Font size
Worksheets第3課の言葉
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
きょうしつ
công viên
nhà ăn
lớp học
công ty
ロビー
nhà vệ sinh
chỗ rửa tay
phòng họp
hành lang, đại sảnh
Cầu thang
かいだん
エレベーター
エスカレーター
いちば
くつ
Túi
Áo
Mũ
Giày
ネクタイ
Thắt lưng
Ví
Cà vạt
Tất
ワイン
Bia
Rượu vang đỏ
Nước khoáng
Nước lọc
うりば
Chợ
Quầy bán hàng
Cửa tiệm
Nhà hàng
ちか
Sân thượng
Sảnh hành lang
Tầng hầm, dưới mặt đất
Tầng trệt
[Xin lỗi]
ありがとうございます
おはようございます
すみません
しつれいします
[Cám ơn]
いってください
きいてください
かいてください
どうも
しょくどう
Lớp học
Trung tâm thương mại
Nhà ăn
Viện bảo tàng
[Thang máy/thang hộp] tiếng Nhật là ...
(a)
[Thang cuốn] tiếng Nhật là (a)
Máy này tiếng Nhật gọi là gì ?
じどううりば
じどうきかい
じどうはんばいき
じどうそうじき
[3 tầng, 6 tầng, 8 tầng] tiếng Nhật là ?
さんがい、ろっかい、はっがい
さんかい、ろっがい、はっがい
さんかい、ろっがい、はっかい
さんがい、ろっかい、はっかい
[Phòng họp] tiếng Nhật là (a)
[Bao nhiêu tầng] hỏi bằng tiếng Nhật ?
(a)
Dịch ra tiếng Nhật :
- Đây là chỗ nào ?
- Đây là Cửa hàng bách hoá/ Trung tâm thương mại
(a)
Dịch ra tiếng Nhật :
- Xin lỗi, Toilet ở đâu ạ ?
- Ở đằng kia ạ
(a)
[Nhà] và [Toilet] còn có cách gọi khác là ...
いえ、てあらい
いえ、おてあらい
いえ、おてあらう
いえ、てあらおう
