WorksheetsKHTN 7- 2- hóa trị và công thức hóa trị
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 15mins
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Khí oxygen có công thức là
O
O2
O3
O4.
Kim loại aluminium có công thức là
Al
AL
Al2
Al3.
Công thức nào sau đây là của đơn chất?
H2O
NaCl
BaCl2
Cl2
Công thức nào sau đây là của hợp chất?
H2
NaOH
O2
Cl2
Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là
1 : 1 : 1
1 : 1 : 2
1 : 1 : 3
2 : 1 : 3
Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O tương ứng là
2 : 0 : 3
1 : 2 : 3
2 : 1 : 3
3 : 2 : 1
Cách viết 2C có ý nghĩa
2 nguyên tố carbon
2 nguyên tử carbon
2 đơn vị carbon
2 khối lượng carbon
Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
4 nguyên tử hydrogen
8 nguyên tử hydrogen
4 phân tử hydrogen
8 phân tử hydrogen
Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide gồm
2 đơn chất sulfur và oxygen
1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen
nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen
1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen
Hóa trị là con số biểu thị
khả năng phản ứng của các nguyên tử
khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử
khả năng phân li các chất
tất cả đều đúng
Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào
H chọn làm 2 đơn vị
O là 1 đơn vị
H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị
H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị
Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là
I
II
III
IV
Hóa trị của C trong CO2 là
I
II
III
IV
Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau. Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị
I
II
III
IV
Cho mô hình phân tử của amonia như sau:
Trong amonia, nitrogen có hoá trị
I
II
III
IV
Iron có hóa trị III trong công thức nào sau đây
Fe2O3
Fe2O
FeO
Fe3O2
Trong công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này (a) tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.
Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất
Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất
Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là
N
N-2
N2
N2
Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
Hydrogen
Sulfur
Nitrogen
Carbon
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là
CO2
CO2
CO2
C2O
Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?
ZnSO4
Zn2O
Zn2CL3
ZnOH
Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O
SO2
SO3
S2O
SO
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử
Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia
Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV
Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy
I
II
III
IV
Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?
NaOH
MgOH
KOH
Fe(OH)3
Fe có hóa trị III trong công thức nào?
FeO
Fe2O3
FeSO4
FeCl2
Chọn câu SAI:
Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia
Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị
Quy tắc hóa trị : x.a=y.b
Photpho chỉ có hóa trị IV
Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II
I
II
III
Không xác định
Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là
XY
X2Y
X3Y
Tất cả đáp án trên
Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là
N
N-2
N2
N2
Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
Hydrogen
Sulfur
Nitrogen
Carbon
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là
CO2
CO2
CO2
C2O
Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?
ZnSO4
Zn2O
Zn2CL3
ZnOH
Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O
SO2
SO3
S2O
SO
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử
Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia
Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV
Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy
I
II
III
IV
Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?
NaOH
MgOH
KOH
Fe(OH)3
Fe có hóa trị III trong công thức nào?
FeO
Fe2O3
FeSO4
FeCl2
Chọn câu SAI:
Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia
Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị
Quy tắc hóa trị : x.a=y.b
Photpho chỉ có hóa trị IV
Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II
I
II
III
Không xác định
Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là
XY
X2Y
X3Y
Tất cả đáp án trên
Lập công thức hóa học của nước vôi trong, biết rằng hợp chất này tạo bởi Ca(II) với OH(I).
A. CaOH.
B. Ca(OH)2.
C. Ca2OH.
D. Ca3OH.
Biết rằng sulffur (S) có hóa trị II, hóa trị của Magnesium trong hợp chất MgS là
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử oxygen tạo ra phân tử A. Trong phân tử A, nguyên tử oxygen chiếm 25,8% về khối lượng. Công thức hóa học của A là
A. K2O.
B. Cu2O.
C. Na2O.
D. Ag2O
Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là
A. 1 : 1 : 1.
B. 1 : 1 : 2.
C. 1 : 1 : 3.
D. 2 : 1 : 3.
Phát biểu nào không đúng về công thức hóa học của sunfuric acid H2SO4?
A. Sunfuric acid được tạo thành từ nguyên tố H, S và O.
B. Trong một phân tử sunfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.
C. Khối lượng phân tử của sulfuric acid H2SO4 là 98 amu.
D. Sulfuric acid được tạo thành từ hợp chất H2S và nguyên tử O.
Phần trăm về khối lượng của nguyên tố oxygen trong công thức KMnO4 là
A. 40,51%.
B. 34,81%.
C. 24,68%
D. 10,13%.
Công thức hóa học và khối lượng phân tử của hợp chất có 2 nguyên tử K, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử Oxygen trong phân tử là
A. K2SO4, khối lượng phân tử là 174.
B. KSO4, khối lượng phân tử là 86.
C. K2SO4, khối lượng phân tử là 147.
D. Không có hợp chất thỏa mãn.
Công thức hóa học nào đúng cho cặp nguyên tố và nhóm nguyên tố sau: Al và SO4?
