wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện được định nghĩa như thế nào?

4 lines
2.

Một điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian nào?

4 lines
3.

Số electron qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là bao nhiêu?

4 lines
4.

Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là bao nhiêu?

4 lines
5.

Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10-19C. Cường độ dòng điện qua ống là bao nhiêu?

4 lines
6.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

4 lines
7.

Biến trở là

4 lines
8.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

4 lines
9.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

4 lines
10.

Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

4 lines
11.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

4 lines
12.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện th

4 lines
13.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t có điện lượng q chuyển qua mạch. Nguồn điện đã thực hiện công A là

4 lines
14.

Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức

4 lines
15.

Đối với với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

4 lines
16.

Công suất điện cho biết

4 lines
17.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

4 lines
18.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

4 lines
19.

Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

4 lines
20.

Suất điện động của một ắcquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

(a)  

21.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

4 lines
22.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị

a)

A. miliAmpe (mA).

b)

B. Jun (J).

c)

C. Ampe (A).

d)

D. Culông trên giây (C/s).

23.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

A. Ampe.

b)

B. Cu lông.

c)

C. Vôn.

d)

D. Jun.

24.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

A. I= ∆q∆t

b)

B. I= ∆t∆q

c)

C. I=Δt.Δq

d)

D. I=Δqe

25.

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

A. electron

b)

B. neutron

c)

C. điện tích âm

d)

D. điện tích dương

26.

Cường độ dòng điện đươc đo bằng công cụ nào?

a)

lưc kế

b)

công tơ điện

c)

nhiệt kế

d)

ampe kế

27.

Dòng điện không đổi là

a)

A. dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

B. dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

C. dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

D. dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

28.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế

29.

Gian t có điện lượng q chuyển qua mạch. Nguồn điện đã thực hiện công A là

a)

A=Eq

b)

A=E.q

c)

A=E.I

d)

A=qE

30.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là gì?

a)

điện lượng

b)

dòng điện

c)

mật độ electron

d)

cường độ dòng điện

31.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

d)

kW.h

32.

Công của nguồn điện là

a)

A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

D. công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

33.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra ion dương ở cực âm.

c)

C. sinh ra electron ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

34.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niu tơn (N)

b)

Jun (J)

c)

Oát (W)

d)

Cu lông (C)

35.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU

b)

I = U/R

c)

U = I/R

d)

U = RI

36.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A. A= UIt

b)

B. A = EIt

c)

C. EIt-rI2t

d)

D. EIt+rI2t

37.

Suất điện động được đo có đơn vị là

a)

A. Culông (C)

b)

B. Jun (J)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Ampe (A)

38.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở điện trở ngoài R và điện trở trong r là

a)

Q=R+rI2t

b)

Q=R+rI3t

c)

Q=R+rIt

d)

Q=R+rI4t

39.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

40.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

A. I = Snv

b)

B. I = Sve

c)

C. I = nve/S

d)

D. I = Snve

41.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

A. q = I.t.

b)

B. q=It.

c)

C. q=tI.

d)

D. q = I2.t.

42.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P= UI

b)

P=RI2

c)

P=R2.I

d)

P=U2R

43.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U nhiệt lượng đoạn mạch toả ra khi dòng điện chạy qua đoạn mạch thuần điện trở được xác định bằng công thức

a)

Q=IR2t

b)

Q=U2Rt

c)

Q =U2Rt

d)

Q=UR2t

44.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI2t

b)

A=U2 It

c)

A= UIt

d)

A=UIt

45.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

A. chiều dịch chuyển của các electron.

b)

B. chiều dịch chuyển của các ion.

c)

C. chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

D. chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

46.

Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất điện của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

P=RU2

b)

P = UI

c)

P=U2R

d)

P=UI

47.

Dòng điện không có tác dụng nào trong các tác dụng sau?

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hoá học

d)

Tác dụng từ

48.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R=50Ω mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

120 V

b)

50 V

c)

12 V

d)

60 V

49.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng

50.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5 V

b)

25 V

c)

0,5 V

d)

10 V

51.

Công thức tính công suất tiêu thụ năng lượng điện của một đoạn mạch là

a)

P = At

b)

P = tA

c)

P = At

d)

P = A.t

52.

Cường độ dòng điện không được đo bằng đơn vị nào?

a)

miliAmpe (mA)

b)

Jun (J)

c)

Ampe (A)

d)

Culông trên giây (C/s)

53.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

c)

mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường

d)

mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào

54.

Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Công tơ điện

c)

Ampe kế

d)

Tĩnh điện kế

55.

Chọn câu đúng.

a)

A. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

C. Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

D. Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

56.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là

a)

RTM = 400 (Ω)

b)

RTM = 300 (Ω)

c)

RTM = 400 (Ω)

d)

RTM = 500 (Ω)

57.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương. Được gọi là

a)

Hiệu điện thế U

b)

Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch

c)

Cường độ điện trường E

d)

Suất điện động của nguồn

58.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

59.

Bên trong nguồn điện, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều từ cực âm đến cực dương, dưới tác dụng của

a)

A. lực lạ

b)

B. lực điện

c)

C. lực đẩy

d)

D. lực hút

60.

Thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế, nhằm duy trì dòng điện trong mạch được gọi là

a)

A. tụ điện

b)

B. nguồn điện

c)

C. công của nguồn điện

d)

D. suất điện động của nguồn

61.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là

a)

RTM = 75 (Ω)

b)

RTM = 100 (Ω)

c)

RTM = 150 (Ω)

d)

RTM = 400 (Ω)

62.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt

b)

A = EIt

c)

EIt-rI2t

d)

EIt+rI2t

63.

Số vôn ghi trên pin là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện

b)

nguồn điện

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn

64.

Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn

a)

E = q/A

b)

E = q.A

c)

E = A/q

d)

E = - q/A

65.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

b)

dùng để tạo ra các ion âm

c)

dùng để tạo ra các ion dương

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

66.

ờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

cường độ dòng điện tăng 3,2 lần

b)

cường độ dòng điện giảm 3,2 lần

c)

cường độ dòng điện giảm 1,6 lần

d)

cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

67.

Đặt hiệu điện thế 6 V vào hai đầu điện trở 3Ω. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

a)

0,5 A

b)

6 A

c)

2 A

d)

3 A

68.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

b)

B. khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

C. khả năng dự trừ điện tích của nguồn điện.

d)

D. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

69.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ

c)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ

70.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là

a)

3.10^18

b)

6,25.10^18

c)

90.10^18

d)

30.10^18

71.

Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn

b)

càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ

c)

không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn

d)

lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở

72.

Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

a)

luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn

b)

luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn

c)

luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi không có dòng điện chạy qua nguồn

d)

luôn khác không

73.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

b)

Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

d)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

74.

điện tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

c)

cường độ dòng điện trong mạch

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch

75.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào khi hoạt động có sự chuyển hoá năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch thành nhiệt năng có hại

a)

chuông điện, quạt điện

b)

quạt điện, nồi cơm điện

c)

nồi cơm điện, chuông điện

d)

bàn ủi, nồi cơm điện

76.

Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. Cho biết sự chuyển hóa năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch thành

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

quang năng

d)

hóa năng

77.

Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là

a)

năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

b)

năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

c)

mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

d)

các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch

78.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngòai là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngòai

b)

Giảm khi điện trở mạch ngòai tăng

c)

Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngòai

d)

Tăng khi điện trở mạch ngòai tăng

79.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn

d)

Điện trở của vật dẫn

80.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

81.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét nào là không đúng?

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch

82.

Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó.

a)

3 mJ

b)

6 mJ

c)

4,8 J

d)

3 J

83.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166V

b)

6V

c)

96V

d)

0,6V

84.

Suất điện động của nguồn điện một chiều là E=4 V. Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q=5mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

1,5 mJ

b)

0,8 mJ

c)

20 mJ

d)

5 mJ

85.

Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

86.

Một pin Vônta có suất điện động 1,1V. Khi có một lượng điện tích 27C dịch chuyển bên trong giữa hai cực của pin thì công của pin này sản ra là

a)

2,97J

b)

29,7J

c)

0,04J

d)

24,54J

87.

động của một ắcquy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C

b)

2.10-3C

c)

0,5.10-3C

d)

1,8.10-3C

88.

Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4 V. Công của lực lạ làm di chuyển một điện lượng 8 mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là

a)

0,032 J

b)

0,320J

c)

0,5001

d)

500 J

89.

Pin Vôn−ta có suất điện động là 1,1 V. Tính công của pin này sản ra khi có một lượng điện tích +54 C dịch chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin.

a)

4,8 mJ

b)

59,4 mJ

c)

4,8 J

d)

59,4 J

90.

Một acquy có suất điện động là 12 V, sinh ra công là 720 J để duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

I=1A

b)

I=5,0A

c)

1=1,2A

d)

I=2,4A