wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

2.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là

a)

Môi trường nhân tạo

b)

Môi trường dùng chất tự nhiên

c)

Môi trường tổng hợp

d)

Môi trường bán tổng hợp

3.

Căn cứ vào nguồn gốc dinh dưỡng cacbon chủ yếu, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại là

a)

Quang tự dưỡng và quang dị dưỡng

b)

Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

c)

Quang dưỡng và hóa dưỡng

d)

Vi sinh vật quang dưỡng và vi sinh vật hóa dương

4.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

5.

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí CO2

d)

Cả A và B

6.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của vi khuẩn là

a)

Ánh sáng

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất hữu cơ

d)

Khí CO2

7.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

8.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

Quang dị dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

9.

Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự dưỡng

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

10.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

11.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh kiết lị   

b)

Bệnh tiêu chảy

c)

Bệnh vàng da     

d)

Bệnh thủy đậu

12.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

13.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về virut?

a)

Là dạng sống đơn giản nhất.

b)

Chưa có cấu tạo tế bào.

c)

Cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là prôtêin và axit nuclêic.

d)

Có kích thước lớn.

14.

Các dạng hình thái của virut là:

a)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng que.

b)

Dạng xoắn, dạng khối và hỗn hợp.

c)

Dạng xoắn và dạng que.

d)

Dạng xoắn, dạng khối và dạng sợi.

15.

Đặc điểm của Coronavirus:

a)

Hình que.

b)

Bề mặt có các gai prôtêin.

c)

Cấu trúc dạng hỗn hợp

d)

Kích thước lớn.

16.

Virut trần là virut:

a)

Chỉ có vỏ lipit.

b)

Không có vỏ ngoài.

c)

Có vỏ lipit và vỏ capsit.

d)

Vỏ ngoài có gai glicoprotein.

17.

Phức hợp gồm axit nucleic và vỏ capsit gọi là (a)  

18.

Cấu tạo của virut gồm thành phần nào?

a)

Phần lõi axit nucleic và vỏ protein.

b)

Phần lõi axit nucleic và vỏ lipit.

c)

Vỏ capsit và gai glicoprotein.

d)

Capsome và vỏ protein.

19.

Virut nào có hình thái dạng khối?

a)
b)
c)
d)
20.

Hệ gen của virut là

a)

ADN hoặc ARN

b)

ADN, ARN, protein

c)

ARN, protein

d)

Nucleocapsit

21.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc virut? 

a)

Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

b)

Chỉ có vỏ là protein và lõi là axit nucleic

c)

Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào chủ

d)

Có thể sống trong môi trường ngoại bào có các chất hữu cơ

22.

Nếu trộn axit nucleic của chủng virut B với vỏ protein của chủng virut A tạo ra virut lai và cho lây nhiễm vào tế bào vật chủ. Nếu virut lai nhân lên thì các virut mới thuộc: 

a)

Giống chủng A

b)

Giống chủng B

c)

Vỏ giống A, lõi giống B

d)

Vỏ giống A và B, lõi giống B

23.

Virut bám được trên bề mặt tế bào chủ là nhờ: 

a)

Màng tế bào có chứa protein

b)

Bề mặt tế bào có chứa các thụ thể

c)

Virut đã gây cảm ứng với tế bào và tế bào chủ có ái lực đối với virut

d)

Protein bề mặt của virut đặc hiệu với thụ thể bề mặt của tế bào

24.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phago vào tế bào chủ?

a)

Phago chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

Phago đưa cả axit nucleic và vỏ protein vào tế bào chủ

c)

Phago chỉ đưa vỏ protein vào tế bào chủ

d)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phago đưa axit nucleic hay vỏ protein vào

25.

Các giai đoạn nhân lên của virus trong tế bào chủ lần lượt là

a)

Hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → lắp ráp → phóng thích.

b)

Xâm nhập → hấp phụ → sinh tổng hợp → lắp ráp → phóng thích.

c)

Hấp phụ → xâm nhập → sinh tổng hợp → phóng thích→ lắp ráp

d)

Hấp phụ → sinh tổng hợp → phóng thích→ lắp ráp →xâm nhập

26.

