Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thanh Hà

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Chăn nuôi chăn thả.​​

b)

Chăn nuôi chuồng trại.

c)

Chăn nuôi công nghiệp.​

d)

Chăn nuôi nửa chuồng trại.

2.


Câu 1. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

trang trại.

b)

hợp tác xã

c)

hộ gia đình.

d)

​ vùng nông nghiệp

3.

Trong nông nghiệp trang trại là sản xuất

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Cơ sở

d)

Đi đầu

4.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức

a)

Đa canh

b)

Đa dạng

c)

Thâm canh

d)

quảng canh

5.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

hợp tác xã

d)

Nông trường quốc doanh

6.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

Thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất

b)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

7.

Vai trò của vùng nông nghiệp là

a)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

8.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao

c)

Tổ chức quản lý sản xuất tiến bộ áp dụng thâm canh

d)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng

9.

Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là

a)

Khai thát hay quá tài nguyên nhiên

b)

Thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

Thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

Thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp ,nông thôn

10.

Đặc điểm của sản xuất nông nghiệp

a)

Có tính tập trung cao độ ,chuyên môn hóa

b)

Có tính mùa vụ phân bố tương đối rộng

c)

Đối tượng sản xuất là cây trồng ,vật nuôi

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

11.

Vai trò của chủ đạo sản xuất công nghiệp là

a)

Cung cấp hầu hết từ liệu sản xuất

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

Khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

12.

Nhân tố kinh tế xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Đất đai, nước

b)

Vốn đầu tư ,thị trường

c)

Khí hậu,rừng

d)

Vị trí địa lý

13.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Dân cư ,lao động

b)

Vốn đầu tư thị trường

c)

Khoáng sản ,nước

d)

Khoa học ,công nghệ

14.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

Các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Thương mại

15.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển phân bố nghành nông nghiệp là

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản

c)

Biển

d)

rừng

16.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lý hơn

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

17.

Nhân tố nào làm thay đổi quy trình công nghệ sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

Dân cư và lao động

b)

Khoa học công nghệ

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Chính sách của nhà nước

18.

Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển công nghiệp là

a)

Đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp

b)

Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ

d)

Xuất hiện các ngành mới linh hoạt trong phân bố

19.

Nhân tố vốn đầu tư vào thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và không bố công nghiệp là

a)

Đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp

b)

Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến và cơ cấu ngành và lãnh thổ

d)

Xuất hiện các ngành mới linh hoạt trong phân bố

20.

Nhân tố khoa học công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

b)

Tác động đến thị trường tiêu thụ

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

Xuất hiện nhiều ngành mới

21.

Nhân tố dân cư lao động ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp

b)

Đảm bảo lực lượng sản xuất

c)

Xây dựng thương hiệu sản phẩm

d)

Xuất hiện nhiều ngành mới

22.

Tôi liệu sản xuất chủ yếu không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

Quy mô đất đai

b)

Máy móc thiết bị

c)

Khoáng sản

d)

Cây trồng vật nuôi

23.

Dựa vào tính chất tác động đối tượng lao động công nghiệp được chia làm hai nhóm chính là

a)

Khai thác chế biến

b)

Nặng (A) và nhẹ(B)

c)

Khai thác và nặng(A)

d)

Chế biến và nhẹ(B)

24.

Cơ cấu nông nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

Khai thác, chế biến ,dịch vụ công nghiệp

b)

Chế biến, dịch vụ ,công nghiệp nặng

c)

Dịch vụ ,khai thác ,công nghiệp nhẹ

d)

Khai thác, sản xuất điện, dịch vụ

25.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

Tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp

b)

Chế biến ,vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp

c)

Cung ứng vật tư ,nguyên vật liệu ,thiết kế mẫu mã tiêu thụ

d)

Khai thác Khoáng sản ,nhiên liệu ,nước, sinh vật tự nhiên

26.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Nâng cao đời sống dân cư

b)

Cải thiện quản lý sản xuất

c)

Xóa đói giảm nghèo

d)

Công nghiệp hóa nông nghiệp

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp

a)

Gắn liền với dì dùng máy móc tiến bộ khoa học công nghệ

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Có tính tập trung cao độ mức độ tập trung hóa cao

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu và năng lượng

28.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

Làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng

b)

Phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường

c)

Tập trung tư liệu sản xuất nhân công và sản phẩm

d)

Tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp

29.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

Đất trồng và tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động

c)

Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên

d)

Ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

30.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy các khu công nghiệp và khu chế suất là

a)

Khoáng sản

b)

Nguồn nước

c)

Vị trí địa lý

d)

Khí hậu

31.

