wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x:

x : 15 +147 = 168

(a)  

2.

Tìm x, biết:  x+14=72\frac{x+1}{4}=\frac{7}{2}  

a)

x=8

b)

x=9

c)

x=13x=13  

d)

x=10

3.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

4.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

5.

Hiệu của 3712 \frac{37}{12}\ và 3 là bao nhiêu?

a)

112\frac{1}{12}  

b)

3612\frac{36}{12}  

c)

16\frac{1}{6}  

d)

11  

6.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

153\frac{15}{3}  

b)

31\frac{3}{1}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

1

7.

Tổng của hai phân số 1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

1335\frac{13}{35}  

b)

3735\frac{37}{35}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1742\frac{17}{42}  

8.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

310\frac{3}{10}  bể nước

c)

225\frac{2}{25}  bể nước

d)

35\frac{3}{5}  bể nước

9.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

10.

613+713=a13=b\frac{6}{13}+\frac{7}{13}=\frac{a}{13}=b

 a, b lần lượt là:

a)

a = 42, b = 2

b)

a= 42, b = 1

c)

a = 13, b = 1

d)

a = 13, b = 2

11.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

12.


Cho 55a62 chia hết cho 3. Số thay thế cho a có thể là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

13.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9 là:

a)

2156

b)

153

c)

152

d)

10008

14.

Cho 1a52 chia hết cho 9. Số thay thế cho a có thể là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

15.

thứ tự thực iện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dáu ngoặc

a)

[ ] =>( ) =>{ }

b)

( ) => [ ] => { }

c)

{ } => [ ] => ( )

d)

[ ] => { } => ( )

16.

viết số 27 bằng số la mã

a)

XXVI

b)

XXVII

c)

XXVIII

d)

XXIV

17.

số la mã IV biểu diễn cho số tự nhiên nào

a)

4

b)

5

c)

14

d)

9

18.

trong số 43 256 chữ ssos 3 nằm ở hag nào

a)

hàng trục

b)

hàng trăm

c)

hàng nghìn

d)

hàng trục nghìn

19.

CHO TẬP HỢP K={0;5;3;4;7}

tập hợp K có bao nhiêu phần tử

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

20.

viết tập hợp các chữ cái trong từ QUY NHƠN

a)

A.M={Q;U;Y;N;H;Ơ;N}

b)

B.M={Q;U;Y;N;H;O;N}

c)

C.M={Q;U;Y;;H;O}

d)

D.M={Q;U;Y;N;H;Ơ}

21.

Kết quả của phép tính 3,45 - 5,55

a)

- 2,1

b)

-2,01

c)

2,1

d)

2,01

22.

số thập phân 7,89 là phân số thập phân nào dưới đây?

a)

789100\frac{789}{100}  

b)

78910\frac{789}{10}  

c)

7891000\frac{789}{1000}  

d)

78910000\frac{789}{10000}  

23.

Viết phân số sau thành phân số thập phân 25100\frac{25}{100}  

a)

0,25

b)

2,5

c)

0,025

d)

25

24.

Số đối của 12,1 là

a)

- 12,1

b)

12,1

c)

12

d)

1

25.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh bằng 16cm là:

a)

224cm2

b)

337cm2

c)

256cm2

d)

294cm2

26.

Trung bình cộng của hai số 38 và 50 là:

a)

47

b)

46

c)

45

d)

44

27.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 13 tấn 2 tạ = ….kg là:

a)

13200

b)

1320

c)

132

d)

213

28.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

29.

Kết quả của phép tính nào sau đây bằng 12\frac{1}{2}  

a)

23+34\frac{2}{3}+\frac{3}{4}  

b)

25+110\frac{2}{5}+\frac{1}{10}  

c)

27+16\frac{2}{7}+\frac{1}{6}  

d)

13+35\frac{1}{3}+\frac{3}{5}  

30.

Tỉnh: 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

67\frac{6}{7}  

31.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

32.

82 .8

a)

8

b)

82

c)

84

d)

83

33.

Kết quả của phép tính :138 : 134 viết dưới dạng lũy thừa là

a)

12

b)

134

c)

132

d)

1312

34.

Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2, 3, 5, 9

a)

2165

b)

2160

c)

27135

d)

2730

35.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

(a)  

36.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê.

a)

A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.

b)

B. A = {1; 2; 3; 4}.

c)

C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

d)

D. A = {0; 1; 2; 3; 4}

37.

Tìm một số, biết rằng số đó chia 19 được 32 và dư 14

(a)  

38.

Tính giá trị biểu thức:

212*64+212*36

(a)  

39.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

40.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 1 và không vượt quá 10 là

a)

A = { 2 ;3;4;5;6;7;8;9 }

b)

A = { 2;3;4;5;6;7;8;9 ;10}

c)

A= { 1;2;3;4;5;6;7;8;9}

d)

A = { 2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 }