WorksheetsThanh Hà
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Câu 2. Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?
Chăn nuôi chăn thả.
Chăn nuôi chuồng trại.
Chăn nuôi công nghiệp.
Chăn nuôi nửa chuồng trại.
Câu 1. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là
trang trại.
hợp tác xã
hộ gia đình.
vùng nông nghiệp
Trong nông nghiệp trang trại là sản xuất
Nhỏ
Lớn
Cơ sở
Đi đầu
Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức
Đa canh
Đa dạng
Thâm canh
quảng canh
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Trang trại
Vùng nông nghiệp
hợp tác xã
Nông trường quốc doanh
Vai trò của hình thức trang trại là
Thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất
Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn
Vai trò của vùng nông nghiệp là
Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn
Đặc điểm của vùng nông nghiệp là
sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường
Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao
Tổ chức quản lý sản xuất tiến bộ áp dụng thâm canh
Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng
Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là
Khai thát hay quá tài nguyên nhiên
Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa
Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp ,nông thôn
Đặc điểm của sản xuất nông nghiệp
Có tính tập trung cao độ ,chuyên môn hóa
Có tính mùa vụ phân bố tương đối rộng
Đối tượng sản xuất là cây trồng ,vật nuôi
Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Vai trò của chủ đạo sản xuất công nghiệp là
Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới
Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Đất đai, nước
Vốn đầu tư ,thị trường
Khí hậu,rừng
Vị trí địa lý
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Dân cư ,lao động
Vốn đầu tư thị trường
Khoáng sản ,nước
Khoa học ,công nghệ
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
Các ngành kinh tế
nông nghiệp
Giao thông vận tải
Thương mại
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố nghành nông nghiệp là
Khí hậu
Khoáng sản
Biển
rừng
Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lý hơn
Dân cư và nguồn lao động
Thị trường
Đường lối chính sách
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Nhân tố nào làm thay đổi quy trình công nghệ sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là
Dân cư và lao động
Khoa học công nghệ
Thị trường tiêu thụ
Chính sách của nhà nước
Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển công nghiệp là
Đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp
Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ
Xuất hiện các ngành mới linh hoạt trong phân bố
Nhân tố vốn đầu tư vào thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và không bố công nghiệp là
Đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp
Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Ảnh hưởng trực tiếp đến và cơ cấu ngành và lãnh thổ
Xuất hiện các ngành mới linh hoạt trong phân bố
Nhân tố khoa học công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp
Tác động đến thị trường tiêu thụ
Xây dựng thương hiệu sản phẩm
Xuất hiện nhiều ngành mới
Nhân tố dân cư lao động ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
Thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp
Đảm bảo lực lượng sản xuất
Xây dựng thương hiệu sản phẩm
Xuất hiện nhiều ngành mới
Tôi liệu sản xuất chủ yếu không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
Quy mô đất đai
Máy móc thiết bị
Khoáng sản
Cây trồng vật nuôi
Dựa vào tính chất tác động đối tượng lao động công nghiệp được chia làm hai nhóm chính là
Khai thác chế biến
Nặng (A) và nhẹ(B)
Khai thác và nặng(A)
Chế biến và nhẹ(B)
Cơ cấu nông nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là
Khai thác, chế biến ,dịch vụ công nghiệp
Chế biến, dịch vụ ,công nghiệp nặng
Dịch vụ ,khai thác ,công nghiệp nhẹ
Khai thác, sản xuất điện, dịch vụ
Vai trò của dịch vụ công nghiệp là
Tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp
Chế biến ,vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp
Cung ứng vật tư ,nguyên vật liệu ,thiết kế mẫu mã tiêu thụ
Khai thác Khoáng sản ,nhiên liệu ,nước, sinh vật tự nhiên
Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là
Nâng cao đời sống dân cư
Cải thiện quản lý sản xuất
Xóa đói giảm nghèo
Công nghiệp hóa nông nghiệp
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp
Gắn liền với dì dùng máy móc tiến bộ khoa học công nghệ
