wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - VẬT LÍ 11

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
a)

b)

c)

d)

2.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Cho hai điện tích đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.

a)

F tỉ lệ thuận với r.    

b)

F tỉ lệ thuận với r2

c)

F tỉ lệ nghịch với r.

d)

F tỉ lệ nghịch với r2.

4.

Theo định luật Coulomb về tương tác giữa 2 điện tích điểm thì

a)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với tích độ lớn của giá trị 2 điện tích đó.

b)

độ lớn lực tương tác tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

c)

lực tương tác tỉ lệ thuận với hằng số điện môi.

d)

lực tương tác tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

5.

Trong hệ đơn vị SI đơn vị của điện tích là

a)

vôn trên mét ( V/m).  

b)

culông (C). 

c)

fara (F).  

d)

vôn (V).

6.

Có thể sử dụng đồ thị nào ở hình dưới, để biểu diễn sự phụ thuộc giữa độ lớn của lực tương tác F giữa hai điện tích điểm và khoảng cách r giữa hai điện tích đó?

a)

Đồ thị (a)

b)

Đồ thị (b)

c)

Đồ thị (c)

d)

Đồ thị (d)

7.

Bốn vật nhiễm điện A, B, C, D. Nếu A hút B đẩy C và hút D, thì kết luận nào sau đây là không đúng

a)

A và B trái dấu.   

b)

C và D trái dấu.

c)

B và C trái dấu.

d)

A và D cùng dấu.

8.

Chọn câu đúng. Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp 2 lần, thì lực tương tác giữa chúng   

a)

tăng lên gấp 2. 

b)

giảm đi một nửa.    

c)

giảm đi 4 lần.    

d)

không thay đổi.       

9.

Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

B âm, C âm, D dương.

b)

B âm, C dương, D dương.

c)

B âm, C dương, D âm. 

d)

B dương, C âm, D dương.

10.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Hai điện tích cùng dương.   

b)

Hai điện tích trái dấu.        

c)

Hai điện tích cùng âm. 

d)

Hai điện tích cùng dấu.

11.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thay đổi như thế nào nếu đặt một tấm nhựa xen vào giữa hai điện tích?

a)

Phương, chiều, độ lớn không đổi.  

b)

Phương, chiều không đổi, độ lớn giảm.

c)

Phương, chiều thay đổi, độ lớn không đổi.   

d)

Phương, chiều, độ lớn không đổi.

12.

Hai quả cầu giống nhau nhiễm điện trái dấu và có độ lớn điện tích bằng nhau. Khi cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, thì độ lớn điện tích của một quả cầu

a)

gấp 2 lần ban đầu.    

b)

bằng một nửa ban đầu.   

c)

bằng 0.   

d)

bằng ban đầu.

13.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng

a)

tăng lên 3 lần.

b)

giảm đi 3 lần.    

c)

tăng lên 9 lần.  

d)

giảm đi 9 lần.

14.

Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy tiếng nổ lách tách. Đó là do

a)

hiện tượng nhiễm điện do cọ sát.  

b)

hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng.

c)

hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc.

d)

cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên.

15.

Lực tương tác điện giữa hai điện tích q1 và q2 là lực đẩy, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

q1q2>0.   

b)

q1q2<0. 

c)

q1>0 và q2<0.  

d)

q1<0 và q2>0. 

16.

Hai điện tích điểm q1 = +3µC và q2 = -3µC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).   

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).       

17.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền lực cho các điện tích.   

d)

truyền tương tác giữa các điện tích.

18.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường. 

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.  

c)

phương diện tác dụng lực. 

d)

độ lớn của lực điện.

19.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N.  

b)

N/m.   

c)

V/m.     

d)

V.m

20.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M .

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

21.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.

b)

Điện trường gắn liền với điện tích.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

22.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Không hình nào.

23.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B.

Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

24.

Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

25.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra tại 1 điểm M, chiều của :  

a)

Hướng về gần Q. 

b)

Hướng cùng chiều với F

c)

Hướng xa Q 

d)

Ngược chiều với F

26.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là: (lấy chiều của véctơ khoảng cách làm chiều dương):

a)

b)

c)

d)

27.

Một điện tích điểm Q>0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm M cách  một khoảng  có phương là đường thẳng nối Q với M và

a)

b)

c)

d)

28.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

29.