Vỏ ngoài của virut là

a)

Vỏ capsit

b)

Các gai glicoprotein

c)

Lớp lipit kép và protein bọc bên ngoài vỏ capsit

d)

Nucleocapsit

27.

Capsome là

a)

Vỏ capsit được cấu tạo từ các phân tử protein

b)

Các phân tử axit nucleic

c)

Vỏ bọc ngoài virut

d)

Nucleocapsit

28.

Phago ở E.coli là virut:

a)

Kí sinh ở vi sinh vật

b)

Kí sinh ở vi sinh vật và người

c)

Kí sinh ở vi sinh vật, thực vật, động vật và người

d)

Kí sinh ở thực vật, động vật và người

29.

Đa số virus có kích thước trong giới hạn từ

a)

150-300 nanomet

b)

50-300 nanomet

c)

100-200 nanomet

d)

50-100 nanomet

30.

Đại dịch cúm Tây Ban Nha năm 1918 do virut nào gây ra

a)

virut cúm A H5N1

c)

virut cúm A H3N2

d)

virut cúm A H7N9

31.

Câu 1. Các phân tích đơn trên mạch 1 của đoạn ADN kép là - GATGGXAA -. Các phân tích đơn ở đoạn kia sẽ là

a)

- TAAXXGTT -

b)

- XTAXXGTT -

c)

- UAAXXGTT -

d)

- UAAXXGTT -

32.

ADN và ARN phân tích đơn vị giống nhau ở

a)

Đường.

b)

Group phôtphat.

c)

Liên kết giữa các nucleotit.

d)

Không gian cấu trúc.

33.

The same point between protein and lipit is

a)

Đa phân tích nguyên cấu trúc.

b)

Dự trữ chức năng và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Có hidro liên kết trong phân tử cấu trúc.

d)

Các tiền tố nguyên tố C, H, O.

34.

Định dạng đặc thù cấu trúc và đa dạng của protein phân tử là

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Bậc thang 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

35.

Multiformed protein parse được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, các axit amin tự do trong protein phân tử.

b)

Nhóm amin của axit amin trong protein phân tử.

c)

Peptit liên kết số lượng trong protein phân tử.

d)

Pôlipeptit số string trong protein phân tử.

36.

Cho các định định sau:

(1) Protein phân tích cấu trúc 1 là pôlipeptit chuỗi.

(2) Protein phân tử cấu trúc bậc 2 là pôlipeptit chuỗi ở dạng co xoắn hoặc nếp gấp.

(3) Protein phân tử cấu trúc bậc 3 là pôlipeptit chuỗi ở dạng mômen gấp nếp tiếp tục co mô.

(4) Cấu trúc bậc 4 của protein phân tử gồm hai chuỗi hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau.

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị vỡ, protein phân tử không thực hiện được chức năng sinh học.

Có mấy định nghĩa đúng với protein phân tử cấu trúc bậc?

a)

2.

b)

3

c)

4.

d)

5

37.

Ở 0 o C tế bào chết do

a)

Chất lượng trao đổi giữa tế bào và môi trường không thực hiện được.

b)

Nước trong tế bào đóng băng, phá hủy cấu trúc tế bào.

c)

Liên kết hidro giữa các cấu trúc nước phân tử, ngăn cản sự hợp tác với các phân tử chất.

d)

Các enzim bị mất tính năng, mọi phản hồi ứng dụng sinh hóa trong tế bào đều không thể thực hiện được.

38.

Điểm đặc biệt không có ở thực tế bào

a)

Có nhân viên, có hệ thống các bào.

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều vùng riêng biệt.

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican.

d)

Các bào quan có màng bọc.

39.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Enzim tham gia output is too lipit tổng hợp.

b)

Moveize trong bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Protein tổng hợp sinh.

40.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Két chất lưới, Gôngi máy, túi tiết kiệm, tế bào mỏng.

b)

Lưới chất lượng trơn, Gôngi máy, túi tiết kiệm, màng tế bào.

c)

Gôngi máy, túi tiết kiệm, màng tế bào.

d)

Riboxom, Gôngi máy, túi tiết kiệm, màng tế bào.

41.

