wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 11A1 , 11A5 - HK2

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hai bản kim loại phẳng, song song, đặt cách nhau một khoảng 20 cm. Đặt vào hai bản này một hiệu điện thế 200V. Cường độ điện trường giữa hai bản là

4 lines
2.

Công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân khô

4 lines
3.

Công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không là?

4 lines
4.

Hai bản kim loại phẳng song song đặt gần nhau trong không khí được tích điện trái dấu. Đặt một điện tích dương ở điểm chính giữa hai bản, cách đều hai bản, khi đó điện tích sẽ

4 lines
5.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

4 lines
6.

Lực lạ thực hiện một công là 0,84J khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10-2 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Tính suất điện động của nguồn điện này.

4 lines
7.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

4 lines
8.

Trong một mạch điện kín, nguồn điện có suất điện động là có điện trở trong là mạch ngoài có điện trở là R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế mạch ngoài là U. Khi đó không thể tính công của nguồn điện sản ra trong thời gian theo công thức nào?

4 lines
9.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

4 lines
10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

4 lines
11.

Trên một bàn là điện có ghi thông số . Điện trở của bàn là điện này là

4 lines
12.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

4 lines
13.

Định luật Ôm cho mạch điện kín gồm một nguồn điện và một điện trở ngoài được xác định bằng biểu thức

4 lines
14.

Biểu thức tính cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại M cách Q một khoảng r đặt trong chân không là

4 lines
15.

Chỉ ra câu sai?

4 lines
16.

Điện trở của dây dẫn nhất định

4 lines
17.

Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều E khi điện tích q di chuyển từ M đến N có độ dịch chuyển d là?

4 lines
18.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

4 lines
19.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là:

4 lines
20.

Nếu khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên 2 lần, độ lớn của các điện tích không đổi thì lực tương tác giữa chúng thay đổi thế nào?

4 lines
21.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển điện từ cực âm sang cực dương bên trong một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công

4 lines
22.

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

4 lines
23.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là

4 lines
24.

Hai vật dẫn được nối với cùng một hiệu điện thế. Vật A có điện trở gấp đôi điện trở vật B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và của vật B là

4 lines
25.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

4 lines
26.

Nếu chiều độ dịch chuyển d của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

4 lines
27.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: …………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

(a)  

28.

Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 12 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 200 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

4 lines
29.

Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

4 lines
30.

Công thức nào sau đây cho phép xác định điện trở của một dây dẫn hình trụ đồng chất?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

31.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

a)

A. công suất trung bình của dụng cụ đó.

b)

B. công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

C. công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

d)

D. công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường.

32.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

nhôm

33.

Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Nhiệt kế.

b)

B. Ampe kế.

c)

C. Công tơ điện.

d)

D. Lực kế.

34.

Xét mối liên hệ giữa độ sáng bóng đèn với cường độ dòng điện,khi cường độ dòng điện tăng (trong phạm vi an toàn) thì độ sáng bóng đèn

a)

A. giảm

b)

B. lúc đầu tăng lúc sau giảm

c)

C. không đổi

d)

D. tăng

35.

Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động có hướng của:

a)

A. notron

b)

B. điện tích âm

c)

C. điện tích dương

d)

D. electron

36.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

A. Không đổi theo nhiệt độ

b)

B. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

c)

C. Tăng khi nhiệt độ giảm

d)

D. Tăng khi nhiệt độ tăng

37.

Hai bóng đèn loại 220V - 30W được mắc song song với nhau ��� hiệu điện thế 220V. Tổng công suất tiêu thụ của 2 bóng này là

a)

A. 30 W

b)

B. 15 W

c)

C. 60 W

d)

D. 220 W

38.

Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch trong khoảng thời gian 120 s là 18000 J. Công suất của nguồn điện bằng

a)

A. 150 W.

b)

B. 15 W.

c)

C. 150 kW.

d)

D. 15 kW.

39.

Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Oát (W)

b)

Culông (C)

c)

Niutơn (N)

d)

Jun (J)

40.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện được gọi là

a)

cường độ điện trường

b)

điện dung của tụ điện

c)

điện tích của tụ điện

d)

khoảng cách d giữa hai bản tụ

41.

Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

Culông trên giây (C/s)

b)

Jun (J)

c)

Vôn (V)

d)

Giây trên culông (s/C)

42.

Đơn vị của cường độ dòng điện là:

a)

Ampe

b)

Jun

c)

Culong

d)

Vôn

43.

Đơn vị của năng lượng điện trường trong tụ điện là

a)

C.V (culông.vôn)

b)

J (Jun)

c)

F (fara)

d)

V/m (vôn/mét)

44.

Chọn phát biểu đúng khi nói về điện thế

a)

là đại lượng đại số.

b)

luôn luôn âm.

c)

luôn luôn dương.

d)

là đại lượng vecto.

45.

Chọn câu đúng

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

46.

n thì chúng sẽ

a)

không tương tác

b)

đẩy nhau

c)

hút rồi sau đó đẩy nhau

d)

hút nhau

47.

Suất điện động được đo có đơn vị là:

a)

Héc (Hz)

b)

Ampe (A)

c)

Culông (C)

d)

Vôn (V)

48.

Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở Hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Acquy đang được nạp điện

c)

Ấm điện

d)

Quạt điện

49.

Công của nguồn điện là

a)

6 mJ

b)

0,6 J

c)

3 J

d)

3 mJ

50.

Vào những ngày nóng bức ta thường sử dụng quạt điện để quạt mát. Khi đó điện năng đã chuyển hóa chủ yếu sang dạng năng lượng nào sau đây?

a)

quang năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

hóa năng

51.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công tại một điểm.

b)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.

c)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

52.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

công của nguồn điện

b)

tụ điện

c)

suất điện động của nguồn

d)

nguồn điện

53.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

c)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

d)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

54.

Đơn vị đo điện lượng là

a)

1s = 1A.C.

b)

1C = 1A.s.

c)

1C = 1 A/s.

d)

1A = 1 C/s.

55.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

56.

Hai điện tích trái dấu sẽ

a)

không tương tác với nhau.

b)

hút nhau.

c)

đẩy nhau rồi sau đó hút nhau.

d)

đẩy nhau.

57.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

b)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

c)

ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

d)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

58.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ

c)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ

d)

một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

59.

Biểu thức liên hệ giữa hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn, cường độ dòng điện và điện trở của vật dẫn là:

a)

I = U.R

b)

U = I2.R

c)

U = I.R

d)

R = U.I

60.

Trong một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy quA. Biết rằng điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian t là q. Cường đòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

61.

Điện trường tồn tại trong môi trường nào sau đây?

a)

Xung quanh một dây dẫn

b)

Chỉ tồn tại xung quanh vật nhiễm điện dương

c)

Xung quanh bất kỳ vật nào

d)

Xung quanh một điện tích

62.

Một số điện (1 kWh) trên công tơ điện là

a)

360KJ

b)

3600J

c)

3,6.106J

d)

3,6 kJ

63.

Khi đưa một quả cầu nhiểm điện dương lại gần một quả cầu không nhiệm điện thì chúng sẽ

a)

không tương tác.

b)

đẩy nhau.

c)

hút rồi sau đó đẩy nhau

d)

hút nhau.

64.

Nếu khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên 2 lần, độ lớn của các điện tích không đổi thì lực tương tác giữa chúng thay đổi thế nào?

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Tăng lên 4 lần

65.

Để đo cường độ dòng điện không đổi bằng đồng đồ đo điện đa năng ta cần vặn núm xoay của đồng hồ đến vùng chức năng

a)

ACV

b)

DCA

c)

DCV

d)

ACA

66.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Sve

b)

I = Snve

c)

I = Snv

d)

I = nve/S

67.

