Font size
WorksheetsBài kiểm tra Toán lớp 4
Total questions: 16
Worksheet time: 9mins
Số nào thuộc lớp nghìn, hàng trăm nghìn?
489 209 210
960 282 350
241 607 890
647 149 523
Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng trăm nghìn?
63 408
89 127
21 839
18 460
Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng triệu?
68 000 000
86 000 000
120 000 000
262 000 000
Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng triệu?
120 000 000
262 000 000
86 000 000
68 000 000
Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng triệu?
262 000 000
68 000 000
86 000 000
120 000 000
Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng triệu?
86 000 000
262 000 000
120 000 000
68 000 000
Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng triệu?
262 000 000
120 000 000
86 000 000
68 000 000
Số nào có giá trị chữ số 8 ở hàng triệu?
86 000 000
68 000 000
262 000 000
120 000 000
Trong dãy số tự nhiên, số tự nhiên bé nhất là:
10
99
100
0
Số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số là:
0
10
100
99
Số tự nhiên bé nhất có ba chữ số là:
99
0
100
10
Số tự nhiên liền trước của số bé nhất có ba chữ số là:
0
99
10
100
Số tự nhiên liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số là:
100,000
100
10,000
1,000
Số tự nhiên liền sau của mỗi số sau là:
119,200
56,101
43,469
32,500
Số gồm có 9 triệu, 6 trăm nghìn, 6 chục, 5 đơn vị viết là:
9,600,065
6,965,000
9,665,000
9,600,650
Tính nhanh
67+54+35+32+46+65×(13+21)
(a)
