WorksheetsBVMT 3 - 2024
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Câu 2.3.1: Hóa chất không xếp cao quá ?
A. 1 m
B. 2 m
C. 3 m
D. 4 m
Câu 2.3.1: Đối với hóa chất ăn mòn dạng lỏng khi lưu trữ phải được đặt phân lập khu vực khoảng cách cách ly tối thiểu là ?
A. 3 m
B. 4 m
C. 5 m
D. 6 m
Câu 2.3.1: Đối với hóa chất ăn mòn dạng rắn khi lưu trữ phải được đặt phân lập khu vực khoảng cách cách ly tối thiểu là ?
A. 3 m
B. 4 m
C. 5 m
D. 6 m
Câu 2.3.1: Dung dịch trung hòa thường được sử dụng sơ cứu khi bị hóa chất ăn mòn văng bắn vào người ?
A. Dung dịch Natri Hiđrocacbonat (NaHCO3) 0.03%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.3%
B. Dung dịch Natri Hiđrocacbonat (NaHCO3) 0.03%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.03%
C. Dung dịch Natri Hiđrocacbonat (NaHCO3) 0.3%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.3%
D. Dung dịch Natri Cacbonat (Na2CO3) 0.3%, dung dịch axit (CH3COOH) 0.3%
Câu 2.3.1: Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về nước thải công nghiệp QCVN 40:2021/BTNMT quy định đối với cơ sở bảo dưỡng, sữa chữa ô tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy thông số ô nhiễm đặc thù là ?
A. Độ màu, dầu mỡ khoáng
B. Chất hoạt dộng bề mặt
C. Phenol, dầu mỡ khoáng
d. Amoni, dầu mỡ khoáng
Câu 2.3.1: Theo QCVN 40:2021/BTNMT giá trị tối đa cho phép amoni xả thải vào vùng tiếp nhận (vùng B) là ?
A. ≤ 15 mg/l
B. ≤ 20 mg/l
C. ≤ 10 mg/l
D. ≥ 10 mg/l
Câu 2.3.1: Phương pháp xử lí thảm họa tràn dầu không được ưu tiên là ?
A. Hút dầu tràn trở lại thùng chứa
B. Sử dụng hóa chất keo tụ
C. Đốt lượng dầu loang trên mặt nước
Sử dụng thảm tóc để thu gom, khoanh vùng dầu loang
Câu 2.3.1: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Xăng, dầu xả trực tiếp vào nguồn nước sẽ tạo thành mảng làm giảm ánh sáng xuyên vào trong nước, hạn chế quang hợp của thực vật dưới nước.
B. Hydrocarbon nhẹ trong dầu, lưu huỳnh... Gặp ánh sáng bốc hơi gây ô nhiễm không khí.
C. Nếu thải trực tiếp hóa chất như xăng, dầu, nhớt… xuống đất sẽ ngấm xuống đất làm ô nhiễm đất, ô nhiễm nguồn nước ngầm.
D. Các loại axít trong bình ắc quy khi đổ xuống đất làm tăng độ pH (pH >7), ảnh hưởng tới sự cân bằng của đất làm cây cối và các loại vi sinh vật chết.
Câu 2.3.1: Để có thể thay thế hóa chất độc bằng hóa chất ít độc hơn phải trải qua bao nhiêu bước ?
A. 3 bước
B. 4 bước
C. 5 bước
6 bước
Câu 3.1.1: Cách tốt nhất để giảm lượng NOX là ?
A. Tăng nhiệt độ trong động cơ.
B. Giảm nhiệt độ trong động cơ.
C. Cung cấp thêm oxi cho quá trình đốt.
Không thể giảm NOX
D. Không thể giảm NOX
Câu 3.1.1: Để làm giảm nhiệt độ buồng đốt, ta có thể thực hiện bằng cách ?
