wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2.Lãi suất và Tín dụng

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Lãi suất tín dụng là quan hệ tỉ lệ giữa ....thu được và tổng số tiền cho vay trong một khoảng thời gian nhất định

4 lines
2.

Tín dụng ngân hàng đa dạng về thời gian cho vay? Đúng hay sai?

4 lines
3.

..... là quan hệ sử dụng vốn lẫn nhau giữa người cho vay và người đi vay dựa trên nguyên tắc ....

4 lines
4.

Đối tượng vốn cung ứng của tín dụng thương mại là bằng hàng hóa? Đúng hay sai?

4 lines
5.

Đối tượng vốn cung ứng của tín dụng ngân hàng là bằng hàng hóa và tiền? Đúng hay sai?

4 lines
6.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm:  Tính chất ...(1).... chiều  Phạm vi hoạt động ...(2)...  Rủi ro ...(3)...

4 lines
7.

.... Là quan hệ tín dụng giữa 1 bên là nhà nước, 1 bên là dân cư và các tổ chức kinh xã hội

4 lines
8.

Tín dụng thương mại có đặc điểm?

4 lines
9.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

4 lines
10.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm?

4 lines
11.

Tín dụng Nhà nước có độ rủi ro thấp?

4 lines
12.

Chức năng .... của tín dụng góp phần kết nối cung và cầu vốn trong nền kinh tế?

4 lines
13.

Nếu chức năng này của tín dụng được thực hiện tốt sẽ hạn chế nợ xấu của hệ thống ngân hàng?

4 lines
14.

Giả định các nhân tố khác không đổi, khi lợi nhuận kỳ vọng của các cơ hội đầu tư tăng lên thì cầu tín dụng...?

4 lines
15.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, khi tỷ lệ lạm phát giảm xuống thì lợi ích của những người tiết kiệm sẽ?

4 lines
16.

Lãi suất tái chiết khấu là lãi suất cho vay ngắn hạn của … đối với… dưới hình thức…

4 lines
17.

Đặc điểm của trái phiếu?

4 lines
18.

Theo tiêu chí tính lỏng của các tài sản tài chính, thị trường tài chính bao gồm?

4 lines
19.

Hối phiếu là loại chứng khoán do?

a)

A. Người môi giới phát hành

b)

B. Cả người bán chịu và mua chịu phát hành

c)

C. Người bán chịu phát hành

d)

D. Người mua chịu phát hành

20.

Để có được đúng tài sản mà mình cần, người đi thuê thường thuê tài sản dưới hình thức nào?

a)

Thuê ngắn hạn

b)

Thuê hoạt động

c)

Thuê tài chính

d)

Bán và tái thuê

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Quy mô vốn vay trong tín dụng thương mại là nhỏ Đ

b)

B. Thời hạn cho vay của tín dụng thương mại là đa dạng

22.

Cơ sở pháp lý xác định quan hệ vay mượn trong tín dụng thương mại là?

a)

A. Hợp đồng mua bán

b)

B. Thương phiếu

c)

C. Hợp đồng vay vốn

d)

D. Tín phiếu doanh nghiệp

23.

Cấu trúc rủi ro của lãi suất là: Khi các yếu tố khác không thay đổi, lãi suất cao hơn khi?

a)

A. Chủ thể cho vay không trả thuế thu nhập

b)

B. Chủ thể cho vay có trả thuế thu nhập

c)

C. Kỳ hạn khoản vay dài hơn

d)

D. Tính lỏng các giấy tờ có giá cao hơn

24.

Sau khi kết thúc thời hạn vay, tài sản trong thuê tài chính sẽ được xử lý như thế nào?

a)

A. Chuyển giao cho người thuê

b)

B. Tùy theo thỏa thuận giữa cty TC với người thuê

c)

C. Trả lại cho Cty tài chính

d)

D. Cho thuê tiếp

25.

