wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP TOAN 3 CN LẦN 9

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Số thích hợp điền vào chấm là:

            90000 + 6000 + 500 + 4 =……………?

a)

9654

b)

96504

c)

9760

d)

96540

2.

Số 20 được viết thành số La mã là:

a)

XX

b)

XXI

c)

IXX

d)

XVX

3.

Số 21 được viết thành số La mã là:

a)

XX

b)

XXI

c)

IXX

d)

XVX

4.

3 giờ =.......................phút?

a)

60

b)

120

c)

160

d)

180

5.

1 giờ =.......................phút?

a)

60

b)

120

c)

160

d)

180

6.

Có 3 chai nước như nhau đựng 1200 ml. Mỗi chai đó đựng được……ml?

a)

500ml

b)

450ml

c)

400ml

d)

350ml

7.

Làm tròn số 50 523 đến hàng nghìn thì được số

a)

50 000

b)

51 000

c)

52 000

d)

53 000

8.

2371 + 35256 =?

(a)  

9.

62748 - 24386 =?

(a)  

10.

10314 x 7 =?

(a)  

11.

17568 : 5 =?

(a)  

12.

7650 – 12360 : 2 =

(a)  

13.

  (1063 + 1844) x 3=

(a)  

14.

Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 25 300 chiếc khẩu trang, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 8 600 chiếc khẩu trang. Hỏi cả hai lần công ty đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang ?

(a)  

15.

Một cửa hàng lần thứ nhất đã nhập về 12 430 gói kẹo, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 7534  gói kẹo . Hỏi cả hai lần cửa hàng đã nhập về bao nhiêu gói kẹo ?    

(a)  

16.

Trong vườn có 70 cây cam, bằng một nửa số cây nhãn và nhiều hơn số cây vải 10 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cả 3 loại?

(a)  

17.

Tìm số có 3 chữ số, biết hiệu giữa chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có 1 chữ số , chữ số hàng chục kém chữ số hàng trăm 4 đơn vị.

(a)  

18.

Số 20 800 đọc là:

a)

Hai không tám không không

b)

Hai mươi nghìn tám trăm

c)

Hai không tám trăm

19.

Số lớn nhất trong các số: 9788, 9887, 7889, 7988:

a)

9887

b)

7889

c)

9788

d)

7988

20.

Một hình vuông ABCD có chu vi 40 cm. Tính cạnh hình vuông đó.

a)

20 cm

b)

15 cm

c)

144 cm

d)

10 cm

21.

Cho phép tính:

24043 x 4

Tìm kết quả

a)

86132

b)

86172

c)

96172

d)

96062

22.

Một hình tròn tâm O có bán kính là 5 cm. Đường kính là:

a)

15 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

20 cm

23.

Chữ số 5 trong số 153 có giá trị là :

a)

50

b)

500

c)

5

d)

30

24.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 7 cm, chiều dài 12 cm. Tính chu vi miếng bìa đó?

a)

84 dm

b)

58 cm

c)

84 cm

d)

58 dm

25.

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 8m 6 cm = . . . cm là

a)

86 cm

b)

806 cm

c)

8006 cm

d)

86 dm

26.

Có 24 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó chứa bao nhiêu viên thuốc?

a)

72 viên

b)

12 viên

c)

63 viên

d)

18 viên

27.

Điền phép nhân và chia thích hợp vào chỗ chấm :

24 ... 6 .... 2 = 8

a)

24 : 6 : 2 = 8

b)

24 : 6 x 2 = 8

c)

24 x 6 : 2 = 8

d)

24 x 6 x 2 = 8

28.

Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền?

a)

5500 đồng

b)

14500 đồng

c)

1000 đồng

29.

Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm

2 kg ...... 1998 g

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Chưa xác định được

30.

Số liền sau số 12075 là:

a)

12074

b)

12076

c)

12077

d)

12073

31.

Số 17934 đọc là:

a)

Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

b)

Mười bảy chín ba tư

c)

Mười bảy nghìn chín ba mươi tư

d)

Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

32.

Chữ số 2 trong số 48 289 thuộc hàng:

a)

hàng đơn vi

b)

hàng nghìn

c)

hàng trăm

d)

hàng chục

33.

Số 22 được viết theo số La Mã là:

a)

XXII

b)

XX

c)

XII

d)

XIX

34.

Chu vi của hình vuông có diện tích bằng 36cm2 là:

a)

16cm

b)

20cm

c)

24cm

d)

28cm

35.

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều rộng 4m là:

a)

22m2

b)

38m2

c)

32m2

d)

36m2

36.

Số La Mã XVII có giá trị bằng:

a)

17

b)

22

c)

10

d)

27

37.

