wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn8

Total questions: 173

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?

a)

Đốt cháy cồn trong đĩa.

b)

Hơ nóng chiếc thìa inox.

c)

Hoà tan muối ăn vào nước.

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.

2.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp.

b)

Dùng tay xé một tờ giấy ra nhiều mảnh.

c)

Đốt sợi dây đổng trên lửa đèn cồn.

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.

3.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.        

d)

Chất khí.

4.

Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại. Phản ứng sau là phản ứng gì?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng trao đổi.

5.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần? 

a)

Carbon dioxide tăng dần.   

b)

Oxygen tăng dần

c)

Carbon tăng dần.     

d)

Tất cả đều tăng

6.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

Hydrogen + Oxygen \rightarrow   Nước

Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?

a)

Thay đổi theo chiều tăng dần.

b)

Thay đổi theo chiều giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

H tăng còn O giảm.

7.

Sulfur đóng vai trò gì trong phản ứng sau:

Iron + Sulfur  \rightarrow  Iron (II) sulfide

a)

Chất xúc tác.            

b)

Chất phản ứng.

c)

Sản phẩm.

d)

Không có vai trò gì trong phản ứng.

8.

Dấu hiệu nào không giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự  thay đổi màu sắc.

d)

Có sự thay đổi trạng thái tồn tại của chất.

9.

Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình ..., bao gồm cả biến đổi vật lí và biến đổi hoá học."

a)

Sinh hóa.

b)

Vật lí.

c)

Hóa học.

d)

Sinh học.

10.

Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

a)

Ngành giao thông vận tải.

b)

Ngành y tế.

c)

Ngành thực phẩm.   

d)

Ngành giáo dục.

11.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

Khối lượng.  

b)

Trị số.

c)

Nguyên tử.

d)

Phân tử.

12.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

31.587 l.

b)

35,187 l.

c)

38,175 l.

d)

37,185 l

13.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) có giá trị xấp xỉ là

(biết S=32; Cl=35,5; O=16)

a)

0,19

b)

1,5      

c)

0,9      

d)

1,7

14.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Những khí nặng hơn không khí là

(biết C=12; H=1; O=16; N=14; S=32)

a)

CO2, CH4, NH3

b)

CO2, H2O, CH4, NH3

c)

CO2, SO2, N2O

d)

N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

15.

Số Avogadro có giá trị bao nhiêu và kí hiệu là gì?

a)

6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

6,022.1022 kí hiệu là NA

c)

6,022.1023 kí hiệu là N

d)

6,022.1022 kí hiệu là N

16.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N.

b)

M.      

c)

Ml.

d)

Mol

17.

Thể tích mol là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi 1 mol phân tử của chất khí đó

d)

Thể tích ở đktc là 22,4l

18.

2 mol CuSO4 có khối lượng là (biết Cu=64; S=42; O=16)

a)

32 gam

b)

320 gam

c)

16 gam

d)

160 gam

19.

Số mol chất ứng với 10,95 gam HCl là (biết H=1; Cl=35,5)

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

20.

Biết 0,5 mol khí XO2 có khối lượng là 32 gam. X là nguyên tố nào?

a)

iron (Fe)

b)

sulfur (S)

c)

magnesium (Mg)

d)

nitrogen (N)

21.

Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Hình 1.1

b)

Hình 1.2, 1.5

c)

Hình 1.3

d)

Hình 1.4

e)

Hình 1.6

22.

Hãy cho biết vai trò Chăm sóc sức khỏe của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

23.

Hãy cho biết vai trò Áp dụng công nghệ cao của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

24.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu khoa học của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

25.

Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu sử dụng năng lượng tự nhiên để bảo vệ môi trường, phát triển bền vững của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?

a)

Hình 1.7

b)

Hình 1.8

c)

Hình 1.9

d)

Hình 1.10

26.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

27.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện

28.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm

b)

Làm thí nghiệm điều chế chất mới

c)

Lấy mẫu đất để phân loại cây trồng

d)

Sản xuất phân bón hóa học

29.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải

a)

Ngửi, nếm hóa chất

b)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất

c)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất

d)

Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường

33.

Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ

a)

.Giá để ống nghiệm

b)

Thìa thủy tinh

c)

Lọ thủy tinh

d)

Ống đong

34.

Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước

b)

Đường cháy thành than và nước

c)

Cồn bay hơi

d)

Nước dạng rắn sang lỏng

35.

Đơn vị của khối lượng mol chất là

a)

gam

b)

gam/ mol

c)

mol/ gam

d)

kilogam

36.

Có phương trình hóa học: 2H2 + O2 --> 2H2O. Theo định luật bảo toàn khối lượng thì

a)

mH2 + mO2 = mH2O

b)

mH2 - mO2 = mH2O

c)

mO2 = mH2O + mH2

d)

mH2 = mO2 + mH2O

37.

Phương trình hóa học dùng để

a)

Biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ

b)

Biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học

c)

Biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ

d)

Biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử

38.

Trong 1 mol H2SO4 có chứa bao nhiêu nguyên tử oxygen?

a)

2,4088.1022

b)

2,4088.1023

c)

2,4088.1024

d)

2,4088.1025

39.

Khối lượng mol phân tử của Fe2O3

a)

155 gam/mol

b)

160 gam/mol

c)

155 amu

d)

160 gam

40.

Khí H2S nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,17 lần

b)

Nhẹ hơn không khí 1,17 lần

c)

Nhẹ hơn không khí 1,52 lần

d)

Nặng hơn không khí 1,52 lần

41.

Khối lượng của 0,01 mol khí SO2

a)

3,3 g

b)

0,35 g

c)

6,4 g

d)

0,64 g

42.

Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác

b)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất

c)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn

d)

Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn

43.

Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2. Số mol oxygen đã phản ứng là

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,6

d)

0,8

44.

Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách ra là

a)

0,25

b)

0,5

c)

1

d)

9

45.

Cho phương trình hóa học P + O2 → P2O5. Hệ số cân bằng của phương trình là

a)

2 : 5 : 2

b)

4 : 5 : 1

c)

4 : 5 : 2

d)

2 : 5 : 1

46.

Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím hóa đỏ?

a)

KOH

b)

Na2SO4

c)

HCl

d)

K2SO3

47.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2SO4

48.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

49.

Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy rửa, ... là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

NaOH

50.

Đất kiềm có

a)

pH = 7

b)

pH >7

c)

pH <7

d)

pH =5

51.

Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2, ... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng

a)

Đất bị phèn, chua

b)

Đất bị nhiễm mặn

c)

Mưa acid

d)

Nước bị nhiễm kiềm

52.

Dãy chất gồm các oxide base

a)

CuO, NO, MgO, CaO

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7

53.

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

H2O

b)

ZnO

c)

SO2

d)

BaO

54.

Muối không tan trong nước là

a)

CuSO4

b)

CaSO4

c)

Ca(NO3)2

d)

BaSO4

55.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

a)

Cho Al vào dung dịch HCl

b)

Cho Zn vào dung dịch AgNO3

c)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3

d)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4

56.

Phân bón hóa học được chia thành các loại

a)

Đa lượng, đơn lượng, vi lượng

b)

Đa lượng, đơn lượng, trung lượng

c)

Đa lượng, trung lượng, vi lượng

d)

Trung lượng, vi lượng, đơn lượng

57.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một …..

a)

Đơn vị thể tích chất đó

b)

Đơn vị khối lượng chất đó

c)

Đơn vị trọng lượng chất đó

d)

Đơn vị tốc độ chất đó

58.

Điền vào chỗ trống: "Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất."

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

59.

Chọn câu đúng.

a)

Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích

b)

Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo

c)

Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép

d)

Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào

60.

Đơn vị đo áp suất là

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

61.