Giả định các nhân tố khác không đổi, khi lợi nhuận kỳ vọng của các cơ hội đầu tư tăng lên thì cầu tín dụng...?

a)

A. giảm xuống

b)

B. tăng lên

c)

C. không thay đổi

26.

Tín dụng nhà nước có ưu đi?

a)

Dễ tiếp cận khoản vay

b)

Mọi chủ thể đều tham gia vào quan hệ TD này

c)

Có độ an toàn cao

d)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nhờ giảm chi phí giao dịch

27.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, khi tỷ lệ lạm phát giảm xuống thì lợi ích của những người tiết kiệm sẽ?

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm xuống

c)

C. không thay đổi

28.

Hình thức nào sau đây không phải là hình thức cho thuê của tín dụng thuê mua?

a)

Thuê vận hành

b)

Thuê ngắn hạn và dài hạn

c)

Thuê tài chính

d)

Bán và tái thuê

29.

Đối tượng là tài sản có giá trị lớn là đặc điểm của hình thức tín dụng nào?

a)

A. tín dụng thương mại

b)

B. tín dụng ngân hàng

c)

C. tín dụng nhà nước

d)

D. tín dụng thuê mua

30.

Ưu điểm của tín dụng thuê mua?

a)

Điều kiện thuê dễ dàng

b)

Chi phí thuê thấp

c)

Phạm vi rộng

d)

Cả 3

31.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, khi bội chi ngân sách nhà nước tăng lên thì cầu vốn vay sẽ?

a)

A. tăng lên

b)

B. giảm xuống

c)

C. không thay đổi

32.

Nếu kỳ huy động như nhau, lãi suất của trái phiếu chính phủ so với lãi suất vay dài hạn của NHTM sẽ?

a)

Không so sánh được

b)

Bằng nhau

c)

Thấp hơn

d)

Cao hơn

33.

Khi Cán cân thanh toán quốc tế bội chi thì Ngân hàng TƯ sẽ điều chỉnh lãi suất huy động ngoại tệ theo hướng?

a)

A. Tăng

b)

B. Giữ nguyên

c)

C. GIảm

d)

D. Không bị ảnh hưởng

34.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm khác Tín dụng nhà nước?

a)

A. Thời gian cho vay là ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

b)

B. Đi vay là chủ yếu

c)

C. Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

d)

D. Huy động vốn trong dân cư là chủ yếu

35.

Đặc điểm tính hoàn trả trong quan hệ tín dụng?

a)

A. Được xác định trước

b)

B. Không xác định trước số tiền hoàn trả

c)

C. Số tiền hoàn trả lớn hơn nhiều số vốn ban đầu

d)

D. Không xác định trước thời gian hoàn trả

36.

Lãi suất tín dụng tăng thể hiện?

a)

Cung vốn vay đang tăng lên

b)

Cầu vốn vay đang tăng lên

c)

Sự can thiệp của nhà nước vào thị trường đang rõ rệt hơn

d)

Không có đáp án đúng

37.

……. Là giấy tờ có giá trị xác nhận quyền yêu cầu thanh toán hoặc cam kết thanh toán không điều kiện một số tiền xác định sau một khoảng thời gian nhất định

a)

Cổ phiếu

b)

Tín phiếu

c)

Thương phiếu

d)

Kỳ phiếu

38.

Tín dụng ngân hàng có đặc điểm?

a)

Khối lượng tín dụng nhỏ

b)

Phạm vi hẹp

c)

Thời gian ngắn

d)

Khối lượng tín dụng lớn, phạm vi rộng, thời gian đa dạng

39.

Khi hướng tới mục tiêu tăng cung, giảm cầu hàng hóa thì Ngân hàng TƯ sẽ điều chỉnh lãi suất tiết kiệm theo hướng?

a)

Giảm

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Tăng

d)

Giữ nguyên

40.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Thuê tài chính là hình thức tín dụng diễn ra giữa công ty tài chính và ngân hàng thương mại

b)

Thuê tài chính là hình thức tín dụng diễn ra giữa công ty tài chính và doanh nghiệp

c)

Thuê tài chính là hình thức tín dụng ngắn hạn

d)

Thuê tài chính là hình thức tín dụng có phạm vi rất rộng

41.

