Font size
Worksheetskhtn8
Total questions: 173
Worksheet time: 2hrs 35mins
Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?
Đốt cháy cồn trong đĩa.
Hơ nóng chiếc thìa inox.
Hoà tan muối ăn vào nước.
Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.
Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?
Đốt cháy củi trong bếp.
Dùng tay xé một tờ giấy ra nhiều mảnh.
Đốt sợi dây đổng trên lửa đèn cồn.
Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.
Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
Chất phản ứng.
Chất lỏng.
Chất sản phẩm.
Chất khí.
Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại. Phản ứng sau là phản ứng gì?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng thế.
Phản ứng trao đổi.
Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?
Carbon dioxide tăng dần.
Oxygen tăng dần
Carbon tăng dần.
Tất cả đều tăng
Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
Hydrogen + Oxygen → Nước
Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?
Thay đổi theo chiều tăng dần.
Thay đổi theo chiều giảm dần.
Không thay đổi.
H tăng còn O giảm.
Sulfur đóng vai trò gì trong phản ứng sau:
Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide
Chất xúc tác.
Chất phản ứng.
Sản phẩm.
Không có vai trò gì trong phản ứng.
Dấu hiệu nào không giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
Có chất kết tủa (chất không tan).
Có chất khí thoát ra (sủi bọt).
Có sự thay đổi màu sắc.
Có sự thay đổi trạng thái tồn tại của chất.
Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình ..., bao gồm cả biến đổi vật lí và biến đổi hoá học."
Sinh hóa.
Vật lí.
Hóa học.
Sinh học.
Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?
Ngành giao thông vận tải.
Ngành y tế.
Ngành thực phẩm.
Ngành giáo dục.
Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."
Khối lượng.
Trị số.
Nguyên tử.
Phân tử.
Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
31.587 l.
35,187 l.
38,175 l.
37,185 l
Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) có giá trị xấp xỉ là
(biết S=32; Cl=35,5; O=16)
0,19
1,5
0,9
1,7
Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Những khí nặng hơn không khí là
(biết C=12; H=1; O=16; N=14; S=32)
CO2, CH4, NH3
CO2, H2O, CH4, NH3
CO2, SO2, N2O
N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3
Số Avogadro có giá trị bao nhiêu và kí hiệu là gì?
6,022.1023 kí hiệu là NA
6,022.1022 kí hiệu là NA
6,022.1023 kí hiệu là N
6,022.1022 kí hiệu là N
Khối lượng mol kí hiệu là gì?
N.
M.
Ml.
Mol
Thể tích mol là
Là thể tích của chất lỏng
Thể tích của 1 nguyên tử nào đó
Thể tích chiếm bởi 1 mol phân tử của chất khí đó
Thể tích ở đktc là 22,4l
2 mol CuSO4 có khối lượng là (biết Cu=64; S=42; O=16)
32 gam
320 gam
16 gam
160 gam
Số mol chất ứng với 10,95 gam HCl là (biết H=1; Cl=35,5)
0,2
0,3
0,4
0,5
Biết 0,5 mol khí XO2 có khối lượng là 32 gam. X là nguyên tố nào?
iron (Fe)
sulfur (S)
magnesium (Mg)
nitrogen (N)
Hình nào là hoạt động nghiên cứu khoa học
Hình 1.1
Hình 1.2, 1.5
Hình 1.3
Hình 1.4
Hình 1.6
Hãy cho biết vai trò Chăm sóc sức khỏe của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?
Hình 1.7
Hình 1.8
Hình 1.9
Hình 1.10
Hãy cho biết vai trò Áp dụng công nghệ cao của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?
Hình 1.7
Hình 1.8
Hình 1.9
Hình 1.10
Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu khoa học của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?
Hình 1.7
Hình 1.8
Hình 1.9
Hình 1.10
Hãy cho biết vai trò Nghiên cứu sử dụng năng lượng tự nhiên để bảo vệ môi trường, phát triển bền vững của khoa học tự nhiên được thể hiện trong các hình nào sau đây?
