thể lọc bỏ các gói tin:

a)

Encryption

b)

Firewall

c)

Physical Protection

d)

Physical Protection

32.

Là một người dùng trong mạng. Muốn truy cập các thư mục được chia sẽ trên máy chủ có tên Server, bạn vào start\run gõ vào dòng lệnh

a)

//Server

b)

\\Server

d)

//Server/Folder

33.

Trên server Data Center có chia sẻ một thư mục dùng chung đặt tên là software

a)

Net map X:=\\datacenter\software

c)
d)
34.

Điền địa chỉ email vào mục Cc - Carbon Copy để làm gì?

a)

Sao chép email thành bản giấy than để lưu trữ lại

b)

Gửi một bản sao email cho người nhận, cho phép tất cả những người nhận khác thấy địa chỉ email của người nhận này

c)

Gửi một bản sao email cho người nhận, không cho phép những người nhận khác thấy được địa chỉ email của người nhận này

d)

Ghi tên, địa chỉ người nhận mail

35.

Để truy cập Group Policy cần lệnh:

a)

Regedit

b)

gpedit.msc

c)

rpedit.msc

d)

Msconfig

36.

Địa chỉ IPv4 gồm bao nhiêu byte:

a)

5 byte

b)

4 byte

c)

6 byte

d)

16 byte

37.

IPv4 được chia thành mấy lớp?

a)

3 lớp

b)

4 lớp

c)

5 lớp 

d)

6 lớp 

38.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 11100001, thuộc lớp nào:

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp D

d)

Lớp E

39.

Địa chỉ Subnet của một IP nằm từ bit thứ 9 tới bit thứ 23. Vậy địa chỉ IP của nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp B

b)

Lớp A

c)

Lớp C

d)

Lớp D

40.

Trong mạng Internet, đia chỉ IP là:

a)

Trong mạng Internet, đia chỉ IP là:

b)

Một số nguyên 32 bit.

c)

Địa chỉ gồm 2 phần: Địa chỉ mạng NetID và địa chỉ máy chủ HostID

d)

Địa chỉ gồm 2 phần: Địa chỉ mạng NetID và địa chỉ máy chủ HostID

41.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng: 00000001. Vậy nó thuộc lớp nào:

a)

Lớp A

b)

Lớp C

c)

Lớp B

d)

Lớp D

42.

Một mạng con lớp A mượn 5 bit để chia subnet thì SM sẽ là

a)

255.248.0.0

b)

255.255.255.1

c)

255.255.255.248

d)

255.255.255.128

43.

Một mạng con lớp A mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là

a)

255.255.254.192

b)

255.254.0.0

c)

255.248.0.0

d)

255.255.255.254

44.

Một mạng con lớp A cần chứa tối thiểu 255 host sử dụng SM nào sau đây

a)

255.255.254.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.192

45.

Một mạng con lớp A mượn 1 bit để chia subnet thì SM sẽ là

a)

255.255.128.0

b)

255.128.0.0

c)

255.255.255.240

d)

255.255.128.0

46.

Một mạng con lớp B mượn 5 bit để chia subnet thì SM sẽ là

a)

255.255.248.0

b)

255.255.255.1

c)

255.255.255.248

d)

255.255.255.128

47.

Một mạng con lớp B mượn 7 bit để chia subnet thì SM sẽ là

a)

255.255.254.0

b)

255.255.254.192

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.254

48.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng SM nào sau đây

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.192.0

d)

255.255.255.224

49.

Một mạng lớp B cần chia thành 9 mạng con sử dụng SM nào sau đây

a)

255.255.240.0

b)

255.0.0.255

c)

255.224.255.0

d)

255.255.255.224

50.

Một mạng lớp B cần chia thành 15 mạng con sử dụng SM nào sau đây

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.240.0

d)

255.255.255.224

51.

Một địa chỉ mạng lớp A cho phép kết nối tối đa bao nhiêu máy con?

a)

65534

b)

16777214

c)

32767

d)

254

52.

Một mạng lớp C cần chia thành 5 mạng con sử dụng SM nào sau đây

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.224.255.0

d)

255.255.255.224

53.