Không lớn bào, chứa các loại ion và cơ sở hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào hút.

b)

tế bào lá cây.

c)

tế bào cánh hoa.

d)

cây bào bào.

42.

Dạng của bào chế được duy trì ổn định nhờ cấu trúc

a)

lưới nội chất.

b)

bào bào khung.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

Gôngi máy.

43.

Cho các ý sau:

 (1) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(2) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(4) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

Axit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

45.

Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Xitôzin.

b)

Uraxin.

c)

Timin.

d)

Ađênin.

46.

 Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

A. Tinh bột

b)

B. Xenlulôzơ

c)

C. Saccarozo

d)

D. Cacbohyđrat

47.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

48.

Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

a)

nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

b)

nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

c)

nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

d)

nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

49.

Phốtpho lipit được cấu tạo bởi

a)

1 phân tử glixêrôl liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

b)

2 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

c)

1 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

d)

3 phân tử glixêrôl liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat.

50.

Nguyên tố đa lượng gồm

a)

C, H, O, N, S, Ca, Mg...

b)

C, H, O, Se, Cu, I, B...

c)

C, H, O, Fe, Cu, Zn, K...

d)

Fe, Cu, Mn, I, Zn, B, Mo...

51.

Bào quan nào sau đây được ví như một ‘nhà máy điện’ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Lưới nội chất.

52.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

53.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

ếch

b)

cây bàng

c)

nấm rơm

d)

Vi khuẩn

54.

Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loại vi khuẩn là chất nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

peptidoglican

d)

Lipit

55.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

giúp vi khuẩn di chuyển 

b)

tham gia vào quá trình nhân bào

c)

trao đổi chất với môi trường

d)

quy định hình dạng cho tế bào

56.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

57.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

Chất có kích thước lớn.

58.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

vận chuyển thụ động

c)

thẩm tách

d)

thẩm thấu

59.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào nấm men

c)

tế bào thực vật

d)

tế bào vi khuẩn

60.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

61.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

62.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

63.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về lipit?

a)

A. Dầu chứa nhiều axit béo chưa no còn mỡ chứa nhiều axit béo no

b)

B. Màng tế bào không tan trong nước vì đuọc cấu tọa bởi phôtpholipit

c)

C. Steroit tham gia cấu tạo nên các loại enzim tiêu hóa trong cơ thể người

d)

D. Một phân tử lipit cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi một phân tử đường

64.

 

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

a)

A. Cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O

b)

B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

D. Đường và lipit có thể chuyển hóa cho nhau

65.

 

Lipit không có chức năng nào sau đây? 

a)

A. Cấu tạo nên thành tế bào thực vật

b)

B. Cấu tạo nên màng sinh chất

c)

B. Cấu tạo nên màng sinh chất

d)

D. Cấu tạo nên hoocmon steroit

66.

Trong các chất dưới đây, các chất có đặc tính kị nước là: 

a)

A. tinh bột, glucozo, mỡ, fructozo

b)

B. mỡ, xenlulozo, photpholipit, tinh bột

c)

C. sắc tố, vitamin, steroit, photpholipit, mỡ

d)

D. vitamin, steroit, glucozo,

 cacbohidrat 

67.

 

Photpholipit có tính lưỡng cực là vì: 

a)

  A. Trong cấu trúc có phần đầu phophat ưa nước, phần đuôi axit béo kị nước

b)

B. Trong cấu trúc có phần đầu phophat kị nước, phần đuôi axit béo ưa nước

c)

C. Trong cấu trúc có glixerol ưa nước, phần đuôi axit béo kị nước

d)

D. Trong cấu trúc có glixerol kị nước, phần đuôi axit béo ưa nước

68.

Loại lipit nào dưới đây là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng sinh chất?

a)

A. Mỡ

b)

B. Carôtenôit

c)

C. Stêrôit

d)

D. Phôtpholipit

69.

Một phân tử mỡ bao gồm

a)

A. 1 phân tử glixerol và 1 phân tử acid béo

b)

B. 1 phân tử glixerol và 2 phân tử acid béo

c)

C. 1 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

d)

D. 3 phân tử glixerol và 3 phân tử acid béo

70.

Cho các loại lipid sau:

(1) Estrogen.