Tín dụng tiêu dùng và tín dụng sản xuất được phân loại dựa vào căn cứ?

a)

Căn cứ vào thời hạn tín dụng

b)

Căn cứ vào đối tượng tín dụng

c)

Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn

d)

Căn cứ vào chủ thể tín dụng

42.

Lãi suất huy động tiền gửi của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng, rủi ro, quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

B. Nhu cầu và thời hạn vay vốn của ngân hàng

c)

C. Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng D. Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

43.

Khi tỷ suất lợi nhuận bình quân trong nền kinh tế tăng thì lãi suất sẽ?

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

GIảm

c)

Không đổi

d)

Tăng

44.

Khi rủi ro vỡ nợ càng… thì lãi suất khoản vay càng…?

a)

A. giảm, tăng

b)

B. tăng, tăng

c)

C. tăng, giảm

45.

Kỳ phiếu thương mại do..... phát hành

a)

A. Doanh nghiệp mua chịu

b)

B. Doanh nghiệp bán chịu

c)

C. Chính phủ

d)

D. Cả doanh nghiệp bán chịu và doanh nghiệp mua chịu

46.

Chức năng kiểm soát hoạt động kinh tế bằng tiền của tín dụng có ý nghĩa?

a)

Đảm bảo tổ chức tín dụng thu hồi vốn đúng hạn, tăng khả năng thanh toán

b)

Giúp đơn vị vay vốn quan tâm đến việc sử dụng vốn

c)

Chủ thể tham gia quan hệ tín dụng đúng kỷ luật và nguyên tắc tín dụng, tránh nợ dây dưa

d)

Cả 3 đều đúng

47.

Khi cố định các nhân tố khác, khi tỷ lệ lạm phát tăng thì lợi ích của người gửi tiền sẽ?

a)

A. Tăng

b)

B. Không chịu ảnh hưởng

c)

C. Không đổi

d)

D. Giảm

48.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quy mô vốn vay trong tín dụng thương mại là nhỏ

b)

Thời hạn cho vay của tín dụng thương mại là đa dạng

c)

Lãi suất trong quan hệ tín dụng được ẩn trong giá bán hàng hóa

d)

Chỉ có các doanh nghiệp tham gia vào quan hệ tín dụng thương mại

49.

Tại sao cho thuê tài chính không được hủy hợp đồng trước hạ?

a)

A. Do tài sản đc mua theo yêu cầu của người thuê

b)

B. Do tài sản cũ khó cho thuê

c)

C. Do tài sản hư hỏng

d)

D. Do công ty tài chính không muốn nhận lại tài sản

50.

Giấy bạc ngân hàng thực chất là?

a)

A. Là 1 loại tín tệ

b)

B. Tiền được làm bằng giấy

c)

C. Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d)

D. Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các NHTM tạo ra

51.

Tín dụng thương mại có đặc điểm?

a)

Khối lượng lớn

b)

Thời gian đa dạng

c)

Chỉ dành cho các doanh nghiệp

d)

Phạm vi rộng

52.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, rủi ro của khoản vay tăng lên làm cho cung vốn vay… và đường cung vốn dịch sang…

a)

tăng, phải

b)

tăng, trái

c)

giảm, phải

d)

giảm, trái

53.

Nhân tố nào sau đây không thuộc cấu trúc rủi ro?

a)

Rủi ro thanh khoản

b)

Rủi ro vỡ nợ

c)

Tính lỏng của giấy nợ

d)

Chính sách thuế thu nhập với người đi vay

54.

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn, tín dụng dài hạn là các hình thức dụng được phân loại theo tiêu chí?

a)

A. Đối tượng của tín dụng

b)

B. Chủ thể của tín dụng

c)

C. Thời hạn tín dụng

d)

D. Mục đích sử dụng vốn tín dụng

55.