Hình 1.7
Hình 1.8
Hình 1.9
Hình 1.10
Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?
Hoạt động nghiên cứu khoa học
Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên
Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh
Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững
Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?
Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính
Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm
Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát
Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện
Hoạt động nào sau đây của con người không phải là hoạt động nghiên cứu khoa học?
Theo dõi nuôi cấy mô cây trồng trong phòng thí nghiệm
Làm thí nghiệm điều chế chất mới
Lấy mẫu đất để phân loại cây trồng
Sản xuất phân bón hóa học
Chọn đáp án đúng
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng
A
B
C
D
Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải
Ngửi, nếm hóa chất
Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất
Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất
Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường
Để chứa hóa chất cần dùng dụng cụ
.Giá để ống nghiệm
Thìa thủy tinh
Lọ thủy tinh
Ống đong
Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học?
Muối ăn hòa vào nước
Đường cháy thành than và nước
Cồn bay hơi
Nước dạng rắn sang lỏng
Đơn vị của khối lượng mol chất là
gam
gam/ mol
mol/ gam
kilogam
Có phương trình hóa học: 2H2 + O2 --> 2H2O. Theo định luật bảo toàn khối lượng thì
mH2 + mO2 = mH2O
mH2 - mO2 = mH2O
mO2 = mH2O + mH2
mH2 = mO2 + mH2O
Phương trình hóa học dùng để
Biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ
Biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học
Biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ
Biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử
Trong 1 mol H2SO4 có chứa bao nhiêu nguyên tử oxygen?
2,4088.1022
2,4088.1023
2,4088.1024
2,4088.1025
Khối lượng mol phân tử của Fe2O3 là
155 gam/mol
160 gam/mol
155 amu
160 gam
Khí H2S nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?
Nặng hơn không khí 1,17 lần
Nhẹ hơn không khí 1,17 lần
Nhẹ hơn không khí 1,52 lần
Nặng hơn không khí 1,52 lần
Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là
3,3 g
0,35 g
6,4 g
0,64 g
Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn
Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn
Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2. Số mol oxygen đã phản ứng là
0,2
0,4
0,6
0,8
Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25 g muối ngậm nước, thu được 16 g muối khan thì số mol nước tách ra là
0,25
0,5
1
9
Cho phương trình hóa học P + O2 → P2O5. Hệ số cân bằng của phương trình là
2 : 5 : 2
4 : 5 : 1
4 : 5 : 2
2 : 5 : 1
Dung dịch của chất nào sau đây làm cho quì tím hóa đỏ?
KOH
Na2SO4
HCl
K2SO3
Chất nào sau đây không phải là acid?
NaCl
HNO3
HCl
H2SO4
Base nào là kiềm?
Ba(OH)2
Cu(OH)2
Mg(OH)2
Fe(OH)2
Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tẩy rửa, ... là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
KOH
NaOH
Đất kiềm có
pH = 7
pH >7
pH <7
pH =5
Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2, ... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng
Đất bị phèn, chua
Đất bị nhiễm mặn
Mưa acid
Nước bị nhiễm kiềm
Dãy chất gồm các oxide base
CuO, NO, MgO, CaO
CuO, CaO, MgO, Na2O
CaO, CO2, K2O, Na2O
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7
Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?
H2O
ZnO
SO2
BaO
Muối không tan trong nước là
CuSO4
CaSO4
Ca(NO3)2
BaSO4
Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
Cho Al vào dung dịch HCl
Cho Zn vào dung dịch AgNO3
Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4
Phân bón hóa học được chia thành các loại
Đa lượng, đơn lượng, vi lượng
Đa lượng, đơn lượng, trung lượng
Đa lượng, trung lượng, vi lượng
Trung lượng, vi lượng, đơn lượng
Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một …..