(2) Vitamine E.

(3) Dầu.

(4) Mỡ.

(5) Phospholipid.

(6) Sáp.

Lipid đơn giản gồm:

a)

A. (1) (2), (5)

b)

B. (2), (3), (4)

c)

C. (3), (4), (6)

d)

D. (1), (4), (5)

71.

Lipit không có đặc điểm:

a)

A. cấu trúc đa phân

b)

B. không tan trong nước

c)

C. được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O

d)

D. cung cấp năng lượng cho tế bào

72.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

A. steroit

b)

B. phôtpholipit

c)

C. dầu thực vật

d)

D. mỡ động vật

73.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

quần thể

b)

nhóm quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

74.

Cho các nhận định sau đây về tế bào:

  (1) Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.

  (2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

  (3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

  (4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

  (5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Câu 1: Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

   A. các đại phân tử.                                                              

                                                                   

b)

tế bào

c)

  C. mô.            

d)

D. cơ quan.

76.

: Sự đa dạng của thế giới sinh vật thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây? 

 (1) Đa dạng về loài, về nguồn gen.

 (2) Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn.

 (3) Đa dạng về hệ sinh thái.

 (4) Đa dạng về sinh quyển.

a)

(1),(2),(3)

b)

(1),(2),(4)

c)

(1),(3),(4)

d)

(2),(3),4)

77.

: Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng? 

   --Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.

   B. Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.

   C. Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn.

   D. Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Cho các ý sau:

  (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

  (2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.

  (3) Liên tục tiến hóa.

  (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

  (5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

  (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

79.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

   A. Nguyên tắc bổ sung.                                                       B. Nguyên tắc mở.

   C. Nguyên tắc tự điều chỉnh.                                               D. Nguyên tắc thứ bậc.    

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao? 

   A. Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.     

   B. Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.

   C. Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa. 

   D. Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.     

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

: Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là

   A. trao đổi chất và năng lượng.               

                           B. sinh sản.

   C. sinh trưởng và phát triển.                                           

     D. khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh? 

   (1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

   (2) Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

   (3) Liên tục tiến hóa.

   (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

   (5) Có khả năng cảm ứng và vận động. 

   (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

a)

1,2,3

b)

2,3,4,5

c)

1,3,4,5,6

d)

2,6

83.

:  Cho các cấp tổ chức sống sau đây:

  1. cơ thể.    

  2. tế bào.    

  3. quần thể.

  4. quần xã.    

  5. hệ sinh thái.

Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là

a)

2-1-3-4-5

b)

1-2-3-4-5

c)

5-4-3-2-1

d)

2-3-4-5-1

84.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

cá thể

b)

quần thể

c)

quần xã

d)

hệ sinh thái

85.

. Thế nào là các cấp tổ chức của thế giới sống?

a)

A. Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất trong thế giới sống.

b)

B. Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

c)

C. Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống.

d)

D. Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

86.

. Cấp độ tổ chức nhỏ nhất trong cấp độ tổ chức sống là gì?

a)

nguyên tử

b)

phân tử

c)

tế bào

d)

hợp tử

87.

. Đặc trưng của sự sống không bao gồm

   A. chuyển hóa vật chát và năng lượng

        B. sinh trưởng và phát triển.

   C. tái tạo cơ thể.              

      D. sinh sản.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

88.

. Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm

a)

tế bào

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

quần thể

89.

Trong các cấp độ sau đây, cấp độ nào là lớn nhất?

a)

tế bào

b)

quần xã

c)

quần thể

d)

bào quan

90.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

A. chúng có cấu tạo phức tạp.                                   

   B. chúng có cấu tạo đơn giản.

   C. chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.                       

   D. chúng biểu hiện đầy đủ các đặc tính của cơ thể sống.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

tổ chức nào sau đây là bào quan

a)

tim

b)

phổi

c)

ribosome

d)

não

92.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là

   

a)

A. cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã.                          

b)

                         B. quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

   

c)

   C. quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.                          

d)

                          D. cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

93.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.

b)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa.

d)

Vận chuyển các chất.

94.

Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ các đơn phân:

a)

Nuclêotit.

b)

Polinuclêotit.

c)

Axit amin.

d)

Ribônuclêôtit.

