Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUYỂN CHỌN 200 CÂU LÍ THUYẾT CUỐI KÌ II

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E. Sau khi cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt lại A và B thì cường độ điện trường tại C là

4 lines
2.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

4 lines
3.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

4 lines
4.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

4 lines
5.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

4 lines
6.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là

4 lines
7.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

4 lines
8.

Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng

4 lines
9.

Bạn Thảo Nhi mắc mạch điện như hình vẽ bên để tiến hành thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa. Đóng khóa K và điều chỉnh giá trị của biến trở R giảm xuống thì bạn Thảo Nhi

4 lines
10.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 32 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

4 lines
11.

Một tụ điện như hình vẽ. Các thông số trên tụ cho biết

4 lines
12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

4 lines
13.

Khi các dụng cụ tiêu thụ điện sử dụng hiệu điện thể đúng bằng hiệu điện thể định mức thì

4 lines
14.

Dòng điện có cường độ I lần lượt đi qua nguồn có suất điện động E, đoạn mạch có hiệu điện thế U, điện trở R trong thời gian t. Chọn biểu thức sai ?

4 lines
15.

Hiệu điện thế giữa hai điểm N, M là UNM = 2V. Một điện tích q = -1C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là

4 lines
16.

Chọn phát biểu sai về trường tĩnh điện ?

4 lines
17.

hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

4 lines
18.

Đơn vị đo suất điện động là

(a)  

19.

Thứ tự đóng các thao tác khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số để đo điện áp một chiều cỡ 1,5 V là

4 lines
20.

Dòng điện là

4 lines
21.

Chiều quy ước của dòng điện là

4 lines
22.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

4 lines
23.

Câu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

4 lines
24.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

4 lines
25.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

A. Pin điện hóa.

b)

B. Đồng hồ đa năng hiện số.

c)

C. Dây dẫn nối mạch.

d)

D. Thước đo chiều dài.

26.

Chọn biểu thức đúng.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

27.

Để đo được dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện đa năng?

a)

A. DCV.

b)

B. ACV.

c)

C. DCA.

d)

D. ACA.

28.

Dòng điện là

a)

A. dòng dịch chuyển của điện tích.

b)

B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

c)

C. dòng dịch chuyển có hướng của các electron.

d)

D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

29.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

A. kW

b)

B. kV

c)

C.

d)

D. kW.h.

30.

Không thể dùng vật liệu nào sau đây để làm điện môi của tụ điện?

a)

A. Gốm.

b)

B. Kim loại.

c)

C. Giấy.

d)

D. Mica.

31.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

cường độ điện trường.

b)

điện dung C.

c)

điện tích Q.

d)

khoảng cách d giữa hai bản tụ.

32.

Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

A.Hình a.

b)

B. Hình b.

c)

C. Hình c.

d)

D. Hình d.

33.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. tăng 4 lần.

34.

Tổng số prôtôn và êlectron của một nguyên tử trung hòa về điện có thể là

a)

A. 9

b)

B. 7

c)

C. 5

d)

D. 12.

35.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công thức: A = qEd, trong đó:

a)

A. d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

B. d là độ dịch chuyển của điện tích q.

c)

C. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.

d)

D. d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.

36.

Ứng dụng của điện tích chuyển động trong điện trường có trong

a)

A. máy phát điện.

b)

B. ống phóng điện tử.

c)

C. máy lọc nước.

d)

D. máy giặt.

37.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Không đổi theo nhiệt độ.

c)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

38.

Khi trong phòng thí nghiệm chỉ có một số tụ điện giống nhau với cùng điện dung C, muốn thiết kế một bộ tụ điện có điện dung nhỏ hơn C thì:

a)

A. chắc chắn phải ghép song song các tụ điện.

b)

B. chắc chắn phải ghép nối tiếp các tụ điện.

c)

C. chắc chắn phải kết hợp cả ghép song song và nối

39.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

A. điện lượng.

b)

B. dòng điện.

c)

C. mật độ electron.

d)

D. cường độ dòng điện.

40.