Tác động to lớn của khoa học công nghệ đối với phát triển công nghiệp không phải là

a)

Nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

Thay đổi quy trình công nghệ

c)

Biến đổi rất mạnh mẽ môi trường

d)

Nguyên liệu hay hỏi cho phát triển bình vững

32.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

Thúc đẩy sự phát triển các ngành kinh tế

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động

d)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển

33.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển

b)

Tạo việc làm mới tăng thu nhập

c)

Làm thay đổi phân công lao động

d)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên

34.

Các phân loại công nghiệp phổ biến nhất hiện nay là dựa vào

a)

Công dụng kinh tế của sản phẩm

b)

Phạm vi lãnh thổ bị tác động

c)

Tính chất tác động vào đối tượng lao động

d)

Nguồn gốc sản phẩm

35.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

Khai thác than khai, thác dầu khí ,điện lực

b)

Khai thác than ,khai thác dầu khí, điện lực

c)

Khai thác than khai ,thác dầu khí ,nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí ,điện gió

36.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao công nhân lành nghề

a)

Kĩ thuật ,điện tử tin học, cơ khí chính xác

b)

Thực phẩm, điện tử tin học ,cơ khí chính xác

c)

Dệt may , Kĩ thuật điện , hóa dầu ,luyện kim màu

d)

Da giày, điện tử tin học, xây dựng

37.

Ngành công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

Dệt may

b)

Giày da

c)

Thuỷ điện

d)

Thực phẩm

38.

Ngành công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn hóa cao

a)

Dạ mai

b)

Giày da

c)

Hóa dầu

d)

Thực phẩm

39.

Than an-tra-sit không có đặc điểm nào sau đây

a)

Khả năng sinh nhật lớn

b)

Có độ bền cơ học cao

c)

Chuyên chở không bị vụn

d)

Độ ẩm cao và có lưu huỳnh

40.

Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp năng lượng

a)

Khai thác than

b)

Khai thác dầu khí

c)

Điện lực

d)

Điện tử tin học

41.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay ngành chiếm trọng cao nhất là

a)

Thủy điện

b)

Nhiệt điện

c)

Điện nguyên tử

d)

Năng lượng tự nhiên

42.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu trên thế giới về công nghiệp điện tử tin học là

a)

Hoa Kỳ Nhật Bản EU

b)

Hoa Kỳ Nhật Bản Nam Á

c)

Hoa Kỳ Nhật Bản liên bang Nga

d)

Hoa Kỳ Nhật Bản Đông Nam Á

43.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu âu

c)

Trung Đông

d)

Bắc và Trung Phi

44.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của mẫu ra trên thế giới

a)

Cơ khí

b)

Hóa chất

c)

Điện tử tin học

d)

Năng lượng

45.

Ngành công nghiệp nào gắn chặt với nông nghiệp

a)

Cơ khí

b)

Hóa chất

c)

Năng lượng

d)

Chế biến thực phẩm

46.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là gì

a)

Sắc thép

b)

Đồng chì

c)

Vàng bạc

d)

Kẻm nhôm

47.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là gì

a)

Sắc

b)

Man ga

c)

Titan

d)

nhôm

48.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt

a)

Than đá

b)

Dầu khí

c)

Sức gió

d)

Gỗ

49.

Sản phẩm công nghiệp

a)

Thiết bị công nghệ phần mềm

b)

Linh kiện điện tử các vi mạch

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử , catset

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba

50.

Công nghiệp điện tử tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

a)

Thiết bị công nghệ phần mềm

b)

Linh kiện điện tử các vi mạch

c)

Tivi màu đồ chơi điện tử catset

d)

Máy fax điện thoại mạng viba

51.

Nghe nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Dệt may

b)

Da giày

c)

Rượu bia

d)

nhựa

52.

Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là

a)

Ngành công nghiệp Năng lượng

b)

Cơ khí

c)

Luyện kim

d)

Điện tử tin học

53.

Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các nước là

a)

Cơ khí

b)

Năng lượng

c)

Luyện kim

d)

Dệt

54.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới

a)

dệt may

b)

giày da

c)

Thật phẩm

d)

Nhựa thủy tinh

55.