Chọn phát biểu đúng khi nói về điện thế

a)

là đại lượng đại số.

b)

luôn luôn âm.

c)

luôn luôn dương.

d)

là đại lượng vecto.

68.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

cường độ dòng điện.

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

điện lượng.

69.

Một mạch điện có điện trở R = 200Ω, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U = 100V, cường độ dòng điện chạy qua mạch là:

a)

I = 0,6A

b)

I = 0,5A

c)

I = 0,8A

d)

I = 0,7A

70.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện.

b)

Chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các êlectron tự do.

c)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

d)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương.

71.

Trong mạng điện gia đình, các thiết bị tivi, máy giặt, quạt, bóng đèn,… được mắc như thế nào với nhau

a)

các bóng đèn được mắc song song với nhau và nối tiếp với các thiết bị khác.

b)

mắc nối tiếp

c)

vừa nối tiếp, vừa song song

d)

mắc song song

72.

Biểu thức tính cường độ điện trường do một điện tích điểm Q gây ra tại M cách Q một khoảng r đặt trong chân không là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

73.

Hai tụ điện có điện dung là C1= C2= 6mắc song song. Điện dung của bộ tụ có giá trị

a)

12

b)

3

c)

0,42

d)

10

74.

Trong thời gian 5 s có một điện lượng Δq = 2,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn:

a)

0,5A

b)

2,5A

c)

7,5 A

d)

5 A

75.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào vị trí của điểm M và điểm N trong điện trường.

b)

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi của q và vị trí của điểm M và điểm N.

c)

Không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích q.

d)

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi của q.

76.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

c)

dùng để tạo ra các ion âm.

d)

dùng để tạo ra các ion dương.

77.

Điện trở của dây dẫn nhất định

a)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

b)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

c)

Không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

d)

Giảm khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

78.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của điện năng tiêu thụ?

a)

V

b)

A

c)

Ω

d)

kWh

79.

Đường sức của điện trường đều có đặc điểm?

a)

A. là những đường bất kỳ

b)

B. là những đương thẳng song song cách đều nhau

c)

C. là những đường thẳng có chiều ngược nhau

d)

D. là những đường cong khép kín

80.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)
b)
c)
d)
81.

Hai bản kim loại phẳng song song đặt gần nhau trong không khí được tích điện trái dấu. Khi đó điện trường trong khoảng không giữa hai bản là

a)

không có điện trường

b)

điện trường đều

c)

điện trường bất kỳ

d)

điện trường không đều

82.

Một tụ điện có điện dung 200 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 250 (V). Điện tích của tụ điện là:

a)

q = 5.10-5 C

b)

q = 5.10-8 C

c)

q = 5.10-4 C

d)

q = 5.10-2 C

83.

Cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích Q = 5.10-7C một khoảng 3cm, đặt trong chân không có độ lớn bao nhiêu. Cho k = 9.109 N.m2/C2 ?

a)

5.10-6 V/m.

b)

500 V/m.

c)

5.104V/m.

d)

5.106 V/m.

84.

Một bếp điện loại 220 V - 1000 W được sử dụng ở hiệu điện thế định mức. Trong thời gian 2 giờ, bếp tiêu thụ lượng điện năng là

a)

2000 W

b)

7,2.106 J

c)

2kWh

d)

2000 J

85.

Điện thế có đơn vị là

a)

Newton (N)

b)

Coulomb (C)

c)

Jun (J)

d)

vôn (V)

86.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 15V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm N là 0 V.

b)

Điện thế tại điểm M là 15 V.

c)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 15 V.

d)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

87.

Suất điện động của một pin là 1,5 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.

a)
b)
c)
d)
88.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Coulomb (C)

b)

Oát (W)

c)

Fara (F)

d)

Ohm ()

89.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

b)

suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

c)

suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

d)

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

90.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng dưới tác dụng của điện trường của các

a)

ion âm

b)

electron tự do

c)

ion dương

d)

nguyên tử

91.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

q1> 0 và q2 > 0

b)

q1< 0 và q2 < 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

92.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. q1< 0 và q2 < 0

b)

B. q1.q2 < 0

c)

C. q1> 0 và q2 > 0

d)

D. q1.q2 > 0

93.