A. Ngăn không cho không khí vào buồng đốt.
B. Cung cấp thêm nhiên liệu trong quá trình đốt.
C. Đưa một luồng khí thải nhất định trở lại buồng đốt.
D. Làm mát buồng đốt bằng hơi nước.
Câu 3.1.1: Chức năng của hệ thống tuần hoàn khí thải ?
a. Giảm nhiệt độ buồng đốt, giảm hàm lượng oxy trong khí thải, giảm tốc độ cháy.
B.Tăng nhiệt độ buồng đốt giúp tăng năng suất động cơ, tăng tốc độ cháy, giảm hàm lượng oxy trong khí thải.
C. Giảm nhiệt độ buồng đốt giúp tiết kiệm nhiên liệu, hạn chế các chất khí độc hại thải ra môi trường.
D. Tăng nhiệt độ buồng đốt giúp tăng năng suất động cơ, hạn chế các chất khí độc hại thải ra môi trường.
Câu 3.1.1: Chọn phát biểu đúng ?
A. Khí thải có nhiệt dung riêng nhỏ hơn không khí
B. Lượng khí xả được khống chế bởi van CTO
C. Lượng khí xả được khống chế bởi van TVST
D. Lượng khí xả được khống chế bởi van EGR
Câu 3.1.1: Lượng khí xả được đưa vào động cơ phụ thuộc vào hai thông số cơ bản ?
A. Gia tốc động cơ và tải động cơ.
b.Tốc độ động cơ và tải động cơ.
c. Tốc độ động cơ và nhiên liệu động cơ sử dụng.
D. Nhiên liệu động cơ sử dụng và tải động cơ.
Câu 3.1.1:
Van EGR được chia làm hai loại cơ bản là ?
Điều tiết chân không và điều chỉnh áp suất
Điều tiết chân không và điều chỉnh áp suất ngược
Điều tiết nhiệt độ và điều chỉnh áp suất ngược
Điều tiết nhiên liệu và điều chỉnh chân chân không
Câu 3.1.1: Khi động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng thì van EGR không làm việc do ?
A. Đường dẫn áp thấp bị đóng.
B. Đường dẫn áp thấp mở.
C. Nhiệt độ cao
D. Tắc nghẽn do muội than hoặc carbon
Câu 3.1.1: Van chân không điều khiển bằng nhiệt là ?
A. Một thiết bị đóng mở dòng khí từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ nước làm mát.
B. Một thiết bị đóng mở dòng chân không từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ nước làm mát.
C. Một thiết bị đóng mở dòng chân không từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ dòng khí thải.
D. Một thiết bị đóng mở dòng khí thải từ mạch này sang mạch khác phụ thuộc vào nhiệt độ dòng khí thải
Câu 3.1.1: Van nào dưới đây hoạt động phụ thuộc vào nước làm mát ?
A. Van PCV
B. Van TVSV
C. Van CTO
D. Van EGR
Câu 3.1.1: Van PCV đóng khi ?
A. Có sự cháy ngược từ chế hòa khí trở về các – te.
B. Động cơ không hoạt động hay chạy ở chế độ cầm chừng.
C. Động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm
D. Độ chân không trên đường ống nạp lớn.
Câu 3.1.1: Để ngăn chặn sự cháy ngược từ ống nạp đến hộp trục khuỷu, người ta lắp thêm vào hệ thống ?
A. Van CTO
B. Van TVSV
C. Van PCV
D. Van EGR
Câu 3.1.1: Van PCV đi lên bệ van khi ?
A. Động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm, độ chân không trên đường ống nạp lớn.
B. Động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm, độ chân không trên đường ống nạp nhỏ.
C. Động cơ hoạt động ở chế độ bình thường, độ chân không ở đường ống nạp trung bình
D. Động cơ hoạt động ở chế độ bình thường, độ chân không trên đường ống nạp lớn.
Câu 3.1.1: Van PCV có nhiệm vụ ?