Cho một electron chuyển động với vận tốc ban đầu v0 vào chính giữa hai bản kim loại bằng nhau tích điện trái dấu theo phương vuông góc với các đường sức điện trường. Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng

a)

đường tròn.

b)

theo cung Parabol về phía bản dương.

c)

theo cung Parabol về phía bản âm.

d)

chuyền động theo quỹ đạo thẳng.

41.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

42.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường tại mỗi điểm có giá trị

a)

A. khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

B. giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

c)

C. khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

d)

D. giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

43.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

A. cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

B. cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

C. cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

D. cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

44.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

A. vôn(V), ampe(A), ampe(A).

b)

B.ampe(A), vôn(V), cu lông (C).

c)

C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V).

d)

D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J).

45.

Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2 > 0.

b)

q1.q2 < 0.

c)

q1 < 0 và q2 > 0.

d)

q1 > 0 và q2 < 0.

46.

Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi

a)

ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

b)

ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

c)

ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

d)

ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

47.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm khi di chuyển từ điểm đến điểm trong điện trường, không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của các điểm

b)

B. hình dạng đường đi từ đến

c)

C. độ lớn của điện tích

d)

D. cường độ điện trường tại và

48.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

49.

Cho hai điện tích Q₁ và Q₂ với đặt tại hai điểm A và B, là vectơ cường độ điện trường tổng hợp do Q₁ và Q₂ gây ra tại M (M trung điểm AB) như hình vẽ. Ta kết luận

a)

Q₁ dương và Q₂ âm.

b)

Q₁ âm và Q₂ dương.

c)

Q₁ và Q₂ đều âm.

d)

Q₁ và Q₂ đều dương.

50.

hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.

a)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

b)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

51.

Công thức nào sau đây không dùng để tính công của điện trường?

a)

A. A = qU.

b)

B. A = qF.

c)

C. A = qEd.

d)

D. A = q(V1 - V2).

52.

muốn thiết kế một bộ tụ điện có điện dung nhỏ hơn C thì:

a)

chắc chắn phải ghép song song các tụ điện.

b)

chắc chắn phải ghép nối tiếp các tụ điện.

c)

chắc chắn phải kết hợp cả ghép song song và nối tiếp.

d)

không thể thiết kế được bộ tụ điện như vậy.

53.

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. tăng lên 2 lần.

b)

B. giảm đi 2 lần.

c)

C. tăng lên 4 lần.

d)

D. giảm đi 4 lần.

54.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

55.

Cho mạch điện như hình vẽ, số chỉ của Ampe kế và Vôn kế thay đổi như thế nào khi dịch chuyển con trượt sang bên trái hình vẽ?

a)

A. số chỉ của Ampe kế tăng, số chỉ của Vôn kế giảm.

b)

B. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều giảm.

c)

C. số chỉ của Ampe kế giảm và số chỉ của Vôn kế tăng.

d)

D. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều tăng.

56.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

A. Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng.

b)

B. Lưu trữ điện tích.

c)

C. Lọc dòng điện một chiều.

d)

D. Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy....

57.

Hình dưới mô tả điện trường được tạo ra bởi hai điện tích q1 và q2. Nhận xét nào sau đúng về dấu của hai điện tích?

a)

q1 < 0, q2 > 0.

b)

q1 > 0, q2 > 0.

c)

q1 < 0, q2 < 0.

d)

q1 > 0, q2 < 0.

58.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

59.

Khi đóng khoá K và di chuyển con chạy của biến trở Rbt để số chỉ của ampe kế tăng dần thì độ sáng của bóng đèn

a)

lúc đầu giảm, sau đó tăng.

b)

không đổi.

c)

giảm dần.

d)

tăng dần.

60.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

A. điện tích q.

b)

B. vị trí điểm M.

c)

C. điện trường.

d)

D. khối lượng của điện tích q.

61.

Hình 1. Hãy cho biết đánh giá nào dưới đây là đúng.

a)

A. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.

b)

B. Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện đương.

c)

C. Cả 3 hạt cùng không mang điện.

d)

D. Cả 3 đánh giá A, B, C đều có thể xảy ra.

62.