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Có tính tập trung cao độ mức độ tập trung hóa cao
Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
Làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng
Phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường
Tập trung tư liệu sản xuất nhân công và sản phẩm
Tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp
Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
Đất trồng và tư liệu sản xuất chủ yếu
Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động
Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên
Ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy các khu công nghiệp và khu chế suất là
Khoáng sản
Nguồn nước
Vị trí địa lý
Khí hậu
Tác động to lớn của khoa học công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là
Nhiều ngành công nghiệp mới ra đời
Thay đổi quy trình công nghệ
Biến đổi rất mạnh mẽ môi trường
Nguyên liệu hay hỏi cho phát triển bình vững
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
Thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế
Làm thay đổi sự phân công lao động
Giảm chênh lệch về trình độ phát triển
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
Thúc đẩy nhiều ngành phát triển
Tạo việc làm mới tăng thu nhập
Làm thay đổi phân công lao động
Khai thác hiệu quả các tài nguyên
Các phân loại công nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Phạm vi lãnh thổ bị tác động
Tính chất tác động vào đối tượng lao động
Nguồn gốc sản phẩm
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
Khai thác than khai, thác dầu khí ,điện lực
Khai thác than ,khai thác dầu khí, điện lực
Khai thác than khai ,thác dầu khí ,nhiệt điện
Khai thác than, khai thác dầu khí ,điện gió
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao công nhân lành nghề
Kĩ thuật ,điện tử tin học, cơ khí chính xác
Thực phẩm, điện tử tin học ,cơ khí chính xác
Dệt may , Kĩ thuật điện , hóa dầu ,luyện kim màu
Da giày, điện tử tin học, xây dựng
Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động
Dệt may
Giày da
Thuỷ điện
Thực phẩm
Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn hóa cao
Dạ mai
Giày da
Hóa dầu
Thực phẩm
Than an-tra-sit không có đặc điểm nào sau đây
Khả năng sinh nhật lớn
Có độ bền cơ học cao
Chuyên chở không bị vụn
Độ ẩm cao và có lưu huỳnh
Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng
Khai thác than
Khai thác dầu khí
Điện lực
Điện tử tin học
Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay ngành chiếm trọng cao nhất là
Thủy điện
Nhiệt điện
Điện nguyên tử
Năng lượng tự nhiên
Các nước và khu vực đứng hàng đầu trên thế giới về công nghiệp điện tử tin học là
Hoa Kỳ Nhật Bản EU
Hoa Kỳ Nhật Bản Nam Á
Hoa Kỳ Nhật Bản liên bang Nga
Hoa Kỳ Nhật Bản Đông Nam Á
Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
Bắc Mỹ
Châu âu
Trung Đông
Bắc và Trung Phi
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mẫu ra trên thế giới
Cơ khí
Hóa chất
Điện tử tin học
Năng lượng
Ngành công nghiệp nào gắn chặt với nông nghiệp
Cơ khí
Hóa chất
Năng lượng
Chế biến thực phẩm
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là gì
Sắc thép
Đồng chì
Vàng bạc
Kẻm nhôm
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là gì
Sắc
Man ga
Titan
nhôm
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt
Than đá
Dầu khí
Sức gió
Gỗ
Sản phẩm công nghiệp
Thiết bị công nghệ phần mềm
Linh kiện điện tử các vi mạch
ti vi màu, đồ chơi điện tử , catset
máy fax, điện thoại, mạng viba
Công nghiệp điện tử tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
Thiết bị công nghệ phần mềm
Linh kiện điện tử các vi mạch
Tivi màu đồ chơi điện tử catset
Máy fax điện thoại mạng viba
Nghe nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Dệt may
Da giày
Rượu bia
nhựa
Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là
Ngành công nghiệp Năng lượng
Cơ khí
Luyện kim
Điện tử tin học
Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là
Cơ khí
Năng lượng
Luyện kim
Dệt
Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới
dệt may
giày da
Thật phẩm
Nhựa thủy tinh
Khoáng sản được coi là vàng đen của nhiều quốc gia trên thế giới là
Dầu khí
Than
Điện
uranium
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng
Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia
Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại
Tiền đời của các tiến bộ khoa học kĩ thuật và công nghệ
Thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của quốc gia
Đặc điểm chủ yếu của quản kim loại màu không phải là
Thường tồn tại ở dạng đa kim
Có hàm lượng kim loại thấp
Đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao
Rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghệ sản xuất hàng tiêu dùng
Gồm nhiều ngành khác nhau
Có sản phẩm rất đa dạng
Kĩ thuật sản xuất khác nhau
Quy trình sản phẩm phức tạp
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ
Có khả năng sinh nhiệt lớn
Tiện vận chuyển dễ sư dụng
Cháy hoàn toàn không tro
ít gây ô nhiễm môi trường
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là
Giám đốt than đá
Giảm đốt dầu khí
Tăng trồng rừng
Tăng đốt củi
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu
Dùng cho cái ngành công nghiệp khác
Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân
Đáp ứng nhu cầu hằng ngày về ăn uống
Phục vụ các hoạt động trong cuộc sống
Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là
Không tiêu thụ nhiều kim loại điện và nước
Vốn đầu tư ít quy trình sản xuất không phức tạp
Chi phí vận tải và muốn đầu tư không nhiều
Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ có trình độ
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát
Thịt ,cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu ,áo nước giải khát
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa , rượu, quần, nước giải khát
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa , rượu , bia , nước giải khác
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của
Tổ chức lãnh thổ ngành kinh tế
Cơ cấu kinh tế theo ngành
Tốc độ tăng trưởng kinh tế
Cơ cấu thành phần kinh tế
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của các hoạt động sản xuất công nghiệp theo
Cơ cấu các ngành
Tốc độ tăng trưởng
Không gian lãnh thổ
Thời gian phát triển
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Nơi có một đến hai xí nghiệp
Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
Gắn với các đô thị lớn và vừa
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
Điểm công nghiệp
Khu chế suất
Khu công nghệ cao
Trung tâm công nghiệp
Đặc điểm nào sau đây gắn với điểm công nghiệp
Gắn với đô thị vừa và lớn có vị trí thuận lợi
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp
Gặp một đến hai xí nghiệp năm răng nguyên nhiên liệu
Các xí nghiệp nòng cốt hỗ trợ và phục vụ
Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là
Đồng nhất với một điểm dân cư
Các xí nghiệp không có mối liên kết với nhau
Ranh giới xác định không có dân cư sinh sống
Có dân cư sinh sống có cơ sỡ tầng hoàn thiện
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
Nhầm áp dụng có hiệu quả thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất
Nhầm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên vật chất và lao động
Nhầm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra
Nhầm phân bố hợp lý các nguồn lao động giữa các vùng miền núi và đồng bằng
Vai trò của khu công nghiệp là
Hạt nhân tạo vùng kinh tế có sức lan đỏ
Cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế
Đóng góp lớn vào giá trị suất khẩu nên kinh tế
Sử dụng hợp lý tài nguyên nguyên liệu địa phương
Vai trò của vùng công nghiệp là
Hạt nhân tạo vùng kinh tế có sắp lên toả
Cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế
Đóng góp lớn vào giá trị suất khẩu nền kinh tế
Sử dụng hợp lý tài nguyên nguyên liệu địa phương
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp
Gắn với đô thị lớn và vừa có vị trí địa lý tỉnh lại
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp
Gồm một đến hai xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu
Có các xí nghiệp nòng cốt bổ trợ và phục v
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn
Bao gồm điểm khu trung tâm
Có một số các ngành chủ yếu
Gắn với một đô thị vừa và lớn
Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây
Gắn với đô thị vừa và lớn có vị trí địa lý thuận lợi
Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất với thuật công nghệ
Có cái xí nghiệp nòng cốt và các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ
Các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp
Vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp
Phát biểu nào sau đây không đúng với các điểm công nghiệp
Đồng nhất với một điểm dân cư
Có một đến hai xí nghiệp gần nguyên liệu
Giữa các xí nghiệp không có liên hệ
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu
Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là
Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động
Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ
Thu hút đầu tư tăng cường hợp tác với các xí nghiệp
Tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững
Vai trò của tổ chức liên hợp công nghiệp về mặt kinh tế là
Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động
Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ
Đạt hiệu quả cao về kinh tế thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa
Góp phần thay đổi môi trường tạo cảnh quan mới
Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu Của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất
Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa
Trung tâm công nghiệp hình thức ở trình độ cao
Vùng công nghiệp hình thức tổ chức thấp nhất
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
Trung tâm công nghiệp
Ngành kinh tế mũi nhọn
Sự phân bố dân cư
Ngành kinh tế trọng điểm
Các hoạt động buôn bán lẻ du lịch các dịch vụ cá nhân ,y tế giáo dục, Thể dục thể thao thuộc về những anh
Dịch vụ cá nhân
Dịch vụ kinh doanh
Dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ công
Giao thông vận tải thông tin liên lạc tài chính bảo hiểm thuộc nhóm dịch vụ
Công
Kinh doanh
Tiêu dùng
sản xuất
Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ công
Thương nghiệp y tế
Giáo dục ý tế
Tài chính tín dụng
Giáo dục bảo hiểm
Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng
Giáo dục ý tế và bất động sản
Tài chính buôn bán và bán lẻ
Vận tải bảo hiểm và viễn thông
Buôn bán dịch vụ và giáo dục
Văn hóa lịch sử ảnh hưởng đến
Hiệu quả các ngành dịch vụ
Mức độ tập trung ngành dịch vụ
Hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ
Trình độ phát triển ngành dịch vụ
Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
Dịch vụ công dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ công dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ buôn bán lẻ dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ kinh doanh dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
Khu vực nào có cơ cấu ngành kinh tế tạp
Công nghiệp
Nông nghiệp
dịch vụ
Xây dựng
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước
Thị trường
Vốn đầu tư
Văn hóa lịch sử
Đặc điểm dân số
Nhưng tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua nhu cầu dịch vụ
Văn hóa lịch sử
Thị trường
Đặc điểm dân số
Vị trí địa lý
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ
Thị trường
Vốn đầu tư
Văn hóa lịch sử
Đặc điểm dân số
Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ
Phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao
Tốc độ cơ cấu sức mua và nhu cầu dịch vụ
Quyết định sự phân bố quy mô tính đa dạng
Phát triển thương mại và sự phân bố loại hình
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội
Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân
Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên
Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn
Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên nhiên là
Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp
Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân
Giúp khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên nhiên
Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước
Ở các vùng hoang mạc loại hình đi lại nào sau đây không được tiện
Lạc đà
Ô tô
Máy bay
Tàu hỏa
Ở vùng băng giá gần Bắc cực lớn hành đi lại nào sau đây không được thuận tiện
Xe quệt
Trực thăng
Tao phá băng
Ô tô
Giá rẻ thích hợp với việc chuyên chở hàng hóa nặng công canh không cần nhanh là ưu điểm của vận tải
Đường sắt
Đường sông
Đường biển
Đường ô tô
Ngành vận tải nào sau đây hột vào loại rẻ nhất
Đường sắt
đường sông
Biển
Đường ô tô
Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về
Vận tải hàng hóa nặng trên đường dài giá rẻ khá an toàn
Tiện lợi cơ động phù hợp được với các kiểu địa hình
Tốc độ cao có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách
Vận chuyển hàng hóa nặng tốc độ nhanh ở địa hình phẳng
Nhưng tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là
Khí hậu
Vốn đầu tư
Dân cư và lao động
Khoa học công nghệ
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
Vận chuyển được những tin tức truyền dẫn các thông tin điện tử
Sử dụng phương tiện thiết bị có sẵn ở trong không gian
Liên lạc trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh
Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau
Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là