A. Giảm nhiệt độ buồng đốt, cho phép khí thải được tuần hoàn trở lại buồng đốt.
B. Cho tín hiệu chân không di chuyển qua khi nhiệt độ động cơ đạt mức quy định.
C. Đóng mở dòng chân không từ mạch này sang mạch khác.
D. Điều hoà lượng hơi từ các-te đi vào hệ thống nạp của động cơ.
Câu 3.1.1: Thiết bị xúc tác có nhiệm vụ ?
A. Làm giảm bớt các chất khí độc hại có trong khí xả của động cơ.
B. Làm thay đổi thành phần các chất sau phản ứng.
C. Tăng tốc độ phản ứng, tăng số lượng sản phẩm.
D. Tăng nhiệt độ và tốc độ phản ứng.
Câu 3.1.1: Dấu hiệu nào dưới đây không dùng để nhận biết van PCV hư hỏng ?
A. Miếng đệm hoặc con dấu bị thổi bay.
B. Khói xả có màu lạ như xám, đen, xanh.
C. Động cơ khó khởi động hay bị rung.
D. Đèn kiểm tra động cơ không phát sáng
Câu 3.1.1: Chất xúc tác có trong hệ thống xúc tác oxy hóa là ?
A. Palladium (Pd) và Platin (Pt)
B. Oxyt nhôm (Al2O3) và Platin (Pt)
C. Palladium (Pd) và Rhodium (Rt)
D. Rhodium (Rt) và Platin (Pt)
Câu 3.1.1: Vỏ ngoài của thiết bị xúc tác được sắp đặt nhằm ?
A. Bảo vệ thiết bị xúc tác, duy trì được nhiệt độ ổn định trong buồng xúc tác.
B. Ngăn hơi nóng truyền đến chỗ khác, duy trì nhiệt độ cao trong buồng xúc tác.
C. Gắng thiết bị xúc tác với vật mang và thường được làm bằng thép không gỉ chịu nhiệt cao.
D. Gắng thiết bị xúc tác với vật mang, duy trì được nhiệt độ ổn định trong buồng xúc tác.
Câu 3.1.1: Hệ thống xúc tác oxy hóa có tác dụng làm giảm ?
A. CXHY, N2
B. CO2, N2
C. CXHY, CO
D. NOX, CO
Câu 3.1.1: Các phản ứng hóa học xảy ra trong hệ thống xúc tác oxy hóa ?
a. 2CO + O2 à 2CO2
b. NO + H2 à1/2N2 + H2O
c. NO + CO à 1/2 N2 + CO2
d. CXHY + (X +Y/4)O2 àXCO2 + Y/2H2O
A. a, b
B. b, d
C. a, c
D. a, d
Câu 3.1.1: Để các phản ứng xảy ra trong hệ thống xúc tác oxy hóa thì ?
A. 1 ³ l
B. l ³ 1
C. l < 1
D. l > 1,5
Câu 3.1.1: Để các phản ứng hóa học làm giảm lượng NO trong hệ thống xúc tác ba thành phần xảy ra thì ?
A. 1 >λ
B. l ³ 1
C. l < 1
D. l > 1,5
Câu 3.1.1: Hệ thống xúc tác ba thành phần có tác dụng làm giảm ?
A. CXHY, N2
B. CO2, N2, NO
C. CXHY, CO, NOX
D. NOX, CO
Câu 3.1.1: Chất xúc tác nào sau đây không có trong hệ thống xúc tác ba thành phần ?
A. Palladium (Pd)
B. Rhodium (Rt)
C. Platin (Pt)
D. Phosphor (P)
Câu 3.1.1: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Hợp chất HC được đốt cháy hoàn toàn thành carbon dioxide và nước
B. Ở chế độ toàn tải, độ dư không khí không nhiều λ ≥ 1,3
C. Khí thải động cơ diesel chứa nhiều HC chưa cháy hơn khí thải từ động cơ xăng
D. Ở chế độ tải một phần và không tải, độ dư không khí lên đến λ ≤ 18
Câu 3.1.1: Đơn vị dùng để đo trị số giới hạn khí thải ở châu Âu cho ô tô cá nhân mới dùng động cơ diesel là ?
