wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7- BÀI 25- HÔ HẤP TẾ BÀO

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình của tế bào cần năng lượng?

(1) Sinh trưởng               (2) Phát triển                   (3) Trao đổi chất             (4) Sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hidrogen.

3.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.               (2) Glucose.                     (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.                    (5) Nước.                         (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Không bào.

d)

Nhân.

5.

Nhờ quá trình……..cùng với sự tham gia của khí oxygen mà các phân tử hữu cơ (chủ yếu là glucose) được phân giải thành khí carbon dioxide và nước, đồng thời tạo ra năng lượng ATP cung cấp hoạt động cho tế bào. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Chuyển hóa năng lượng.

b)

Quang hợp.

c)

Trao đổi chất.

d)

Hô hấp tế bào.

6.

Ở đa số thực vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

7.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được tạo ra để cung cấp cho tế bào được ký hiệu là?

a)

APT

b)

ATB

c)

ATP

d)

ABT

8.

Các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp tế bào chủ yếu là

a)

Carbon dioxide.

b)

Nước

c)

Glucose

d)

ATP

9.

Nhận định nào sau đây đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Quá trình hô hấp tế bào có tạo ra nước.

b)

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bên ngoài tế bào.

c)

Ở đa số thực vật, glucose được lấy từ quá trình phân giải thức ăn.

10.

Sản phẩm phụ trong quá trình hô hấp tế bào là:

a)

Khí Oxygen

b)

Glucose

c)

Diệp lục

d)

Nhiệt năng

11.

Hoàn thành phương trình hô hấp tổng quát sau đây: Glucose + Oxygen → ...........+..........+.............

a)

Carbon dioxide/ ATP

b)

Carbon dioxide/ ATP/chất hữu cơ

c)

Carbon dioxide/Nước /Năng lượng (ATP)

d)

Carbon dioxide/ nước

12.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và hô hấp tế bào đều

a)

Sử dụng khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide và sản sinh ra năng lượng.

b)

Sử dụng khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen và sản sinh ra năng lượng.

c)

Sử dụng, khí oxygen và sản sinh ra năng lượng.

d)

Sử dụng năng lượng và sản sinh ra khí carbon dioxide.

13.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Ribosome

14.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?

a)

Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O

b)

Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP

15.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2 , H2O và năng lượng

16.

Một phần năng lượng được giải phóng trong hô hấp tế bào dưới dạng

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

17.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxygen, nước và năng lượng

b)

Nước, đường và năng lượng

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng

18.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

19.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp?

a)

Đây là các quá trình trái ngược nhau, không liên quan với nhau.

b)

Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau.

c)

Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau.

d)

Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.

20.

Cho các trường hợp sau:

(1) Một vận động viên đang thi đấu.

(2) Một người đang ngủ.

(3) Một nhân viên văn phòng đang làm việc.

Trình tự sắp xếp các trường hợp theo thứ tự tốc độ hô hấp tế bào tăng dần là

a)

  (1) → (2) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (3) → (2)

d)

(3) → (1) → (2)

21.

1. Cơ quan thoát hơi nước của cây là

.

a)

A. Rễ

b)

B. Thân

c)

C. Lá

d)

D. Hoa

22.

2. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật?

a)

A. Ánh sáng.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Nồng độ khí carbon dioxide.

23.

3. Khi cắm một cành cần tây vào dung dịch phẩm màu đỏ thì sau một thời gian, phần thân bên trong cành cần tây thay đổi như thế nào?

a)

A. Chuyển sang màu hồng đỏ.

b)

B. Không chuyển màu.

c)

C. Chuyển sang màu vàng.

d)

D. Chuyển sang màu xanh.

24.

4. Bộ phận thực hiện vận chuyển các chất hữu cơ tổng hợp ở lá đến cơ quan dự trữ hoặc cơ quan sử dụng là

a)

A. mạch gỗ

b)

B. mạch rây

c)

C. lá cây

d)

D. rễ cây

25.

5. Với những cây trồng trên cạn, cây hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu nhờ bộ phận nào sau đây ?

a)

A. Tế bào biểu bì của rễ.

b)

B. Tế bào biểu bì của thân.

c)

C. Tế bào lông hút của rễ.

d)

D. Tế bào biểu bì của lá.

26.