Đơn vị thể tích chất đó
Đơn vị khối lượng chất đó
Đơn vị trọng lượng chất đó
Đơn vị tốc độ chất đó
Điền vào chỗ trống: "Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất."
Khối lượng riêng
Trọng lượng riêng
Khối lượng
Thể tích
Chọn câu đúng.
Áp suất có số đo bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
Áp suất và áp lực có cùng đơn vị đo
Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép, áp suất là lực ép không vuông góc với mặt bị ép
Giữa áp suất và áp lực không có mối quan hệ nào
Đơn vị đo áp suất là
N/m2
N/m3
kg/m3
N
Người ta tác dụng một áp lực có độ lớn 600 N vào một thiết bị đo áp suất thì đo được áp suất là 3 000 N/m2. Diện tích bị ép có độ lớn là bao nhiêu?
0,2 m2
0,4 m2
0,1 m2
2 m2
Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất tham gia của phản ứng là
Không khí
Calcium oxide
Carbon dioxide
Calcium carbonate
Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?
Cốc
Bình tam giác
Ống nghiệm
Bát sứ
Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?
Đường cháy thành than
Cơm bị ôi thiu
Sữa chua lên men
Nước hóa đá dưới 0oC
Khối lượng mol có kí hiệu
n
N
m
M
Nếu phản ứng giữa chất N và M tạo ra chất P và Q thì ta có
mN = mM +mQ + mP
mN + mM = mP + mQ
mP = mM + mQ + mN
mQ = mN + mM + mP
Số nguyên tử có trong 2 mol nguyên tử nhôm (aluminium) là
1,2046 × 1024
1,2046 × 1025
1,2044 × 1024
1,2044 × 1025
Trong 1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử hydrogen?
3,011.106
9,022.1023
12,044.1023
6,022.1023
Khối lượng mol phân tử của NaOH là
20 gam/mol
40 gam/mol
40 gam
20 amu
Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?
Nặng hơn không khí 2,2 lần.
Nhẹ hơn không khí 2,3 lần.
Nặng hơn không khí 3,5 lần
Nhẹ hơn không khí 4 lần
Dung dịch là
hỗn hợp gồm dung môi và chất tan
hợp chất gồm dung môi và chất tan
hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan
hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan
Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là
3,4 gam.
4,4 gam.
2,2 gam.
6,6 gam.
Cho 2,9748 L khí CO2 (ở 25 °C, 1 bar) tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được muối BaCO3 và H2O. Khối lượng muối BaCO3 kết tủa là
12,00 g
13,28 g
23,64 g
26,16g
Tính khối lượng FeS tạo thành trong phản ứng của Fe và S, biết khối lượng của Fe và S đã tham gia phản ứng lần lượt là 7 gam và 4 gam.
3 gam
10 gam
22 gam
11 gam
Cho các hợp chất acid sau: H2SO4, H3PO4, H2SO3, HNO3. Dãy oxide nào sau đây tương ứng với các acid trên?
SO2, P2O3, SO3, NO2
SO3, P2O5, SO2, N2O3
SO2, P2O5, SO3, N2O5
SO3, P2O5, SO2, N2O5
Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào tạo ra khí hydrogen?
NaOH
Fe
CaO
CO2
Base làm chất nào từ không màu thành màu hồng?
Quỳ tím
Phenolphthalein
Tinh bột
Nước
Trong số các base sau đây, bazơ nào tan tốt trong nước?
KOH
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Cu(OH)2
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là
HCl, HNO3
NaCl, KNO3
NaOH, Ba(OH)2
H2O, H2SO4
Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "
cá, hoa
động vật, nấm
thực vật, lưỡng cư
thực vật, động vật
Oxide acid là
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid
Những oxide chỉ tác dụng được với muối
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước
Oxide nào sau đây là oxide trung tính?