Khoáng sản được coi là vàng đen của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

Dầu khí

b)

Than

c)

Điện

d)

uranium

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng

a)

Ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia

b)

Cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại

c)

Tiền đời của các tiến bộ khoa học kĩ thuật và công nghệ

d)

Thước đo trình độ phát triển văn hóa xã hội của quốc gia

57.

Đặc điểm chủ yếu của quản kim loại màu không phải là

a)

Thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

Có hàm lượng kim loại thấp

c)

Đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao

d)

Rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghệ sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau

b)

Có sản phẩm rất đa dạng

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau

d)

Quy trình sản phẩm phức tạp

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

Tiện vận chuyển dễ sư dụng

c)

Cháy hoàn toàn không tro

d)

ít gây ô nhiễm môi trường

60.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

Giám đốt than đá

b)

Giảm đốt dầu khí

c)

Tăng trồng rừng

d)

Tăng đốt củi

61.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu

a)

Dùng cho cái ngành công nghiệp khác

b)

Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

Đáp ứng nhu cầu hằng ngày về ăn uống

d)

Phục vụ các hoạt động trong cuộc sống

62.

Đặc điểm công nghiệp thực phẩm là

a)

Không tiêu thụ nhiều kim loại điện và nước

b)

Vốn đầu tư ít quy trình sản xuất không phức tạp

c)

Chi phí vận tải và muốn đầu tư không nhiều

d)

Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ có trình độ

63.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

b)

Thịt ,cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu ,áo nước giải khát

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa , rượu, quần, nước giải khát

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa , rượu , bia , nước giải khác

64.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

Tổ chức lãnh thổ ngành kinh tế

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

65.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của các hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

Cơ cấu các ngành

b)

Tốc độ tăng trưởng

c)

Không gian lãnh thổ

d)

Thời gian phát triển

66.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

67.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

Nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

Gắn với các đô thị lớn và vừa

68.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

69.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

70.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

Điểm công nghiệp

b)

Khu chế suất

c)

Khu công nghệ cao

d)

Trung tâm công nghiệp

71.

Đặc điểm nào sau đây gắn với điểm công nghiệp

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn có vị trí thuận lợi

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gặp một đến hai xí nghiệp năm răng nguyên nhiên liệu

d)

Các xí nghiệp nòng cốt hỗ trợ và phục vụ

72.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Các xí nghiệp không có mối liên kết với nhau

c)

Ranh giới xác định không có dân cư sinh sống

d)

Có dân cư sinh sống có cơ sỡ tầng hoàn thiện

73.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Nhầm áp dụng có hiệu quả thành tựu khoa học kĩ thuật vào sản xuất

b)

Nhầm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên vật chất và lao động

c)

Nhầm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra

d)

Nhầm phân bố hợp lý các nguồn lao động giữa các vùng miền núi và đồng bằng

74.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

Hạt nhân tạo vùng kinh tế có sức lan đỏ

b)

Cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

Đóng góp lớn vào giá trị suất khẩu nên kinh tế

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên nguyên liệu địa phương

75.

Vai trò của vùng công nghiệp là

a)

Hạt nhân tạo vùng kinh tế có sắp lên toả

b)

Cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế

c)

Đóng góp lớn vào giá trị suất khẩu nền kinh tế

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên nguyên liệu địa phương

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp

a)

Gắn với đô thị lớn và vừa có vị trí địa lý tỉnh lại

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

Gồm một đến hai xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt bổ trợ và phục v

77.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

b)

Bao gồm điểm khu trung tâm

c)

Có một số các ngành chủ yếu

d)

Gắn với một đô thị vừa và lớn

78.

Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn có vị trí địa lý thuận lợi

b)

Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất với thuật công nghệ

c)

Có cái xí nghiệp nòng cốt và các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ

d)

Các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội

79.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp

a)

Vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

Khu công nghiệp

80.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các điểm công nghiệp

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Có một đến hai xí nghiệp gần nguyên liệu

c)

Giữa các xí nghiệp không có liên hệ

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

81.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động

b)

Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

c)

Thu hút đầu tư tăng cường hợp tác với các xí nghiệp

d)

Tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững

82.

