wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7- 2- hóa trị và công thức hóa trị

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

2.

Khí oxygen có công thức là

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4.

3.

Kim loại aluminium có công thức là

a)

Al

b)

AL

c)

Al2

d)

Al3.

4.

Công thức nào sau đây là của đơn chất?

a)

H2O

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

Cl2

5.

Công thức nào sau đây là của hợp chất?

a)

H2

b)

NaOH

c)

O2

d)

Cl2

6.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

1 : 1 : 1

b)

1 : 1 : 2

c)

1 : 1 : 3

d)

2 : 1 : 3

7.

Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O tương ứng là

a)

2 : 0 : 3

b)

1 : 2 : 3

c)

2 : 1 : 3

d)

3 : 2 : 1

8.

Cách viết 2C có ý nghĩa

a)

2 nguyên tố carbon

b)

2 nguyên tử carbon

c)

2 đơn vị carbon

d)

2 khối lượng carbon

9.

Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là

a)

4 nguyên tử hydrogen

b)

8 nguyên tử hydrogen

c)

4 phân tử hydrogen

d)

8 phân tử hydrogen

10.

Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO2. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide gồm

a)

2 đơn chất sulfur và oxygen

b)

1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen

c)

nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen

d)

1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen

11.

Hóa trị là con số biểu thị

a)

khả năng phản ứng của các nguyên tử

b)

khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử

c)

khả năng phân li các chất

d)

tất cả đều đúng

12.

Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào

a)

H chọn làm 2 đơn vị

b)

O là 1 đơn vị

c)

H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị

d)

H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị

13.

Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

14.

Hóa trị của C trong CO2

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

15.

Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau. Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị  

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

16.

Cho mô hình phân tử của amonia như sau:

Trong amonia, nitrogen có hoá trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

17.

Iron có hóa trị III trong công thức nào sau đây

a)

Fe2O3

b)

Fe2O

c)

FeO

d)

Fe3O2

18.

Trong công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này (a)   tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.


19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất

c)

Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

20.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là

a)

 N

b)

 N-2

c)

N2

d)

N2

21.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

 Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

22.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

23.

Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

 ZnSO4

b)

Zn2O

c)

Zn2CL3

d)

ZnOH

24.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

SO

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV

26.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

27.

Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?

a)

NaOH

b)

MgOH

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

28.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

29.

Chọn câu SAI:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Quy tắc hóa trị : x.a=y.b

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

30.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định

31.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án trên

32.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là

a)

 N

b)

 N-2

c)

N2

d)

N2

33.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

 Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

34.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

35.

Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

 ZnSO4

b)

Zn2O

c)

Zn2CL3

d)

ZnOH

36.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

SO

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV

38.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?

a)

NaOH

b)

MgOH

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

40.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

41.

Chọn câu SAI:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Quy tắc hóa trị : x.a=y.b

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

42.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định

43.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Lập công thức hóa học của nước vôi trong, biết rằng hợp chất này tạo bởi Ca(II) với OH(I).

a)

A. CaOH.

b)

B. Ca(OH)2.

c)

C. Ca2OH.

d)

D. Ca3OH.

45.

Biết rằng sulffur (S) có hóa trị II, hóa trị của Magnesium trong hợp chất MgS là

a)

A. I.

b)

B. II.

c)

C. III.

d)

D. IV.

46.

Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử oxygen tạo ra phân tử A. Trong phân tử A, nguyên tử oxygen chiếm 25,8% về khối lượng. Công thức hóa học của A là

a)

A. K2O.

b)

B. Cu2O.

c)

C. Na2O.

d)

D. Ag2O

47.

Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3

a)

A. 1 : 1 : 1.

b)

B. 1 : 1 : 2.

c)

C. 1 : 1 : 3.

d)

D. 2 : 1 : 3.

48.

Phát biểu nào không đúng về công thức hóa học của sunfuric acid H2SO4?

a)

A. Sunfuric acid được tạo thành từ nguyên tố H, S và O.

b)

B. Trong một phân tử sunfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.

c)

   C. Khối lượng phân tử của sulfuric acid H2SO4 là 98 amu.

d)

D. Sulfuric acid được tạo thành từ hợp chất H2S và nguyên tử O.

49.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tố oxygen trong công thức KMnO4

a)

A. 40,51%.

b)

B. 34,81%.

c)

C. 24,68%

d)

D. 10,13%.

50.