A. Kg/km
B. g/km
C. mg/km
D. g/m
Câu 3.1.1: Trong các biện pháp xử lí khí thải trên động cơ Diesel dưới đây đâu là biện pháp áp dụng trực tiếp cho động cơ ?
A. Bộ xúc tác oxy hóa
B. Bộ xúc tác trữ và khử NOX
C. Bộ xúc tác khử chọn lọc SCR
D. Tuần hoàn khí thải
Câu 3.1.1: Sử dụng biện pháp tăng tỷ lệ hồi lưu khí thải trên động cơ nên đi kèm hệ thống xử lí khí thải nào dưới đây để đạt hiệu quả tối ưu làm giảm chất độc hại ?
A. Bộ lọc hạt
B. Bộ xúc tác SCR
C. Bộ lọc hạt, bộ xúc tác SCR
D. Không cần sử dụng
Câu 3.1.1: Sử dụng biện pháp phun nhiên liệu sớm trên động cơ nên đi kèm hệ thống xử lí khí thải nào dưới đây để đạt hiệu quả tối ưu làm giảm chất độc hại ?
A. Bộ lọc hạt
B. Bộ xúc tác SCR
C. Bộ lọc hạt, bộ xúc tác SCR
D. Không cần sử dụng
Câu 3.1.1: Động cơ Hybrid thường được sử dụng kết hợp với ?
A. Động cơ đốt trong và động cơ điện.
B. Động cơ xăng hoặc diesel.
C. Động cơ chạy bằng khí hóa lỏng hay khí thiên nhiên.
D. Động cơ chạy bằng khí hóa lỏng hay động cơ điện.
Câu 3.1.1: Động cơ khí thiên nhiên thường được sử dụng kết hợp với ?
A. Động cơ điện.
B. Động cơ xăng.
C. Động cơ diesel.
D. Động cơ chạy bằng khí hóa lỏng.
Câu 3.2.1: Khí Nitơ trong không khí sẽ kết hợp với Oxi để tạo nên những Oxide Nitơ (NOX) khác nhau như: NO, NO2, N2O, N2O5… khi nhiệt độ của quá trình cháy của động cơ lên đến ?
A. 25000C
B. 25000F
C. 20000C
D. 20000F
Câu 3.2.1: Điền vào chỗ trống: “Màng Power là một .... có tác dụng làm chốt đóng kín trên bệ van khi động cơ ngưng hoạt động hay khi áp thấp đường ống nạp không cung cấp cho màng Power” ?
A. lò xo tải
B. nắp rỗng
C. màng cao su
D. bệ van
Câu 3.2.1: Điền vào chỗ trống: “ Khí thải của động cơ đi vào phần rỗng của chốt van và đi vào phần rỗng của ..(1).. làm toàn bộ bệ van đi lên đóng lỗ trung tâm của ..(2).. . Lúc này, áp thấp từ động cơ sẽ hút toàn bộ màng Power và màng Control chốt van đi lên cho khí thải đi vào đường ống nạp cuả động cơ”
A. (1) màng Control, (2) màng Power
B. (1) màng Power, (2) màng Control
C. (1) lỗ trung tâm, (2) màng Power
(1) lỗ trung tâm, (2) màng Control
Câu 3.2.1: Điền vào chỗ trống: “ Khi có sự … từ chế hoà khí trở về các-te (hộp trục khuỷu). Lúc này van … sẽ đóng kín lại để tránh gây hỏa hoạn.
A. tuần hoàn khí thải, PCV
B. gia tăng áp suất, EGR
C. cháy ngược, CTO
D. cháy ngược, PCV
Câu 3.2.1: Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động của van PCV ?