Một mạng lớp C cần chia thành 3 mạng con sử dụng SM nào sau đây

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.255.192

d)

255.255.255.224

54.

Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng đường mạng với các địa chỉ còn lại

a)

203.29.100.100/255.255.255.240

b)

203.29.100.110/255.255.255.240

c)

203.29.103.113/255.255.255.240

d)

203.29.100.98/255.255.255.240

55.

Để truyền gói dữ liệu đến tất cả các máy trong mạng 150.20.0.0 ta phải dùng địa chỉ Broadcast:

a)

150.20.255.255

b)

150.20.255.0

c)

150.255.225.255

d)

255.255.255.255

56.

Địa chỉ IP nào sau đây dùng để gán được cho PC:

a)

192.168.0.0 / 255.255.255.0

b)

192.168.0.255 / 255.255.255.0

c)

192.168.1.2 / 255.255.255.0

d)

192.168.1.0 / 255.255.255.0

57.

Nếu lấy 1 địa chỉ lớp B để chia subnet với netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu subnets có thể sử dụng được (useable subnets)?

a)

2

b)

6

c)

14

d)

30

58.

Các địa chỉ IP nào sau đây là thuộc cùng một mạng vật lý:

a)

183.100.5.2 và 183.125.5.3

b)

190.100.15.5 và 190.101.10.10

c)

125.150.3.4 và 125.120.10.20

d)

199.50.6.9 và 199.50.8.10

59.

Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại?

a)

10011001.01111000.01101101.11111000

b)

01011001.11001010.11100001.01100111

c)

01011001.11001010.11100001.01100111

d)

11011001.01001010.01101001.00110011

60.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông

a)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

b)

192.168.15.1 và 192.168.15.254

c)

192.168.100.15 và 192.186.100.16

d)

172.25.11.1 và 172.26.11.2

61.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1

a)

192.168.1.31

b)

192.168.1.255

c)

192.168.1.15

d)

192.168.1.96

62.

Trong các địa chỉ sau sẽ có một địa chỉ không cùng nằm chung mạng con với bốn địa chỉ còn lại khi sử dụng subnet mask là 255.255.224.0:

a)

172.16.63.31

b)

172.16.67.50

c)

172.16.66.24

d)

172.16.64.42

63.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và đều dùng Subnet Mask là 255.255.255.0 thì cặp máy tính nào sau đây liên thông

a)

192.168.100.15 và 192.186.100.16

b)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

c)

192.168.15.1 và 192.168.15.254

d)

172.25.11.1 và 172.26.11.2

64.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet mask là 255.255.255.224 hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ 192.168.1.1

a)

192.168.1.31

b)

192.168.1.255

c)

192.168.1.15

d)

192.168.1.96

65.

Máy tính A và Z có địa chỉ trên 2 SUBNET khác nhau. Điều gì xảy ra khi máy tính A gửi broadcasts (ARP request) đi tìm địa chỉ MAC của máy tính Z

a)

Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của Z.

b)

Router sẽ trả lời với địa chỉ MAC của mình

c)

Không có trả lời (no response).

d)

Router sẽ gửi tiếp yêu cầu (ARP request) tới subnet của Z và lúc đó Z có thể trả lời A

66.

Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 8 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B Mỗi mạng con chứa ít nhất 2500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng:

a)

255.248.0.0

b)

255.255.224.0

c)

255.255.252.0

d)

255.255.240.0

67.

Giả sử hệ thống mạng của bạn phải chia thành 15 mạng con (subnet) và sử dụng một địa chỉ lớp B Mỗi mạng con chứa ít nhất 1500 host. Vậy subnet mask nào sẽ được sử dụng:

a)

255.248.0.0

b)

255.255.224.0

c)

255.255.252.0

d)

255.255.248.0

68.

Cho đường mạng có địa chỉ 172.17.100.0/255.255.252.0. Phương pháp chia mạng con này cho bao nhiêu subnet và bao nhiêu host trong mỗi mạng con:

a)

126 subnet, mỗi subnet có 510 host

b)

62 subnet, mỗi subnet có 1022 host

c)

128 subnet, mỗi subnet có 512 host

d)

64 subnet, mỗi subnet có 1024 host

69.