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

63.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động.

c)

Tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

64.

Các hình vẽ bên là biểu diễn vectơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Chỉ ra các hình vẽ sai ?

a)

A. Hình 1 và Hình 4.

b)

B. Hình 3 và Hình 4.

c)

C. Hình 1 và Hình 2.

d)

D. Hình 2 và Hình 3.

65.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

b)

hai quả cầu đẩy nhau.

c)

không hút mà cũng không đẩy nhau.

d)

hai quả cầu hút nhau.

66.

Nhi mắc mạch điện như hình vẽ bên để tiến hành thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hóa. Đóng khóa K và điều chỉnh giá trị của biến trở R giảm xuống thì bạn Thảo Nhi thấy

a)

A. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều tăng.

b)

B. số chỉ của Ampe tăng còn số chỉ của Vôn kế giảm.

c)

C. số chỉ của Ampe kế giảm còn số chỉ của Vôn kế tăng.

d)

D. số chỉ của Ampe kế và Vôn kế đều giảm.

67.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

a)

Khối tách sóng trong máy thu thanh AM.

b)

Máy khử rung tim.

c)

Tua bin nước.

d)

Pin dự phòng.

68.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 32 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32 V.

b)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32 V.

c)

Điện thế tại điểm N là 0.

d)

Nếu điện thế tại M là 10 V thì điện thế tại N là 42 V.

69.

Trên hình vẽ là hai loại điện trở nhiệt. Khi nhiệt độ tăng thì

a)

A.điện trở của cả hai loại đều tăng.

b)

B. điện trở của hai loại đều giảm.

c)

C.điện trở loại NTC giảm.

d)

D. điện trở lại PTC giảm.

70.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

71.

Một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là

a)

có thể duy trì dòng điện rất lâu.

b)

có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn.

c)

công suất tiêu thụ điện của nó lớn.

d)

cường độ dòng điện luôn rất lớn.

72.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị

a)

A.J/s.

b)

B.W.

c)

C. kV.

d)

D. kWh.

73.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

c)

Không đổi theo nhiệt độ.

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

74.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí điểm M.

b)

B. cường độ điện trường .

c)

C. điện tích q đặt tại điểm M.

d)

D. vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

75.

Chọn câu đúng về nguồn gốc của điện trường ?

a)

A. Điện trường tồn tại xung quanh vật kim loại.

b)

B. Điện trường tồn tại khi có hai vật mang điện đặt gần nhau.

c)

C. Điện trường tồn tại xung quanh nam châm.

d)

D. Điện trường tồn tại xung quanh vật mang điện.

76.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm Q < 0 có dạng là

a)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích Q.

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

d)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích Q.

77.

Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm phẳng thủy tinh, nhẵn nằm ngang.Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

a)

A. lại gần nhau chạm nhau rồi dừng lại.

b)

B. ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau.

c)

C. ra xa nhau.

d)

D. Lại gần nhau chạm nhau rồi lại đẩy nhau ra.

78.

Nhận xét nào sau đây là sai đối với một Ampe kế có dạng như hình bên ?

a)

A.Ampe kế này chỉ đo được cường độ dòng điện một chiều.

b)

B. Sai số dụng cụ của Ampe kế này là 2,5A.

c)

C. Cường độ dòng điện lớn nhất mà ampe kế này có thể đo được là 10A.

d)

D. Một độ chia nhỏ nhất của Ampe kế này có giá trị là 0,2A.

79.

Thanh thủy tinh cọ xát vào lụa, thanh thủy tinh nhiễm điện dương vì

a)

prôton chuyển từ lụa sang thanh thủy tinh

b)

êlectron chuyển từ thanh thủy tinh sang lụa

c)

êlectron chuyển từ lụa sang thanh thủy tinh

d)

prôton chuyển từ thanh thủy tinh sang lụa

80.

Điện thể tại một điểm.

a)

A. đặc trưng cho khả năng tạo ra thế năng tĩnh điện của điện tích khi đặt tại điểm đó.

b)

B.đặc trưng cho phương diện tác dụng lực của điện trường.

c)

C. phụ thuộc vào giá trị của điện tích thử q khi đặt tại điểm được khảo sát.

d)

D. tỉ lệ nghịch với giá trị của điện tích thử q khi đặt tại điểm đó.

81.

Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở ban đầu, biến trở có giá trị bằng với điện trong của nguồn. Điều chỉnh để biến trở bằng không thì cường độ dòng điện qua nguồn sẽ thay đổi như thế nào ban đầu ?

a)

A. Giảm 2 lần.

b)

B. Tăng 2 lần.

c)

C. Tăng 4 lần.

d)

D. Không thay đổi.

82.

Chỉ ra bất đẳng thức đúng?

a)

VM < VN < 0

b)

VN < VM < 0

c)

VM > VN > 0

d)

VN > VM > 0

83.

Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O. M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM = 10cm và ON = 20cm. Chỉ ra bất đẳng thức đúng?

a)

A. VM < VN < 0.

b)

B. VN < VM < 0.

c)

C. VM > VN > 0.

d)

D. VN > VM > 0.

84.

Chọn phát biểu sai? Xét mạch điện kín có dòng điện chạy qua thì

a)

suất điện động của nguồn điện bằng tổng độ giảm điện thế mạch ngoài và mạch trong.

b)

cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện.

c)

suất điện động của nguồn điện tỉ lệ thuận với tổng điện trở toàn mạch.

d)

cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch.

85.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

b)

B. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

C. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

d)

D. tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

86.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Điện tích của tụ điện được qui ước là điện tích trên bản dương của tụ.

b)

Tụ chưa tích điện được nối vào hai cực của nguồn điện thì bản nối với cực dương sẽ nhận proton.

c)

Điện dung của tụ điện có giá trị phụ thuộc cấu tạo của tụ điện.

d)

Tụ điện là hệ thống gồm hai bản kim loại đặt song song và cách điện với nhau.

87.

Chọn phát biểu sai ?

a)

A. Bên trong nguồn, khi có dòng điện các electron dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

B. Bên trong nguồn, khi có dòng điện các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

C. Nguồn điện là cơ cấu tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

d)

D. Suất điện động của nguồn tỉ lệ với công lực lạ dịch chuyển điện tích trong nguồn.

88.

Điện dung của tụ điện có giá trị

a)

A. phụ thuộc điện tích của nó.

b)

B. phụ thuộc hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

c)

C. phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

d)

D. không phụ thuộc vào cả điện tích và hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.

89.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của

a)

lực Cu lông.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

lực điện trường.

90.

Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E không đổi và điện trở trong là r = 3, mạch ngoài chỉ có một biến trở R. Thay đổi R từ 4 đến 6 thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài

a)

Lúc đầu tăng rồi sau đó lại giảm.

b)

Giảm đi.

c)

Tăng hay giảm còn phụ thuộc vào giá trị của E.

d)

Tăng lên.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường ?

a)

Đường sức điện của điện trường tĩnh là những đường cong khép kín.

b)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện.

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó.

92.

Đơn vị đo suất điện động là

a)

ampe (A)

b)

Oát (W)

c)

Vôn (V)

d)

culông (C)

93.

Có 3 vật dẫn, vật A nhiễm điện dương, vật B và vật C không nhiễm điện. Để vật B và vật C nhiễm điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau thì

a)

A. đặt vật A gần vật C, rồi cho vật B tiếp xúc với vật C.

b)

B. nối B với C bằng dây dẫn rồi đặt B gần A, sau đó cắt dây nối.

c)

C. lần lượt cho vật B và vật C tiếp xúc với vật A.

d)

D. cho vật B tiếp xúc với vật A rồi đặt vật C gần vật B.

94.

Dòng điện trong kim loại có chiều từ

a)

nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.

b)

cùng chiều chuyển động của các êlectron.

c)

nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

d)

cùng chiều chuyển động của các hạt nhân.

95.

Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109 N.m2/C2 là hằng số Cu lông ?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

96.