CaO
CO2
SO2
CO
Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:
CaSO4; HCl; MgCO3
MgCl2; Na2SO4; KNO3
Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
H2O; Na3PO4; KOH
Khi nhúng một thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì
thấy thanh đồng tan ra và dung dịch có màu xanh
không thấy có hiện tượng gì
thấy thanh đồng tan ra, dung dịch có màu xanh và có sắt tạo thành
thấy thanh đồng tan ra và có sắt tạo thành
Phân Urea có công thức hóa học là
NH4NO3
NH4Cl
(NH2)2CO
(NH4)2SO4
Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Để xác định khối lượng riêng của một chất, ta cần đo …(1)… và …(2)…. vật làm bằng chất đó, sau đó chia …(3)….
khối lượng; thể tích; khối lượng cho thể tích
thể tích; khối lượng riêng; thể tích cho khối lượng
khối lượng riêng; thể tích; khối lượng cho thể tích
thể tích; khối lượng; thể tích cho khối lượng
Đổi đơn vị nào dưới đây đúng?
100 kg/m3 = 1 g/cm3
10 kg/m3 = 0,01 g/cm3
100 kg/m3 = 10 g/mL
1 kg/m3 = 0,01 g/mL
Áp lực là
Lực ép vuông góc với mặt bị ép
Lực song song với mặt bị ép
Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo
Lực tác dụng của vật lên giá treo
Newton (N) là đơn vị của
Áp lực
Quãng đường
Áp suất
Khối lượng
Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,9.104 N/m2. Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2. Hỏi khối lượng của người đó là bao nhiêu?
45 kg
57 kg
67 kg
75 kg
Hệ số cân bằng hóa học của phương trình hóa học: H2 + O2 → H2O là
1, 2, 1
2, 1, 1
2, 2, 1
2, 1, 2
Máu gồm các thành phần nào sau đây?
Máu gồm huyết tương, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
Máu gồm nước, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
Máu gồm tuyết tương, nước, hồng cầu và bạch cầu.
Máu gồm nước, hồng cầu, tiểu cầu và một số chất tan.
Trong thành phần của máu, huyết tương có chức năng gì?
Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.
Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.
Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.
Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương
Trong thành phần của máu, hồng cầu có chức năng gì?
Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.
Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.
Tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào.
Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.
Trong thành phần của máu, bạch cầu có chức năng gì?
Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.
Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.
Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất.
Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ vào cơ thể.
Trong thành phần của máu, tiểu cầu có chức năng gì?
Tham gia vào quá trình đông máu chống mất máu khi bị thương.
Vận chuyển oxygen và carbon dioxide trong máu.
Duy trì máu luôn ở thể lỏng, vận chuyển các chất
Bảo vệ cơ thể bằng cách chống lại các tác nhân lạ vào cơ thể.
Kháng thể do thành phần nào của máu tiết ra?
Hồng cầu.
Bạch cầu lympho B.
Tiểu cầu.
Huyết tương.
Khi nói đến tiêm vaccine, phát biểu nào sau đây sai?
Vaccine có vai trò tạo miễn dịch đặc hiệu.
Vacccine là mầm bệnh đã suy yếu.
Vaccine khích thích bạch cầu tiết kháng thể.
Tiêm vaccine có tác dụng chữa bệnh.
Chọn đáp án đúng
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.
Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.
Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
Thiết bị nào sau đây là nguồn điện
Quạt máy
Acquy
Bếp điện
Đèn pin
Điều kiện để có dòng điện là
Chỉ cần có hiệu điện thế
Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch điện lớn
Chỉ cần di trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
Chỉ cần có dòng điện
Quy ướt nào sau đây là đúng
Chiều dòng điện là chiều đi từ cực âm của nguồn điện qua vật dẫn tới cực dương của nguồn điện
Chiều dòng điện là chiều đi từ cực dương của nguồn điện qua vật dẫn tới cực âm của nguồn điện
Cực dương của nguồn điện là cực xuất phát của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện
Cực âm của nguồn điện là cực đến của các electron khi mắc nguồn với dụng cụ tiêu thụ điện thành mạch.
Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện?
Bàn ủi điện
Nồi cơm điện
Bếp dầu
Bếp điện
Chất cách điện là
Chất cho dòng điện đi qua.
Chất không cho dòng điện đi qua
chất tác động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động nhanh hơn
Chất tác động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động chậm hơn
Vật nào dưới đây là vật cách điện?
Một đoạn ruột bút chì
Một đoạn dây thép
Một đoạn dây nhôm
Một đoạn dây nhựa
Chọn câu đúng
Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua.
Chất dẫn điện là chất không cho dòng điện đi qua.
Chất dẫn điện là chất tát động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động nhanh hơn.
Chất dẫn điện là chất tát động giúp dòng các hạt mang điện chuyển động chậm hơn.
Chất nào dưới đây là chất dẫn điện tốt nhất?
Nước cất
Không khí
Than chì
Vàng
Dòng điện là
Dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn
Dòng các điện tích âm chuyển động hỗn loạn
Dòng các hạt mang điện tích chuyển dời có hướng.
Dòng các nguyên tử chuyển dời có hướng.
Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Kí hiệu các bộ phân trong mạch điện có ý nghĩa?
Làm đơn giản mạch điện khi cần thiết.
Đơn giản sơ đồ của các vật dẫn, các linh kiện
Là các quy ướt không mang ý nghĩa gi.
Làm cho sơ đồ đơn giản hơn so với thực tế.
Cầu chì có tác dụng
làm cho mạch điện dẫn điện tốt hơn
làm giảm bớt cường độ dòng điện trong mạch
tự động ngắt mạch điện khi có hiện tượng đoản mạch
dóng mở công tấc dễ dàng
Vì lí do nào dưới đây mà dụng cụ được dùng để sửa chữa điện như kìm, tuavit...đều có cán làm bằng nhựa hay cao su?
Cao su, nhựa làm cho tay cầm không bị nóng
Cao su nhựa đều là chất cách điện nên tránh không cho đòng điện truyền vào cơ thể người
Cao su, nhứa làm cho tay ta không bị dòng điện hút vào
Cao su, nhựa làm cho tay cầm được chắc hơn, không bị tuột
Một mạch điện thấp sáng bao gồm
nguồn điện, bóng đèn và dây dẫn
nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn và công tắc
nguồn điện, bóng đèn và công tắc
nguồn điện, bóng đèn và phích cấm
Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích?
Bàn là điện
Đèn điện
Ti vi
Điện thoại
Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường?
Quạt điện
Công tắc
Bút thử điện
Rơ - le của ấm siêu tốc
Vật dẫn điện............................khi............................chạy qua
nóng lên, có dòng điện
không nóng lên, có dòng điện
nóng lên, không có dòng điện
không có dòng điện, không nóng lên
Bàn ủi hoạt động là do
tác dụng phát sáng của dòng điện
tác dụng nhiệt của dòng điện
Vừa tác dụng nhiệt vừa tác dụng phát sáng
một tác dụng khác
Dòng điện có tác dụng sinh lí khi nào?
Khi ở gần cơ thể người và động vật
Khi có cường độ lớn
Khi đi qua cơ thể người và động vật
Khi có cường độ nhỏ
Trong các trường hợp nào dưới đây, trường hợp nào biểu hiện của tác dụng sinh lí?
Chạy qua quạt làm quạt quay
Chạy qua bếp làm cho bếp nóng lên
Chạy qua bóng đèn làm đèn sáng lên
Chạy qau cơ thể gây co giật các cơ.
Trường hợp nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?
Mạ kim loại
Châm cứu
Luyện kim
Đúc điện
Đơn vị của cường độ dòng điện?