Một công ty cần 02 mạng con, mỗi mạng 80 host thì subnet mask là bao nhiêu?

a)

Lớp C subnet mask: 255.255.255.240

b)

Lớp C subnet mask: 255.255.255.224

c)

Lớp C subnet mask: 255.255.255.192

d)

Lớp C subnet mask: 255.255.255.128

70.

Phương tiện truyền dẫn trong mạng máy tính là:

a)

Là phương tiện vật lý cho phép truyền tải tín hiệu giữa các thiết bị mạng

b)

Là giao thức sử dụng để truyền nhận dữ liệu.

c)

Là phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường mạng

d)

Là các thiết bị có khả năng định tuyến và bắt gói tin trong mạng

71.

Chọn phát biểu đúng?

a)

10Base-T sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 10Mb/s.

b)

100Base-TX sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 50m.

c)

Tốc độ truyền 10Mb/s.

d)

100Base-FX sử dụng cáp quang có độ dài tối đa 2000m,.

72.

Router thực hiện chức năng?

a)

Chọn đường đi và chuyển gói

b)

Lọc và nén dữ liệu

c)

Sửa lỗi

d)

Mã hóa dữ liệu

73.

Đặc điểm nào sau đây mô tả đúng về cáp quang:

a)

Là một loại cáp viễn thông làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, sử dụng ánh sáng để truyền tín hiệu

b)

Cấu tạo gòm một dây dẫn trung tâm, thường là dây đồng đặc hoặc dây nhiều sợi nhỏ

c)

là một loại dây dẫn trong đó hai dây dẫn (thường là đồng) của một mạch đơn được xoắn lại với nhau

d)

Là loại cáp có thông lượng 100mbs, khoảng cách truyền tối đa 100m

74.

Repeater dùng để làm gì?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Khuếch đại tín hiệu.

c)

Chống nghẽn mạng.

d)

Lọc dữ liệu.

75.

Những thiết bị lớp 1 nào sau đây được sử dụng để mở rộng mạng LAN?

a)

Hub

b)

Switch

c)

Repeater

d)

Bridge

76.

Loại cáp nào mà thông lượng 10 Mbps và khoảng cách truyền tối đa là 200m?

a)

Cáp đồng trục dày

b)

Cáp đồng trục mỏng

c)

Cáp quang

d)

Cáp xoắn đôi

77.

Router là 1 thiết bị dùng để:

a)

Định tuyến giữa các mạng

b)

Lọc các gói tin dư thừa,  định tuyến giữa các mạng

c)

Mở rộng một hệ thống mạng

d)

Lọc các gói tin dư thừa,  định tuyến giữa các mạng,  mở rộng một hệ thống mạng

78.

Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

100Base-TX sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 100Mb/s.

b)

10Base-2 sử dụng cáp đồng trục có độ dài tối đa 400m, tốc độ truyền 10Mb/s.

c)

1000Base-SX sử dụng cáp quang có độ dài tối đa 450m, tốc độ truyền 1000Mb/s.

d)

1000Base-T sử dụng cáp xoắn cặp có độ dài tối đa 100m, tốc độ truyền 1000Mb/s.

79.

Thiết bị Hub cho phép:

a)

Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

b)

Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

c)

Giúp định tuyến cho các packets

d)

Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)

80.

Thiết bị Router cho phép:

a)

Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó

b)

Kết nối nhiều máy tính lại với nhau

c)

Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets

d)

Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain

81.

Thiết bị Bridge cho phép:

a)

Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó

b)

Giúp định tuyến cho các packets

c)

Kết nối 2 mạng LAN lại với nhau đồng thời đóng vai trò như một bộ lọc (filter): Chỉ cho phép các packet mà địa chỉ đích nằm ngoài nhánh LAN mà packet xuất phát, đi qua

d)

Tăng cường tín hiệu điện để mở rộng đoạn mạng

82.

Khi nối mạng giữa 2 máy tính, chúng ta sử dụng loại cáp nào để nối trực tiếp giữa chúng.

a)

Cáp quang

b)

Cáp UTP bấm thẳng

c)

Cáp STP

d)

Cáp UTP bấm chéo

83.