Vai trò của tổ chức liên hợp công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

Giải quyết việc làm nâng cao thu nhập cho lao động

b)

Sử dụng hợp lý hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ

c)

Đạt hiệu quả cao về kinh tế thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

d)

Góp phần thay đổi môi trường tạo cảnh quan mới

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các hình thức chủ yếu Của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

Điểm công nghiệp là hình thức đơn giản nhất

b)

Khu công nghiệp ra đời trong công nghiệp hóa

c)

Trung tâm công nghiệp hình thức ở trình độ cao

d)

Vùng công nghiệp hình thức tổ chức thấp nhất

84.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Trung tâm công nghiệp

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Ngành kinh tế trọng điểm

85.

Các hoạt động buôn bán lẻ du lịch các dịch vụ cá nhân ,y tế giáo dục, Thể dục thể thao thuộc về những anh

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

86.

Giao thông vận tải thông tin liên lạc tài chính bảo hiểm thuộc nhóm dịch vụ

a)

Công

b)

Kinh doanh

c)

Tiêu dùng

d)

sản xuất

87.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ công

a)

Thương nghiệp y tế

b)

Giáo dục ý tế

c)

Tài chính tín dụng

d)

Giáo dục bảo hiểm

88.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

Giáo dục ý tế và bất động sản

b)

Tài chính buôn bán và bán lẻ

c)

Vận tải bảo hiểm và viễn thông

d)

Buôn bán dịch vụ và giáo dục

89.

Văn hóa lịch sử ảnh hưởng đến

a)

Hiệu quả các ngành dịch vụ

b)

Mức độ tập trung ngành dịch vụ

c)

Hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

d)

Trình độ phát triển ngành dịch vụ

90.

Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành

a)

Dịch vụ công dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

b)

Dịch vụ công dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ buôn bán lẻ dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ kinh doanh dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng

91.

Khu vực nào có cơ cấu ngành kinh tế tạp

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

Xây dựng

92.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước

a)

Thị trường

b)

Vốn đầu tư

c)

Văn hóa lịch sử

d)

Đặc điểm dân số

93.

Nhưng tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua nhu cầu dịch vụ

a)

Văn hóa lịch sử

b)

Thị trường

c)

Đặc điểm dân số

d)

Vị trí địa lý

94.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

a)

Thị trường

b)

Vốn đầu tư

c)

Văn hóa lịch sử

d)

Đặc điểm dân số

95.

Nhân tố đặc điểm dân số ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ

a)

Phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao

b)

Tốc độ cơ cấu sức mua và nhu cầu dịch vụ

c)

Quyết định sự phân bố quy mô tính đa dạng

d)

Phát triển thương mại và sự phân bố loại hình

96.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn

97.

Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên nhiên là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

Giúp khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên nhiên

d)

Góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

98.

Ở các vùng hoang mạc loại hình đi lại nào sau đây không được tiện

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hỏa

99.

Ở vùng băng giá gần Bắc cực lớn hành đi lại nào sau đây không được thuận tiện

a)

Xe quệt

b)

Trực thăng

c)

Tao phá băng

d)

Ô tô

100.

Giá rẻ thích hợp với việc chuyên chở hàng hóa nặng công canh không cần nhanh là ưu điểm của vận tải

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường biển

d)

Đường ô tô

101.

Ngành vận tải nào sau đây hột vào loại rẻ nhất

a)

Đường sắt

b)

đường sông

c)

Biển

d)

Đường ô tô

102.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

Vận tải hàng hóa nặng trên đường dài giá rẻ khá an toàn

b)

Tiện lợi cơ động phù hợp được với các kiểu địa hình

c)

Tốc độ cao có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

d)

Vận chuyển hàng hóa nặng tốc độ nhanh ở địa hình phẳng

103.

Nhưng tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

a)

Khí hậu

b)

Vốn đầu tư

c)

Dân cư và lao động

d)

Khoa học công nghệ

104.

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

Vận chuyển được những tin tức truyền dẫn các thông tin điện tử

b)

Sử dụng phương tiện thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

Liên lạc trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau

105.

