WorksheetsTEST TIN
Total questions: 69
Worksheet time: 17hrs 1mins
Trong python lặp với số lần không biết trước với cú pháp nào sau đây là đúng?
while <điều kiện>: <khối lệnh>
while <khối lệnh>: <điều kiện>
for <i> in range(n): <khối lệnh lặp>
for <điều kiện1> : <khối lệnh1>
Trong python <điều kiện> dừng của vòng lặp while là gì?
Khi <điều kiện> nhận giá trị đúng
Khi <điều kiện> nhận giá trị sai
Khi <điều kiện> nhận giá trị bất kỳ câu lệnh sẽ dừng
Khi <điều kiện> nhận giá trị bằng số lần lặp
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, kết quả in ra màn hình những số nào?
i=2
while i<15:
print(i,end= “ ”)
i=i+3
2 5 8 11 14
2581114
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
2 3 6 9 12 15
Đoạn chương trình sau được thực hiện thì giá trị của s bằng bao nhiêu:
s=0
k=1
while k<20:
s=s+k
k=k+3
print(s)
Báo lỗi
70
91
69
Cho danh sách b theo thứ tự gồm có 2 số thực, 1 số nguyên, 2 xâu kí tự. Cách tạo danh sách nào sau đây là đúng?
B= [<4.5, 5.4, -12, "A", "danh sách">]
B= [4.5, 5.4, -12, "A", "danh sách"]
b=[10, "Một", "Hai", 5.5, 9.0]
b=[10.5, 5.8, 3, "đúng","sai"]
Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len ?
>>> A=[ 2 , "ba" , 4 , "năm" ]
>>> len(a)
14
4
3
Báo lỗi
Đoạn chương trình sau được thực hiện thì giá trị của s bằng bao nhiêu:
s=0
i=1
while i<9:
s=s+i
i=i+2
print(s)
16
Báo lỗi
26
28
Lệnh thêm phần tử có giá trị x vào cuối danh sách A?
A.append(‘X’)
A.append(X)
A.append(x)
A.append(“x”)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình, A có kết quả gì?
>>> A=[1,2,3,4]
>>> A=A+[5,6,7,8]
[1,5,2,6,3,7,4,8]
[1,2,3,4] + [5,6,7,8]
[1,2,3,4,5,6,7,8]
Báo lỗi
Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
>>>A=[1,2,3,4,5]
>>> for i in range(len(A)):
print(A[i}, end = " ")
Báo lỗi
12345
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
Lệnh nào để xoá phần tử x từ danh sách A?
A.append(x)
A.insert(k,x)
A.clear()
A.remove(x)
Lệnh nào để chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A?
A.insert(x)
A.insert(k,x)
A.clear()
A.remove(x)
Câu lệnh đúng khi tạo danh sách A gồm 6 phần tử (trong đó thứ tự gồm 2 phần tử kiểu số nguyên, 2 phần tử kiểu xâu, 2 phần tử kiểu số thực)
A=[6,-2,“6”,“2”,5.6,6.5]
A=[6,2,6,“trường”,“lớp”, 5.5,8.0]
A = [5, “học”, “tin”, 10, 2.5, 5.8 ]
A = [5.5, 10.5, “học”, “tin”, 10, 2 ]
Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình trong python thì i có kết quả gì từ danh sách A?
>>>A=[5,6,7,8.5,"chín"]
>>> for i in A:
print(i, end=' ')
5 6 7 8.5 chín
5,6,7,8.5,chín
5678.5chín
báo lỗi sai
Khi thực hiện lệnh >>> 12 in [ 121, 8, 21, 212] trong python, lệnh cho kết quả là gì?
False
true
True
false
xâu rỗng là xâu:
là xâu có duy nhất một phần tử
là xâu không có phần tử nào
là xâu có độ dài vô hạn
là xâu có chứa kí tự rỗng
cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự:
đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn
đặt xâu trong cặp dấu nháy kép
đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép
đặt xâu trong ba cặp dấu ngoặc nhọn
lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì ?
tìm xâu con của xâu s1
tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu
trả lại giá trị False nếu xâu s1 không là xâu con của s2
trả lại giá trị true nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2
trong python khi thực hiện đoạn chương trình sau cho kết quả là gì ?
>>> s="Tin học 10_ trường THPT pleiku"
>>> len(S)
31
báo lỗi
25
6
câu lệnh sau cho kết quả gì?
>>> "pleiku" in "Trường thpt pleiku"
False
True
báo lỗi
true/false
cú pháp đầy đủ của lệnh find() là ?
<xâu mẹ> .find(<xâu con>)
<xâu mẹ> :find(<xâu con>)
<xâu mẹ>. find(<xâu con>, start)
<xâu mẹ> . find(start, <xâu con>)
cú pháp đúng của lệnh join() là?