Chọn phát biểu sai ?

a)

A. Bên trong nguồn điện, khi có dòng điện, các electron dịch chuyển từ cực dương đến cực âm của nguồn điện.

b)

B. Lực điện trường dịch chuyển các điện tích bên trong nguồn điện để duy trì hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện.

c)

C. Bên trong nguồn điện, khi có dòng điện, các điện tích dương dịch chuyển từ cực âm đến cực dương của nguồn điện.

d)

D. Suất điện động của nguồn điện bằng hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện khi mạch ngoài hở.

97.

Máy gia tốc có thể gia tốc cho các hạt mang điện tới tốc độ đủ lớn rồi cho va chạm (hay còn gọi là tán xạ) với hạt khác mà người ta gọi là hạt bia để tạo ra các hạt mới giúp tìm hiểu cấu trúc của vật chất. Trong một quá trình tán xạ như vậy, người ta cho các hạt mới sinh ra đi qua điện trường đều để kiểm tra điện tích của chúng và xác định được quỹ đạo chuyển động như Hình 1. Hãy cho biết đánh giá nào dưới đây là đúng.

a)

Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện dương, hạt (3) mang điện âm.

b)

Hạt (1) không mang điện, hạt (2) mang điện âm, hạt (3) mang điện dương.

98.

Câu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

A. Khi mạch ngoài hở thì suất điện động của nguồn điện bằng 0.

b)

B. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

c)

C. Suất điện động cố đơn vị là V.

d)

D. Số vốn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị sổ của suất điện động của nguồn điện đó.

99.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

b)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

c)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thắng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

100.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện không phụ thuộc vào dạng quĩ đạo.

b)

Công của lực điện tỉ lệ với độ dài đoạn thẳng nối điểm đầu và điểm cuối quỹ đạo di chuyển của vật.

c)

Công của lực điện tỉ lệ với điện tích di chuyển.

d)

Công của lực điện trường có thể âm, dương hoặc bằng 0.

101.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

A. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

b)

B. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

c)

C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

d)

D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

102.

Chọn câu sai ? Đơn vị của

a)

điện năng là Cu-lông (C).

b)

công suất là Vôn.Ampe (V.A).

c)

công là Jun ( J).

d)

công suất là Oát (W).

103.

Phát biểu nào sai khi nói về chiều dòng điện?

a)

A. Chiều dòng điện ngược chiều chuyển động có hướng của ion âm.

b)

B. Chiều dòng điện cùng chiều chuyển động có hướng của electron.

c)

C. Chiều dòng điện cùng chiều chuyển động có hướng của ion dương.

d)

D. Chiều dòng điện trong dây dẫn hướng từ nơi điện thế cao đến nơi điện thế thấp.

104.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

105.

Chọn phát biểu sai về trường tĩnh điện ?

a)

A. Công của lực điện thực hiện được khi điện tích q di chuyển trong điện trường phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của q.

b)

B. Là một trường thế.

c)

C. Điện thế tại một điểm trong điện trường tỉ lệ với thế năng của điện tích thử đặt tại đó.

d)

D. Thế năng tĩnh điện mà điện tích q có được là do tương tác giữa nó với điện trường.

106.

Khi nối hai bản tụ điện đã tích điện bằng một dây dẫn. Chọn phát biểu sai ?

a)

Bản tụ ban đầu tích điện dương sẽ nhận thêm electron

b)

Bản tụ ban đầu tích điện âm sẽ mất bớt electron

c)

Có dòng điện qua dây dẫn

d)

Năng lượng của tụ điện đã chuyển từ bản âm sang bản dương

107.

di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là

a)

A. -2J

b)

B. 2J

c)

C. - 0,5J

d)

D. 0,5J

108.

Điện trở R1 tiêu thụ một công suất P khi được mắc vào một hiệu điện thế U không đổi. Nếu mắc nối tiếp R1 một điện trở R2 rồi mắc vào hiệu điện thế U nói trên thì công suất tiêu thụ bởi R1 sẽ

a)

A. giảm.

b)

B. không thay đổi.

c)

C. tăng.

d)

D. có thể tăng hoặc giảm.

109.