6. Rễ cây hấp thụ những chất nào sau đây ?

a)

A. Nước cùng ion khoáng.

b)

B. Nước cùng các chất dinh dưỡng.

c)

C. Nước và các chất khí.

d)

D. Oxygen và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước.

27.

7. Cân bằng nước trong cây là

a)

A. cân bằng hút nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá.

b)

B. cân bằng giữa hấp thụ, sử dụng và thoát hơi nước của cây.

c)

C. cân bằng giữa nước và ion khoáng.

28.

8. Nguyên tắc của việc tưới nước hợp lý cho cây trồng là

a)

A. Tưới khi cây cần nước.

b)

B. Tưới với lượng vừa đủ.

c)

C. Tưới đúng cách.

d)

D. Cả A, B, C.

29.

9. Khi quang hợp mạnh, thực vật sẽ

a)

A. hút nhiều nước và muối khoáng.

b)

B. hút ít nước và muối khoáng.

c)

C. ngừng hô hấp.

d)

D. ngừng thoát hơi nước.

30.

10. Nguyên tắc bón phân hợp cho cây trồng ?

a)

A. Đúng loại phân, đúng đối tượng.

b)

B. Đúng cách, đúng lúc, đúng liều lượng.

c)

C. Đúng thời tiết, mùa vụ.

d)

D. Bón phân cân đối.

e)

E. Cả A, B, C & D.

31.

Hoàn thành phương trình hô hấp tổng quát sau đây: Glucose + Oxygen → ...........+..........+.............

a)

Carbon dioxide/ ATP

b)

Carbon dioxide/ ATP/chất hữu cơ

c)

Carbon dioxide/Nước /Năng lượng (ATP)

d)

Carbon dioxide/ nước

32.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và hô hấp tế bào đều

a)

Sử dụng khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide và sản sinh ra năng lượng.

b)

Sử dụng khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen và sản sinh ra năng lượng.

c)

Sử dụng, khí oxygen và sản sinh ra năng lượng.

d)

Sử dụng năng lượng và sản sinh ra khí carbon dioxide.

33.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Ribosome

34.

Đặc điểm nào sau đây không có ở hô hấp tế bào?

a)

Phân giải chất hữu cơ đến sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O

b)

Quá trình phân giải chất tạo ra nhiều sản phẩm trung gian

c)

Toàn bộ năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt

d)

Phần lớn năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP

35.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2 , H2O và năng lượng

36.

Một phần năng lượng được giải phóng trong hô hấp tế bào dưới dạng

a)

Nhiệt năng

b)

Quang năng

c)

Hóa năng

d)

Động năng

37.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxygen, nước và năng lượng

b)

Nước, đường và năng lượng

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng

38.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

39.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp?

a)

Đây là các quá trình trái ngược nhau, không liên quan với nhau.

b)

Đây là các quá trình liên tiếp và thống nhất với nhau.

c)

Đây là các quá trình có nguyên liệu giống nhau nhưng kết quả khác nhau.

d)

Đây là các quá trình ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau.

40.

Cho các trường hợp sau:

(1) Một vận động viên đang thi đấu.

(2) Một người đang ngủ.

(3) Một nhân viên văn phòng đang làm việc.

Trình tự sắp xếp các trường hợp theo thứ tự tốc độ hô hấp tế bào tăng dần là

a)

  (1) → (2) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (3) → (2)

d)

(3) → (1) → (2)

41.

Trong quá trình hô hấp, sinh vật sống nhả ra loại khí nào?

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí carbon dioxide

d)

Khí hydrogen

42.

Ở thực vật, quá trình hô hấp xảy ra khi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Cả ngày đêm

43.

Hô hấp ở thực vật được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Diệp lục

d)

Tất cả các bào quan trên 

44.

Việc làm nào sau đây giúp quá trình hô hấp của chúng ta diễn ra hiệu quả hơn?

a)

Tập hít thở, tập thể dục

b)

Chạy nhanh trong thời gian ngắn 

c)

Mặc quần áo chật

d)

Không ăn uống gì trong thời gian dài 

 

45.

Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình của tế bào cần năng lượng?

(1) Sinh trưởng              

(2) Phát triển                  

(3) Trao đổi chất            

(4) Sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

47.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.               (2) Glucose.                     (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.                    (5) Nước.                         (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Ở đa số thực vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

49.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được tạo ra để cung cấp cho tế bào được ký hiệu là?

a)

APT

b)

ATB

c)

ATP

d)

ABT

50.