Lãi suất có tính đến sự biến động của đồng tiền là?

a)

A. Lãi suất danh nghĩa

b)

B. Lãi suất thực tế

c)

C. Lãi suất trần

d)

D. Lãi suất sàn

56.

Khi cố định các nhân tố khác, khi tính thanh khoản của giấy nhận nợ giảm thì lãi suất của khoản tiền sẽ?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không chịu ảnh hưởng

57.

Hình thức tín dụng nào sau đây không thuộc tín dụng thuê mua?

a)

Mua chịu hàng hóa

b)

Thuê hoạt động

c)

Thuê tài chính

d)

Bán và tái thuê

58.

Lãi suất thực có nghĩa là?

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Không có đáp án đúng

59.

Đâu không phải là công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng?

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Tiền tín dụng

60.

Theo tiêu thức quản lí vĩ mô, không có loại lãi suất nào sau đây?

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất tiền gửi

c)

Lãi suất sàn

d)

Lãi suất trần

61.

Hình thức tín dụng có vai trò quan trọng nhất là *

a)

A. Tín dụng nhà nước

b)

B. Tín dụng thương mại

c)

C. Tín dụng ngân hàng

d)

D. Tín dụng thuê mua

62.

Đặc điểm của thuê hoạt động là?

a)

Tiền thuê nhỏ hơn nhiều so với giá trị của tài sản

b)

Không có quyền hủy ngang hợp đồng

c)

Kết thúc hợp đồng, Tài sản được chuyển giao cho người thuê

d)

Thời gian thuê dài

63.

Cấu trúc rủi ro của lãi suất được hiểu là?

a)

A. Những khoản vay khác kỳ hạn, rủi ro khác nhau có lãi suất khác nhau

b)

B. Những khoản vay cùng kỳ hạn, rủi ro khác nhau có lãi suất khác nhau

c)

C. Những khoản vay khác kỳ hạn có lãi suất khác nhau

d)

D. Những khoản vay cùng kỳ hạn có lãi suất khác nhau

64.

Ý nghĩa của lãi suất tín dụng trong điều tiết nền kinh tế vĩ mô không bao gồm?

a)

Lãi suất tiền gửi

b)

Lãi suất chiết khấu tăng

c)

Lãi suất tái chiết khấu tăng

d)

Các tổ chức tín dụng cạnh tranh nhau

65.

…… là những khoản vay có mức lãi suất khác nhau khi có kỳ hạn thanh toán khác nhau

a)

Cấu trúc kỳ hạn

b)

Cấu trúc rủi ro

66.

Tín dụng có đặc điểm: Mang tính hoàn trả(1); cung cấp các sản phẩm hàng hóa thông thường cho nền kinh tế(2): giá cả phụ thuộc giá trị(3); Giá cả phụ thuộc thời gian(4)?

a)

1,2,3

b)

1,2

c)

1,2,4

d)

1,4

67.

Là quan hệ tín dụng giữa 1 bên là nhà nước, 1 bên là dân cư và các tổ chức kinh tế - xã hội

a)

A. Lãi suất cho vay cao hơn so với lãi suất thị trường

b)

B. Tính chất 2 chiều

c)

C. Phạm vi hẹp

d)

D. Đối tượng vốn cung ứng bằng tiền hoặc hiện vật

68.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:

a)

A. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

B. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

C. Lãi suất thực sẽ tăng

d)

D. Lãi suất thực sẽ giảm

69.

Khi cố định các nhân tố khác, thuế thu nhập của khoản vay được miễn thì lãi suất sẽ?

a)

A. Không đổi

b)

B. Giảm

c)

C. Không chịu ảnh hưởng

d)

D. Tăng

70.

c hiện tốt sẽ hạn chế nợ xấu của hệ thống ngân hàng?

a)

Tập trung vốn

b)

Phân phối vốn

c)

Kiếm tra

d)

Đáp án khác

71.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì cung vốn vay ..., cầu vốn vay...

a)

tăng, giảm

b)

tăng, tăng

c)

giảm, giảm

d)

giảm, tăng

72.