Một điện tích thử 1 mC được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích -1mC thì cường độ điện trường tại P:

a)

giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng  

b)

Tăng độ lớn và thay đổi hướng

c)

giữ nguyên

d)

giảm độ lớn và đổi hướng

30.

Người ta dùng hai điện tích thử q1 và q2 để đo cường độ điện trường tại một điểm P. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

b)

c)

d)

31.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

a)

E = 0,450V/m. 

b)

E = 0,225V/m

c)

E = 4500V/m.  

d)

E = 2250V/m.

32.

Một giọt thủy ngân hình cầu bán kính 1mm tích điện q = 3,2.10-13C đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường trên bề mặt giọt thủy ngân :

a)

E = 2880V/m.

b)

E = 3200V/m 

c)

32000V/m  

d)

28800 V/m

33.

Lực tác dụng lên một điện tích thử q là 3.10-5 N đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường E = 0,25 V/m. Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau

a)

q =  1,2.10-3 C

b)

q = - 1,2.10-3 C   

c)

q =  0,12 mC 

d)

q = - 0,12 mC

34.

Một proton bay vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu  theo phương vuông góc với các đường sức điện thì quỹ đạo chuyển động của proton có dạng?

a)

đường thẳng từ bản dương sang bản âm. 

b)

đường thẳng từ bản âm sang bản dương.

c)

đường parabol về phía bản âm. 

d)

đường parabol về phía bản dương

35.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.   

b)

Phương của chuyển động.

c)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

d)

Tốc độ của chuyển động.  

36.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì điện trường sẽ không ảnh hưởng tới

a)

gia tốc của chuyển động.

b)

thành phần vận tốc theo phương vuông góc với đường sức điện.

c)

thành phần vận tốc theo phương song song với đường sức điện.

d)

quỹ đạo của chuyển động.

37.

Kết quả tán xạ của hạt electron  và positron  trong máy gia tốc ở năng lượng cao cho ra hai hạt. Để xác định điện tích và khối lượng của hai hạt này người ta cho chúng đi vào hai buồng đo có điện trường đều và cường độ điện trường  như nhau theo phương vuông góc với đường sức. Hình ảnh quỹ đạo trong  ngay sau quá trình tán xạ với cùng tỉ lệ kích thước như Hình 18.3. Hai quỹ đạo cho ta biết

a)

hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) có điện tích dương, độ lớn hai điện tích khác nhau.

b)

hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) có điện tích âm, độ lớn hai điện tích khác nhau.

c)

hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) có điện tích dương, hai hạt khác nhau về khối lượng.

d)

hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) có điện tích dương, độ lớn điện tích của hạt (2) lớn hơn độ lớn điện tích hạt (1).

38.

Đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích thử q được gọi là

a)

lực điện.

b)

điện thế.   

c)

công của lực điện.

d)

hiệu điện thế.

39.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.   

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

40.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM=q.AM

b)

VM=AM∞

c)

d)

41.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C.     

b)

1 J/C. 

c)

1 N/C.  

d)

1J/N.

42.

Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động 

b)

điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động 

c)

Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động 

d)

điện trường sinh công dương trên nửa đoạn đường đầu và sinh công ông trên nửa đoạn đường sau 

43.

Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 20V. Electron có điện tích -1,6.10-19 C đặt tại điểm M có thế năng là:

a)

3,2.10-18 J. 

b)

-3,2.10-18 J. 

c)

1,6.1020 J.   

d)

-1,6.1020 J.

44.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

45.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện. 

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

c)

tổng điện thế của các bản tụ điện.

d)

khả năng tích điện của tụ điện.

46.

Chọn công thức sai về năng lượng tụ điện 

a)

W = U2/2C 

b)

W = QU/2 

c)

W = Q2/2C

d)

W = CU2/2

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

d)

Sau khi nạp, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

48.

Người ta nối hai bản của một tụ điện có điện dung C với hai cực của một ácquy có hiệu điện thế bằng U. Câu nào sau đây là sai?

a)

Bản âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng – Q  = – UC

b)

Sau khi đã tích điện, hiệu điện thế giữa hai bản là U

c)

Ácquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU

d)

Năng lượng của  tụ điện sau khi nạp là W = QU/2

49.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ với:

a)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện      

b)

điện tích trên tụ điện  

c)

bình phương hiệu điện thế hai bản tụ điện

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ

50.