Các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp tế bào chủ yếu là

a)

Carbon dioxide

b)

Nước

c)

Glucose

d)

ATP

51.

Nhận định nào sau đây đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Quá trình hô hấp tế bào có tạo ra nước.

b)

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bên ngoài tế bào.

c)

Ở đa số thực vật, glucose được lấy từ quá trình phân giải thức ăn.

52.

Sản phẩm phụ trong quá trình hô hấp tế bào là gì?

a)

Khí oxygen

b)

Glucose

c)

Diệp lục

d)

Nhiệt năng

53.

Glucose + ........(?).......... \rightarrow Carbon dioxide + Nước + ATP

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon monoxide

54.

Quá trình ........(?)....... và ........(?)......... chất hữu cơ có biểu hiện trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

a)

Tổng hợp và thay thế

b)

Phân giải và thải bỏ

c)

Tổng hợp và phân giải

d)

Quang hợp và phân giải

55.

Ở đa số động vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được lấy từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

56.

Cường độ hô hấp sẽ thay đổi như thế nào nếu hàm lượng nước giảm?

a)

Cường độ hô hấp sẽ tăng

b)

Cường độ hô hấp sẽ giảm

c)

Cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm

d)

Cường độ hô hấp và hàm lượng nước không liên quan với nhau

57.

Cơ sở khoa học của các phương pháp bảo quản lương thực, thực phẩm là

a)

Khống chế hô hấp ở mức tối thiểu

b)

Hô hấp làm lương thực, thực phẩm nhanh chín hơn

c)

Kích thích hô hấp ở mức tối đa

d)

Khống chế tế bào ngừng hô hấp

58.

Tại sao hô hấp làm giảm sút khối lượng và chất lượng nông sản?

a)

Hô hấp phân giải các chất hữu cơ do đó làm tiêu hao nông sản

b)

Hô hấp làm các tế bào bị chết do đó làm tiêu hao nông sản

c)

Hô hấp tạo ra nhiều khí CO2 gây độc cho nông sản

d)

Hô hấp làm nông sản bị mối, mọt

59.

Thực phẩm nào sau đây được bảo quản trong điều kiện oxygen thấp?

a)

Mực khô, cá khô

b)

Cá để trong ngăn đá tủ lạnh

c)

Thực phẩm đóng hộp

d)

Thịt sấy

60.

Tại sao trước khi gieo hạt người ta thường ngâm hạt?

a)

Tránh hạt bị hư

b)

Tăng hàm lượng nước trong hạt

c)

Tránh hạt nảy mần trước khi gieo

d)

Để gieo hạt dễ dàng hơn

61.

Hô hấp tế bào xảy ra ở đâu?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Chất tế bào

d)

Lục lạp

62.

Nguyên liệu của hô hấp tế bào bao gồm?

a)

Oxygen + Nước

b)

Carbon dioxide + Glucose

c)

Glucose + Oxygen

d)

Nước + Carbon dioxide

63.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào là?

a)

Carbon dioxide + Glucose + ATP

b)

Oxygen + Glucose + Nước

c)

ATP + Oxygen + Glucose

d)

Nước + ATP + Carbon dioxide

64.

Hô hấp tế bào là gì?

a)

Là quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng

b)

Là quá trình phân giải các chất vô cơ tạo thành nước và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng

c)

Là quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành nước và oxygen, đồng thời giải phóng ra năng lượng

d)

Là quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành oxygen và carbon dioxide, đồng thời giải phóng ra năng lượng

65.

Glucose + ........(?).......... \rightarrow Carbon dioxide + Nước + ATP

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon monoxide

66.

Quá trình ........(?)....... và ........(?)......... chất hữu cơ có biểu hiện trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

a)

Tổng hợp và thay thế

b)

Phân giải và thải bỏ

c)

Tổng hợp và phân giải

d)

Quang hợp và phân giải

67.

Trong quá trình hô hấp, sinh vật sống nhả ra loại khí nào?

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí carbon dioxide

d)

Khí hydrogen

68.

Ở thực vật, quá trình hô hấp xảy ra khi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi tối

d)

Cả ngày đêm

69.

Hô hấp ở thực vật được thực hiện ở bào quan nào?

a)

Ty thể

b)

Lục lạp

c)

Diệp lục

d)

Tất cả các bào quan trên 

70.

