Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II- HĐTNHN LỚP 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Nên chọn nghề sao cho phù hợp: 

A. Chọn những nghề mà bản thân yêu thích, có khả năng đáp ứng.

B. Chọn những nghề mà bản thân có đủ hiểu biết về nghề.

C. Chọn những nghề mà xã hội có nhu cầu. 

D. Tất cả những ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2:  Những lợi ích của việc chọn nghề phù hợp đối với bản thân, gia đình là gì?

A. Làm việc hiệu quả hơn.                                         B. Tiết kiệm thơi gian tìm việc.

C. Thành công nhanh hơn trong tương lai.                D. Tất cả những ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Những lợi ích của việc chọn nghề phù hợp đối với bản thân, gia đình là gì?

A. Giúp tự tin, chủ động hơn trong việc học tập, rèn luyện và làm việc.

B. Giúp mỗi ngày làm việc tràn đầy năng lượng, tích cực.

C. A và B đều đúng.

D. A và B đêu sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Học sinh thường có những ý kiến gì khi chọn nghề?

A. Rất thích nhưng không có khả năng.                     B. Rất thích và có khả năng.

C. Tương đối có khả năng và tương đối thích.          D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Học sinh thường có những ý kiến gì khi chọn nghề?

A. Không thích và không có khả năng.                      B. Có khả năng nhưng không thích.

C. Có khả năng nhưng không thích.                           D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Điền vào chỗ trống: Chọn nghề phù hợp là yếu tố .......... sự thành công trong hoạt động nghề nghiệp.

A. cần thiết                 B. quyết định                          C. thú vị                        D. rõ ràng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Nghề nào phù hợp với trường hợp sau: Hoàng học giỏi môn Ngữ văn, thích đọc tiểu thuyết và xem các phim tâm lí xã hội.

A. Nhà báo                  B. Giáo viên dạy toán             C. Tiểu thuyết gia        D. Thợ mộc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Nghề nào phù hợp với trường hợp sau: Cô Lan nhà Hồng làm bác sĩ ở bệnh viện tỉnh. Thỉnh thoảng gặp cô trong bộ blu trắng, Hồng ngưỡng mộ lắm. Hồng cũng có năng học môn Khoa học tự nhiên.

A. Thợ cơ khi              B. Công nhân              C. Bác sĩ                     D. Giáo viên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Em sẽ làm gì trong trường hợp sau: Mai rất thích ca hát và mơ ước sau này trở thành ca sĩ nhưng giọng hát của Mai yếu và không hay.

A. Theo đuổi ước mơ và cố gắng luyện thanh

B. Bỏ ngang ước mơ

C. Tiếp tục theo đuổi và không có định hướng

D. Thử tham gia chương trình âm nhạc

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Nghề nào phù hợp với trường hợp sau: Minh có khả năng học tốt môn tiếng Anh, thích giao tiếp với mọi người và thích đi đây đi đó. 

A. Hướng dẫn viên du lịch                             B. kế toán

C. thu ngân                                                      D. thơ may

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Điền vào chỗ trống: Lựa chọn nghề nghiệp trong tương lai được xã hội ưa chuộng, thay đổi không ngừng hiện nay thực sự là một điều vô cùng .................

A. phù hợp                  B. dễ dàng                   C. khó khăn                 D. phức tạp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Quan niệm sau là đúng hay sai: Mỗi quan niệm chọn nghề đều có mặt đúng và mặt không phù hợp.

A. Đúng                       B. Sai

a)

A

b)

B

13.

Câu 13: Điền vào chỗ trống: Thích mà không đủ năng lực thì không làm được việc. Có năng lực nhưng không có đam mê và nhiệt thành có thể gây ra những ..................... trong công việc. 

A. kết quả bất ngờ                                          B. thất trách đáng tiếc

C. kết quả thú vị                                             D. điều đáng ngạc nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Nhận định sau đây là đúng hay sai: Nghề nghiệp tương lai ảnh hưởng rất nhiều đến cuộc sống của chúng ta sau này. 

A. Đúng                       B. Sai

a)

A

b)

B

15.

Câu 15: Điền từ vào chỗ trống: Chọn nghề theo suy nghĩ của bản thân nhưng cũng phải ................. từ mọi người xung quanh, chủ động tìm hiểu cái lợi cái hại của ngành nghề ấy. 

A. đóng góp ý kiến                                         B. bắt chước hành động

C. lắng nghe ý kiến góp ý                               D. tìm việc phù hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Những thông tin cơ bản về hệ thống trường đào tạo liên quan đến nghề em định lựa chọn (công nghệ thông tin - Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia) bao gồm:

A. Thông tin tuyển sinh

B. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.

C. Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế A-Level.

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Những thông tin cơ bản về hệ thống trường đào tạo liên quan đến nghề em định lựa chọn (công nghệ thông tin - Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia) bao gồm:

A. Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.

B. Xét tuyển theo kết quả thi THPT 2022.

C. A và B đều đúng.

D. A và B đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Những thông tin cơ bản về hệ thống trường đào tạo liên quan đến nghề em định lựa chọn (công nghệ thông tin - Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia) bao gồm:

A. Xét tuyển theo kết quả kì thi chuẩn hóa SAT hoặc ACT.

B. Xét tuyển theo kết quả thi DGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

C. A và B đều đúng.

D. A và B đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Khi tìm hiểu thông tin về các trường đại học, ngoài chương trình giáo dục còn cần quan tâm đến: 

A. Nhà ăn                                                        B. KTX được cải tạo nâng cấp. 

C. Nhà xe                                                        D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Các ngành/nghề đào tạo: 

A. Máy tính và Rô-bốt                                    B. Vật lí kĩ thuật

C. Công nghệ kĩ thuật xây dựng                     D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Cách tìm hiểu thông tin cơ bản về hệ thống trường đào tạo nghề liên quan đến nghề em định lựa chọn: 

A. Gặp gỡ các anh chị đã học ở trường đó để hỏi về những vấn đề cần tìm hiểu.

B. Đọc thông tin tuyển sinh của các trường đào tạo ngành nghề đó.

C. A và B đều đúng.

D. A và B đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Cách lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề lựa chọn bao gồm:

A. Nội dung và cách lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề lựa chọn

B. Thu thập, xử lí, tập hợp những thông tin cơ bản để có cơ sở lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề đã lựa chọn

C. Cần phải lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề lựa chọn

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Cần phải lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề lựa chọn vì:

A. Xã hội càng phát triển, yêu cầu chuyên môn hoá càng cao và sự phân công lao động càng được đặt ra và thực hiện một cách nghiêm ngặt.

B. Để tồn tại và đế tự khẳng định mình trong cuộc sống, mỗi người cần lựa chọn cho mình một nghề nghiệp và chuyên tâm theo đuổi, phấn đấu cho sự chọn lựa ấy.

C. A và B đều đúng.

D. A và B đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Thu thập, xử lí, tập hợp những thông tin cơ bản để có cơ sở lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề đã lựa chọn gồm:

A. Nhu cầu việc làm trong xã hội của ngành nghề.

B. Nghề kiếm được nhiều tiền/chọn nghề thời thượng hiện nay/....

C. Sở thích, năng lực của bản thân.

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Nội dung và cách lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề lựa chọn gồm: 

A. Thiết lập mục tiêu ngắn hạn, dài hạn.

B. Theo sát kế hoạch học tập.

C. Xác định các mục tiêu học tập theo mức độ quan trọng, đầu mục nào cần ưu tiên theo thứ tự từ.

D. Tất cá các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Những thông tin đã tìm kiếm, thu thập bao gồm:

A. Tên trường đào tạo nghề em định lựa chọn.

B. Vị trí địa lí các trường muốn chọn.

C. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp.

D. Tất cá các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27:  Những thông tin đã tìm kiếm, thu thập bao gồm:

A. Học bổng, học phí.                                     B. Mức độ uy tín.

C. A và B đều đúng.                                       D. A và B đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28:  Những thông tin đã tìm kiếm, thu thập bao gồm:

A. Điều kiện tuyển sinh.

B. Cơ hội hợp tác, trao đổi với các trường ở nước ngoài.

C. A và B đều đúng.

D. A và B đều sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Những thông tin cần có để lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề/nhóm nghề lựa chọn:

A. Liệt kê những kỹ năng cần rèn luyện để đạt mục tiêu

B. Xác định mục tiêu mong muốn đạt được

C. Định hướng xem những năng lực, kĩ năng nào cần có của nghề/nhóm nghề đó

D. Tất cá các ý trên đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Ý nghĩa, tác dụng của việc lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo nghề nhóm nghề em định lựa chọn là:

A. Nâng cao kỹ năng, năng lực cần thiết phục vụ cho nghề nghiệp tương lại

B. Định hướng cho bản thân hướng đi đúng đắn, phù hợp

C. Nhanh chóng đạt được mục tiêu đề ra

D. Tất cá các ý trên đều đúng

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D