“kí tự nối” . join(<danh sách>)
<danh sách> . join( “kí tự tách” )
“kí tự nối”. join(<xâu mẹ>)
“kí tự tách”. join(<danh sách>)
Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là:
<xâu 1> in <xâu 2>
<xâu 2> in <xâu 1>
<xâu 1> on <xâu 2>
<xâu 1> ni <xâu 2>
kết quả khi thực hiện chương trình sau là gì?
>>> s="một năm có bốn mùa" + "xuân hạ thu đông"
>>> s.split( )
[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’, ‘xuân’, ‘hạ’, ‘thu’, ‘đông’]
[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùaxuân’, ‘hạ’, ‘thu’, ‘đông’]
‘Một năm có bốn mùa’ + ‘xuân hạ thu đông’
[‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’] + [‘xuân’, ‘hạ’, ‘thu’, ‘đông’]
kết quả khi thực hiện chương trình sau là gì?
>>> c="lớp 10"
>>> m="lớp 10 - kiểm tra giữa học kì 2"
>>> m.find(c,5)
10
-1
9
0
trong các lệnh sau,lệnh nào không đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?
Ds==[2,8.5,5,10.0]
Ds=[1.5 , 2,3 , “9” , “10” , 6.5]
Ds=[3,4,5,6,7]
Ds=[1,2,“ba”,4,“năm”,5.5]
lệnh thêm phần tử có giá trị 1000 vào cuối danh sách A?
A.[len(A)]=1000
A[len(A)-1] = 1000
A= A+1000
A.append(1000)
sau khi thực hiện đoạn chương trình, A có kết quả gì?
>>> A=[1,2,3,4]
>>> A=[5,6]+A
[1,2,3,4,5,6]
[5,6,1,2,3,4]
[5,6] + [1,2,3,4]
báo lỗi
cho biết kết quả sau khi thực hiện len?
>>> a=[2,"ba",4,"năm"]
>>> len(a)
báo lỗi
14
3
4
cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
>>> A=[1,2,3,4,5]
>>> for i in range(len(A)):
print(A[i], end = "")
12345
1 2 3 4 5
báo lỗi
5 4 3 2 1
cú pháp đúng của kiểu dữ liệu danh sách list?
<tên list> = [<v1> + <v2> + ... + <vn> ]
[<v1>, <v2>, ..., <vn> ] = <tên list>
<tên list> = [<v1>, <v2>, ..., <vn> ]
<tên list> : [<v1> , <v2> , ... , <vn> ]
lệnh nào để xoá toàn bộ dữ liệu của danh sách A?
A.append(x)
A.insert(k,x)
A.clear()
A.remove(x)
lệnh nào để chèn phần tử k vào vị trí z của danh sách A?
A.insert(x,k)
A.insert(k,x)
A.clear()
A.remove(k,x)
Cú pháp đúng khi dùng toán tử in để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho hay không?
<Giá trị> in <danh sách>
<danh sách> in <Giá trị>
<Giá trị> IN <danh sách>
<Giá trị> .in <danh sách>
Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình trong python thì danh sách a có kết quả gì ?
>>> a=[6,7,8,4,9]
>>> a.insert(3,0)
[6,7,8,0,4,9]
[6 7 8 0 4 9]
[6,7,8,3,4,9]
báo lỗi sai
xâu trong python là:
một kí tự
một dãy các số
một dãy các kí tự unicode
một giá trị bất kì
điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là:
Các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.
Không thể thay đổi được từng kí tự của xâu
Có thể thay đổi được từng kí tự của xâu
Truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.
trong python khi thực hiện đoạn chương trình sau cho kết quả là gì?
>>> s="Tin học 10 _ trường THPT pleiku"
>>> len(s)
báo lỗi
31
25
6
trong python xâu nào sau đây là không hợp lệ?
“Tin học 10@”
“abc” + “123”
“134”=“123”
“10 Lớp học Tin”
câu lệnh sau cho kết quả là gì?
>>> "pleiku" in "Trường THPT Pleiku"
False
True
Báo lỗi
true/false
lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
split()
join()
remove()
copy()
cú pháp đơn của lệnh find() là
<xâu mẹ> . find(<xâu con>)
<xâu mẹ> . find(<xâu con>)
<xâu mẹ>. find(<xâu con>, start)
<xâu mẹ> . find(start, <xâu con>)
cú pháp đúng của lệnh split() là?
<xâu mẹ> . split(<kí tự tách>)
<xâu con > . split(<kí tự tách >)
<xâu mẹ>. split(<xâu con>)
<kí tự tách>. split(<xâu mẹ> )
kết quả khi thực hiện chương trình sau là gì?