Công thức hóa học và khối lượng phân tử của hợp chất có 2 nguyên tử K, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử Oxygen trong phân tử là

a)

A. K2SO4, khối lượng phân tử là 174.

b)

B. KSO4, khối lượng phân tử là 86.

c)

C. K2SO4, khối lượng phân tử là 147.

d)

D. Không có hợp chất thỏa mãn.

51.

Công thức hóa học nào đúng cho cặp nguyên tố và nhóm nguyên tố sau: Al và SO4?

a)

A. Al2SO4.

b)

B. AlSO4.

c)

C. Al3(SO4)2.

d)

D. Al2(SO4)3.

52.

Hóa trị nào là đúng của các nguyên tố có trong công thức hóa học FeO?

a)

A. Fe (I) và O (I).

b)

B. Fe (II) và O (II).

c)

C. Fe (II) và O (IV).

d)

D. Fe (III) và O (II).

53.

Cho hợp chất A chứa 3 nguyên tố: Ca, C, O với khối lượng là 40% Ca, 12% C, 48% O. Công thức hóa học của X là

a)

A. CaCO.

b)

B. CaC3O.

c)

C. CaCO3.

d)

D. CaCO2.

54.

Công thức hóa học và khối lượng phân tử của một hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử Oxygen trong phân tử là

a)

A. NaNO3, khối lượng phân tử là 85.

b)

B. NaNO3, khối lượng phân tử là 86.

c)

C. NaNO2, khối lượng phân tử là 69.

d)

D. NaNO3, khối lượng phân tử là 100.

55.

Đơn chất nitơ (nitrogen) bao gồm các phân tử chứa hai nguyên tử nitơ. Công thức hoá học của đơn chất nitơ là

a)

A. N.

b)

B. N2 .

c)

C. N2.

d)

D. N2.

56.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

A. CO2.

b)

B. CO2 .

c)

C. CO2.

d)

D. Co2.

57.

Hình mô tả phân tử khí methane CH4.

a) Trong hợp chất này, nguyên tử C sử dụng bao nhiêu electron lớp ngoài cùng của nó để tạo các liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H?

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

58.

Hình mô tả phân tử khí methane CH4.

b) Cho biết mỗi một cặp electron dùng chung giữa nguyên tử C và nguyên tử H tương ứng với một liên kết cộng hoá trị, thì nguyên tử C tạo được bao nhiêu liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử H?

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 8.

d)

D. 10.

59.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. Hợp chất ammonia có công thức hoá học là NH4.

b)

B. Hợp chất carbon monoxide có công thức hoá học là CO2.

c)

C. Hợp chất iron(III) oxide có công thức hoá học là Fe3O2.

d)

D. Hợp chất zinc oxide có công thức hoá học là ZnO.

60.

Trong chất cộng hoá trị, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hoá trị của nguyên tố là đại lượng biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với nguyên tố khác có trong phân tử.

b)

B. Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H liên kết với nguyên tố đó.

c)

C. Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử H và nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó.

d)

D. Hoá trị của nguyên tố bằng số nguyên tử O liên kết với nguyên tố đó nhân với 2.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong hợp chất tạo bởi C và H, hoá trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì một nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H.

b)

B. Trong chất cộng hoá trị, nguyên tố H luôn có hoá trị bằng I.

c)

C. Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hoá trị bằng II.

d)

D. Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hoá trị bằng III.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Công thức hoá học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất.

b)

B. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết hoá trị của chất.

c)

C. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất.

d)

D. Công thức hoá học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất.

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Công thức hoá học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất.

b)

B. Công thức hoá học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất.

c)

C. Công thức hoá học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất.

d)

D. Công thức hoá học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

64.

Có các phát biểu sau:

(a) Cách biểu diễn công thức hoá học của kim loại và khí hiếm giống nhau.

(b) Công thức hoá học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hoá học.

(c) Dựa vào công thức hoá học, ta luôn xác định được hoá trị các nguyên tố.

(d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hoá học.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

65.

Có các phát biểu sau:

(a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hoá trị bằng II.

(b) Tuỳ thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hoá trị của P có thể bằng III hoặc bằng V.

(c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hoá trị.

(d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hoá trị bằng I trong các hợp chất.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3

d)

D. 4.

66.

Có các phát biểu sau:

(a) Công thức hoá học của kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố vì mỗi phân tử kim loại chỉ gồm 1 nguyên tử kim loại.

(b) Các nguyên tố khí hiếm không kết hợp với nguyên tố khác hoặc với chính nó vì chúng trơ về mặt hoá học. Do đó, công thức hoá học của nó trùng với kí hiệu nguyên tố.