Trong cùng một năm , ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 1 tháng 5 là :

a)

Thứ ba

b)

Thứ hai

c)

Thứ tư

d)

Thứ sáu

38.

Tính: 25 : 5 + 4 = ...

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

39.

Tìm y biết: y x 3 = 50 - 32

a)

18

b)

8

c)

15

d)

6

40.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau viết được từ các chữ số: 0;3;5;7 là:

(a)  

41.

Xe ô tô chở 425kg đá xây dựng và một lượng cát nặng 530kg nữa. Hỏi xe ô tô chở nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

115kg

b)

955

c)

955kg

d)

915kg

42.

Tính chu vi hình tứ giác ABCD biết độ dài mỗi cạnh của hình tứ giác dài 5cm

a)

15

b)

15cm

c)

20cm

d)

20

43.

Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ

b)

10 giờ 30 phút

c)

10 giờ 6 phút

d)

11 giờ 30 phút

44.

Đoạn thẳng AB dài 80mm. Đoạn thẳng BC dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

32cm

b)

32mm

c)

24cm

d)

24mm

45.

Năm nay mẹ 30 tuổi, con 5 tuổi. Hỏi cách đây 2 năm thì mẹ hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

35 tuổi

b)

31 tuổi

c)

37 tuổi

d)

25 tuổi

46.

Tính: 4dm5cm - 29cm = ...

(a)  

47.

Mẹ đi làm ca từ 11 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ ngày hôm sau mới về. Vậy mẹ vắng nhà trong … giờ.

a)

5

b)

17

c)

7

d)

6

48.

Thương của 20 và số chẵn nhỏ nhất có một chữ số khác 0 là…

(a)  

49.

Tìm y biết:

213 + 186 < y - 200 < 835 - 434

(a)  

50.

Nếu thứ sáu tuần trước là ngày 7 tháng 6 thì thứ sáu tuần sau là ngày … tháng 6.

(a)  

51.

Hoa có 24 cái kẹo. Hoa chia đều số kẹo đó cho mỗi người trong nhà. Nhà Hoa gồm có bố, mẹ và em của Hoa. Vậy mỗi người có ... cái kẹo.

(a)  

52.

Tìm một số biết rằng thương của số đó với số lẻ nhỏ nhất khác 0 là số bé nhất có hai chữ số.

(a)  

53.

Câu 1: Ba mươi sáu xăng - ti - mét vuông được viết là:

a)

A. 36 cm

b)

B. 36 cm2

c)

C. 30 cm2

d)

D. 63 cm 2

54.

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 49 999, 45 489, 56 211, 56 244 là:

a)

A. 49 999

b)

B. 45 489

c)

C. 56 211

d)

D. 56 244

55.

Câu 3: Tấm gỗ vàng có diện tích 200 cm2 , tấm gỗ trắng có diện tích bé hơn diện tích tấm gỗ vàng là 54 cm2 . Tổng diện tích cả hai tấm gỗ là:

a)

546 cm2

b)

456 cm2

c)

346 cm2

d)

354 cm2

56.

Câu 4: Trong hình 1, diện tích tứ giác ABCD bằng tổng diện tích của các tam giác là:

a)

ABD, ACD

b)

ABC, ACD

c)

ACD, ADC

d)

ADB, ABD

57.

Câu 5: Một tờ giấy màu xanh có diện tích 720 cm2 , tờ giấy màu hồng có diện tích băng 13\frac{1}{3}  diện tích tờ giấy màu xanh. Vậy tổng diện tích của hai tờ giấy là:

a)

96 cm2

b)

240 cm2

c)

960 cm2

d)

480 cm2

58.

a) 3721 cm2 + 4998 cm2 =

b) 8271 cm2 - 5325 cm2 =

c) 2419 cm2 x 4 =

 d) 1915 cm2 x 6 =

a)

a ) 8719 cm2

b) 2946 cm2

c) 9676 cm2

d) 11490 cm2

b)

a) 1074 cm2

b) 9646 cm2

c) 7399 cm2

d) 4821 cm2

c)

a) 4821 cm2

b) 7399 cm2

c) 9646 cm2

d) 1074 cm2

d)

a ) 11490 cm2

b) 9676 cm2

c) 2946 cm2

d) 8719 cm2

59.

e) 3752 cm2 : 8 =

g) 3555 cm2 : 9 =

h) 1352 : 2 + 6312 : 8 =

i) 8 x ( 2312 - 1234 ) - 2684 =

a)

e) 469 cm2

g) 395 cm2

h) 1465

i) 5940

b)

e) 5940 cm2

g) 395 cm

h) 5940

i) 1465

c)

e) 5940

g) 395

h) 1063

i) 1939

d)

e) 9285

g) 871

h) 1031

i) 50275

60.