Trên vỏ một viên pin có ghi 1,5 V - 3 mAh. Thông số 1,5 V cho ta biết

a)

A. suất điện động của viên pin.

b)

B. dòng điện viên pin có thể tạo ra.

c)

C. điện trở trong của viên pin.

d)

D. công suất tiêu thụ của viên pin.

110.

Chúng ta vẫn thấy, trên đường dây 220V chim vẫn đậu như không có chuyện gì xảy ra. Vậy yếu tố nào quyết định sự an toàn của những chú chim vô tư kia ?

a)

Cường độ dòng điện trên dây điện nhỏ.

b)

Lớp da chân chim cách điện.

c)

Hiệu điện thế trên 2 chân chim nhỏ.

d)

Điện trở thân chim lớn.

111.

Giá trị 11 W trên bóng đèn Compact - UT 40 là gì

a)

quang năng mà đèn tỏa ra

b)

nhiệt lượng mà đèn tỏa ra

c)

điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn

d)

công suất của đèn

112.

Một bàn ủi điện có hiệu điện thế định mức là 220 V. Coi điện trở bàn ủi không thay đổi theo nhiệt độ. Bàn ủi đang hoạt động đúng định mức, nếu chuyển phích cắm điện của bàn ủi sang mạng điện 110 V thì công suất của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

113.

Chọn câu sai ?

a)

Ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện cần đo cường độ dòng điện chạy qua

b)

Đo cường độ dòng điện bằng ampe kế.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt dương (+) và đi ra từ (-).

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế có chiều đi vào chốt âm (-) và đi ra từ chốt (+).

114.

Đặt hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường có hằng số điện môi , sau đó vẫn giữ nguyên khoảng cách hai điện tích đó đặt vào môi trường chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích sẽ

a)

A. không thay đổi.

b)

B. giảm lần.

c)

C. giảm lần.

d)

D. tăng lần.

115.

Chiều quy ước của dòng điện là

a)

từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

b)

cùng chiều chuyển động của các điện tích dương trong điện trường

c)

cùng chiều chuyển động của các êlectron trong điện trường

d)

tùy thuộc dấu hạt dẫn điện trong vật dẫn.

116.

Chọn phát biểu sai? Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không

a)

tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích.

b)

là lực hút nếu hai điện tích trái dấu.

c)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

là lực đẩy nếu hai điện tích cùng dấu.

117.

Chọn phát biểu sai ? Đường sức điện trường tĩnh

a)

xuất phát từ điện tích dương hoặc rất xa, kết thúc ở điện tích âm hoặc rất xa.

b)

có tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.

c)

có thể cắt nhau nếu vùng không gian có nhiều điện tích.

d)

là đường không khép kín.

118.

t nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là

a)

A. có thể duy trì dòng điện rất lâu.

b)

B. có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn.

c)

C. công suất tiêu thụ điện của nó lớn.

d)

D. cường độ dòng điện luôn rất lớn.

119.

Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị của

a)

thời gian

b)

công

c)

công suất

d)

lực

120.

Chọn đặc điểm đúng về dòng điện không đổi ?

a)

có chiều không đổi còn độ lớn có thể thay đổi.

b)

Pin và ắc quy là các nguồn phát dòng không đổi.

c)

Dòng điện sinh hoạt mà các gia đình đang sử dụng là dòng không đổi.

d)

Biểu thức tính cường độ dòng không đổi: I = q.t.

121.

Đối với toàn mạch thì suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế ở mạch trong.

b)

độ giảm điện thế ở mạch ngoài.

c)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó.

d)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài.

122.

Cách lắp nào sau đây sẽ có dòng điện không đổi ổn định qua mạch?

a)

Nối hai cực của quả pin với hai đầu bóng đèn

b)

Nối hai đầu điện trở với hai đầu bóng đèn

c)

Nối hai đầu tụ điện với hai đầu bóng đèn

d)

Mắc nối tiếp tụ với bóng đèn rồi mắc vào hai cực của quả pin

123.

ó hiệu điện thế U, điện trở R trong thời gian t. Chọn biểu thức sai ?

a)

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R: .

b)

Điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch: .

c)

Công của nguồn điện: .

d)

Công suất của nguồn điện: .