Một máy kích thích tim được sạc đầy chứa 1,20 kJ năng lượng trong tụ điện của máy. Biết điện dung của tụ điện là 1,10.10-4 F. Tìm hiệu điện thế cần thiết giữa hai bản tụ điện để lưu trữ 1,20 kJ.

a)

6,47.103V.   

b)

4,67.103V.  

c)

7,64.103V.

d)

4,76.103V.

51.

Tụ điện có điện dung 2μF có khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Ngắt tụ khỏi nguồn và nối hai bản tụ bằng dây dẫn thì năng lượng tụ giải phóng ra là:

a)

5,76.10-4J

b)

1,152.10-3J

c)

2,304.10-3J

d)

4,217.10-3J

52.

Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m. Năng lượng tối đa mà tụ tích trữ được là:

a)

4,5J

b)

9J

c)

18J

d)

13,5J

53.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện là

a)

hiệu điện thế.

b)

điện lượng. 

c)

cường độ dòng điện.

d)

điện thế.

54.

Chiều của dòng điện, được quy ước là chiều chuyển động có hướng của hạt

a)

electron.

b)

điện tích dương.  

c)

điện tích âm.  

d)

điện tích.

55.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt

a)

electron tự do. 

b)

điện tích dương.    

c)

điện tích âm. 

d)

không mang điện.

56.

Dụng cụ để đo cường độ dòng điện là

a)

vôn kế.    

b)

nhiệt kế.  

c)

công tơ điện. 

d)

ampe kế.

57.

Chọn câu đúng?

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều dòng điện không thay đổi.

b)

Để có dòng điện chạy qua vật dẫn thì phải duy trì hiệu điện thế 2 đầu dây dẫn.

c)

Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ dòng điện không thay đổi.

d)

Chiều của dòng điện qua dây dẫn được quy ước là chiều chuyển động của hạt eletron. 

58.

Điện trở của một đèn sợi đốt tăng theo nhiệt độ vì

a)

mật độ electron dẫn giảm.

b)

mật độ electron dẫn tăng.

c)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở núi mạng tăng.

d)

sự tán xạ với các electron dẫn bởi ion ở nút mạng giảm.

59.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

niutơn (N).

b)

ampe (A). 

c)

jun (J).   

d)

vôn (V).

60.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy quA. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian tq. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

61.

Đơn vị đo điện lượng là

a)

1C = 1 A.s.  

b)

1C = 1 A/s.   

c)

1A = 1 C/s.

d)

1s = 1 A.C.

62.

Đâu là ý nghĩa của đơn vị điện lượng culong?

a)

1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 s bởi dòng điện có cường độ 1 A.

b)

1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua dây dẫn có hiệu thế 1 V và dòng điện có cường độ 1 A.

c)

1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện và không mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s.

d)

1 culong là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 1 s và có hiệu điện thế 1 V.

63.

Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là

a)

1,2 A.    

b)

0,12 A.

c)

0,2 A. 

d)

4,8 A.

64.

Trong thời gian 4 s,điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5A. 

b)

2A. 

c)

6A.  

d)

8A.   

65.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

10 mA.  

b)

2,5mA

c)

0,2mA

d)

0,5mA

66.

Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 20s là:

a)

4.1019 . 

b)

1,6.1018 .  

c)

6,4.1018 .  

d)

4.1020

67.

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn

a)

0,4 C.  

b)

2,5 C.  

c)

10 C.    

d)

7,0 C.

68.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

69.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm .     

b)

fara .  

c)

henry .  

d)

oát .

70.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

71.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

d)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

72.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

73.

Chọn phát biểu đúng về định luật .

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

74.

Biểu thức đúng của định luật  là

a)

b)

c)

d)

75.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip.     

b)

thẳng.  

c)

hyperbol.  

d)

parabol.

76.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.        

b)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ. 

c)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

77.

: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

78.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.

79.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 5ôm là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5V

b)

25V.

c)

0,5V.

d)

10V.

80.

Phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Có hai loại điện trở nhiệt là NTC và PTC.

b)

NTC là điện trở nhiệt ngược.

c)

PTC là điện trở nhiệt thuận.

d)

Điện trở nhiệt NTC có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.

81.

Hình bên là điện trở nhiệt NTC. Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

NTC là điện trở có giá trị không đổi khi tăng nhiệt độ.

b)

Điện trở nhiệt NTC có giá trị giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

Điện trở nhiệt NTC có giá trị tăng khi nhiệt độ tăng.

d)

NTC là điện trở có giá trị không đôỉ khi giảm nhiệt độ.