>>> a="kiểm" , "tra" , "giữa" , "kì 2"
>>> ( " " ) . join(a)
‘kiểm tra giữa kì 2’
‘kiểm’, ‘tra’, ‘giữa’, ‘kì 2’
‘kiểm, tra, giữa, kì 2’
‘kiểmtragiữakì2’
kết quả khi thực hiện chương trình sau là gì?
>>> c="kiểm tra"
>>> m="lớp 10 - kiểm tra giữa học kì 2"
>>> m.find(c)
10
9
-1
báo lỗi
sau khi thực hiện xong các câu lệnh sau, danh sách A có kết quả là gì?
>>> A=[12,5,2,8,2,9]
>>> A.remove(2)
[“12”, “5”, “8”, “9”]
[12, 5, 8, 2, 9]
[12, 5, 2, 8, 9]
[“2”, “12”, “5”, “8”, “9”]
câu lệnh gọi hàm trong python nào sau đây là đúng?
<Tên hàm>(<DS tham số>)
<Tên hàm>[<DS tham số>]
(Tên hàm)(<DS tham số>)
(<DS tham số>).(Tên hàm)
Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa
def
Det
Return
cho đoạn chương trình sau?
>>> def thongbao():
>>> ten=input("nhập họ tên của em: ")
>>> print("Xin chào:", ten)
>>> thongbao()
Khi chạy chương trình, nếu nhập họ tên của em: Tin Học Tốt thì kết quả là?
Xin chào: Tin Học Tốt
Xin chào em: Tin Học Tốt
xin chào : Tin Học Tốt
Xin chào: ten
kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
>>> def vidu(a,b,c) :
>>> return a+b+c+2
>>> print(vidu(1,2,3))
6
1,2,3
8
a+b+c+2
khi gọi hàm,dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?
tham số
hiệu số
đối số
hàm số
khi khai báo hàm,thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?
tham số
đối số
hàm số
hiệu số
kết quả khi thực hiện chương trình sau là gì?
>>> def inc(n) :
>>> return n+2
>>> print(inc(3))
3
5
2
6
cú pháp đầy đủ của lệnh find() tìm vị trí xuất hiện của một xâu trong xâu khác là ?
<xâu mẹ> .find(<xâu con>)
<xâu mẹ> :find(<xâu con>)
<xâu mẹ>. find(<xâu con>, start)
<xâu mẹ> . find(start, <xâu con>)
cú pháp thiết lập hàm không trả lại giá trị là:
def <tên hàm>(<tham số>): <khối lệnh>
return <giá trị>
def <tên hàm>(<tham số>): <khối lệnh>
return
def <tên hàm>(<tham số>):
<khối lệnh> return <giá trị>
def <tên hàm>(<tham số>):
<khối lệnh> return
chương trình sau lỗi gì?
>>> n=12
>>> for i in range(n):
>>> print(s)
IndentationError
NameError
ValueError
SyntaxError
chương trình sau lỗi gì?
>>> n=6
>>> for i in range(n):
>>> print(t)
IndentationError
NameError
ValueError
SyntaxError
mã lỗi ngoại lệ của câu lệnh sau là gì?
>>>s="10"+20
IndentationError
TypeError
ValueError
SyntaxError
chương trình sau có kết quả bằng bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2,4)
def f(a,b):
a=a*b+2
b=a+b
return a+b
24
lỗi chương trình
18
16
giá trị của a và b bằng bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(5,3)
a,b=2,4
def f(a,b):
a=a*b+2
b=a+b
return a+b
2,4
17,20
5,3
37
trong các câu lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?
Ds==[]
Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”, 6.5]
Ds=={3, 4, 5, 6, 7}
[1, 2, 3, 4, 5, 5.5]=Ds
phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?
Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị
Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu
Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0
Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.
cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
>>> A=[1,2,3,4,5]
>>> for i in range(len(A)):
if A[i]%2==1:
print(A[i], end=" ")
12345
1 2 3 4 5
báo lỗi
1 3 5
cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
>>> A=[1,2,3,4,5]
>>> for i in range(len(A)):
print(A[i],end=" ")
12345
1 2 3 4 5
báo lỗi
1 3 5
cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
>>> A=[1,2,3,4,5]
>>> for i in range(len(A)):
print(A[i],end="")
12345
1 2 3 4 5
báo lỗi
1 3 5
cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
>>> A=[1,2,3,4,5]
>>> for i in range(len(A)):
print(A[i},end="")
12345
1 2 3 4 5
báo lỗi
1 3 5
cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?
>>> A=[1,2,3,4,5]
>>> for i in range(len(A)):
print(a[i],end=" ")
12345
1 2 3 4 5
báo lỗi
1 3 5
kết quả khi thực hiện chương trình sau là gì?
>>> def inc(n):
return n+4
>>> n=6
>>> inc(12)
6
10
12
16
kết quả khi thực hiện chương trình sau là gì?
>>> def f(n):
return n+4
>>> n=6
>>> f(n)
6
10
12
16