Cáp sợi quang (Fibre Optic) thường được sử dụng để:

a)

Liên kết các vị trí ở xa bằng việc sử dụng một kết nối WAN

b)

Thay thế cáp UTP vì nó rẻ hơn

c)

Vượt qua giới hạn về khoảng cách

d)

Kết nối PC đến các hộp nối trên tường

84.

Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng định tuyến cho 1 gói tin (chuyển gói tin sang một mạng kế khác nằm trên đường đến mạng đích) bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy đích có trong gói tin và thông tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện trong bảng định tuyến có trong thiết bị:

a)

Bridge

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

85.

Công ty ABC có hai mạng LAN. LAN 1 sử dụng địa chỉ 172.16.0.0/16. LAN 2 sử dụng địa chỉ 192.168.1.0/24. Công ty muốn kết nối 2 mạng LAN đó với nhau thì sử dụng thiết bị nào?

a)

Firewall.

b)

Hub/Repeater.

c)

Router.

d)

Bridge/Switch.

86.

Trang thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Router

d)

NIC

87.

Để hạn chế sự đụng độ của các gói tin trên 1 đoạn mạng, người ta chia mạng thành các mạng nhỏ hơn và nối kết chúng lại bằng các thiết bị:

a)

Repeaters

b)

Hubs

c)

Bridges hoặc Switches

d)

Router

88.

Cáp xoắn cặp nối giữa Card mạng với Hub thì:

a)

Đổi vị trí các sợi 1, 3 với sợi 2, 6

b)

Một đầu bấm theo chuẩn TIA/EIA T-568A, đầu kia theo chuẩn TIA/EIA

T568-B

c)

Cả 2 đầu cáp bấm theo cũng một chuẩn (hoặc TIA/EIA T-568A hoặc TIA/EIA T-568B)

d)

Bấm theo chuẩn bất kỳ.

89.

Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng định tuyến cho 1 gói tin (chuyển gói tin sang một mạng kế khác nằm trên đường đến mạng đích) bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy đích có trong gói tin và thông tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện trong bảng định tuyến có trong thiết bị:

a)

Router

b)

Bridge

c)

Switch

d)

Hub và Repeater

90.

Điều gì sẽ xảy ra với dữ liệu khi có đụng độ trên mạng (Collision)?

a)

Dữ liệu sẽ bị phá hỏng từng bit một.

b)

Dữ liệu sẽ được xây dựng lại tại máy nhận.

c)

Dữ liệu vẫn bình thường

d)

HUB/SWITCH sẽ gửi lại dữ liệu

91.

Việc nhiều các gói tin bị đụng độ trên mạng sẽ làm cho:

a)

Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên

b)

Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi

c)

Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi

d)

Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả.

92.

Khi dùng repeater để mở rộng các đoạn mạng, ta có thể:

a)

Đặt tối đa 5 đoạn mạng có máy tính

b)

Đặt tối đa 4 đoạn mạng có máy tính

c)

Đặt tối đa 3 đoạn mạng có máy tính

d)

Đặt tối đa 6 đoạn mạng có máy tính

93.

Để triển khai một mạng vừa, mà loại mạng này không bị ảnh hưởng bởi tính chịu nhiễu EMI, loại cáp nào ta nên sử dụng?

a)

Cáp xoắn

b)

Cáp đồng trục mảnh

c)

Cáp quang

d)

Cáp đồng trục dày

94.

Sơ đồ mạng sau đây có bao nhiêu Collision Domain (CD) và Broadcast Domain (BD)?

a)

6 CD và 4 BD

b)

5 CD và 6 BD

c)

6 CD và 5 BD

d)

7 CD và 5 BD

95.

Sơ đồ mạng sau đây có bao nhiêu Collision Domain (CD) và Broadcast Domain (BD)?

a)

8 CD và 2 BD

b)

8 CD và 3 BD

c)

7 CD và 3 BD

d)

7 CD và 2 BD

96.

Sơ đồ mạng sau đây có bao nhiêu Collision Domain (CD) và Broadcast Domain (BD)?

a)

4 CD và 1 BD

b)

3 CD và 2 BD

c)

2 CD và 2 BD

d)

3 CD và 1 BD

97.