A. Al2SO4.
B. AlSO4.
C. Al3(SO4)2.
D. Al2(SO4)3.
Hóa trị nào là đúng của các nguyên tố có trong công thức hóa học FeO?
A. Fe (I) và O (I).
B. Fe (II) và O (II).
C. Fe (II) và O (IV).
D. Fe (III) và O (II).
Cho hợp chất A chứa 3 nguyên tố: Ca, C, O với khối lượng là 40% Ca, 12% C, 48% O. Công thức hóa học của X là
A. CaCO.
B. CaC3O.
C. CaCO3.
D. CaCO2.
Công thức hóa học và khối lượng phân tử của một hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử Oxygen trong phân tử là
A. NaNO3, khối lượng phân tử là 85.
B. NaNO3, khối lượng phân tử là 86.
C. NaNO2, khối lượng phân tử là 69.
D. NaNO3, khối lượng phân tử là 100.
Đơn chất nitơ (nitrogen) bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hoá học của đơn chất nitơ là
A. N.
B. N2 .
C. N2.
D. N2.
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là
A. CO2.
B. CO2 .
C. CO2.
D. Co2.
Hình mô tả phân tử khí methane CH4.
a) Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H?
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 10.
Hình mô tả phân tử khí methane CH4.
b) Cho biết mỗi một cặp electron dùng chung giữa nguyên tử C và nguyên tử H tương ứng với một liên kết cộng hoá trị, thì nguyên tử C tạo được bao nhiêu liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H?
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 10.
Chọn câu trả lời đúng:
A. Hợp chất ammonia có công thức hoá học là NH4.
B. Hợp chất carbon monoxide có công thức hoá học là CO2.
C. Hợp chất iron(III) oxide có công thức hoá học là Fe3O2.
D. Hợp chất zinc oxide có công thức hoá học là ZnO.
Trong chất cộng hoá trị, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hoá trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử.
B. Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó.
C. Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.
D. Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.
B. Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng I.
C. Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hoá trị bằng II.
D. Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng III.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Công thức hoá học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất.
B. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết hoá trị của chất.
C. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.
D. Công thức hoá học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.
B. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.
C. Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.
D. Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
Có các phát biểu sau:
(a) Cách biểu diễn công thức hoá học của kim loại và khí hiếm giống nhau.
(b) Công thức hoá học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hoá học.
(c) Dựa vào công thức hoá học, ta luôn xác định được hoá trị các nguyên tố.
(d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hoá học.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Có các phát biểu sau:
(a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II.
(b) Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể bằng III hoặc bằng V.
(c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị.
(d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng I trong các hợp chất.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3
D. 4.
Có các phát biểu sau:
(a) Công thức hoá học của kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố vì mỗi phân tử kim loại chỉ gồm 1 nguyên tử kim loại.
(b) Các nguyên tố khí hiếm không kết hợp với nguyên tố khác hoặc với chính nó vì chúng trơ về mặt hoá học. Do đó, công thức hoá học của nó trùng với kí hiệu nguyên tố.
(c) Nguyên tố oxygen thường xếp ở cuối công thức hoá học.
(d) Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hoá học.
(e) Trong công thức hoá học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hoá trị của các nguyên tố tương ứng.
Số phát biểu không đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Khí oxygen có công thức là:
O
O2
O3
O4
Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?
Hóa trị I
Hóa trị II
Hóa trị III
Hóa trị IV
Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3 là
v
II
III
IV
Cho mô hình phân tử nước.
Trong phân tử có những nguyên tử nào?
1 H
1H, 1O
2H, 20
2H ,10
Cho mô hình phân tử amonia như hình bên
Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị
IV
III
II
V
Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.
Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là
H3PO4
HNO3
H2SO4
HCl
Hóa trị của S trong công thức SO2 là
V
II
III
IV
Tính khối lượng phân tử FeO
Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu
56 amu.
16 amu.
72 amu.
62 amu.
Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4
Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.
98 amu
97 amu
96 amu
100 amu
Những nguyên tố nào có hóa trị I
Bạc (Ag)
Bari (Ba)
Natri (Na)
Kali (K)
Clo (Cl)
Những nguyên tố có hóa trị II
flo (F)
Oxi (O)
Canxi (Ca)
Kẽm (Zn)
Magie (Mg)
Nhóm nguyên tố có hóa trị I
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl)
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Nhôm (Al)
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Đồng (Cu)
Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H
Natri - Na, flo (F), Bạc (Ag), Clo (Cl)
Nguyên tố có Hóa trị II là những nguyên tố nào
Nhôm (Al)
Bạc (Ag)
Sắt (Fe)
Đồng (Cu)
Kẽm (Zn)
Những nguyên tố có hơn một hóa trị
Nhôm (Al)
Sắt (Fe)
Cacbon (C)
Nito (N)
Phốt pho (P)
Cho biết 2 nguyên tố Kim loại có hơn một hóa trị
Fe Cu
Fe Al
Ca Cu
Ba Fe
Nguyên tố Phi kim có hơn 1 hóa trị là
Các bon (C)
Nito (N)
Lưu Huỳnh (S)
Phốt pho (P)
Clo (O)
Nguyên tố có hóa trị III
Nhôm (Al)
Sắt (Fe)
Nito (N)
Kẽm (Zn)
Magie (Mg)
Nhóm nguyên tố kim loại là nhóm nào
Kali, Iôt, Hiđro
Natri, Bạc Clo, Magiê, Chì
Kali, Iôt, Hiđro
Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt
Kali, Natri, Bạc, Magiê, Chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Bari, Nhôm, Sắt
Kali, Iôt, Hiđro
Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt
Nhóm nguyên tố phi kim
Iôt, Hiđro, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Iôt, Hiđro, Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân,Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Iôt, Hiđro, Clo, Cacbon, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Iôt, Hiđro,Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân
Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho
Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Cl
KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 133,5
K2Cl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 123,5
KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl2= 123,5
KCl = 75,5; BaCl = 208 ; AlCl3= 123,5
Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Nhóm SO4
KSO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342
K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342.
K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al(SO4) = 332
K2SO4 = 174 ; Ba2SO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342
2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl
KCl; CaCl2
KCl; CaCl;
KCl2; CaCl2
D. KCl; CaCl
3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Ca liên kết với Cl
FeCl3, CuCl2, CaCl2
FeCl2, CuCl2, CaCl2;
C. FeCl, CuCl, CaCl2.
D. FeCl3, CuCl2, CaCl
Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:
Fe3O2, KO
Al2O3, CuO
CaO, Al2O3.
Na2O, Al2O3.
Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:
NO
N2O
N2O3
NO2
Dãy chất nào sau đây là đơn chất?
KCl, N2, SO2
Ba, O2, Mg
NaCl, CaO, H2SO4
S, CO2, H2O
Dãy chất nào sau đây là hợp chất?
KCl, N2, SO2
Ba, O2, Mg
NaCl, CaO, H2SO4
S, CO2, H2O
Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:
A. SO2
B.S2O3
C. H2S
D. SO3
Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:
A. AlSO4
B. Al2(SO4)3
C. Al(SO4)3
D.Al3(SO4)2
Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:
A. 400
B.390
C.388
D.162
Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là
BaPO4
Ba3(PO4)2
Ba(PO4)2
Ba2(PO4)3
Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?
H2, Cl2, SO2, N2
H2, N2, SO2, Cl2
N2, Cl2, SO2, H2
H2, SO2, N2, Cl2
Công thức hóa học của N (V) và O là:
N2O3
NO2
N2O
N2O5
Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là
N
N-2
N2
N2
Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?
Hydrogen
Sulfur
Nitrogen
Carbon
Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là
CO2
CO2
CO2
C2O
Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?
ZnSO4
Zn2O
Zn2CL3
ZnOH
Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O
SO2
SO3
S2O
SO
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử
Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia
Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV
Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy
I
II
III
IV
Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?
NaOH
MgOH
KOH
Fe(OH)3
Fe có hóa trị III trong công thức nào?
FeO
Fe2O3
FeSO4
FeCl2
Chọn câu SAI:
Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia
Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị
Quy tắc hóa trị : x.a=y.b
Photpho chỉ có hóa trị IV
Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II
I
II
III
Không xác định
Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là
XY
X2Y
X3Y
Tất cả đáp án trên
DÃY KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ III LÀ
(Chọn 1 đáp án đúng)
Fe, Cr, Al.
Mg, Cu, Ag.
Fe, Ag, Cr.
Ag, Fe, Cu.
HÓA TRỊ CỦA Fe LÀ
(Chọn một hay nhiều đáp án)
I
II
III
IV
CÁC KIM LOẠI HÓA TRỊ I LÀ
(chọn một hay nhiều đáp án)
Na, K.
H, F
Li, Ag
Ba, K
Cl, I
GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ
(Chọn 1 đáp án đúng)
I
II
III
IV
CÁC KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ II LÀ
(Chọn 1 hay nhiều đáp án)
Mg, Ca, Ba.
Fe, Na, Al.
Fe, Zn, Cu.
Li, Na, Zn.
NHÓM NGUYÊN TỬ NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ II?
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ I
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ III
(Chọn 1 hay nhiều đáp án)
Cacbonat (CO3).
Photphat (PO4).
Nitrat (NO3).
Sunfat (SO4).
Hidroxit (OH).
CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ
(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)
Ca(CO3)2
BaCl
NaOH
CuCl2
Fe(OH)3
TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?
(Chọn 1 đáp án)
I
II
III
IV