82.

Điện trở nhiệt được dùng làm cảm biến nhiệt trong thiết bị nào sau đây?

a)

Tủ lạnh.   

b)

Quạt máy.  

c)

Xe máy.   

d)

Ti vi.

83.

Đường đặc trưng vôn – ampe của một điện trở R có dạng như hình bên. Giá trị của R gần nhất với giá trị nào sau đây?   

a)

150 ôm.

b)

1200 ôm.

c)

1500 ôm.

d)

833 ôm.

84.

Câu nào sau đây sai?

a)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suât dịch chuyển vòng kín của mạch điện.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng công để di chuyển điện tích dương  từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công  của lực lạ để di chuyển một điện tích dương  từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.

85.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm.

c)

dùng để tạo ra các ion dương.

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

86.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số .

c)

Đơn vị của suất điện động là vôn .

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

87.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

UIt.    

b)

A = EIt 

c)

d)

88.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện khác nhau.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

89.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

sinh ra electron ở cực dương.      

d)

làm biến mất electron ở cực dương.

90.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong .

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong .

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

91.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là  4V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích 5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5mJ.

b)

0,8mJ.

c)

20mJ.

d)

5mJ.

92.

Một acquy có suất điện động là 12V, sinh ra công là 720J đễ duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

1A

b)

5A

c)

0,2A

d)

2,4A

93.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

5h

b)

40h

c)

20h

d)

50h

94.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng được đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số giữa lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q từ cực âm đến cực dương trong nguồn và độ lớn của điện tích đó.

95.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb.  

b)

hấp dẫn.  

c)

lạ.

d)

điện trường.

96.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb.     

b)

hấp dẫn.

c)

lạ.  

d)

điện trường.

97.
a)

b)

c)

d)

98.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện.  

b)

nguồn điện.  

c)

công của nguồn điện.  

d)

suất điện động của nguồn.

99.

Cho mạch điện như như Hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN = Ir.  

b)

UN = I(RN + r).   

c)

UN = E – I.r.

d)

UN = E + I.r.

100.

Mô tả ảnh hưởng của điện trở trong của nguồn điện lên hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là đúng

a)

Điện trở trong càng lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn càng nhỏ.

b)

Điện trở trong càng lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn càng lớn.

c)

Điện trở trong càng nhỏ thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn càng nhỏ.

d)

Điện trở trong của nguồn điện không ảnh hưởng đến hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn.

101.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch. 

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.  

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

102.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166V   

b)

6V

c)

96V

d)

0,6V

103.

Chọn đáp án đúng. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện. 

b)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

khả năng dự trử điện tích của nguồn điện.

d)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

104.

Chọn đáp án đúng. Khi hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện bằng suất điện động của nó thì có thể là do nguyên nhân

a)

điện trở trong của nguồn rất lớn.

b)

mạch ngoài hở.

c)

điện trở mạch ngoài rất nhỏ.

d)

mạch ngoài gồm các điện trở nối với nhau thành mạch kín.

105.

Chọn đáp án đúng. Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm thế ở mạch ngoài.

b)

độ giảm thế ở mạch trong.

c)

tổng các độ giảm thế ở mạch ngoài và mạch trong.

d)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

106.

Chọn đáp án đúng. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện người ta có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một ampekế tạo thành một mạch kín. Sau đó mắc thêm một vôn kế giữa hai cực của nguồn điện. Dựa vào số chỉ của ampe kế và vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.

b)

Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số tạo thành một mạch kín, mắc thêm vôn kế vào hai cực của nguồn điện. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.

c)

Mắc nguồn điện với một điện trở đã biết trị số và một ampe kế tạo thành một mạch kín. Sau đó mắc vôn kế vào hai cực của nguồn điện. Thay điện trở nói trên bằng một điện trở khác trị số. Dựa vào số chỉ của ampe kế và vôn kế trong hai trường hợp cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.

d)

Mắc nguồn điện với một vôn kế có điện trở rất lớn tạo thành một mạch kín. Dựa vào số chỉ của vôn kế cho ta biết suất điện động và điện trở trong của nguồn điện.

107.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cđdđ trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

a)

0,5 Ω.   

b)

4,5 Ω. 

c)

1 Ω. 

d)

2 Ω.

