wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra bổ sung NLKT

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệp vụ “Nhập kho thành phẩm do sản xuất hoàn thành” được phản ánh:

a)

a.     Nợ TK nguyên vật liệu/ Có TK giá vốn hàng bán

b)

b.    Nợ TK nguyên vật liệu/ Có TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

c)

c.     Nợ TK giá vốn hàng bán/ Có TK nguyên vật liệu

d)

d.    Nợ TK Thành phẩm/ Có TK Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

2.

Nghiệp vụ “Mua vật liệu thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng” sẽ làm tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp thay đổi như thế nào?

a)

a.    Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b)

b.    Tài sản giảm, nguồn vốn giảm,

c)

c.     Tài sản tăng, tài sản giảm

d)

d.    Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm

3.

1.    Tài khoản 214 “Hao mòn tài sản cố định” là tài khoản:

a)

a.    Phản ánh tài sản

b)

b.    Phản ánh nguồn vốn

c)

c.     Điều chỉnh tăng cho tài sản cố định

d)

d.    Điều chỉnh giảm cho tài sản cố định

4.

1.    Tại ngày 31/12/N, Công ty Vạn Phát có tổng tài sản là 280 tỷ đồng, vốn chủ sở hữu là 200 tỷ đồng. Nợ phải trả của công ty tại ngày 31/12/N là:

a)

a.    80 tỷ đồng

b)

b.    60 tỷ đồng

c)

c.     200 tỷ đồng

d)

d.    280 tỷ đồng

5.

1.    Ghi sổ kép là việc mà kế toán :

a)

a.     Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản

b)

b.    Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh nguồn vốn

c)

c.     Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản có quan hệ  đối ứng

d)

d.     Ghi đồng thời một số tiền lên các tài khoản phản ánh tài sản, một tài khoản phản ánh nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu.

6.

1.    Sản phẩm đang chế tạo chưa hoàn thành được ghi nhận là ?

a)

a.    Nguyên vật liệu

b)

b.    Sản phẩm dở dang

c)

c.     Thành phẩm

d)

d.    Hàng Hoá

7.

1.    Bút toán Nợ TK “Phải trả người lao động”/Có TK “Tiền mặt” thuộc quan hệ đối ứng

a)

a. Tài sản tăng, tài sản giảm

b)

b. Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm,

c)

c. Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

d)

d. Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

8.

Tháng 3/N, Công ty A phát sinh 1 số chi phí sau:

      - Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp: 400.000;

- Chi phí Nhân công trực tiếp: 120.000;

- Chi phí sản xuất chung: 80.000;

- Chi phí quản lý doanh nghiệp 190.000;

- Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 50.000;

- Không có sản phẩm dở đầu kỳ.

Giá thành lô sản phẩm hoàn thành nhập kho sẽ là?

a)

 a. 740.000      

b)

 b. 790.000   

c)

           c. 550.000

d)

          d. 650.000

9.

Chọn kết cấu của các tài khoản phản ánh doanh thu, thu nhập

a)

a.    Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Nợ

b)

b.    Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, số dư bên Có

c)

c.     Ghi tăng bên Có, giảm bên Nợ, không có số dư cuối kỳ

d)

d.    Ghi tăng bên Nợ, giảm bên Có, không có số dư cuối kỳ

10.

Nghiệp vụ xuất kho thành phẩm gửi bán thuộc quan hệ đối ứng Tài sản tăng - Tài sản giảm.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

11.

Mua Tài sản cố định bằng tiền vay ngân hàng với giá 330.000.000 đã bao gồm VAT 10%

a)

A . Nợ TK 211 : 330.000.000
Có TK 112: 330.000.000

b)

B. Nợ TK 211 : 300.000.000
Nợ TK 133 : 30.000.000
Có TK 112: 330.000.000

c)

C. Nợ TK 211 : 300.000.000
Nợ TK 133 : 30.000.000
Có TK 341: 330.000.000

d)

D.

Nợ TK 211 : 330.000.000
Nợ TK 133 : 30.000.000
Có TK 341: 360.000.

12.

Kế thúc năm tài chính, kế toán kết chuyển doanh thu bán hàng vào :

a)

A. Nợ TK 911

b)

B. Nợ TK 154

c)

C. Có TK 911

d)

D. có TK 154

13.

Kết thúc năm tài chính, doanh nghiệp kết chuyển chi phí vào :

a)

A. Nợ TK 911

b)

B. có TK 911

c)

C. Nợ TK 154

d)

D. Có TK 154

14.

khi vay tiền ngân hàng, kế toán hạch ghi nhận :

a)

A. Nợ TK 112

b)

b. CÓ TK 112

c)

C. NỢ TK 341

d)

D. CÓ TK 341

15.

KHI BÁN HÀNG KẾ TOÁN HẠCH TOÁN GIÁ VỐN:

a)

A.NỢ TK 632

b)

B. CÓ TK 642

c)

C. NỢ TK 156

d)

D. CÓ TK 632

16.

KẾ TOÁN HẠCH TOÁN LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN HÀNG

a)

A. NỢ TK 641
CÓ TK 334

b)

B. NỢ TK 642
NỢ TK 334

c)

C. NỢ TK 622
CÓ tk 334

d)

D. NỢ TK 334
CÓ TK 111

17.

KẾ TOÁN GHI NHẬN DOANH THU BÁN HÀNG BẰNG TIỀN MẶT NHƯ SAU:

a)

A. NỢ TK 111
CÓ TK 511

b)

b. NỢ TK 111
CÓ TK 511

CÓ TK 133

c)

C. NỢ TK 111
CÓ TK 511

CÓ TK 333

d)

D. NỢ TK 111

CÓ TK 133

18.

KẾ TOÁN NHẬP KHO THÀNH PHẨM TỪ SẢN XUẤT HẠCH TOÁN:

a)

A. NỢ TK 155
CÓ TK 156

b)

B. NỢ TK 156
CÓ TK 155

c)

C. NỢ TK 155
CÓ TK 154

d)

D. NỢ TK 154
CÓ TK 155

19.

KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT :

a)

NỢ TK 155
CÓ TK 621
CÓ TK 622
CÓ TK 627

b)

NỢ TK 154

CÓ TK 621
CÓ TK 622
CÓ TK 627

c)

NỢ TK 911

CÓ TK 621
CÓ TK 622
CÓ TK 627

d)

NỢ TK 156

CÓ TK 621
CÓ TK 622
CÓ TK 627

20.

DOANH NGHIỆP TÍNH THUẾ THEO PHƯƠNG PHÁP TRỰC TIẾP , TRONG KỲ MUA 1 TẤN NGUYÊN VẬT LIỆU VỚI GIÁ TRỊ 300.000.000 CHƯA BAO GỒM THUẾ VAT 5% THANH TOÁN BẰNG TIỀN GỬI NGÂN HÀNG.

a)

NỢ TK 155 : 300.000.000
CÓ TK 112 : : 300.000.000

b)

NỢ TK 152: 330.000.000
CÓ TK 112 : : 330.000.000

c)

NỢ TK 152: 300.000.000
NỢ TK 133 : 30.000.000
CÓ TK 112 : : 330.000.000

d)

NỢ TK 152: 315.000.000
CÓ TK 112 : : 315.000.000