(c) Nguyên tố oxygen thường xếp ở cuối công thức hoá học.

(d) Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hoá học.

(e) Trong công thức hoá học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hoá trị của các nguyên tố tương ứng.

Số phát biểu không đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

67.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

68.

Khí oxygen có công thức là:

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

69.

Khi xác định hóa trị quy ước H hóa trị mấy?

a)

Hóa trị I

b)

Hóa trị II

c)

Hóa trị III

d)

Hóa trị IV

70.

Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3

a)

v

b)

II

c)

III

d)

IV

71.

Cho mô hình phân tử nước.

Trong phân tử có những nguyên tử nào?

a)

1 H

b)

1H, 1O

c)

2H, 20

d)

2H ,10

72.

Cho mô hình phân tử amonia như hình bên

Trong phân tử amoniac, nitrogen (N) có hoá trị

a)

IV

b)

III

c)

II

d)

V

73.

Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.

Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là

a)

H3PO4   

b)

HNO3

c)

H2SO4   

d)

HCl

74.

Hóa trị của S trong công thức SO2

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

75.

Tính khối lượng phân tử FeO

Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu

a)

56 amu.

b)

16 amu.

c)

72 amu.

d)

62 amu.

76.

Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4

Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.

a)

98 amu

b)

97 amu

c)

96 amu

d)

100 amu

77.

Những nguyên tố nào có hóa trị I

a)

Bạc (Ag)

b)

Bari (Ba)

c)

Natri (Na)

d)

Kali (K)

e)

Clo (Cl)

78.

Những nguyên tố có hóa trị II

a)

flo (F)

b)

Oxi (O)

c)

Canxi (Ca)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)

79.

Nhóm nguyên tố có hóa trị I

a)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl)

b)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Nhôm (Al)

c)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, Canxi (Ca), Bạc (Ag), Clo (Cl), Đồng (Cu)

d)

Kali - K, Iôt - I, Hiđro - H

Natri - Na, flo (F), Bạc (Ag), Clo (Cl)

80.

Nguyên tố có Hóa trị II là những nguyên tố nào

a)

Nhôm (Al)

b)

Bạc (Ag)

c)

Sắt (Fe)

d)

Đồng (Cu)

e)

Kẽm (Zn)

81.

Những nguyên tố có hơn một hóa trị

a)

Nhôm (Al)

b)

Sắt (Fe)

c)

Cacbon (C)

d)

Nito (N)

e)

Phốt pho (P)

82.

Cho biết 2 nguyên tố Kim loại có hơn một hóa trị

a)

Fe Cu

b)

Fe Al

c)

Ca Cu

d)

Ba Fe

83.

Nguyên tố Phi kim có hơn 1 hóa trị là

a)

Các bon (C)

b)

Nito (N)

c)

Lưu Huỳnh (S)

d)

Phốt pho (P)

e)

Clo (O)

84.

Nguyên tố có hóa trị III

a)

Nhôm (Al)

b)

Sắt (Fe)

c)

Nito (N)

d)

Kẽm (Zn)

e)

Magie (Mg)

85.

Nhóm nguyên tố kim loại là nhóm nào

a)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, Chì

b)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt

c)

Kali, Natri, Bạc, Magiê, Chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Nhôm, Sắt

d)

Kali, Iôt, Hiđro

Natri, Bạc Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Bari, Oxi, Nhôm, Sắt

86.

Nhóm nguyên tố phi kim

a)

Iôt, Hiđro, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

b)

Iôt, Hiđro, Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân,Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

c)

Iôt, Hiđro, Clo, Cacbon, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

d)

Iôt, Hiđro,Natri với Bạc, Clo, Magiê, chì, Kẽm, thủy ngân

Canxi, Đồng, Nhôm, Cacbon, Silic, Nitơ, Lưu huỳnh, Photpho

87.

Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Cl

a)

KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 133,5

b)

K2Cl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl3= 123,5

c)

KCl = 74,5; BaCl2 = 208 ; AlCl2= 123,5

d)

KCl = 75,5; BaCl = 208 ; AlCl3= 123,5

88.

Lập Công thức hóa hóa học và tính khối lượng phân tử của hợp chất có phân tử gồm K, Ba, Al liên kết với Nhóm SO4

a)

KSO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342

b)

K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342.

c)

K2SO4 = 174 ; BaSO4 = 233; Al(SO4) = 332

d)

K2SO4 = 174 ; Ba2SO4 = 233; Al2(SO4)3 = 342

89.