Đặc điểm chủ yếu của bưu chính là

a)

Các thiết bị cung ứng dịch vụ từ xa không gặp khách hàng

b)

Sử dụng phương tiện các thiết bị có sẵn ở trong không gian

c)

Liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh

d)

Vận chuyển bưu phẩm bưu kiện với các phương tiện cần có

106.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra

b)

Chuyên chở người và hàng hóa từ nơi này đến nơi khác

c)

Những tuyến đường giao thông ở trong nước và ngoài nước

d)

Các đầu mối giao thông đường bộ hàng không sông

107.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

Cung ứng vật tư nguyên nhiên liệu cho sản xuất

b)

Vận chuyển đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

c)

Giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện

d)

Giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường

108.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

Tạo các mối liên hệ kinh tế xã hội giữa các địa phương

b)

Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước

c)

Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới

d)

Gấp vàng thúc đẩy các hoạt động kinh tế văn hóa ở vùng xa

109.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

Con người và sản phẩm vật chất do con người tạo nha

b)

Chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác

c)

Những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

Các đầu mối giao thông đường bộ hiền không sônh

110.

Chắc lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

Tốc độ chuyên chở

b)

Sự tiện nghi cho khách

c)

Sự chuyên chở người

d)

An toàn cho hàng hóa

111.

Sự phân bố mạng lưới đường sắt phản ánh

a)

Sự phân bố ngành nông nghiệp ở các nước các châu lục

b)

Sự phân bố công nghiệp ở các nước các châu lục

c)

Sự phân bố ngành dịch vụ ở các nước các châu lục

d)

Sự phân bố ngành nông nghiệp và công nghiệp ở các nước ở các châu lục

112.

Ưu điểm của ngành vận tải đường sắt là

a)

Vận tải được hàng hóa nặng trên những tuyến đường dài với tốc độ nhanh ổn định giá rẻ

b)

Tiện lợi cơ động và có khả năng thích nghi với điều kiện địa hình

c)

Rẻ thích hợp với hàng hóa nặng công canh không yêu cầu chuyển nhanh

d)

rẻ tốc độ cao đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tới

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô

a)

Sử dụng ít nguyên nhiên liệu khoán dầu mỏ

b)

Hiệu quả kinh tế cao đặc biệt ở cự li nhắn

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa đạng

d)

Kết hợp được với các ngành phương tiện khác

114.

Sự phát triển hoạt công nghiệp ôtô trên thế giới đã gây ra vấn đề xã hội nghiêm trọng nào sau đây

a)

Góp phần làm cạn kiệt nhanh tài nguyên

b)

Gây tình trạng ô nhiễm không khí tiếng ồn

c)

Làm tai nạn giao thông không ngừng tăng

d)

Làm thu hẹp mạng núi đường nơi đổ xe

115.

Sự tồn tại và phát triển của một cảnh biển không phụ thuộc vào

a)

Vị trí thuận lợi xây cảng

b)

Có mặt hậu phương cản

c)

Có mặt có vùng tiền cảng

d)

Tuyến đường dài nhắn

116.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không

a)

Tốc độ nói chuyện với anh không vui tiện nào sánh kịp

b)

Cước phí vận tải đắt trọng tài thấp chủ yếu chở hành khách

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới

117.

Quốc gia nào có tàu buôn lớn nhất thế giới

a)

Hoa kỳ

b)

Liên bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Nhật Bản

118.

Có vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao

b)

Tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống

c)

Góp phần quan trọng vào phân công lao động

d)

Tạo ra sự liên tục của sản phẩm và tiêu thụ

119.

Chắc lượng sản phẩm của giao thông vận tải không phải được đo bằng

a)

Tốc độ Chuyên chở

b)

Sự tiện nghi cho khách

c)

Sự chuyên chở người

d)

An toàn cho hàng hóa

120.

Giao thông vận tải đường hàng không có nhiều ưu điểm về

a)

Quan tài hoa nạn trên tuyến đường dài giá rẻ khá an toàn

b)

Tiện lợi cơ động phù hợp với các kiểu hút đi hình

c)

Tốc độ cao có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách

d)

Vận chuyển hàng hóa nặng tốc độ nhanh ở điạ hình phẳng

121.

Nơi có nhiều hải sản nhất là ở hai bên bờ của

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải

122.

Công thức khối lượng vận chuyển là

a)

Khối lượng luân chuyển (tấn )cử ly (trung bình)

b)

Khối lượng luân chuyển (kilômét) khối lượng v/c

c)

k/c v/c cự li v/c tb

d)

KL vận chuyển(km)

cự li v/c tb

123.

Nước ta những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy

a)

Hoài không xong Hồng và hệ thống sông Thái Bình

b)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu bồn

c)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai

d)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông củ long