A. Khi động cơ không hoạt động, không có sự hiện diện của khí thải trong đường ống nạp. Lúc này, lò xo đẩy van về đóng kín đường nạp.
B. Trường hợp có sự cháy ngược từ chế hoà khí trở về các-te (hộp trục khuỷu). Lúc này van sẽ đóng kín lại để tránh gây hỏa hoạn.
C. Khi động cơ hoạt động bình thường độ chân không ở đường ống nạp trung bình nên Piston van PCV lên khoảng giữa, khe hở chân không lớn cho khí lọt ít.
D. Khi động cơ hoạt động ở chế độ cầm chừng hay chậm, độ chân không trên đường ống nạp lớn hút Piston van PCV đi lên bệ van, khe hở chân không lớn cho khí lọt nhiều hơn.
Câu 3.2.1: Đối với van TVSV khi nhiệt độ nước làm mát thấp chân không sẽ được cấp vào cửa nào ?
A. Cửa J, L
B. Cửa L, M
C. Cửa K, N
D. Cửa J, M
Câu 3.2.1: Trong quá trình làm việc của động cơ, khí cháy thường bị lọt xuống hộp trục khuỷu gây ra một số tác hại gì ?
A. Làm giảm vận tốc của xe
B. Áp suất phía dưới Piston tăng cao
C. Không tận dụng được hơi nhiên liệu
D. Làm bẩn dầu bôi trơn, chuyển động tịnh tiến của Piston khó khăn
Câu 3.2.1: Trong hệ thống tuần hoàn khí thải ở trạng thái động cơ ấm bướm ga mở hoàn toàn khi ?
A. Độ chân không tại cửa R của EGR lớn làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả không được tuần hoàn lại.
B. Độ chân không tại cửa R của EGR không đủ sức làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả tuần hoàn lại.
C. Độ chân không tại cửa R của EGR không đủ sức làm mở van EGR khi tải lớn, khí xả không được tuần hoàn lại.
D. Độ chân không tại cửa R của EGR lớn làm mở van EGR khi tải nhỏ, khí xả không được tuần hoàn lại.
Câu 3.2.1: Hệ thống tuần hoàn khí thải có tên tiếng anh là ?
A. Exhaust Gas Recirculation
B. Catalytic converter
C. ThrPositive Crankcase
D. Ventilationee Way Converter
Câu 3.2.1: Hệ thống tuần hoàn khí thải trên động cơ xăng có thể đưa khí thải tuần hoàn trở lại bao nhiêu % ?
A. < 15%
B. < 20%
C. < 50%
D. >50 %
Câu 3.2.1: Hệ thống tuần hoàn khí thải trên động cơ Diesel có thể đưa khí thải tuần hoàn trở lại bao nhiêu % ?
A. < 15%
B. < 20%
C. < 50%
D. >50 %
Câu 3.2.1: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Thiết bị xúc tác còn gọi là thiết bị khí xả
B. Thiết bị xúc tác thường lắp bên đường ống thải của động cơ
C. Thiết bị xúc tác có nhiệm vụ làm giảm bớt các chất khí độc hại có trong khí xả
D. Thiết bị xúc tác chỉ hoạt động khi nhiệt độ >10000C
Câu 3.2.1: Thiết bị xúc tác được làm bằng thép không gỉ, có thể chịu được nhiệt độ lên đến?
A. 827oC
B. 1827oF
C. 1000oC
D. 1000oF
Câu 3.2.1: Điền vào chỗ trống: “Các xe ô tô sử dụng một bộ xúc tác 3 thành phần thì phải lắp đặt … mới điều chỉnh đúng tỉ lệ hỗn hợp lý thuyết (≈ 1)” ?