2 hợp chất do kim loại K, Ca liên kết với Cl

a)

KCl; CaCl2

b)

KCl; CaCl;

c)

KCl2; CaCl2

d)

D. KCl; CaCl

90.

3 hợp chất do kim loại Fe, Cu, Ca liên kết với Cl

a)

FeCl3, CuCl2, CaCl2

b)

FeCl2, CuCl2, CaCl2;

c)

C. FeCl, CuCl, CaCl2.

d)

D. FeCl3, CuCl2, CaCl

91.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

92.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

93.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

94.

Dãy chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

95.

Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

A. SO2

b)

B.S2O3

c)

C. H2S

d)

D. SO­3

96.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

97.

Phân tử khối của hợp chất Fe2(SO4)3 là:

a)

A. 400

b)

B.390

c)

C.388

d)

D.162

98.

Công thức hóa học của chất tạo bởi Ba(II) và PO4(III) là

a)

BaPO4

b)

Ba3(PO4)2

c)

Ba(PO4)2

d)

Ba2(PO4)3

99.

Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2. Dãy chất nào sau đây có khối lượng mol (phân tử khối) tăng dần ?

a)

H2, Cl2, SO2, N2

b)

H2, N2, SO2, Cl2

c)

N2, Cl2, SO2, H2

d)

H2, SO2, N2, Cl2

100.

Công thức hóa học của N (V) và O là:

a)

N2O3

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O5

101.

Đơn chất nitrogen bao gồm các phân tứ chứa hai nguyên tử nitrogen. Công thức hoá học của đơn chất nitrogen là

a)

 N

b)

 N-2

c)

N2

d)

N2

102.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

 Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

103.

Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất carbon dioxide là

a)

CO2

b)

CO2

c)

CO2

d)

C2O

104.

Zinc có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

 ZnSO4

b)

Zn2O

c)

Zn2CL3

d)

ZnOH

105.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O

a)

SO2

b)

SO3

c)

S2O

d)

SO

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV

107.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

108.

Biết nhóm hidroxit (-OH) có hóa trị I, công thức hoá học nào đây là SAI?

a)

NaOH

b)

MgOH

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

109.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

110.

Chọn câu SAI:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Quy tắc hóa trị : x.a=y.b

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

111.

Tính hóa trị của C trong CO biết Oxi hóa trị là II

a)

I

b)

II

c)

III

d)

Không xác định

112.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức của XY là

a)

XY

b)

X2Y

c)

X3Y

d)

Tất cả đáp án trên

113.

DÃY KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ III LÀ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

Fe, Cr, Al.

b)

Mg, Cu, Ag.

c)

Fe, Ag, Cr.

d)

Ag, Fe, Cu.

114.

HÓA TRỊ CỦA Fe LÀ

(Chọn một hay nhiều đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

115.

CÁC KIM LOẠI HÓA TRỊ I LÀ

(chọn một hay nhiều đáp án)

a)

Na, K.

b)

H, F

c)

Li, Ag

d)

Ba, K

e)

Cl, I

116.

GỐC CACBONAT (CO3) CÓ HÓA TRỊ

(Chọn 1 đáp án đúng)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

117.

CÁC KIM LOẠI CÓ HÓA TRỊ II LÀ

(Chọn 1 hay nhiều đáp án)

a)

Mg, Ca, Ba.

b)

Fe, Na, Al.

c)

Fe, Zn, Cu.

d)

Li, Na, Zn.

118.

NHÓM NGUYÊN TỬ NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ II?

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Cacbonat (CO3).

b)

Photphat (PO4).

c)

Nitrat (NO3).

d)

Sunfat (SO4).

e)

Hidroxit (OH).

119.

GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ I

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Cacbonat (CO3).

b)

Photphat (PO4).

c)

Nitrat (NO3).

d)

Sunfat (SO4).

e)

Hidroxit (OH).

120.

GỐC NÀO SAU ĐÂY CÓ HÓA TRỊ III

(Chọn 1 hay nhiều đáp án)

a)

Cacbonat (CO3).

b)

Photphat (PO4).

c)

Nitrat (NO3).

d)

Sunfat (SO4).

e)

Hidroxit (OH).

121.

CÔNG THỨC HÓA HỌC VIẾT SAI LÀ

(Chọn 1 hoặc nhiều đáp án)

a)

Ca(CO3)2

b)

BaCl

c)

NaOH

d)

CuCl2

e)

Fe(OH)3

122.

TRONG HỢP CHẤT MnO2, Mn CÓ HÓA TRỊ BAO NHIÊU?

(Chọn 1 đáp án)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV