wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1+2

Total questions: 135

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Cách nào sau đây không làm thay đỏi nội năng của vật ?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

2.

Trường hợp làm biến đổi nọi năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

3.

Chọn phát biểu ĐÚNG: Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng động năng và thế năng của vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng

4.

Câu nào sau đây nói về nội năng là SAI?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

c)

Nội năng là nhiệt lượng của vật

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi

5.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

6.

Nội năng của một khí lí tưởng phụ thuộc vào

a)

áp suất của nó

b)

khối lượng của nó

c)

thể tích của nó

d)

nhiệt độ của nó

7.

Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

8.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mc.ΔtQ\ =\ mc.\Delta t

b)

Q = mcΔtQ\ =\ \frac{mc}{\Delta t}

c)

Q = m.ΔtQ\ =\ m.\Delta t

d)

Q=c.ΔtQ=c.\Delta t

9.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

10.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

11.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

12.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 40J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng của khí tăng 140J.

b)

Nội năng của khí tăng 60J.

c)

Nội năng của khí giảm 60J.

d)

Nội năng của khí giảm 140J

13.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống trong phát biểu của Claudius

" Nhiệt........................ tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn."

a)

luôn luôn

b)

có thể

c)

không thể

d)

độ

14.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào phát biểu của Các-nô

" Động cơ nhiệt......................chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học"

a)

điện

b)

đốt trong

c)

luôn luôn

d)

không thể

15.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4,18.103J/kg.K.4,18.10^3J/kg.K.  Nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng 5kg nước từ nhiệt độ 20C20^{\circ}C  lên 100C100^{\circ}C  là

a)

1672.103 J.1672.10^3\text{ J}.  

b)

1267.103 J.1267.10^3\text{ J}.  

c)

3344.103 J.3344.10^3\text{ J}.  

d)

836.103 J.836.10^3\text{ J}.  

16.
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt dung riêng là
a)
J/g độ.
b)
J/kg độ.
c)
kJ/kg độ.
d)
cal/g.độ.
17.

Đơn vị của nội năng là

a)

vôn ( V )

b)

Jun ( J )

c)

Niutơn ( N )

d)

Oát ( W)

18.

Sự truyền nhiệt là

a)

sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

19.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất xa nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử có thể nhỏ hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

20.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất khí

a)

Các phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

21.

Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể lỏng?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất lỏng càng cao.

c)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

d)

Khoảng cách phân tử là trung gian giữa thể khí và thể rắn.

22.

Câu 6: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

23.

Câu 7: Tìm câu sai.

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nguyên tử, phân tử.

b)

Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.

d)

Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

24.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Có vận tốc trung bình phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

Gây áp suất lên thành bình.

c)

Chuyển động xung quanh vị trí cân bằng.

d)

Chuyển động nhiệt hỗn loạn.

25.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

c)

Chuyển động hoàn toàn tự do.

d)

Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.

26.

Sự nóng chảy là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

27.

Đốt 1 cây đèn cầy, sáp chảy ra, sau đó để nguội sáp nến. Các quá trình chuyển thể xảy ra là:

a)

Bay hơi và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và đông đặc

c)

Nóng chảy và ngưng tụ

d)

Đông đặc và ngưng tụ

28.

Những giọt nước nhỏ bên ngoài ly nước lạnh là hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

29.

Sự bay hơi là sự chuyển từ

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí (hơi)

d)

Thể khí sang thể lỏng

30.

Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể

a)

rắn sang thể lỏng

b)

lỏng sang thể rắn

c)

lỏng sang thể khí

d)

khí sang thể lỏng

31.

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể

a)

rắn sang thể lỏng

b)

lỏng sang thể rắn

c)

lỏng sang thể khí

d)

khí sang thể lỏng

32.

Chất rắn kết tinh

a)

có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

không có dạng hình học xác định

d)

có tính đẳng hướng

33.

Gọi m khối lượng chất lỏng, λ là nhiệt nóng chảy riêng, Q là nhiệt nóng chảy. Hệ thức nào đúng?

a)

λ=Q/m

b)

λ=m/Q

c)

λ=m.Q

d)

λ=2Q/m

34.

Sự bay hơi diễn ra

a)

ở mặt thoáng chất lỏng

b)

ở trong lòng chất lỏng

c)

ở toàn bộ khối chất lỏng

d)

ở mặt thoáng và bên trong chất lỏng

35.

Khi diện tích mặt thoáng tăng thì tốc độ bay hơi sẽ

a)

nhanh hơn

b)

chậm đi

c)

không đổi

d)

tùy trường hợp

36.

Gọi Q là nhiệt hóa hơi, m là khối lượng chất lỏng, L là nhiệt hóa hơi riêng. Công thức nào đúng

a)

Q=m.L

b)

Q=m/L

c)

Q=L/m

d)

Q=2Lm

37.