Các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa không gặp khách hàng
Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn ở trong không gian
Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh
Vận chuyển bưu phẩm bưu kiện với các phương tiện cần có
Chức năng của giao thông vận tải là
Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra
Chuyên chở người và hàng hóa từ nơi này đến nơi khác
Những tuyến đường giao thông ở trong nước và ngoài nước
Các đầu mối giao thông đường bộ hàng không sông
Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là
Cung ứng vật tư nguyên nhiên liệu cho sản xuất
Vận chuyển đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ
Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện
Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường
Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
Tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương
Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước
Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới
Gấp vàng thúc đẩy các hoạt động kinh tế văn hóa ở vùng xa
Đối tượng của giao thông vận tải là
Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo nha
Chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác
Những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước
Các đầu mối giao thông đường bộ hiền không sônh
Chắc lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng
Tốc độ chuyên chở
Sự tiện nghi cho khách
Sự chuyên chở người
An toàn cho hàng hóa
Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh
Sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước các châu lục
Sự phân bố công nghiệp ở các nước các châu lục
Sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước các châu lục
Sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước ở các châu lục
Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là
Vận tải được hàng hóa nặng trên những tuyến đường dài với tốc độ nhanh ổn định giá rẻ
Tiện lợi cơ động và có khả năng thích nghi với điều kiện địa hình
Rẻ thích hợp với hàng hóa nặng công canh không yêu cầu chuyển nhanh
rẻ tốc độ cao đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tới
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô
Sử dụng ít nguyên nhiên liệu khoán dầu mỏ
Hiệu quả kinh tế cao đặc biệt ở cự li nhắn
Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa đạng
Kết hợp được với các ngành phương tiện khác
Sự phát triển hoạt công nghiệp ôtô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây
Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên
Gây tình trạng ô nhiễm không khí tiếng ồn
Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng
Làm thu hẹp mạng núi đường nơi đổ xe
Sự tồn tại và phát triển của một cảnh biển không phụ thuộc vào
Vị trí thuận lợi xây cảng
Có mặt hậu phương cản
Có mặt có vùng tiền cảng
Tuyến đường dài nhắn
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không
Tốc độ nói chuyện với anh không vui tiện nào sánh kịp
Cước phí vận tải đắt trọng tài thấp chủ yếu chở hành khách
Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục
Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới
Quốc gia nào có tàu buôn lớn nhất thế giới
Hoa kỳ
Liên bang Nga
Trung Quốc
Nhật Bản
Có vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao
Tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống
Góp phần quan trọng vào phân công lao động
Tạo ra sự liên tục của sản phẩm và tiêu thụ
Chắc lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng
Tốc độ Chuyên chở
Sự tiện nghi cho khách
Sự chuyên chở người
An toàn cho hàng hóa
Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về
Quan tài hoa nạn trên tuyến đường dài giá rẻ khá an toàn
Tiện lợi cơ động phù hợp với các kiểu hút đi hình
Tốc độ cao có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách
Vận chuyển hàng hóa nặng tốc độ nhanh ở điạ hình phẳng
Nơi có nhiều hải sản nhất là ở hai bên bờ của
Thái Bình Dương
Đại tây dương
Ấn Độ Dương
Địa Trung Hải
Công thức khối lượng vận chuyển là
Khối lượng luân chuyển (tấn )cử ly (trung bình)
Khối lượng luân chuyển (kilômét) khối lượng v/c
k/c v/c cự li v/c tb
KL vận chuyển(km)
cự li v/c tb
Nước ta những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy
Hoài không xong Hồng và hệ thống sông Thái Bình
Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu bồn
Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai
Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông củ long
