wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập số 1, vật lí 10, kì 2

Total questions: 20

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là:

a)

hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.

b)

momen của trọng lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

tổng momen của các lực làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng momen của các lực làm vật quay theo chiều ngược lại.

d)

giá của trọng lực tác dụng lên vật đi qua trục quay.

2.

Cánh tay đòn của lực bằng:

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

3.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:

a)

200 N.m  

b)

200 N/m

c)

2N.m    

d)

2N/m

4.

Hai lực đồng quy  và  hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

b)

c)

d)

5.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 3 N là 4 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là:

a)

7N

b)

5N

c)

1N

d)

12N

6.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng:

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

7.

Một người nhấc một vật có m = 2 kg lên độ cao 2 m rồi mang vật đi ngang được một độ dịch chuyển 10 m. Công tổng cộng mà người đã thực hiện là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s2.

a)

40 J

b)

240 J

c)

120 J

d)

1200 J

8.

Công suất được xác định bằng:

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.  

b)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.  

c)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

9.

Một vật khối lượng 1500 kg được cần cẩu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cẩu là?

a)

15000 W.  

b)

22500 W. 

c)

20000 W.

d)

1000 W.

10.

Công của lực thế có đặc điểm:

a)
không phụ thuộc vào độ lớn quãng đường, chỉ phụ thuộc và sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.
b)

phụ thuộc vào độ lớn quãng đường đi được.

c)

không phụ thuộc vào sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.

d)

phụ thuộc vào vận tốc chuyển động.

11.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

Động năng tăng, thế năng tăng

b)

Động năng giảm, thế năng giảm  

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng giảm, thế năng tăng

12.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là:

a)

500 J

b)

5 J

c)

50 J

d)

0,5 J

13.

Hiệu suất càng cao thì:

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

14.

Động lượng có đơn vị là:

a)

N.m/s.      

b)

kg.m/s. 

c)

N.m.

d)

N/s.

15.

Động lượng của electron có khối lượng 9,1.10−31 kg và vận tốc 2,0.107 m/s là:

a)

1,8.10−23 kgm/s.    

b)

2,3.10−23 kgm/s

c)

3,1.10−19 kgm/s. 

d)

7,9.10−3 kgm/s.

16.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Một con lắc đồng hồ.   

b)

Một mắt xích xe đạp.

c)

Cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

17.

Chuyển động tròn đều có:

a)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

vectơ vận tốc không đổi.

c)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

d)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

18.

Đơn vị nào sau đây là của gia tốc

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

19.

Chọn công thức sai của rơi tự do.

a)

s=12.g.ts=\frac{1}{2}.g.t

b)

s=12.g.t2s=\frac{1}{2}.g.t^2

c)

vc=2.g.hv_c=\sqrt{2.g.h}

d)

tr=2hgt_r=\sqrt{\frac{2h}{g}}

20.

Dụng cụ dùng để đo vận tốc được gọi là

a)

tốc kế.

b)

nhiệt kế.

c)

lực kế.

d)

Ampe kế.