Người ta tác dụng một áp lực có độ lớn 600 N vào một thiết bị đo áp suất thì đo được áp suất là 3 000 N/m2. Diện tích bị ép có độ lớn là bao nhiêu?

a)

0,2 m2

b)

0,4 m2

c)

0,1 m2

d)

2 m2

62.

Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất tham gia của phản ứng là

a)

Không khí

b)

Calcium oxide

c)

Carbon dioxide

d)

Calcium carbonate

63.

Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?

a)

Cốc

b)

Bình tam giác

c)

Ống nghiệm

d)

Bát sứ

64.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

a)

Đường cháy thành than

b)

Cơm bị ôi thiu

c)

Sữa chua lên men

d)

Nước hóa đá dưới 0oC

65.

Khối lượng mol có kí hiệu

a)

n

b)

N

c)

m

d)

M

66.

Nếu phản ứng giữa chất N và M tạo ra chất P và Q thì ta có

a)

mN = mM +mQ + mP

b)

mN + mM = mP + mQ

c)

mP = mM + mQ + mN

d)

mQ = mN + mM + mP

67.

Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên tử nhôm (aluminium) là

a)

1,2046 × 1024

b)

1,2046 × 1025

c)

1,2044 × 1024

d)

1,2044 × 1025

68.

Trong 1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử hydrogen?

a)

3,011.106

b)

9,022.1023

c)

12,044.1023

d)

6,022.1023

69.

Khối lượng mol phân tử của NaOH là

a)

20 gam/mol

b)

40 gam/mol

c)

40 gam

d)

20 amu

70.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?

a)

Nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,3 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3,5 lần

d)

Nhẹ hơn không khí 4 lần

71.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

b)

hợp chất gồm dung môi và chất tan

c)

hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan

d)

hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

72.

Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là

a)

3,4 gam.

b)

4,4 gam.

c)

2,2 gam.

d)

6,6 gam.

73.

Cho 2,9748 L khí CO2 (ở 25 °C, 1 bar) tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được muối BaCO3 và H2O. Khối lượng muối BaCO3 kết tủa là

a)

12,00 g

b)

13,28 g

c)

23,64 g

d)

26,16g

74.

Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S, biết khối lượng của Fe và S đã tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam.

a)

3 gam

b)

10 gam

c)

22 gam

d)

11 gam

75.

Cho các hợp chất acid sau: H2SO4, H3PO4, H2SO3, HNO3. Dãy oxide nào sau đây tương ứng với các acid trên?

a)

SO2, P2O3, SO3, NO2

b)

SO3, P2O5, SO2, N2O3

c)

SO2, P2O5, SO3, N2O5

d)

SO3, P2O5, SO2, N2O5

76.

Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào tạo ra khí hydrogen?

a)

NaOH

b)

Fe

c)

CaO

d)

CO2

77.

Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphthalein

c)

Tinh bột

d)

Nước

78.

Trong số các base sau đây, bazơ nào tan tốt trong nước?

a)

KOH

b)

Fe(OH)3

c)

Fe(OH)2

d)

Cu(OH)2

79.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là

a)

HCl, HNO3

b)

NaCl, KNO3

c)

NaOH, Ba(OH)2

d)

H2O, H2SO4

80.

Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

a)

cá, hoa

b)

động vật, nấm

c)

thực vật, lưỡng cư

d)

thực vật, động vật

81.

Oxide acid là

a)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid

b)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối

c)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

d)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước

82.

Oxide nào sau đây là oxide trung tính?

a)

CaO

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO

83.

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

a)


CaSO4; HCl; MgCO3

b)

MgCl2; Na2SO4; KNO3

c)

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2

d)

H2O; Na3PO4; KOH

84.

Khi nhúng một thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì

a)

thấy thanh đồng tan ra và dung dịch có màu xanh

b)

không thấy có hiện tượng gì

c)

thấy thanh đồng tan ra, dung dịch có màu xanh và có sắt tạo thành

d)

thấy thanh đồng tan ra và có sắt tạo thành

85.