Quy mô vốn cung ứng của tín dụng thương mại?

a)

Nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Tùy thuộc vào mức độ cung ứng

73.

Lãi suất huy động tiền gửi của ngân hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu về nguồn vốn của ngân hàng, rủi ro, quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

b)

Nhu cầu và thời hạn vay vốn của ngân hàng

c)

Mức độ rủi ro của món vay và thời hạn sử dụng vốn của khách hàng

d)

Quy mô và thời hạn của khoản tiền gửi

74.

Quy mô vốn cung ứng của tín dụng ngân hàng?

a)

Nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Tùy thuộc vào mức độ cung ứng

75.

Giả sử các yếu tố khác không đổi, rủi ro của khoản vay tăng lên làm cho cung vốn vay… và đường cung vốn dịch sang…

a)

tăng, phải

b)

tăng, trái

c)

giảm, phải

d)

giảm, trái

76.

Khi nền kinh tế đang suy thoái, lãi suất thị trường có thể

a)

Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn

b)

Thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn

c)

Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống

d)

Đáp án A và C

77.

Cơ sở pháp lý xác định quan hệ vay mượn trong tín dụng thương mại là?

a)

Hợp đồng mua bán

b)

Thương phiếu

c)

Hợp đồng vay vốn

d)

Tín phiếu doanh nghiệp

78.

quá nóng của nền kinh tế thì Ngân hàng TƯ sẽ điều chỉnh lãi suất cho vay theo hướng?

a)

A. Giữ nguyên

b)

B. Tăng

c)

C. Không bị ảnh hưởng

d)

D. Giảm

79.

Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại:

a)

A. Trái phiếu

b)

B. Thương phiếu

c)

C. Cổ phiếu

d)

D. Tín phiếu

80.

Tín dụng thương mại là?

a)

A. Tín dụng trực tiếp 1 chiều

b)

B. Tín dụng gián tiếp 1 chiều

c)

C. Tín dụng trực tiếp 2 chiều

d)

D. Tín dụng gián tiếp 2 chiều

81.

Khi hướng tới mục tiêu kiềm chế sự tăng trưởng quá nóng của nền kinh tế thì Ngân hàng TƯ sẽ điều chỉnh lãi suất cho vay theo hướng?

a)

Giữ nguyên

b)

Tăng

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Giảm

82.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quy mô vốn vay trong tín dụng thương mại là nhỏ

b)

Thời hạn cho vay của tín dụng thương mại là đa dạng

c)

Lãi suất trong quan hệ tín dụng được ẩn trong giá bán hàng hóa

d)

Chỉ có các doanh nghiệp tham gia vào quan hệ tín dụng thương mại

83.

Thời hạn của tín dụng thương mại?

a)

Dài hạn

b)

Trung hạn

c)

Ngắn hạn

d)

Đa dạng: ngắn, trung, dài hạn

84.

o mất vốn của NHTM là?

a)

A. Khách hàng gửi tiền tại NHTM không có khả năng hoàn trả cho NHTM đó

b)

B. Khách hàng vay tiền tại NHTM không có khả năng hoàn trả cho NHTM đó

c)

C. NHTM đó không có khả năng hoàn trả cho khách hàng vay tiền

d)

D. NHTM đó không có khả năng hoàn trả cho khách hàng gửi tiền

85.

Tín dụng ngắn hạn, tín dụng trung hạn, tín dụng dài hạn là các hình thức dụng được phân loại theo tiêu chí?

a)

Đối tượng của tín dụng

b)

Chủ thể của tín dụng

c)

Thời hạn tín dụng

d)

Mục đích sử dụng vốn tín dụng

86.