Tụ điện không có tác dụng nào sau đây

a)

Phóng điện

b)

Chứa điện tích

c)

Biến điện năng thành cơ năng

d)

Tích điện.

94.

Đèn sợi đốt biến đổi năng lượng của dòng điện chủ yếu thành dạng năng lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt năng.

b)

Hóa năng.

c)

Cơ năng.

d)

Năng lượng từ.

95.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo điện năng tiêu thụ?

a)

Ampe kế

b)

Công tơ điện

c)

Tĩnh điện kế

d)

Vôn kế

96.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

tĩnh điện

b)

điện trường

c)

hấp dẫn

d)

lạ

97.

Đơn vị điện trở suất là

a)

ôm(Ω)

b)

vôn(V)

c)

ôm.mét(Ω.m)

98.

Công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch là

a)

A = RI2

b)

B = U.I.t

c)

C = I.U

d)

D = I.t

99.

Điện trở là đại lượng đặc trưng gì cho dòng điện?

a)

Mức độ dẫn điện của dòng điện trong mạch

b)

Mức độ chênh lệch điện thế của hai đầu đoạn mạch

c)

Mức độ cản trở dòng điện trong mạch

d)

Độ mạnh yếu của dòng điện chạy trong mạch

100.

Đèn sợi đốt biến đổi năng lượng của dòng điện chủ yếu thành dạng năng lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt năng

b)

Hóa năng

c)

Cơ năng

d)

Năng lượng từ

101.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1= 12 và C2= 20mắc nối tiếp. Điện dung của bộ tụ có giá trị

a)

7,5

b)

0,13

c)

3

d)

32

102.

Đặt một hiệu điện thế U = 18 V vào hai đầu điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

A. 36 W

b)

B. 2 W

c)

C. 12 W

d)

D. 18 W

103.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường?

a)

A. Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu

b)

B. Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

c)

C. Điện trường tồn tại xung quanh điện tích

d)

D. Điện trường tồn tại xung quanh mọi vật

104.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện trong mạch chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

A. hấp dẫn

b)

B. tĩnh điện

c)

C. lạ

d)

D. điện trường

105.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về điều gì?

a)

A. Độ lớn của lực điện lực điện trường

b)

B. Phương diện tác dụng lực của điện trường

c)

C. Phương của vectơ cường độ điện trường

d)

D. Chiều của vectơ cường độ điện trường

106.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N trong điện trường được tích theo công thức nào sau đây là đúng?

a)

A. UMN = VN - VM

b)

B. UMN = AMN .q

c)

C. UMN = VM - VN

d)

D. UMN =

107.

Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn thay đổi như thế nào? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

A. Không thể xác định chính xác được

b)

B. Không thay đổi

c)

C. Tăng 3 lần

d)

D. Giảm 3 lần

108.

Đơn vị điện trở suất là

a)

A. ôm(Ω)

b)

B. vôn(V)

c)

C. ôm.mét(Ω.m)

d)

D. Ω.m2

109.

ại điểm M đặt gần nó có đặt điểm là?

a)

Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử q >0.

b)

Hướng ra xa điện tích Q nếu Q < 0.

c)

Phương vuông góc với lực điện tách dụng lên điện tích thử q đặt tại M.

d)

Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử q <0.

110.

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do một điện tích điểm Q gây ra tại điểm M đặt gần nó có đặt điểm là?

a)

Cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử q >0

b)

Hướng ra xa điện tích Q nếu Q < 0

c)

Phương vuông góc với lực điện tách dụng lên điện tích thử q đặ

111.