A. cảm biến Lambda
B. nhiệt kế
C. hệ thống tuần hoàn khí thải
D. cổ góp
Câu 3.2.1: “Khi xe giảm ga, bướm ga .. (1).. làm cho độ chân không trong ống góp nạp tăng đột ngột, do đó xăng sẽ bị hút trong lỗ tia chính ra nhiều hơn gây nên hỗn hợp hoà khí quá đậm, cùng lúc đó áp suất nén giảm trong quá trình giảm ga nên sự cháy trở nên không ổn định, hỗn hợp cháy không hết vì thế lượng ..(2).. tăng rất nhiều”
A. (1) đóng hoàn toàn, (2) NOX
B. (1) đóng hoàn toàn, (2) HC và CO
C. (1) mở hoàn toàn, (2) HC và CO
D. (1) mở hoàn toàn, (2) NOX
Câu 3.2.1: Khí thiên nhiên là nguồn nhiên liệu hóa thạch có thành phần chủ yếu là ?
A. Khí methane
B. Khí carbonic
C. Khí hydrocarbon chất lượng thấp
D. Khí nitrogen
Câu 3.2.1: Khí thiên nhiên có thể được trữ trong xe dưới dạng chất lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu ?
A. 1620C
B. -1620C
C. 1620F
-1620F
Câu 3.2.1: Khí thiên nhiên tồn tại dạng khí nén dưới áp suất bao nhiêu ?
A. < 200 bar
B. ≥ 200 bar
C. < 100 bar
D. ≥ 100 bar
Câu 3.2.1: Tính chống kích nổ của khí thiên nhiên là ?
A. Ron 95
B. Ron 92
C. Ron 120
D. Ron 140
Câu 3.2.1: Nhiệt độ tự bốc cháy của xăng ?
A. 247oC
B. 260oC
C. 43oC
D. 55oC
Câu 3.2.1: Nhiệt độ điểm chớp cháy của xăng ?
A. 247oC
B. 260oC
C. 43oC
D. 55oC
Câu 3.2.1: Nhiệt độ tự bốc cháy của Diesel ?
A. 247oC
B. 260oC
C. 43oC
D. 55oC
Câu 3.2.1: Nhiệt độ điểm chớp cháy của Diesel ?
A. 247oC
B. 260oC
C. 43oC
D. 55oC
Câu 3.2.1: Khi kết hợp sử dụng xăng và khí đốt thiên nhiên thì tỷ lệ nén phải được điều chỉnh cho chế độ sử dụng nhiên liệu nào ?
A. Khí thiên nhiên
B. Xăng
C. Không cần điều chỉnh
D. Cân bằng tỷ lệ
Câu 3.2.1: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nhược điểm của động cơ sử dụng khí thiên nhiên so với xăng và diesel ?
A. Tỷ số nén 17,2:1 dẫn đến khối lượng nhiên liệu nhỏ nên hiệu suất động cơ thấp.
B. Quãng đường di chuyển ngắn hơn so với cùng một dung tích bình nhiên liệu.
C. Chi phí lưu trữ khí thiên nhiên thấp.
D. Cần mở rộng các quy định an toàn liên quan đến vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa xe sử dụng khí đốt.
Câu 3.2.1: Điền vào chỗ trống: “ nguyên lý hoạt động xe chạy khí thiên nhiên: Khí thiên nhiên lưu giữ trong bình chứa ở áp suất khoảng 200 bar được dẫn đến bộ điều khiển khí và được ..(1).. qua nhiều cấp xuống còn khoảng 9 bar. Các van phun trong đường ống nạp được bộ điều khiển kích hoạt theo nhu cầu và mở ra. Khí hòa trộn với ..(2).. được hút vào, tạo thành hỗn hợp dẫn vào buồng cháy”
A. (1) giảm áp, (2) không khí
B. (1) giảm áp, (2) xăng
C. (1) tăng áp, (2) không khí
D. (1) tăng áp, (2) xăng
Câu 3.2.1: Đáp án nào không phải là biện pháp an toàn dành cho xe vận hành khí thiên nhiên ?