Kỹ thuật chuyển thẻ bài (Token) được sử dụng trong cấu trúc mạng nào?

a)

Cấu trúc Ring, Bus.

b)

Cấu trúc Mesh, Ring.

c)

Cấu trúc Mesh, Bus.

d)

Cấu trúc Star, Ring.

98.

Đặc điểm của mạng dạng Bus:

a)

Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm

b)

Tất cả các nối kết nối trên cùng một đường truyền vật lý.

c)

Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.

d)

Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại.

99.

Lược đồ mạng nào mà khi cáp bị đứt tại một trạm nào đó, thì mạng vẫn có thể còn hoạt động đối với các trạm khác? 

a)

Bus

b)

Ring

c)

Star

d)

Lai ghép Bus-Star

100.

Mô tả nào sau đây dành cho mạng hình sao (Star)?

a)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

b)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến 

c)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

d)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

101.

Công nghệ LAN nào sử dụng CSMA/CD?

a)

Ethernet

b)

Các phương án khác đều đúng

c)

Token Ring

d)

FDDI

102.

CSMA/CD là phương pháp sử dụng cho mạng có cấu trúc?

a)

Ring

b)

Star

c)

Bus

d)

Star - Bus

103.

Chuẩn IEEE sử dụng cho Ethernet là?

a)

802.3

b)

802.6

c)

802.5

d)

802.4

104.

Chọn giao thức sử dụng cho mạng cáp quang học

a)

CDDI

b)

SONET

c)

X25

d)

FDDI

105.

Trong kỹ thuật Token Ring, một thẻ bài lưu chuyển trên vòng vật lý để cấp phát:

a)

Quyền truy nhập đường truyền cho các trạm

b)

Quyền điều khiển kiểm soát lỗi

c)

Các gói tin đến đích

d)

Quyền điều khiển sử dụng tài nguyên mạng

106.

Phương pháp truy nhập nào dưới đây lắng nghe lưu thông mạng trên đường truyền trước khi truyền dữ liệu?

a)

CSMA/CA

b)

CSMA/CD

c)

Token RING

d)

Token BUS

107.

CS (Carrier Sense) trong mô hình CSMA/CD có nghĩa là gì:

a)

Phát hiện tranh chấp đường truyền.

b)

Đa truy nhập -nhiều thiết bị/người dùng có thểgửi/nhận tín hiệu trên đường truyền.

c)

Gửi nhận đồng thời hai chiều trên một kênh vật lý.

d)

Nghe ngóng đường truyền -luôn kiểm tra tình trạng kênh mang (tín hiệu) có bận hay không.

108.

Thiết bị mạng trung tâm dung để kết nối các máy tính trong mạng sao (Star)?

a)

Router

b)

Switch.

c)

Server

d)

Repeater

109.

CD (Collision Detect) trong mô hình CSMA/CD có nghĩa là gì:

a)

Phát hiện xung đột đường truyền.

b)

Nghe ngóng đường truyền -luôn kiểm tra tình trạng kênh mang (tín hiệu) có bận hay không.

c)

Đa truy nhập -nhiều thiết bị/người dùng có thểgửi/nhận tín hiệu trên đường truyền.

d)

Gửi nhận đồng thời hai chiều trên một kênh vật lý

110.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng có cấu trúc điểm- điểm (point to point):

a)

Mạng quảng bá.

b)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định.

c)

Mạng lưu và chuyển tiếp (Store - and - Forward).

d)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin.

111.

Phương thức nào sử dụng để truyền nhận dữ liệu trong mạng tính toán di động?

a)

Truyền dữ liệu gói bằng vô tuyến

b)

Truyền dữ liệu trên mạng ô,  sử dụng trạm viba (Microwave)

c)

Sử dụng trạm viba (Microwave)

d)

Truyền dữ liệu gói bằng vô tuyến,  truyền dữ liệu trên mạng ô,  sử dụng trạm viba (Microwave)

112.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhược điểm của mạng có cấu trúc điểm- điểm (Point to Point):

a)

Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node.

b)

Khả năng đụng độ thông tin (Collision) thấp.

c)

Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp. Chiếm dụng nhiều tài nguyên

d)

Tốc độ trao đổi thông tin thấp.