Đặc điểm của cổ phiếu thường?

a)

Chứng khoán vốn, rủi ro thấp, có quyền biểu quyết

b)

Chứng khoán nợ, rủi ro cao

c)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, không có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, kỳ hạn không xác định

87.

Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì có yếu tố ?

a)

A. Lạm phát.

b)

B. Khấu hao.

c)

C. Thâm hụt cán cân vãng lai.

d)

D. Gồm A và C

88.

Thời hạn của tín dụng thương mại?

a)

Dài hạn

b)

Trung hạn

c)

Ngắn hạn

d)

Đa dạng: ngắn, trung, dài hạn

89.

Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại:

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu

90.

Ưu điểm của tín dụng thuê mua?

a)

A. Điều kiện thuê dễ dàng

b)

B. Chi phí thuê thấp

c)

C. Phạm vi rộng

d)

D. Cả 3 đều đúng

91.

Khi rủi ro vỡ nợ càng… thì lãi suất khoản vay càng…?

a)

giảm, tăng

b)

tăng, tăng

c)

tăng, giảm

d)

Đáp án khác

92.

So với lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn của các ngân hàng:

a)

A. Luôn lớn hơn

b)

B. Luôn nhỏ hơn

c)

C. Lớn hơn hoặc bằng

d)

D. Nhỏ hơn hoặc bằng

93.

Hình thức tín dụng nào là tín dụng hiện vật: Tín dụng ngân hàng(1); Tín dụng thương mại(2); Tín dụng thuê mua(3); Tín dụng nhà nước(4)?

a)

A. 2,3

b)

B. Cả 4

c)

C. 2,3,4

d)

D. Chỉ có 2

94.

Thị trường vốn bao gồm?

a)

Thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường ngoại hối và thị trường mở

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng thuê mua và thị trường thương phiếu

95.

Thị trường vốn là?

a)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn, tính lỏng cao

b)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính dài hạn, tính lỏng thấp

c)

Thị trường mua bán các loại ngoại tệ

d)

Thị trường giao dịch thương phiếu

96.

Đâu không phải công cụ lưu thông của tín dụng ngân hàng?

a)

Tiền tín dụng

b)

Trái phiếu

c)

Thương phiếu

d)

Cả A và B

97.

Lãi suất tái chiết khấu là lãi suất cho vay ngắn hạn của … đối với… dưới hình thức…

a)

NHTM, khách hàng, ký hợp đồng vay nợ

b)

NHTW, NHTM, tái chiết khấu các giấy tờ có giá đến hạn thanh toán

c)

NHTW, NHTM, tái chiết khấu các giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán

d)

NHTM, NHTM, tái chiết khấu các giấy tờ có giá

98.

Đâu không phải là đặc điểm của tín dụng nhà nước?

a)

A. Lãi suất cho vay cao hơn so với lãi suất thị trường

b)

B. Tính chất 2 chiều

c)

C. Phạm vi hẹp

d)

D. Đối tượng vốn cung ứng bằng tiền hoặc hiện vật

99.

Đặc điểm của tín phiếu kho bạc?

a)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

b)

chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

c)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro cao

d)

chứng khoán nợ, kỳ hạn dài, rủi ro thấp

100.

Hàng hóa nào được giao dịch trên thị trường tiền tệ?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Cổ phiếu thường

d)

Trái phiếu

101.

Thị trường tiền tệ là?

a)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn, tính lỏng cao

b)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính dài hạn, tỉnh lỏng thấp

c)

Thị trường mua bán các chứng khoán với các kỳ hạn khác nhau

d)

Thị trường dành riêng cho việc mua bán ngoại tệ

102.

Lãi suất thực có nghĩa là?

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Không có đáp án đúng

103.

Đặc điểm của trái phiếu?

a)

Chứng khoán nợ, rủi ro cao, có quyền biểu quyết

b)

Chứng khoán nợ, rủi ro thấp, kỳ hạn ngắn

c)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn dài, không có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, kỳ hạn dài, rủi ro cao

104.