95.

Đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN là

a)

Axit amin.

b)

Nuclêotit.

c)

Polinuclêotit.

d)

Ribônuclêôtit.

96.

Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN?

a)

Ađênin.

b)

Guanin.

c)

Uraxin.

d)

Xitôzin.

97.

Chức năng chính của ADN là

a)

điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein

d)

vận chuyển các axit amin đến riboxom trong dịch mã

98.

Trên 2 mạch đối diện của phân tử ADN, các nu liên kết với nhau bằng liên kết

a)

peptit

b)

hydro

c)

hóa trị

d)

cộng hóa trị

99.

Đơn phân nào không cấu tạo nên ADN?

a)

U

b)

T

c)

A

d)

G

100.

Số mạch của ADN và ARN lần lượt là

a)

2, 2

b)

1, 2

c)

2, 1

d)

2, 3

101.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

102.

3 thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN là

a)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường pentozo

b)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường pentozo

c)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường ribozo

d)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường ribozo

103.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Bộ máy Gôngi.

104.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được ví như một phân xưởng lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào?

a)

Ribôxôm.

b)

Lưới nội chất.

c)

Nhân tế bào.

d)

Bộ máy Gôngi.

105.

Tế bào động vật không có bào quan nào sau đây?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất.

106.

Bào quan nào sau đây chuyên tổng hợp prôtêin của tế bào?

a)

Lưới nội chất trơn.

b)

Nhân tế bào.

c)

Ribôxôm.

d)

Bộ máy Gôngi.

107.

Bào quan lục lạp có ở tế bào sinh vật nào sau đây?

a)

Cá rô.

b)

Cây bàng.

c)

Nấm rơm.

d)

108.

Bào quan nào sau đây được ví như một ‘nhà máy điện’ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Lưới nội chất.

109.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào xương

d)

Tế bào cơ tim

110.

Hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau là đặc điểm cấu trúc của bào quan nào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Ti thể.

c)

Ribôxôm.

d)

Nhân tế bào.

111.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

113.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

114.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

115.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

116.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

117.

Trong nguyên phân, NST co xoắn cực đại và có hình dạng đặc trưng khi ở kì

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

118.

Khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

chu kì dao động

c)

quá trình phân bào

d)

quá trình phát triển của tế bào

119.

Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia thành mấy pha?

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

120.

Các NST tự nhân đôi ở pha nào của kì trung gian?

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Pha G3

121.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện nào?

a)

Có CO2

b)

Có oxi phân tử

c)

Không có oxi

d)

Có chất hữu cơ

122.

Hãy cho biết sữa chua là sản phẩm của quá trình nào?

a)

Hô hấp hiếu khí

b)

Hô hấp kị khí

c)

Lên men

123.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
124.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

125.

Ví dụ nào sau đây đại diện cho 1 tế bào?

a)

Một sợi tóc

b)

Một quả trứng

c)

Một con cá

d)

Một cơ thể

126.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

127.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Cacbohydrat

128.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

129.

Một nhóm gồm 2 tế bào cùng nguyên phân liên tiếp 3 lần, số tế bào con tạo thành là ...

a)

18

b)

9

c)

16

d)

12

130.

Cho tế bào có số NST 2n = 4. Xác định hình vẽ tế bào dưới đây đang ở giai đoạn nào?

a)

kì giữa giảm phân I

b)

Kì sau của giảm phân I

c)

Kì sau của nguyên phân

d)

Kì sau giảm phân II

131.

Xác định số lượng và trạng thái NST trong hình vẽ tế bào dưới đây

a)

4 NST đơn

b)

4 NST kép

c)

2 NST đơn

d)

2 NST kép

132.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G1, S, G2, nguyên phân .

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

133.

Quá trình giảm phân xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Hợp tử

d)

Giao tử

134.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

135.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

136.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O2.

b)

ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

ATP, NADPH.

137.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

138.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

ếch

b)

cây bàng

c)

nấm rơm

d)

Vi khuẩn

139.

Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loại vi khuẩn là chất nào sau đây?

a)

ADN

b)

ARN

c)

peptidoglican

d)

Lipit

140.