Phân Urea có công thức hóa học là

a)

NH4NO3

b)

NH4Cl

c)

(NH2)2CO

d)

(NH4)2SO4

86.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Để xác định khối lượng riêng của một chất, ta cần đo …(1)… và …(2)…. vật làm bằng chất đó, sau đó chia …(3)….

a)

khối lượng; thể tích; khối lượng cho thể tích

b)

thể tích; khối lượng riêng; thể tích cho khối lượng

c)

khối lượng riêng; thể tích; khối lượng cho thể tích

d)

thể tích; khối lượng; thể tích cho khối lượng

87.

Đổi đơn vị nào dưới đây đúng?

a)

100 kg/m3 = 1 g/cm3

b)

10 kg/m3 = 0,01 g/cm3

c)

100 kg/m3 = 10 g/mL

d)

1 kg/m3 = 0,01 g/mL

88.

Áp lực là

a)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực song song với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

d)

Lực tác dụng của vật lên giá treo

89.

Newton (N) là đơn vị của

a)

Áp lực

b)

Quãng đường

c)

Áp suất

d)

Khối lượng

90.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,9.104 N/m2. Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2. Hỏi khối lượng của người đó là bao nhiêu?

a)

45 kg

b)

57 kg

c)

67 kg

d)

75 kg

91.

Hệ số cân bằng hóa học của phương trình hóa học: H2 + O2 → H2O là

a)

1, 2, 1

b)

2, 1, 1

c)

2, 2, 1

d)

2, 1, 2

92.

Máu gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Máu gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

b)

Máu gồm nước, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.

c)

Máu gồm tuyết tương, nước, hồng cầu và bạch cầu.

d)

Máu gồm nước, hồng cầu, tiểu cầu và một số chất tan.

93.

Trong thành phần của máu, huyết tương có chức năng gì?

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

b)

Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.

c)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

d)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương

94.

Trong thành phần của máu, hồng cầu có chức năng gì?

a)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

b)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

c)

Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.

d)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

95.

Trong thành phần của máu, bạch cầu có chức năng gì?

a)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

b)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

c)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.

d)

Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ vào cơ thể.

96.

Trong thành phần của máu, tiểu cầu có chức năng gì?

a)

Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.

b)

Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.

c)

Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất

d)

Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ vào cơ thể.

97.

Kháng thể do thành phần nào của máu tiết ra?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu lympho B.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huyết tương.

98.

Khi nói đến tiêm vaccine, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vaccine có vai trò tạo miễn dịch đặc hiệu.

b)

Vacccine là mầm bệnh đã suy yếu.

c)

Vaccine khích thích bạch cầu tiết kháng thể.

d)

Tiêm vaccine có tác dụng chữa bệnh.

99.

Chọn đáp án đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

100.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện

a)

Quạt máy

b)

Acquy

c)

Bếp điện

d)

Đèn pin

101.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch điện lớn

c)

Chỉ cần di trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

Chỉ cần có dòng điện

102.

Quy ướt nào sau đây là đúng

a)

Chiều dòng điện là chiều đi từ cực âm của nguồn điện qua vật dẫn tới cực dương của nguồn điện

b)

Chiều dòng điện là chiều đi từ cực dương của nguồn điện qua vật dẫn tới cực âm của nguồn điện

c)

Cực dương của nguồn điện là cực xuất phát của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện

d)

Cực âm của nguồn điện là cực đến của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện thành mạch.

103.

Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện?

a)

Bàn ủi điện

b)

Nồi cơm điện

c)

Bếp dầu

d)

Bếp điện

104.

Chất cách điện là

a)

Chất cho dòng điện đi qua.

b)

Chất không cho dòng điện đi qua

c)

chất tác động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động nhanh hơn

d)

Chất tác động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động chậm hơn

105.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Một đoạn ruột bút chì

b)

Một đoạn dây thép

c)

Một đoạn dây nhôm

d)

Một đoạn dây nhựa

106.