Cấu trúc của thị trường tiền tệ bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường tín dụng ngắn hạn, thị trường ngoại hối, thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường tín dụng thuê mua

d)

Thị trường chứng khoán dài hạn

105.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi giống nhau ở các đặc điểm về tính chất, kỳ hạn, cổ tức, quyền lợi

b)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi khác nhau ở các đặc điểm về cổ tức và quyền lợi

c)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu giống nhau ở các đặc điểm về tính chất và kỳ hạn

d)

Cổ phiếu và trái phiếu giống nhau ở đặc điểm về kỳ hạn

106.

Hàng hóa nào giao dịch trên thị trường vốn?

a)

Ngoại tệ

b)

Tín phiếu NHTW

c)

Cổ phiếu

d)

Thương phiếu

107.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì cung vốn vay ..., cầu vốn vay...

a)

tăng, giảm

b)

tăng, tăng

c)

giảm, giảm

d)

giảm, tăng

108.

Đặc điểm của chứng chỉ ngân hàng?

a)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn

b)

chứng khoán nợ, kỳ hạn dài

c)

chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn

d)

chứng khoán vốn, kỳ hạn dài

109.

hính, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường chính thức và thị trường không chính thức

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

110.

Đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi?

a)

Chứng khoán vốn, cổ tức không cố định, kỳ hạn dài

b)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, kỳ hạn không xác định

c)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, có quyền biểu quyết, kỳ hạn ngắn

111.

Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể?

a)

Cao hơn do nhu cầu đầu tư cao hơn

b)

Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn

c)

Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm giảm xuống

d)

Đáp án A và C

112.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

b)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

c)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp là pháp nhân đóng vai trò người bảo lãnh phát hành chứng khoán

d)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cáp là pháp nhân hoặc thể nhân đóng vai trò là trung gian giữa người mua và người bán chứng khoán

113.

Hàng có đặc điểm nào?

a)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông trong hệ thống ngân hàng

b)

NHTM phát hành cho khách hàng

c)

NHTM phát hành dàng riêng cho các NHTM khác

d)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông rộng rãi trong nền kinh tế

114.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cấp là người bảo lãnh phát hành chứng khoán

b)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán thứ cấp sẽ cung ứng vốn trực tiếp cho người phát hành chứng khoán

c)

Hoạt động mua đi bán lại chứng khoán trên thị trường thứ cấp giúp tạo ra tính thanh khoản cho chứng khoán và xác định giá chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán sơ cấp và thứ cấp hoạt động độc lập, không có mối quan hệ tác động qua lại

115.

Lãi suất có xu hướng biến động ngược chiều với:

a)

A. Chu kỳ kinh tế

b)

B. Tính thanh khoản của trái phiếu

c)

C. Thu nhập của người dân

d)

D. Mức lạm phát kỳ vọng

116.

Ý nghĩa của lãi suất tín dụng trong điều tiết kinh tế Vĩ mô, không bao gồm?

a)

A. Lãi suất tiền gửi tăng

b)

B. Lãi suất chiết khấu tăng

c)

C. Lãi suất tái chiết khấu tăng

d)

D. Các tổ chức tín dụng cạnh tranh nhau

117.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp hoạt động không liên tục, thị trường chứng khoán thứ cấp hoạt động liên tục

b)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tạo ra hàng hóa giao dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp

c)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tạo ra tính thanh khoản cho các chứng khoán

d)

Cả 2 bộ phận của thị trường chứng khoán đều hoạt động liên tục

118.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Người phát hành hoạt động trên thị trường chứng khoán sơ cấp để huy động vốn

b)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp là người cung ứng vốn

c)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp có thể là pháp nhân hoặc thể nhân

d)

Các trung gian tài chính có thể các nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp

119.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có tính chất của chứng khoán vốn

b)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có lợi tức cố định, không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều không có quyền biểu quyết

d)

Công ty cổ phần có thể phát hành trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi để huy động vốn