A. Van một chiều
B. Van khóa cơ
C. Nối kết bằng ốc vít
D. Bộ giới hạn lưu lượng dòng chảy
Câu 3.2.1: Xe chạy bằng khí thiên nhiên hoạt động khi áp suất đạt ?
A. 9 bar
B. 19 bar
C. 200 bar
D. 20 bar
Câu 3.2.1: Cầu chì nóng chảy và cầu chì nhiệt ở bình chứa thiên nhiên có nhiệm vụ là ?
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
Câu 3.2.1: Ống dẫn khí mềm có nhiệm vụ là ?
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
Câu 3.2.1: Van một chiều được lắp đặt trong ống nạp khí và ở van khóa bình chứa, có tác dụng ?
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
Câu 3.2.1: Bộ giới hạn lưu lượng dòng chảy có tác dụng ?
A. Ngăn chặn sự xả hết khí bất ngờ ở bình chứa do vỡ ống dẫn
B. Ngăn chặn sự chảy ngược của khí qua van bình chứa
C. Ngăn chặn ống vỡ do dao động tại phía áp suất thấp
D. Ngăn chặn quá áp tải khi có hỏa hoạn và do đó làm nổ bình chứa
Câu 3.2.1: Đối với xe chạy bằng khí thiên nhiên Van khóa điện tử đặt ở vị trí nào ?
A. Bao quanh các ống dẫn và các chi tiết bên trong xe
B. Bình chứa khí thiên nhiên
C. Gắn với bộ điều áp
D. Không cần thiết
Câu 3.2.1: Đối với xe chạy bằng khí thiên nhiên Bộ điều chỉnh quá áp đặt ở vị trí nào ?
A. Bao quanh các ống dẫn và các chi tiết bên trong xe
B. Bình chứa khí thiên nhiên
C. Gắn với bộ điều áp
D. Không cần thiết
Câu 3.2.1: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Động cơ vận hành bằng khí hóa lỏng có ưu điểm là đốt cháy tốt và ít phát thải ô nhiễm.
B. Động cơ vận hành bằng khí hóa lỏng có nhược điểm là lượng tiêu thụ nhiên liệu thực tế cao hơn so với vận hành bằng xăng.
C. Truyền động bằng khí hóa lỏng thường được sử dụng kết hợp với việc sử dụng xăng trong động cơ xăng.
D. Truyền động bằng khí hóa lỏng thường được sử dụng kết hợp với việc sử dụng diesel trong động cơ diesel.
Câu 3.2.1: Cảm biến cơ học cho mức nạp sẽ chấm dứt quá trình nạp khí vào bình chứa khi mức dung tích nạp đạt khoảng ?
A. 70%
B. 80%
C. 90%
D. 100%
Câu 3.2.1: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Dung tích còn trống trong bình chứa khí hóa lỏng được sử dụng như một đệm khí cần thiết để bù trừ cho sự giãn nở của khí hóa lỏng khi nhiệt độ thay đổi.
B. Cảm biến cơ học cho mức nạp sẽ chấm dứt quá trình nạp khí vào bình chứa khi mức dung tích nạp đạt khoảng 80%.
C. Ở bên trên bình chứa khí hóa lỏng có lắp van an toàn, van này chỉ mở ra ở áp suất khoảng 20 bar.
D. Khi trang bị thêm hệ thống khí hóa lỏng, bình chứa thường được lắp đặt trong hốc đặt bánh xe dự phòng.
Câu 3.2.1: Bộ điều khiển khí không xử lý thông tin nào dưới đây ?
A. Nhiệt độ bộ hóa hơi/ bộ điều áp
B. Áp suất ống nạp/ áp suất khí
C. Nhiệt độ ống phân phối khí
D. Điều chỉnh lưu lượng xăng
Câu 3.2.1: Bộ điều khiển điện tử điều khiển ..(1).. theo các tín hiệu cảm biến. Đại lượng điều chỉnh chính là ..(2).. phun cho việc phun xăng được định trước bởi bộ điều khiển động cơ.