Trên núi cao người ta không thể luộc chín trứng vì

a)

nước không sôi

b)

nước sôi ở nhiệt độ thấp

c)

nhiệt độ trên cao không ổn định

d)

gió nhiều khó nấu nước

38.

Sự bay hơi là

a)

sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

b)

sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

c)

sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

d)

sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng

39.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến sự bay hơi của một chất

a)

Nhiệt độ

b)

Gió

c)

Diện tích mặt thoáng

d)

Tất cả đều đúng

40.

Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là sự ngưng tụ?

a)
b)
c)
d)
41.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra

b)

Không có gió, quần áo căng ra

c)

Không có gió, quần áo không căng ra

d)

Có gió, quần áo không căng ra

42.

Mây được tạo thành từ:

a)

nước bay hơi

b)

khói

c)

nước đông đặc

d)

hơi nước ngưng tụ

43.

Sự bay hơi là chuyển từ hai thể nào của chất?

a)

Khí sang khí

b)

Lỏng sang rắn

c)

Lỏng sang khí

d)

Khí sang lỏng

44.

Chọn đáp án đúng. Sự ngưng tụ là:

a)

Sự chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng.

b)

Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn.

c)

Sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể hơi.

d)

Sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng.

45.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là -39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi nhiệt độ đạt 100°C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

46.

Cái bật lửa khi còn đầy ga nếu đem phơi nắng thì sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

a)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ giảm thể tích làm bật lửa bị nổ.

b)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ tăng thể tích làm bật lửa bị nổ.

c)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ giảm thể tích làm bật lửa bị nổ.

d)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ tăng thể tích làm bật lửa bị nổ.

47.

Chọn câu trả lời đúng: Các chai nước ngọt thường không đổ đầy đến nắp vì?

a)

Để chất lỏng không chạm vào nút chai hoặc nắp lon.

b)

Khi vận chuyển chất lỏng không bị sóng sánh rớt ra ngoài.

c)

Khi nhiệt độ tăng, chất lỏng nở ra không làm bật nút chai hoặc nắp lon làm hỏng đồ uống.

d)

Đủ thể tích đồ uống đóng chai theo quy định.

48.

Hãy tìm câu không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực kiên kết phân tử

49.

Hãy chọn câu đúng

a)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng xa

b)

Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh

c)

Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó ở thể khí

d)

Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy

50.

Chọn phương án ĐÚNG

Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau

a)

Thể tích

b)

Khối lượng riêng

c)

Kích thước của các nguyên tử

d)

Trật tự của các nguyên tử

51.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

52.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λ\lambda .m

53.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

54.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

55.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

56.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

57.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

58.

Đơn vị của Nhiệt độ tuyệt đối là

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

59.

Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử

a)

lớn hơn ở thể rắn

b)

nhỏ hơn ở thể khí

c)

lớn hơn ở thể rắn nhưng nhỏ hơn ở thể khí

d)

lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn

60.

Đơn vị nào của áp suất?

a)

N/m

b)

Pa

c)

atm

d)

mmHg

61.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là:

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình biến đổi.

62.

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt

khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :

a)

2. 105 Pa

b)

3.105 Pa.

c)

4.105 Pa.

d)

5.105 Pa.

63.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao

64.

Khi đổ 200 cm3 giấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp?

a)

450 cm3.

b)

400 cm3

c)

425 cm3

d)

Thể tích nhỏ hơn 450 cm3

65.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau bị thổi căng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài.

66.

Tìm câu sai

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng gây áp suất lên thành bình.

67.

Một lượng khí được co dãn đẳng nhiệt thể tích tăng thêm 2 lít, áp suất biến đổi từ 1,5 atm xuống còn 0,75 atm. Tìm thể tích ban đầu của chất khí.

(Điền số vào chỗ trống: (a)   lít)

68.

Dưới áp suất 20 000 N/m2 một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 50 000 N/m2. Coi nhiệt độ khí không đổi.

(Điền số vào chỗ trống: (a)   lít)

69.

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục Op.

d)

đường thẳng song song trục OV.

70.

Trong hệ toạ độ (V,T) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng áp?

a)

Đường đẳng áp là một đường Hypebol

b)

Đường đẳng áp là một đường đi qua gốc toạ độ

c)

Đường đẳng áp là một đường Parapol

d)

Đường đẳng áp là một đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

71.

Chọn câu đúng

a)

Chất khí được cấu tạo từ các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

Nhiệt độ càng cao các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

Tốc độ trung bình của các phân tử là tốc độ phân tử chuyển động va chạm vào nhau

d)

Có 2 thông số trạng thái của một lượng khí

72.

Các thông số trạng thái của một lượng khí là

a)
Khối lượng, màu sắc, hình dạng
b)
Tích số, cân nặng, độ dẻo
c)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ và khối lượng

d)
Độ bền, độ dẻo, màu sắc
73.