108.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

b)

c)

d)

109.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

b)

c)

d)

110.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW.    

b)

kV.     

c)


kΩk\Omega

d)

kW.h.

111.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.   

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện.

112.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

d)

công suất trung bình của dụng cụ đó.  

113.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng:

a)

Công của dòng điện chạy trong mạch kín sinh ra trong một giây.

b)

Công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương chạy trong 1 mạch kín.

c)

Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 giây.

d)

Công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn.

114.

Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành.

a)

Hóa năng. 

b)

Nhiệt năng.

c)

Cơ năng.

d)

Nội năng.

115.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo điện năng tiêu thụ?

a)

Ampe kế.  

b)

Công tơ điện.  

c)

Vôn kế.

d)

Tĩnh điện kế.

116.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220V và số oát (W) . Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.

117.

Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất toả nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng.

a)

P tỉ lệ với R.  

b)

P tỉ lệ với R2

c)

P tỉ lệ nghịch với R.     

d)

P tỉ lệ nghịch với R2.

118.

Trên bóng đèn có ghi 220 V – 75 W. Khi hiệu điện thế mắc vào đèn giảm đi n lần thì công suất tiêu thụ của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Giảm n lần.   

b)

Tăng n lần.  

c)

Giảm n2 lần.         

d)

Tăng n2 lần.

119.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

24W.

b)

2,4W.

c)

240W.

d)

0,24W.

120.

Trên một bàn là điện có ghi thông số 220V - 1000W. Điện trở của bàn là điện này là

a)

220 Ω\Omega

b)

48,4 Ω\Omega

c)

1000 Ω\Omega

d)

5,54 Ω\Omega

121.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 1100W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)

I = 0,5 A.   

b)

I = 50 A.

c)

I = 5 A.

d)

I = 25 A.

122.

Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần, giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn sẽ tăng

a)

4 lần.  

b)

8 lần.

c)

12 lần.

d)

16 lần.

123.

Đặt hiệu điện thế 12 V vào hai đầu đoạn mạch. Năng lượng điện mà đoạn mạch đã tiêu thụ khi có điện lượng 150 C chuyển qua mạch bằng

a)

1800 J.      

b)

12,5 J.     

c)

170 J.

d)

138 J.

124.

: Một bóng đèn 4U trên vỏ có ghi 220V - 50 W , khi đèn sáng bình thường. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công suất định mức là 50 W.     

b)

Điện trở của đèn luôn bằng 968 Ω\Omega .

c)

Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A.  

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V.

125.

Một bóng đèn có ghi Đ: 3V – 3W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là

a)

9 Ω.

b)

3 Ω.

c)

6 Ω.

d)

12 Ω.

126.

Một bóng đèn có ghi: 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là

a)

36 A

b)

6 A

c)

1 A

d)

12A

127.

Một nguồn có  = 3 V, r = 1 nối với điện trở ngoài R = 1 Ω thành mạch điện kín. Công suất điện của mạch ngoài là:

a)

2,25 W. 

b)

3 W. 

c)

3,5 W.

d)

1,5 W.

128.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000 J.

b)

5 J.

c)

120 kJ. 

d)

10 kJ.

129.

Một bếp điện hoạt động liên tục trong 4 giờ ở hiệu điện thế 220V. Khi đó, số chỉ của công tơ điện tăng thêm 3 số. Công suất tiêu thụ của bếp điện là

a)

P = 750kW.

b)

P = 750W.    

c)

P = 750J. 

d)

P = 75W.

130.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

âm.

b)

dương

c)

bằng không.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

131.

Mắc nguồn điện có điện trở trong r = 1 Ω với mạch ngoài có điện trở R = 10 Ω. Khi đó, dòng điện chạy trong mạch có cường độ I = 2 A. Hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn và suất điện động của nguồn lần lượt là

a)

20 V và 22 V.

b)

10 V và 12 V.

c)

10 V và 2 V.

d)

2,5 V và 0,5 V.

132.

Tia sét thường xảy ra mỗi khi trời mưa hay giông bão, với cường độ dòng điện 30.000A và thời gian phóng điện từ đám mây xuống mặt đất  1,5s như hình bên. Điện lượng đã di chuyển giữa đám mây và mặt đất trong mỗi tia sét là

a)

20kC.

b)

400C.   

c)

20mC.

d)

45kC.

133.

Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

càng lớn khi điện trở trong của pin càng nhỏ.

b)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

c)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.