Vôn (V)
Ampe (A)
Niuton (N)
Met (m)
Dụng cụ đo cường độ dòng điện là?
Ampe kế
Vôn kế
Thước
Tốc kế
Đơn vị đo hiệu điện thế
niuton (N)
Kilôgam (kg)
Ampe (A)
Vôn (V)
Dụng cụ đo hiệu điện thế là
Vôn kế
Tốc kế
Ampe kế
nhiệt kế
Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một
lực điện
cường độ dòng điện
hiệu điện thế
vôn kế
Hiệu điện thế kí hiệu
I
U
A
V
Đổi đợn vị 2,5V =....................................mV
25
250
0,0025
2500
Số vôn ghi trên các dụng cụ dùng điện là giá trị
Cường độ dòng điện cực đại
Cường độ dòng điện định mức
Hiệu điện thế cực đại
Hiệu điện thế định mức
Cường độ dòng điện cho biết
mức độ mạnh yếu của dòng điện
dòng điện do nguồn điện tạo ra
dòng điện do các hạt mang điện âm dương tao ra
tấc dụng nhiệt của dòng điện
Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
nội năng của vật giảm
nội năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm
động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng
thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng
Chọn phát biểu sai
Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách
Nguyên tử là hạt chất nhỏ bé nhất
Phân tử là nhóm các nguyên tử kết hợp lại
Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ bé riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử
Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?
Nhiệt năng
Khối lượng
Động năng
Nhiệt độ
Nhiệt năng của vật là gì?
hiệu thế năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật
hiệu động năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật
tổng thế năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật
tổng động năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật
Nội năng của vật là gì?
tổng động năng và thế năng của vật
tổng động năng và thế năng giữa các phân tử cấu tạo nên vật
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt
Đối lưu là hình thức truyền nhiệt
của chất khí
của chất khí và chất lỏng
của chất rắn
của chất lỏng
Bức xạ nhiệt là
sự truyền nhiệt qua chất rắn
Sụ truyền nhiệt qua chất khí
sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng
sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi gắp khúc
Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là
Dẫn nhiệt
đối lưu
bức xạ nhiệt
truyền nhiệt
Sự dẫn nhiệt chỉ xảy ra giữa hai vật rắn khi
hai vật có nhiệt độ khác nhau, tiếp xúc với nhau
hai vật có nhiệt độ khác nhau
hai vật có nhiệt năng khác nhau
hai vật có nhiệt năng khác nhau, tiếp xúc với nhau
Hiện tượng có thể xảy ra ở cả chân không
nhiệt năng
đối lưu
bức xạ nhiệt
dẫn nhiệt
Đứng gần bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng được truyền từ bếp lửa đến người bằng cách nào?
Sự đối lưu
Sự dẫn nhiệt của không khí
Sự bức xạ nhiệt
Chủ yếu là sự bức xạ nhiệt, một phần là dẫn nhiệt
Ảnh hưởng của hiệu ứng nhà kính đến tự nhiên là?
Ảnh hưởng đến khí hậu
không gây hư hại đến cảnh quan thiên nhiên
nguồn nước sinh hoạt được cải thiện
Trái đất lạnh đi
Chọn phát biểu sai?
Chất rắn nóng lên thì nở ra
Các chất rắn khác nhau thì nở vì nhiệt khác nhau
chất rắn khi lạnh thì co lại
Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.
Sắp xếp sự nở vì nhiệt của các chất từ nhiều tới ít
Rắn, lỏng, khí
Lỏng, khí, rắn
Khí, lỏng, rắn
Khí, rắn, lỏng
Khi vật rắn được làm lạnh thì
khối lượng của vật giảm đi
thể tích của vật giảm đi
trọng lượng của vật giảm đi
trọng lượng của vật tăng lên
Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì sao?