Vật chất di truyền trong vùng nhân của tế bào nhân sơ là phân tử nào sau đây?

a)

ARN mạch đơn, vòng.

b)

ARN mạch kép, vòng.

c)

ADN mạch kép, thẳng.

d)

Prôtêin.

141.

Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?

a)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

b)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt của tế bào và thể tích của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

d)

Tỉ lệ giữa thể tích của tế bào và diện tích bề mặt của tế bào (S/V) lớn, giúp tế bào trao đổi chất với môi trường nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

142.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

giúp vi khuẩn di chuyển 

b)

tham gia vào quá trình nhân bào

c)

trao đổi chất với môi trường

d)

quy định hình dạng cho tế bào

143.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

chứa chất dự trữ cho tế bào

c)

tổng hợp protein cho tế bào

d)

tham gia vào quá trình phân bào

144.

Khi nói về đặc điểm của tế bào vi khuẩn, những phương án nào sau đây đúng?

(1) Kích thước nhỏ. 

(2) Chỉ có riboxom.

(3) Không có bào quan có màng bao.    

(4) Thành tế bào bằng petidoglican.

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng. 

(6) Có nhân hoàn chỉnh.

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (3), (4), (5), (6).         

c)

(1), (2), (3), (4), (6).

d)

(2), (3), (4), (5) , (6).

145.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

vi khuẩn có nhân hoàn chỉnh

c)

Vật chất di truyền của vi khuẩn chưa có màng nhân bao bọc

d)

vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

146.

Vi khuẩn có những đặc điểm nào sau đây?

I. Không có màng nhân.

II. Thành tế bào cấu tạo từ xenulozo.

III. Tế bào chưa có nhân.                                

V. Thành tế bào cấu tạo từ peptidoglican.

IV. Màng tế bào cấu tạo từ peptidoglican.

a)

I, II

b)

II, III

c)

I, IV

d)

I, V

147.

Vỏ nhầy của vi khuẩn có tác dụng

a)

hạn chế sự tiêu diệt của bạch cầu.

b)

chống chịu nhiệt độ môi trường quá cao

c)

chống chịu nhiệt độ môi trường quá thấp.       

d)

thuận lợi cho việc bám vào bề mặt tế bào chủ

148.

Cấu tạo chung của 1 tế bào nhân thực bao gồm

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

b)

Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Tế bào chất, ty thể và nhân.

d)

Tế bào chất, lục lạp và vùng nhân.

149.

"Đàn Vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Quần thể.

b)

Quần xã.

c)

Cá thể.

d)

Hệ sinh thái.

150.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G1, S, G2, nguyên phân .

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

151.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

b)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

152.

Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây ?

a)

Tế bào hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào sinh dục chín

e)

Tế bào đơn bội.

153.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa.

b)

Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối.

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối.

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối.

154.

Virus Corona lây lan như thế nào?

a)

Virus này ban đầu xuất hiện từ nguồn động vật nhưng có khả năng lây lan từ người sang người thông qua tiếp xúc với dịch cơ thể của người bệnh (chất thải; nước bọt;...)

b)

Người chăm sóc bệnh nhân có thể bị phơi nhiễm virus khi xử lý các chất thải của người bệnh

c)

Virus cũng có thể bị lây từ việc ai đó chạm tay vào một vật mà người bệnh chạm vào, sau đó đưa lên miệng, mũi, mắt họ.

d)

Tiếp xúc không làm ảnh hưởng đến sự lây lan của dịch bệnh.

155.

Quá trình giảm phân xảy ra ở:

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Hợp tử

d)

Giao tử

156.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất ở:

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

157.

Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì trung gian

d)

Kì sau

158.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Hệ sinh thái

d)

Nhóm quần thể

159.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn

b)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành

c)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào

d)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

160.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a)

Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

b)

Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

c)

Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

d)

Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

161.

"Đàn Vọoc chà vá chân nâu ở bán đảo Sơn Trà" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Quần xã

b)

Quần thể

c)

Cá thể

d)

Hệ sinh thái

162.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

Cá thể

b)

Quần xã

c)

Quần thể

d)

Hệ sinh thái

163.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ thể

d)

Các đại phân tử

164.