định luật boyle

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)
Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa áp suất và thể tích của một khí lý tưởng ở nhiệt độ không đổi.
c)

Quá trình biến đổi trạng thái mà ở đó nhiệt độ không đổi

d)

Định luật BOYLE mô tả mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ của một chất lỏng

74.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của nhiệt độ?

a)

Độ C

b)

Độ K

c)

Lít

d)

Pa

75.

Trong hệ tọa độ (V,p), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng

b)

đường cong hyperbol

c)

đường thẳng song song trục VT

d)

đường thẳng song song trục V

76.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là:

a)

Quá trình đẳng áp

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng nhiệt

d)

Quá trình biến đổi

77.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

78.

Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Tính thể tích của khí đó dưới áp suất 3.105Pa.

a)

10(l).

b)

3,3(l).

c)

5(l).

d)

30(l).

79.

Đồ thị nào biểu diến quá trình đẳng tích?

a)
b)
c)
80.

Hình nào KHÔNG phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

81.

Với các đại lượng cùng ký hiệu đã biết, phương trình trạng thái của khí lý tưởng là

a)

pVT = const

b)

pT/V = const

c)

VT/p = const

d)

pV/T = const

82.

Hình nào KHÔNG phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

83.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

84.

Đơn vị của nhiệt độ tuyệt đối là

a)

K

b)

F

c)

°\degree C

85.

Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 4 thông số trạng thái là

a)

khối lượng, nhiệt độ, thể tích và áp lực

b)

khối lượng, thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí

c)

khối lượng, thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối

d)

khối lượng, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử

86.

Nội năng của một vật là

a)

A. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

D. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

87.

Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

a)

A. Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

c)

C. Nội năng là nhiệt lượng.

d)

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

88.

Nội năng của khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

c)

C. Phụ thuộc vào thể tích.

d)

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

89.

người ta thay đổi nội năng bằng cách gì ở trong hình vẽ

a)

Thực hiện công

b)

Không thể kết luận

c)

Cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

Truyền nhiệt

90.

Một lượng nước có thể tích 5lit được đun nóng từ 30oC đến 70oC. Biết nhiệt dung riêng của nước C=4200J/kgk

Tính nhiệt lượng mà nước thu vào?

a)

840000J

b)

84000J

c)

8400J

d)

840J

91.

Một lượng chất khí có nội năng ban đầu U1=5000J, sau đó có nội năng U2=7000J. Hỏi vật thu nhiệt hay tỏa nhiệt một lượng bao nhiêu?

a)

Thu nhiệt một lượng 12000J

b)

Thu nhiệt một lượng 2000J

c)

Tỏa nhiệt một lượng 12000J

d)

Tỏa nhiệt một lượng 2000J

92.
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt dung riêng là
a)
J/g độ.
b)
J/kg độ.
c)
kJ/kg độ.
d)
cal/g.độ.
93.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

94.

Đơn vị của nội năng là

a)

vôn ( V )

b)

Jun ( J )

c)

Niutơn ( N )

d)

Oát ( W)

95.

Sự truyền nhiệt là

a)

sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền trực tiếp nội năng từ vật này sang vật khác.

c)

sự chuyển hóa năng lượng từ nội năng sang dạng khác.

d)

sự truyền trực tiếp nội năng và chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

96.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

97.

Nội năng của một khối khí lí tưởng bằng

a)

tổng nhiệt lượng mà khối khí nhận được

b)

tổng thế năng tương tác của các phân tử khí

c)

tổng động năng của các phân tử khí

d)

tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử khí

98.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

99.

Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J. Khí nở ra và thực hiện công 140 J đẩy pit-tông lên. Tính độ biến thiên nội năng của khí.

a)

340 J.

b)

200 J.

c)

170 J.

d)

60 J.

100.

Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong xilanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí tỏa ra môi trường xung quang nhiệt lượng 100J.

a)

100J

b)

250J

c)

50J

d)

125J

101.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

102.

Một hệ nhận nhiệt lương Q và nhận công A thì độ biến thiên nội năng của hệ ΔU\Delta U  là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

103.

8. Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã

a)

A. sinh công là 40J.

b)

B. nhận công là 20J.

c)

C. thực hiện công là 20J.

d)

D. nhận công là 40J.

104.

Hệ không trao đổi chất và không trao đổi nhiệt với môi trường gọi là:

a)

Hệ kín

b)

Hệ hở

c)

Hệ cô lập

105.

Công A và nhiệt lượng Q cùng dấu với nhau trong CÁC trường hợp nào?

a)

Hệ tỏa nhiệt và nhận công.

b)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công.

c)

Hệ nhận nhiệt và nhận công.

d)

Hệ nhận nhiệt và sinh công.

106.

Trong quá trình chất khí nhận công và tỏa nhiệt thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

107.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

108.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

109.