Vì răng dễ bị vỡ
Vì răng dễ bị ố vàng
Vì răng dễ bị sâu
Vì men răng dễ bị rạn nứt
Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lớp xe vì?
lớp xe dễ bị nổ
lớp xe dễ bị xuống hơi
không có hiện tượng gì xảy ra với lớp xe
Lớp xe vẫn bình thường.
Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?
Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.
Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.
Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.
Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.
Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
Cái kéo
Cái kìm
Cái cưa
Cái mở nút chai
Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?
Cái cầu thang gác
Mái chèo
Thùng đựng nước
Quyển sách nằm trên bàn
Hai quả cầu đặc có kích thước y như nhau, một quả bằng đồng và một quả bằng sắt được treo vào 2 đầu của đòn bẩy tại 2 điểm A và B. Biết OA = OB. Lúc này đòn bẩy sẽ ......
Cân bằng nhau.
Bị lệch về phía qủa cầu bằng sắt.
Bị lệch về phía qủa cầu bằng đồng.
Chưa thể khẳng định được điều gì.
Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?
Cầu trượt.
Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.
Bánh xe ở đỉnh cột cờ.
Cây bấm giấy.
Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sử dụng
Ròng rọc cố định
Mặt phẳng nghiêng
Đòn bảy
Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy
Cánh tay là đòn bẩy loại mấy?
Loại 1
Loại 2
Vừa loại 1, vừa loại 2
Không phải đòn bẩy
Có bao nhiêu loại đòn bẩy?
1
2
3
4
Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?
Cân Robecvan
Cân đồng hồ
Cần đòn
Cân tạ
Điền vào chố trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."
Cánh tay đòn
Trọng tâm
Trục quay
Hướng
Đầu người là đòn bẩy loại mấy?
Loại 1
Loại 2
Vừa loại 1, vừa loại 2
Không phải đòn bẩy
Xe đẩy cút kít là ứng dụng của
đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.
đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.
đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).
Tất cả các đáp án trên đều sai.
Đòn bẩy là
một thanh cứng có thể quay quanh một trục xác định gọi là điểm tựa.
một khối khí chuyển động xung quanh điểm tựa.
một thanh kim loại chuyển động quanh lực tác dụng.
một thanh làm bằng gỗ có thể tự chuyển động.
Điểm tựa còn được gọi là
trục quay.
trọng lượng của vật cần nâng.
điểm đặt.
lực tác dụng.
Khi đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta sử dụng
ròng rọc cố định.
mặt phẳng nghiêng.
đòn bẩy.
mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy.
Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
Lực đẩy Ac-si-mét
Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát
Trọng lực
Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét
Công thức tính lực đẩy Acsimét là:
FA= D.V
FA= Pvật
FA= d.V
FA= d.h
Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:
1,7N
1,2N
2,9N
0,5N
Lực đẩy Ac-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:
Trọng lượng của vật
Trọng lượng của chất lỏng
Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng
Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?
Tăng lên
Giảm đi
Không thay đổi
Chỉ số 0
Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :
Thể tích toàn bộ của vật
Thể tích phần nổi của vật
Thể tích phần chìm của vật
Thể tích chất lỏng
Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tác dụng làm quay của lực lên một vật quay quanh một trục hay một điểm cố định được đặc trưng bằng ________
Lực ma sát
Moment lực
Lực hút
Lực đẩy
Câu 6: Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào yếu tố nào?
Độ lớn của lực.
Điểm đặt của lực tác dụng.
Độ lớn của lực và điểm đặt của lực.
Không phụ thuộc vào bất kì yếu tố nào.
Câu 7: Cách dễ nhất để mở một cánh cửa bằng sắt nặng bằng cách tác dụng lực vào đâu?
.
Gần bản lề
Ở giữa cửa.
Độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
Ở mép cửa cách xa bản lề.
Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Lực càng lớn thì moment lực càng ________, tác dụng lực quay càng lớn.
Nhỏ
Lớn
Bằng nhau
Kém hơn