113.

Ký tự đặc biệt nào được giao thức Basic Mode sử dụng để báo hiệu kết thúc một cuộc truyền?

a)

ETX

b)

EOT

c)

ENQ

d)

ETB

114.

Có bao nhiêu vùng đụng độ (Collision Domain) trong một mạng dùng một Repeater và một Hub:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

MA (Multiple Access) trong mô hình CSMA/CD có nghĩa là gì:

a)

Nghe ngóng đường truyền -luôn kiểm tra tình trạng kênh mang (tín hiệu) có bận hay không.

b)

Phát hiện tranh chấp đường truyền.

c)

Đa truy nhập -nhiều thiết bị/người dùng có thểgửi/nhận tín hiệu trên đường truyền.

d)

Gửi nhận đồng thời hai chiều trên một kênh vật lý.

116.

Đánh dấu các câu đúng về cách Ethernet quản lý việc kênh truyền vật lý:

a)

Phân chia kênh theo thời gian.

b)

Phát hiện tranh chấp ñường truyền, khi có tranh chấp thì hoãn gửi, sẽgửi lại sau một khoảng thời gian ngẫu nhiên.

c)

Phát hiện tranh chấp ñường truyền, khi có tranh chấp thì hoãn gửi, sẽgửi lại sau một khoảng thời gian xác định.

d)

Phân chia theo tần số.

117.

Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng

a)

Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục vụ

b)

Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống

c)

Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh

d)

Người dùng phân bố trong địa bàn rộng

118.

Nhược điểm của mạng dạng hình sao là:

a)

Khó cài đặt và bảo trì

b)

Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hường tới các nút mạng khác

c)

Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm

d)

Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt

119.

Đâu là một trong số các nguyên nhân làm phá vỡ hệ thống trong mạng Token Ring

a)

Thẻ bài "bận" lưu chuyển không dừng trên vòng

b)

Thêm/bớt các trạm vào vòng logic

c)

Khởi tạo vòng logic

d)

Thiết bị trung tâm gặp sự cố

120.

Giao thức nào thực hiện truyền các thông báo điều khiển giữa các gateway hoặc trạm của liên mạng:

a)

ARP

b)

ICMP

c)

RARP

d)

TCP

121.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá (cấu trúc point to multipoint):

a)

Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý.

b)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định.

c)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin.

d)

Khả năng đụng độ thông tin (Collision) thấp.

122.

Thứ tự các tầng (layer) của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là:

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical

b)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

c)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

123.

Mô hình phân lớp OSI có bao nhiêu tầng?

a)

7

b)

4

c)

5

d)

2

124.

Địa chỉ MAC sử dụng tại tầng?

a)

Liên kết dữ liệu (Data-link)

b)

Mạng (Network)

c)

Vật lý (Physical)

d)

Ứng dụng (Application)

125.

Lớp mạng (Network) trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với lớp/cụm các lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Lớp Vật lý.

b)

Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu.

c)

Lớp Mạng.

d)

Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu, Lớp Mạng.

126.

Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy A đến máy B là?

a)

Data, packet, segment, frame, bit.

b)

Data, segment, frame, packet, bit.

c)

Data, frame, packet, segment, bit.

d)

Data, segment, packet, frame, bit.

127.

Thứ tự các lớp từ cao đến thấp trong mô hình TCP/IP?

a)

Application – Transport – Network Access – Internet.

b)

Application – Internet – Transport – Network Access.

c)

Application – Transport – Internet – Network Access.

d)

Application – Network Access – Internet – Transport.

128.

Bộ giao thức TCP/IP gồm những lớp nào?

a)

Lớp Vật lý, Lớp Liên mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.

b)

Lớp mạng, Lớp Liên kết dữ liệu, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.

c)

Lớp mạng, Lớp Liên mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.

d)

Lớp liên kết, Lớp Mạng, Lớp Giao vận, Lớp Ứng dụng.

129.

Lớp ứng dụng trong mô hình giao thức TCP/IP tương ứng với lớp/cụm các lớp nào trong mô hình OSI?

a)

Lớp Phiên.

b)

Lớp Ứng dụng, Lớp Trình diễn, Lớp Phiên.

c)

Lớp Ứng dụng.

d)

Lớp Ứng dụng, Lớp Trình diễn.