Chọn câu đúng

a)

Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua.

b)

Chất dẫn điện là chất không cho dòng điện đi qua.

c)

Chất dẫn điện là chất tát động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động nhanh hơn.

d)

Chất dẫn điện là chất tát động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động chậm hơn.

107.

Chất nào dưới đây là chất dẫn điện tốt nhất?

a)

Nước cất

b)

Không khí

c)

Than chì

d)

Vàng

108.

Dòng điện là

a)

Dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn

b)

Dòng các điện tích âm chuyển động hỗn loạn

c)

Dòng các hạt mang điện tích chuyển dời có hướng.

d)

Dòng các nguyên tử chuyển dời có hướng.

109.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

110.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

111.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

112.

Kí hiệu các bộ phân trong mạch điện có ý nghĩa?

a)

Làm đơn giản mạch điện khi cần thiết.

b)

Đơn giản sơ đồ của các vật dẫn, các linh kiện

c)

Là các quy ướt không mang ý nghĩa gi.

d)

Làm cho sơ đồ đơn giản hơn so với thực tế.

113.

Cầu chì có tác dụng

a)

làm cho mạch điện dẫn điện tốt hơn

b)

làm giảm bớt cường độ dòng điện trong mạch

c)

tự động ngắt mạch điện khi có hiện tượng đoản mạch

d)

dóng mở công tấc dễ dàng

114.

Vì lí do nào dưới đây mà dụng cụ được dùng để sửa chữa điện như kìm, tuavit...đều có cán làm bằng nhựa hay cao su?

a)

Cao su, nhựa làm cho tay cầm không bị nóng

b)

Cao su nhựa đều là chất cách điện nên tránh không cho đòng điện truyền vào cơ thể người

c)

Cao su, nhứa làm cho tay ta không bị dòng điện hút vào

d)

Cao su, nhựa làm cho tay cầm được chắc hơn, không bị tuột

115.

Một mạch điện thấp sáng bao gồm

a)

nguồn điện, bóng đèn và dây dẫn

b)

nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn và công tắc

c)

nguồn điện, bóng đèn và công tắc

d)

nguồn điện, bóng đèn và phích cấm

116.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích?

a)

Bàn là điện

b)

Đèn điện

c)

Ti vi

d)

Điện thoại

117.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Quạt điện

b)

Công tắc

c)

Bút thử điện

d)

Rơ - le của ấm siêu tốc

118.

Vật dẫn điện............................khi............................chạy qua

a)

nóng lên, có dòng điện

b)

không nóng lên, có dòng điện

c)

nóng lên, không có dòng điện

d)

không có dòng điện, không nóng lên

119.

Bàn ủi hoạt động là do

a)

tác dụng phát sáng của dòng điện

b)

tác dụng nhiệt của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt vừa tác dụng phát sáng

d)

một tác dụng khác

120.

Dòng điện có tác dụng sinh lí khi nào?

a)

Khi ở gần cơ thể người và động vật

b)

Khi có cường độ lớn

c)

Khi đi qua cơ thể người và động vật

d)

Khi có cường độ nhỏ

121.

Trong các trường hợp nào dưới đây, trường hợp nào biểu hiện của tác dụng sinh lí?

a)

Chạy qua quạt làm quạt quay

b)

Chạy qua bếp làm cho bếp nóng lên

c)

Chạy qua bóng đèn làm đèn sáng lên

d)

Chạy qau cơ thể gây co giật các cơ.

122.

Trường hợp nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

a)

Mạ kim loại

b)

Châm cứu

c)

Luyện kim

d)

Đúc điện

123.

Đơn vị của cường độ dòng điện?

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Niuton (N)

d)

Met (m)

124.

Dụng cụ đo cường độ dòng điện là?

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Thước

d)

Tốc kế

125.