Một đoạn phân tử ADN có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hidro được hình thành giữa các cặp bazo nito là

a)

A. 2200                        

b)

B. 2400

c)

C. 2700

d)

D. 5400

165.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

166.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

167.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

b)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

c)

Cấu trúc của nhân tế bào

d)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

168.

Trong các vai trò sau đây, nước có vai trò nào đối với tế bào?

I. Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

II. Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

III. Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

IV. Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

V. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

                                     

                                   

a)

A. I, II, III, IV

b)

B. I, II, III, V

c)

C. I, III, IV, V 

d)

D. II, III, IV, V

169.

Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

170.

Trong các chất dưới đây, các chất có đặc tính kị nước là: 

a)

A. tinh bột, glucozo, mỡ, fructozo

b)

B. mỡ, xenlulozo, photpholipit, tinh bột

c)

C. sắc tố, vitamin, steroit, photpholipit, mỡ

d)

D. vitamin, steroit, glucozo,

 cacbohidrat 

171.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

Glucozo → CO2 + nước.

b)

Glucozo → nước + năng lượng.

c)

Glucozo → CO2 + ATP + NADH

d)

Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH

172.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối.

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào.

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

173.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) đường phân.

(2) chuỗi truyền electron hô hấp.

(3) chu trình Crep.

(4) giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4).        

b)

(1) → (3) → (2) → (4).

c)

(1) → (4) → (3) → (2).       

d)

(1) → (4) → (2) → (3).

174.

Tại sao một số người tiêm kháng sinh có thể chết vì bị sốc phản vệ do không thử thuốc trước?

a)

Vì sức khoẻ của người đó yếu     

b)

Vì người đó bị tiêm kháng sinh quá liều

c)

Vì kháng sinh đã quá hạn sử dụng

d)

Vì người đó không có enzim phân giải loại thuốc kháng sinh được tiêm

175.

Làm khuôn để tổng hợp protein là chức năng của

a)

tARN

b)

rARN

c)

mARN

d)

ADN

176.

3 thành phần cấu tạo nên đơn phân của ADN là

a)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường pentozo

b)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường pentozo

c)

bazo nito (A, T, G, X), gốc photpho, đường ribozo

d)

bazo nito (A, U, G, X), gốc photpho, đường ribozo

177.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

178.

Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là

1. Vận chuyển thụ động.

2. Vận chuyển chủ động.

3. Nhập bào.

4. Xuất bào.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 3, 4.

d)

3, 4, 1.

179.

Cho các ý sau:

 (1) Cacbon là các nguyên tố đặc biệt quan trọng cấu trúc nên các đại phân tử hữu cơ.

(2) Có 2 loại nguyên tố: nguyến tố đa lượng và nguyên tố vi lượng.

(3) Các nguyên tố chỉ tham gia cấu tạo nên các đại phân tử sinh học.

(4) Có khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

180.

 Hai phân tử đường đơn kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

A. Liên kết peptit

b)

B. Liên kết glicôzit

c)

C. Liên kết hóa trị

d)

D. Liên kết hiđrô

181.

Nghiên cứu một số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

A. 2

b)

B. 3       

c)

 C. 4

d)

D. 5

182.

Đồng hoá là

a)

A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.

b)

B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.

c)

C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

d)

D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

183.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

A. Cả 3 nhóm photphat

b)

B. 2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

C. 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

D. Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

184.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
185.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

186.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

187.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

188.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

189.

Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?

a)

Hình que

b)

Hình xoắn

c)

Hình vuông

d)

Hình cầu

190.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

191.

Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?

a)

Dùng kiềm bôi lên vết tiêm

b)

Dùng nước muối bôi lên vết tiêm

c)

Dùng axit bôi lên vết tiêm

d)

Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm

192.

Chất nào sau đây có khả năng tiêu diệt vi khuẩn một cách có chọn lọc?

a)

Cồn

b)

Kháng sinh

c)

Axit

d)

Ba zơ

193.

Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra?

a)

Ung thư

b)

Viêm phổi

c)

Sâu răng

d)

Tiêu chảy

194.

Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ribo xôm

d)

Nhung mao

195.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

196.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

197.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

198.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

199.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

200.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5