A. (1) van điện tử, (2) thời điểm và thời gian
B. (1) van điện tử, (2) thời điểm
C. (1) kim xăng, (2) thời điểm và thời gian
D. (1) kim xăng, (2) thời gian
Câu 3.2.1: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Bộ phận phân phối khí có nhiệm vụ phân phối khí cao áp đến các van điện tử
A. Bộ phận phân phối khí có nhiệm vụ phân phối khí cao áp đến các van điện tử
B. Bộ hóa hơi có nhiệm vụ chuyển hóa khí áp thấp từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí
C. Cảm biến áp suất gửi đến bộ phận điều khiển khí thông tin về độ chênh lệch áp suất giữa áp suất chân không trong ống nạp khí và áp suất khí
D. Bộ lọc khí khô có nhiệm vụ loại bỏ các tạp chất ra khỏi khí đã giãn nở, được lắp đặt giữa bộ hóa hơi/ bộ chỉnh áp và bộ phận phân phối khí
Câu 3.2.1: Bộ đảo điện có công dụng ?
A. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều
B. Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
C. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều và ngược lại
D. Tăng cường độ dòng điện lưu trữ ở ắc quy
Câu 3.2.1: Để vận hành động cơ điện, bộ đảo điện sẽ ?
A. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều
B. Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
C. Chuyển đổi dòng điện một chiều thành xoay chiều và ngược lại
D. Tăng cường độ dòng điện lưu trữ ở ắc quy
Câu 3.2.1: Bộ đảo điện chuyển đổi năng lượng ..(1).. được tạo ra trong máy phát điện thành ..(2).. , để có thể lưu trữ được trong ắc quy.
A. (1) điện một chiều, (2) điện xoay chiều
B. (1) điện xoay chiều, (2) điện một chiều
B. (1) điện xoay chiều, (2) điện một chiều
D. (1) điện áp thấp, (2) điện cao áp
Câu 3.2.1: Xe có thể chuyển động lùi mà không cần hộp số là ?
A. Xe động cơ Hybrid
B. Xe động cơ Diesel
D. Xe động cơ Điện
Câu 3.2.1: Khi môi chất dính vào da hoặc mắt thì?
A. Rửa bằng nước lạnh, bôi mỡ vazolin.
B. Rửa bằng xà phòng, bôi kem nghệ.
C. Rửa bằng nước muối, băng bó lại.
D. Rửa bằng dung dịch có tính kiềm.
Câu 3.2.1: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nhược điểm của việc sử dụng dầu thực vật trong động cơ đốt trong vận hành bằng dầu thực vật ?
A. Tăng lượng khí thải vì việc hóa sương của nhiên liệu được phun vào kém hơn
B. Khó khăn khi lưu trữ vì các tạp chất cũng như bị nhiễm nấm và vi khuẩn
C. Mùi hôi từ khí thải
D. Nhiên liệu khan hiếm, đắt tiền
Câu 3.2.1: Dầu diesel sinh học có tính chất ?
A. Ăn mòn đối với nhựa
B. Độ nhớt thấp
C. Độ nhớt cao
D. Nhiệt năng cao hơn
Câu 3.2.1: Hybrid vi mô có điện áp khoảng ?
A. 14 V
B. 42V – 150V
C. 150V – 650V
D. > 650V
Câu 3.2.1: Hybrid nhẹ hoặc trung bình có điện áp khoảng ?
A. 14 V
B. 42V – 150V
C. 150V – 650V
D. > 650V
Câu 3.2.1: Hybrid toàn phần có điện áp khoảng ?
A. 14 V
B. 42V – 150V
C. 150V – 650V
D. > 650V
Câu 3.2.1: Hybrid vi mô Công suất điện từ ?
A. 3 kW đến 5 kW
B. 10 Kw đến 15 kW
C. 30 kW đến 170 kW
D. 170kW đến 200kW