Đơn vị đo hiệu điện thế

a)

niuton (N)

b)

Kilôgam (kg)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

126.

Dụng cụ đo hiệu điện thế là

a)

Vôn kế

b)

Tốc kế

c)

Ampe kế

d)

nhiệt kế

127.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một

a)

lực điện

b)

cường độ dòng điện

c)

hiệu điện thế

d)

vôn kế

128.

Hiệu điện thế kí hiệu

a)

I

b)

U

c)

A

d)

V

129.

Đổi đợn vị 2,5V =....................................mV

a)

25

b)

250

c)

0,0025

d)

2500

130.

Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị

a)

Cường độ dòng điện cực đại

b)

Cường độ dòng điện định mức

c)

Hiệu điện thế cực đại

d)

Hiệu điện thế định mức

131.

Cường độ dòng điện cho biết

a)

mức độ mạnh yếu của dòng điện

b)

dòng điện do nguồn điện tạo ra

c)

dòng điện do các hạt mang điện âm dương tao ra

d)

tấc dụng nhiệt của dòng điện

132.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì

a)

nội năng của vật giảm

b)

nội năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm

c)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng

133.

Chọn phát biểu sai

a)

Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách

b)

Nguyên tử là hạt chất nhỏ bé nhất

c)

Phân tử là nhóm các nguyên tử kết hợp lại

d)

Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ bé riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử

134.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?

a)

Nhiệt năng

b)

Khối lượng

c)

Động năng

d)

Nhiệt độ

135.

Nhiệt năng của vật là gì?

a)

hiệu thế năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật

b)

hiệu động năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng thế năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật

d)

tổng động năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật

136.

Nội năng của vật là gì?

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng và thế năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

137.

Đối lưu là hình thức truyền nhiệt

a)

của chất khí

b)

của chất khí và chất lỏng

c)

của chất rắn

d)

của chất lỏng

138.

Bức xạ nhiệt là

a)

sự truyền nhiệt qua chất rắn

b)

Sụ truyền nhiệt qua chất khí

c)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng

d)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi gắp khúc

139.

Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là

a)

Dẫn nhiệt

b)

đối lưu

c)

bức xạ nhiệt

d)

truyền nhiệt

140.

Sự dẫn nhiệt chỉ xảy ra giữa hai vật rắn khi

a)

hai vật có nhiệt độ khác nhau, tiếp xúc với nhau

b)

hai vật có nhiệt độ khác nhau

c)

hai vật có nhiệt năng khác nhau

d)

hai vật có nhiệt năng khác nhau, tiếp xúc với nhau

141.

Hiện tượng có thể xảy ra ở cả chân không

a)

nhiệt năng

b)

đối lưu

c)

bức xạ nhiệt

d)

dẫn nhiệt

142.

Đứng gần bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng được truyền từ bếp lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí

c)

Sự bức xạ nhiệt

d)

Chủ yếu là sự bức xạ nhiệt, một phần là dẫn nhiệt

143.

Ảnh hưởng của hiệu ứng nhà kính đến tự nhiên là?

a)

Ảnh hưởng đến khí hậu

b)

không gây hư hại đến cảnh quan thiên nhiên

c)

nguồn nước sinh hoạt được cải thiện

d)

Trái đất lạnh đi

144.

Chọn phát biểu sai?

a)

Chất rắn nóng lên thì nở ra

b)

Các chất rắn khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau

c)

chất rắn khi lạnh thì co lại

d)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.

145.

Sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất từ nhiều tới ít

a)

Rắn, lỏng, khí

b)

Lỏng, khí, rắn

c)

Khí, lỏng, rắn

d)

Khí, rắn, lỏng

146.

Khi vật rắn được làm lạnh thì

a)

khối lượng của vật giảm đi

b)

thể tích của vật giảm đi

c)

trọng lượng của vật giảm đi

d)

trọng lượng của vật tăng lên

147.

Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì sao?

a)

Vì răng dễ bị vỡ

b)

Vì răng dễ bị ố vàng

c)

Vì răng dễ bị sâu

d)

Vì men răng dễ bị rạn nứt

148.

Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lớp xe vì?

a)

lớp xe dễ bị nổ

b)

lớp xe dễ bị xuống hơi

c)

không có hiện tượng gì xảy ra với lớp xe

d)

Lớp xe vẫn bình thường.

149.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)
  • Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)
  • Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)
  • Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)
  • Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

150.

 Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)
  • Cái kéo  

b)
  • Cái kìm

c)
  • Cái cưa  

d)
  • Cái mở nút chai

151.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)
  • Cái cầu thang gác

b)
  •  Mái chèo

c)
  • Thùng đựng nước

d)
  • Quyển sách nằm trên bàn

152.

Hai quả cầu đặc có kích thước y như nhau, một quả bằng đồng và một quả bằng sắt được treo vào 2 đầu của đòn bẩy tại 2 điểm A và B. Biết OA = OB. Lúc này đòn bẩy sẽ ......

a)
  • Cân bằng nhau.

b)
  • Bị lệch về phía qủa cầu bằng sắt.

c)
  • Bị lệch về phía qủa cầu bằng đồng.

d)
  • Chưa thể khẳng định được điều gì.

153.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)
  • Cầu trượt.

b)
  • Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)
  • Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)
  • Cây bấm giấy.

154.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sử dụng

a)
  • Ròng rọc cố định 

b)
  • Mặt phẳng nghiêng 

c)
  • Đòn bảy 

d)
  • Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy

155.

Cánh tay là đòn bẩy loại mấy?

a)
  • Loại 1

b)
  • Loại 2

c)
  • Vừa loại 1, vừa loại 2

d)
  • Không phải đòn bẩy

156.

Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

157.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)
  • Cân Robecvan

b)
  • Cân đồng hồ

c)
  • Cần đòn   

d)
  • Cân tạ

158.

Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

a)
  • Cánh tay đòn

b)
  • Trọng tâm

c)
  • Trục quay

d)
  • Hướng

159.

Đầu người là đòn bẩy loại mấy?

a)
  • Loại 1

b)
  • Loại 2

c)
  • Vừa loại 1, vừa loại 2

d)
  • Không phải đòn bẩy

160.

Xe đẩy cút kít là ứng dụng của

a)

đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai. 

161.

Đòn bẩy là

a)

một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa.

b)

một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.

c)

một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.

d)

một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.

162.

Điểm tựa còn được gọi là

a)

trục quay.

b)

trọng lượng của vật cần nâng.

c)

điểm đặt.

d)

lực tác dụng.

163.

Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta sử dụng

a)

ròng rọc cố định.

b)

mặt phẳng nghiêng.

c)

đòn bẩy.

d)

mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.

164.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

165.

Công thức tính lực đẩy Acsimét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.V

d)

FA= d.h

166.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

167.

Lực đẩy Ac-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

Trọng lượng của vật

b)

Trọng lượng của chất lỏng

c)

Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

168.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0

169.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

170.

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tác dụng làm quay của lực lên một vật quay quanh một trục hay một điểm cố định được đặc trưng bằng ________

a)

Lực ma sát

b)

Moment lực

c)

Lực hút

d)

Lực đẩy

171.

Câu 6: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ lớn của lực.

b)

Điểm đặt của lực tác dụng.

c)

Độ lớn của lực và điểm đặt của lực.

d)

Không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào.

172.

Câu 7: Cách dễ nhất để mở một cánh cửa bằng sắt nặng bằng cách tác dụng lực vào đâu?

.

a)

Gần bản lề

b)

Ở giữa cửa.

c)

Độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Ở mép cửa cách xa bản lề.

173.

Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lực càng lớn thì moment lực càng ________, tác dụng lực quay càng lớn.

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Bằng nhau

d)

Kém hơn