Câu 7: điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống

a) 12 589 .......... 12 598

b) 65 001 .......... 64 000 +1000

c) 55 755 .......... 55 555

d) 95 361 - 1 .......... 95 631

a)

a) <

b) >

c) >

d) <

b)

a) >

b) >

c) >

d) <

c)

a) <

b) <

c) >

d) <

d)

a) <

b) >

c) >

d) >

61.

Diện tích hình vuông có cạnh 9 cm là:

a)

36 cm2

b)

81 cm

c)

36 cm

d)

81 cm2

62.

Cạnh hình vuông bằng 15 cm. Chu vi hình vuông là:

a)

60 cm

b)

75 cm2

c)

60 cm2

d)

75 cm

63.

Diện tích hình vuông có cạnh 7 cm là:

a)

28 cm2

b)

49 cm2

c)

35 cm2

64.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm là:

a)

32 cm2

b)

26 cm2

c)

40 cm2

65.

Số 2 846 có chữ số hàng chục là:

a)

2

b)

8

c)

4

d)

6

66.

Chu vi hình vuông bằng 24 cm. Diện tích hình vuông là:

a)

24 cm2

b)

30 cm2

c)

36 cm2

d)

6 cm2

67.

8 200 + 500 =

(a)  

68.

1225 x 3 =

(a)  

69.

Số nào dưới đây có hàng chục nghìn là 1

a)

1 000

b)

100 000

c)

100

d)

10 000

70.

Số liền trước của số 13 450 là số :

a)

13 440

b)

13 451

c)

13 449

d)

13 460

71.

So sánh: 29 100 ....... 26 189

a)

<

b)

>

c)

=

72.

5 dm = ....... cm

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

50 000

73.

Tính nhẩm 80 000 - 50 000 =

a)

3000

b)

30 000

c)

300 000

d)

30

74.

Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có hai chữ số là:

(a)  

75.

Rô- bốt có một chuyến đi đến Tây Nguyên từ ngày 29 tháng 3 đến hết ngày 2 tháng 4. Vậy Rô - bốt đi trong bao nhiêu ngày?

a)

4 ngày

b)

5 ngày

c)

3 ngày

d)

ngày 6

76.

2 giờ = ....... phút

a)

60

b)

30

c)

100

d)

120

77.

Túi muối cân nặng bao nhiêu gam ?

a)

200 gam

b)

400 gam

c)

800 gam

d)

100 gam

78.

Nếu ngày 28 tháng 5 là Chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:

a)

Thứ Ba

b)

Thứ Tư

c)

Thứ Năm

d)

Thứ Sáu

79.

Số 23 được viết bằng chữ số La Mã là:

a)

XXIII

b)

XXIIV

c)

XIII

d)

IIIXX

80.

Số liền sau của 69 509 là :

a)

69 508

b)

69 600

c)

69 610

d)

69 510

81.

Số « Hai mươi chín nghìn không trăm linh năm » được viết là :

a)

29 005

b)

209 005

c)

29 050

d)

29 505

82.

Số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là :

a)

01234

b)

12345

c)

10235

d)

10234

83.

1kg 52 g = .......... g. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là :

a)

1052 kg

b)

1052

c)

152 g

d)

1052 g

84.

Ngày 9 tháng 4 là thứ sáu. Vậy những ngày thứ sáu trong tháng đó là:

a)

9, 16, 23, 30

b)

2, 9, 16, 23, 30

c)

1, 9, 17, 25

d)

2, 9, 16, 23

85.

Một hình vuông có chu vi 3dm 6cm. Vậy hình vuông đó có diện tích là :

a)

81 cm2

b)

81 cm

c)

16 cm2

d)

36 cm2

86.

Có  360m vải gồm vải trắng và vải hoa. Số mét vải trắng bằng  16\frac{1}{6} tổng số mét vải. Vậy số mét vải hoa là : 

a)

60m

b)

300m

c)

30m

d)

600m

87.

Bạn Hà mua 6 quyển vở phải trả giá 36 000 đồng. Vậy bạn Hà có 24 000 đồng thì mua được số quyển vở như thế là:

a)

2 quyển vở

b)

4 quyển vở

c)

6 quyển vở

d)

8 quyển vở

88.

Một hình vuông có chu vi 40cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

40cm²

b)

100 cm

c)

200cm²

d)

100 cm²

89.

Số gồm: 47 trăm, 5 chục, 18 đơn vị viết là:

a)

4758

b)

6748

c)

47518

d)

4768