Một hệ nhận nhiệt lương Q và nhận công A thì độ biến thiên nội năng của hệ ΔU\Delta U  là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

110.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

111.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào chỗ trống trong phát biểu của Claudius

" Nhiệt........................ tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn."

a)

luôn luôn

b)

có thể

c)

không thể

d)

độ

112.

Chọn đáp án ĐÚNG điền vào phát biểu của Các-nô

" Động cơ nhiệt......................chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học"

a)

điện

b)

đốt trong

c)

luôn luôn

d)

không thể

113.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?

a)

ΔU=A \Delta U=A\  Với A > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q>0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0

114.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A>0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm tăng nội năng

b)

Hệ nhận nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

c)

Hệ nhận nhiệt lương và sinh công làm tăng nội năng

d)

Hệ truyền nhiệt lương và nhận công làm giảm nội năng

115.

Trong biểu thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với Q>0 và A<0 thì phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hệ nhận nhiệt và sinh công

b)

Hệ nhận công và tỏa nhiệt

c)

Hệ nhận công và thu nhiệt

d)

Hệ tỏa nhiệt và sinh công

116.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đụn nóng đẳng nhiệt?

a)

Q=A Q=A\  Với Q > 0

b)

ΔU=A \Delta U=A\ với A<0

c)

Q= AQ=\ A với Q<0

d)

ΔU=Q\Delta U=Q với Q<0

117.

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:

a)

Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được

c)

Tích công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Thương số giữa công và nhiệt lượng mà vật nhận được

118.

ΔU = 0 trong trường hợp hệ

a)

biến đổi đẳng nhiệt

b)

biến đổi đẳng áp

c)

biến đổi đẳng tích

d)

biến đổi bất lì

119.

Theo nhiệt động lực học thì nhiệt không thể truyền từ vật sang vật

a)

nóng hơn

b)

lạnh hơn

c)

to hơn

d)

nhỏ hớn

120.

Theo nhiệt động lực học thì động cơ nhiệt

a)

không thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

b)

có thể chuyển hóa toàn bộ nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

c)

sinh cơ học lớn hơn nhiệt lượng mà nó nhận được

d)

sinh cơ học bằng nhiệt lượng mà nó nhận được

121.

Động cơ nhiệt không có bộ phận chính nào sau đây

a)

Nguồn nóng

b)

Nguồn lanh

c)

Bộ phận phát động

d)

Bộ phận truyền lực

122.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2Q1H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_1}  

b)

H=Q1+Q2Q1H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_1}

c)

H=Q1Q2Q2H=\frac{Q_1-Q_2}{Q_2}

d)

H=Q1+Q2Q2H=\frac{Q_1+Q_2}{Q_2}

123.

Một động cơ nhiệt nhận của nguồn nóng nhiệt luướng Q1 sinh công A và truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 thì hiệu suất của động cơ là

a)

H=Q1Q2H=\frac{Q_1}{Q_2}  

b)

H=Q2Q1H=\frac{Q_2}{Q_1}

c)

H=AQ1H=\frac{\left|A\right|}{Q_1}

d)

H=AQ2H=\frac{\left|A\right|}{Q_2}

124.
Nội năng của một vật là
a)
tổng động năng và thế năng của vật.
b)
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
c)
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
d)
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
125.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

thể tích và nhiệt lượng của vật

b)

nhiệt độ và áp suất

c)

thể tích và nhiệt độ của vật

d)

khối lượng và áp suất

126.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

127.
Chọn câu đúng?
a)
Nhiệt lượng là 1 dạng năng lượng có đơn vị là Jun
b)
Một vật có nhiệt độ càng cao thì càng chứa nhiều nhiệt lượng
c)
Trong quá trình chuyền nhiệt và thực hiện công nội năng của vật được bảo toàn.
d)
Trong sự truyền nhiệt không có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác
128.

Biểu thức nguyên lí I nhiệt động lực học là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

129.

Nội năng của khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

c)

C. Phụ thuộc vào thể tích.

d)

D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

130.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức của nguyên lí I NĐLH ?

a)

Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

b)

Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

d)

Vật thực hiện công: A > 0;vật truyền nhiệt: Q < 0.

131.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q < 0 và A < 0.

d)

Q > 0 và A < 0.

132.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

133.

Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 10J. Chọn kết luận đúng.

a)

A. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110J

b)

B. Khí nhận nhiệt là 90J.

c)

C. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J.

d)

D. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.

134.

Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

a)

U = Q với Q > 0

b)

U = Q với Q < 0.

c)

U = Q + A với A > 0

d)

U = Q + A với A < 0

135.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Nội năng của khí tăng 80J.

b)

B. Nội năng của khí tăng 120J.

c)

C. Nội năng của khí giảm 80J.

d)

D. Nội năng của khí giảm 120J.