Việc làm nào sau đây giúp quá trình hô hấp của chúng ta diễn ra hiệu quả hơn?

a)

Tập hít thở, tập thể dục

b)

Chạy nhanh trong thời gian ngắn 

c)

Mặc quần áo chật

d)

Không ăn uống gì trong thời gian dài 

 

71.

Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình của tế bào cần năng lượng?

(1) Sinh trưởng              

(2) Phát triển                  

(3) Trao đổi chất            

(4) Sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Hydrogen.

73.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.               (2) Glucose.                     (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.                    (5) Nước.                         (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Ở đa số thực vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

75.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng được tạo ra để cung cấp cho tế bào được ký hiệu là?

a)

APT

b)

ATB

c)

ATP

d)

ABT

76.

Các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp tế bào chủ yếu là

a)

Carbon dioxide

b)

Nước

c)

Glucose

d)

ATP

77.

Nhận định nào sau đây đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Quá trình hô hấp tế bào có tạo ra nước.

b)

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bên ngoài tế bào.

c)

Ở đa số thực vật, glucose được lấy từ quá trình phân giải thức ăn.

78.

Sản phẩm phụ trong quá trình hô hấp tế bào là gì?

a)

Khí oxygen

b)

Glucose

c)

Diệp lục

d)

Nhiệt năng

79.

Glucose + ........(?).......... \rightarrow Carbon dioxide + Nước + ATP

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Helium

d)

Carbon monoxide

80.

Quá trình ........(?)....... và ........(?)......... chất hữu cơ có biểu hiện trái ngược nhau nhưng phụ thuộc lẫn nhau

a)

Tổng hợp và thay thế

b)

Phân giải và thải bỏ

c)

Tổng hợp và phân giải

d)

Quang hợp và phân giải

81.

Ở đa số động vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được lấy từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình phân giải thức ăn.

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

82.

Cường độ hô hấp sẽ thay đổi như thế nào nếu hàm lượng nước giảm?

a)

Cường độ hô hấp sẽ tăng

b)

Cường độ hô hấp sẽ giảm

c)

Cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm

d)

Cường độ hô hấp và hàm lượng nước không liên quan với nhau

83.

Tại sao trước khi gieo hạt người ta thường ngâm hạt?

a)

Tránh hạt bị hư

b)

Tăng hàm lượng nước trong hạt

c)

Tránh hạt nảy mần trước khi gieo

d)

Để gieo hạt dễ dàng hơn

84.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

85.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí cacbonic và đường

d)

Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

86.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

87.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH

b)

Glucozo → CO2 + ATP + NADH

c)

Glucozo → nước + năng lượng

d)

Glucozo → CO2 + nước

88.

Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là

a)

1ATP

b)

2ATP

c)

4ATP

d)

6ATP

89.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

90.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

axit lactic

b)

axetyl – CoA

c)

axit axetic

d)

glucozo

91.

Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2

a)

4 phân tử

b)

1 phân tử

c)

3 phân tử

d)

2 phân tử

92.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(1) → (4) → (2) → (3)

93.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

94.

Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở đâu?

a)

Lục lạp

b)

Trung thể

c)

Ti thể

d)

Không bào

95.

Có bao nhiêu nguyên liệu tham gia vào quá trình hô hấp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Khí nào được tạo ra từ quá trình hô hấp tế bào?

(a)  

97.

Có bao nhiêu sản phẩm được tạo ra từ quá trình hô hấp tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Khí nào được xem là nguyên liệu tham gia vào quá trình hô hấp tế bào?

(a)  

99.

Chất hữu cơ nào được tạo ra từ quá trình hô hấp tế bào?

(a)  

100.

Phương trình hô hấp tế bào dạng chữ nào sau đây là đúng?

a)

Glucose + Oxygen → Carbon dioxide + nước + Năng lượng (ATP + Nhiệt)

b)

Glucose + Carbon dioxide →  Oxygen + nước + Năng lượng (ATP + Nhiệt)

c)

Glucose + Nước + Năng lượng (ATP + Nhiệt) → Carbon dioxide + Oxygen

d)

Carbon dioxide + Nước + Năng lượng (ATP + Nhiệt) → Oxygen + Glucose

101.

Khi nào hô hấp tế bào diễn ra?

a)

Ban ngày

b)

Ban đêm

c)

Khi có ánh sáng

d)

Mọi lúc