124.

suất điện động của nguồn điện luôn có giá trị bằng

a)

độ giảm điện thế ở mạch trong

b)

độ giảm điện thế ở mạch ngoài

c)

hiệu điện thế giữa hai cực của nó

d)

tổng các độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong

125.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A ?

a)

A = UIt

b)

A = Uq

c)

A = q/U

d)

A = Pt

126.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu lông

b)

hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

điện trường

127.

Một mạch kín gồm nguồn điện (E,r) và mạch ngoài là điện trở R. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng đoản mạch?

a)

Khi điện trở mạch ngoài bằng không thì xảy ra hiện tượng đoản mạch.

b)

Khi mạch ngoài bị hở lúc đó xảy ra hiện tượng đoản mạch.

c)

Để tránh nguy hiểm do hiện tượng đoản mạch gây ra, người ta thường mắc thêm cầu chì hoặc atomat vào mạch điện.

d)

Lúc xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn nhất.

128.

Hạt nhân của một nguyên tử

a)

chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử.

b)

trung hoà về điện.

c)

mang điện tích dương.

d)

kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử.

129.

Nếu đổi dấu cả hai điện tích điểm nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn và vị trí của chúng thì lực tương tác điện giữa hai điện tích sẽ

a)

thay đổi độ lớn

b)

thay đổi phương

c)

không thay đổi

d)

điểm đặt

130.

1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15A. Bếp điện sẽ

a)

có công suất tỏa nhiệt ít hơn 1 kW.

b)

có công suất tỏa nhiệt bằng 1 kW.

c)

nổ cầu chì.

d)

có công suất tỏa nhiệt lớn hơn 1 kW.

131.

Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch, I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó và q là điện lượng chuyển qua đoạn mạch trong thời gian t. Khi đó, A là điện năng tiêu thụ và là công suất điện của đoạn mạch này P. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính A ?

a)

A = UIt

b)

A = Uq

c)

A = q/U

d)

A = Pt

132.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

b)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

c)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

d)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.

133.

Độ lớn của lực Cu-lông không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của hai điện tích

b)

khoảng cách giữa hai điện tích

c)

môi trường đặt hai điện tích

d)

khối lượng của hai điện tích

134.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích tự do

b)

Dòng điện một chiều cũng là dòng điện không đổi

c)

Tác dụng từ là tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

135.

Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E không đổi và điện trở trong là r = 3, mạch ngoài chỉ có một biến trở R. Thay đổi R từ 4 đến 6 thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài

a)

lúc đầu tăng rồi sau đó lại giảm

b)

giảm đi

c)

tăng hay giảm còn phụ thuộc vào giá trị của E

d)

tăng lên

136.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường của một điện tích điểm Q. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn điều khẳng định đúng ?

a)

AM1N < AM2N

b)

AMN nhỏ nhất

c)

AM2N lớn nhất

d)

AM1N = AM2N = AMN

137.

Một bếp điện 115V - 1kW bị cắm nhầm vào mạng điện 230 V được nối qua cầu chì chịu được dòng điện tối đa 15A. Bếp điện sẽ

a)

A. có công suất tỏa nhiệt ít hơn 1 kW.

b)

B. có công suất tỏa nhiệt bằng 1 kW.

c)

C. nổ cầu chì.

d)

D. có

138.

Hai quả cầu kim loại A và B tích điện lần lượt là q1 và q2 trong đó q1 là điện tích dương, q2 là điện tích âm và . Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau sau đó tách chúng ra và đưa quả cầu B lại gần quả cầu C tích điện dương thì chúng

a)

hút nhau

b)

Có thể hút hoặc đẩy nhau

c)

đẩy nhau

d)

không hút cũng không đẩy nhau

139.

Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong là r, mạch ngoài chỉ có một biến trở R. Tăng hoặc giảm R thì thấy công suất tiêu thụ mạch ngoài đều giảm. Hiệu suất của nguồn trước khi thay đổi R là

a)

100%

b)

0%

c)

50%

d)

75%