Chọn phát biểu đúng. Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với

a)

A. bình phương hiệu điện thế hai đầu dây dẫn, thời gian dòng điện chạy qua, điện trở đoạn mạch.

b)

B. hiệu điện thế hai đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy quA.

c)

C. cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy quA.

d)

D. bình phương cường độ dòng điện, điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy quA.

112.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 () được mắc với điện trở 4,8 () thành mạch kín. Khi đó cường độ dòng điện chạy trong mạch là 2,5A. Suất điện động của nguồn điện là

a)

A. 11,75 (V)

b)

B. 14,50 (V)

c)

C. 12,25 (V)

d)

D. 12,00 (V)

113.

Dòng điện không đổi là

a)

A. dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

B. dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

c)

C. dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

d)

D. dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

114.

Một nguồn điện có suất điện động được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

115.

Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

âm.

c)

dương.

d)

bằng không.

116.

Một bóng đèn loại 220V -10W. Khi sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì công suất thực tế của bóng đèn là

a)
b)
c)
d)
117.

Đặt một hiệu điện thế U = 18 V vào hai đầu điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

36 W

b)

2 W

c)

12 W

d)

18 W

118.

Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

a)

A. luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi mạch ngoài hở

b)

B. luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi mạch ngoài hở

c)

C. luôn bằng số Vôn ghi trên nguồn điện.

d)

D. luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi mạch ngoài hở

119.

μF vào hai điểm có hiệu điện thế 200 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

a)

A. 2,5 J

b)

B. 10−2 J

c)

C. 2,5.10−2J

d)

D. 0,24 J

120.

Lực tương tác giữa hai điện tích sẽ thay đổi thế nào nếu ban đầu đặt chúng trong chân không, sau đó đưa chúng vào trong môi trường có hằng số điện môi bằng 3. Biết khoảng cách giữa chúng không thay đổi.

a)

giảm 3 lần

b)

giảm 9 lần

c)

tăng 9 lần

d)

tăng 3 lần

121.

Hai điểm M và N trên một đường sức trong một điện trường đều E = 5000 V/m cách nhau dMN = 0,5 m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

1000 V

b)

500 V

c)

10000V

d)

2500 V

122.

Một dòng điện chạy 5A qua dây chì trong cầu chì trong thời gian 0,5 giây có thể làm đứt dây chì đó. Điện lượng dịch chuyển qua dây chì trong thời gian trên là bao nhiêu?

a)

3 C

b)

3,5 C

c)

2 C

d)

2,5 C

123.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

124.

Panasonic Alkaline là pin kiềm chất lượng cao bền an toàn sử dụng cho các thiết bị micro, đàn ghita điện, đồ chơi. Trên pin có ghi (12V - 23A). Công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong pin là từ cực âm đến cực dương bằng

a)

2 J

b)

5 J

c)

4 J

d)

6 J

125.

Các đường sức điện trong điện của một điện tích dương?

a)

là những đường thẳng song song cách đều.

b)

là các đường cong .

c)

là những đường thẳng xuất phát từ điện tích.

d)

là những đường tròn.

126.

điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

A. 0,5A

b)

B. 2,0A

c)

C. 3,0A

d)

D. 0,6A

127.

Tính số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu trong thời gian đó có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện của dây.

a)

A. 0,9125.1019 electron

b)

B. 0,9125.1020 electron

c)

C. 0,3125.1019 electron

d)

D. 0,7125.1020 electron

128.

Tính công mà lực điện tác dụng lên một điện tích 5 μC sinh ra nó khi nó chuyển động từ điểm A đến điểm B. Biết UAB = 200 V

a)

A. - 1 mJ

b)

B. . 1000 J.

c)

C. - 1000 J

d)

D. 1 mJ

129.

Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

a)

A. là công của lực lạ dịch chuyển các điện tích.

b)

B. bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển các điện tích.

c)

C. là công suất điện của đoạn mạch đó.

d)

D. có đơn vị là kW