130.

Mô hình TCP/IP có mấy lớp?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

3

131.

Giao thức mạng nào dưới đây được sử dụng trong mạng cục bộ LAN

a)

TCP/IP

b)

NETBIOS

c)

IPX

d)

OSI

132.

Định dạng đơn vị thông tin tại Lớp truy cập mạng (Network Access) là?

a)

Đoạn dữ liệu.

b)

Gói dữ liệu.

c)

Bản tin.

d)

Khung dữ liệu.

133.

Định dạng đơn vị thông tin tại lớp mạng (Network) là?

a)

Gói dữ liệu.

b)

Đoạn dữ liệu.

c)

Bản tin.

d)

Khung dữ liệu.

134.

Lớp nào (Layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?

a)

Presentation

b)

Application

c)

Session

d)

Transport

135.

Chức năng của tầng trình diễn (Presentation) là chuyển đổi:

a)

Ngôn ngữ người sử dụng về ngôn ngữ chung của mạng

b)

Cấu trúc thông tin về cấu trúc khung

c)

Khuôn dạng của gói tin

d)

Các phiên truyền thông giữa các thực thể

136.

Chức năng của tầng mạng (Network) trong mô hình TCP/IP là?

a)

Đóng gói dữ liệu IP vào khung.

b)

Điều khiển luồng.

c)

Định tuyến.

d)

Ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý.

137.

Đơn vị dữ liệu ở tầng trình diễn (Presentation) là:

a)

Byte

b)

Data

c)

Frame

d)

Packet

138.

Giao thức nào sau đây thuộc lớp ứng dụng (Application)?

a)

TCP, UDP

b)

IP, RIP.

c)

DNS, HTTP, SMTP.

d)

ICMP, ARP, RARP.

139.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Nén dữ liệu

d)

Đóng gói

140.

Giao thức nào thực hiện truyền các thông báo điều khiển giữa các gateway hoặc trạm của liên mạng:

a)

ARP

b)

ICMP

c)

RARP

d)

TCP

141.

Phương thức nào mà trong đó cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu đi:

a)

Full – duplex

b)

Simplex

c)

Half – duplex

d)

Phương thức khác

142.

Giao thức UDP được sử dụng cho những ứng dụng:

a)

Có yêu cầu liên kết.

b)

Đòi hỏi độ tin cậy cao

c)

Yêu cầu độ trễ nhỏ

d)

Không đòi hỏi độ tin cậy cao

143.

PDU Protocol Data Unit) tại tầng Network của mô hình OSI được gọi là gì?

a)

Transport

b)

Segment

c)

Packet

d)

Frame

144.

Giao thức TCP/IP nào được sử dụng tại tầng Application của mô hình OSI?

a)

Telnet

b)

TFTP, FTP

c)

FTP,  Telnet

d)

FTP,  Telnet,  TFTP

145.

Tầng nào trong mô hình TCP/IP tương ứng với tầng Transport trong mô hình OSI?

a)

Application

b)

Host-to-Host

c)

Network access

d)

Internet

146.

Báo nhận (ACK), trình tự (Sequence) và điều khiển luồng dữ liệu là những đặc tính của tầng thứ mấy trong mô hình OSI? 

a)

Layer 1

b)

Layer 2

c)

Layer 4

d)

Layer 5

147.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị dữ liệu của tầng Application:

a)

Segment/ Datagram (Đoạn/Bó dữ liệu)

b)

Packet (Gói dữ liệu)

c)

Message / Data (Thông điệp/ Dữ liệu)

d)

Frame (Khung dữ liệu).

148.

Lớp nào cung cấp các phương tiện để người sử dụng có thể truy nhập được vào môi trường OSI và cung cấp các dịch vụ thông tin phân tán:

a)

Transport

b)

Presentation

c)

Session

d)

Application

149.

Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ Tầng vật lý chuyển lên thành:

a)

Frame

b)

Segment

c)

Packet

d)

PSU

150.

Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII, EBCDIC do tầng nào của mô hình OSI định nghĩa:

a)

Transport

b)

Network

c)

Application

d)

Presentation