wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test for grade 9 in May

Total questions: 87

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm những đuôi tận cùng mà thêm s/es đọc là /iz/

a)

th, p, k, f, t, gh, ph

b)

ch, sh, s, x, z, ge, ce, se

c)

th, p, k, s, f, ch, x, sh

d)

t, d

2.

Tìm công thức phối thì đúng

a)

While QKTD, QKĐ

b)

HTHT since QKHT

c)

When QKĐ, QKTD

d)

after QKĐ, QKHT

3.

Điền giới từ còn thiếu vào cấu trúc sau:

be bored (a)  

4.

Tìm các đuôi mà có trọng âm đánh vào chính đuôi đó

a)

ion, ic, ical, ian, ity, ial,....

b)

ate

c)

ee, eer, ese, oon, ....

5.

Các đuôi : 'th, p, k, f, t, gh, ph ' khi thêm s thì có phát âm là gì?

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

6.

Tìm từ loại đúng điền vào chỗ trống

V + ....

a)

tính từ

b)

trạng từ

7.

Động từ có tận cùng là t,d khi thêm ed thì có phát âm như thế nào

a)

/d/

b)

/t/

c)

/id/

d)

/z/

8.

tìm các đuôi để cấu tạo thành 1 danh từ

a)

ment, ion

b)

ence, ance

c)

itive, ical

d)

ity, ness

9.

Tìm công thức chung của câu bị động

câu chủ động : S V O ...

a)

Os + tobe being V(P2) + by So

b)

S tobe V(P2) by O ...

c)

Os + has/have V(P2) + by So

d)

Os + tobe V(P2) + by So

10.

Tìm Công thức đúng của câu điều ước ở thì hiện tại

a)

S1 wish(es) S2 + V (htđ)

b)

S1 wish(es) S2 + V (qkđ)

c)

S1 wish(es) S2 + V (qkht)

d)

S1 wish(es) S2 + would/could V

11.

Liên từ nào dưới đây đi với N/V-ing

a)

because of

b)

because

c)

despite

d)

even though

12.

Tìm từ loại đúng điền vào chỗ trống:

tobe ....

a)

tính từ

b)

trạng từ

c)

động từ

13.

Chia động từ đúng vào chỗ trống dưới đây:

S used to + (a)   (nghĩa là: đã từng)

(Điền V hoặc to V hoặc V-ing)

14.

Tìm công thức đúng của 3 loại so sánh : bằng, hơn và hơn nhất

a)

adj/adv ngắn + er than

b)

the most + adj/adv ngắn in/of N

c)

as/so + adj/adv + as

d)

more + adj/adv dài + than

e)

the +adj/adv ngắn +est in/of N

15.

Từ loại nào dưới đây có 2 âm tiết mà trọng âm đánh vào âm 1

a)

tính từ

b)

cụm động từ

c)

danh từ

d)

động từ

16.

cụm trạng từ chỉ thời gian " for ages" bằng cụm trạng từ chỉ thời gian nào dưới đây

a)

for two months

b)

since a long time

c)

for a long time

d)

since two months

17.

tìm các công thức đúng của "suggest"

a)

suggest that S2 (should) V2

b)

suggest to V2

c)

suggest that S2 would V2

d)

suggest V2-ing

18.

Thì quá khứ đơn (V-ed/cột 2) có thể viết lại câu theo thì nào dưới đây

a)

quá khứ hoàn thành (had P2)

b)

hiện tại hoàn thành (Has/have P2)

c)

quá khứ tiếp diễn (was/were V-ing)

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn (has/have been V-ing)

19.

V có chữ cái tận cùng là "th, p, k, s, f, ch, x, sh " khi thêm ed thì phát âm như nào

a)

/id/

b)

/t/

c)

/d/

d)

/iz/

20.

Công thức bị động của thì hiện tại đơn : S + V(s/es) + O

a)

Os + am/is/are + V(P2) + by So

b)

Os + was/were + V(P2) + by So

c)

Os + am/is/are + being + V(P2) + by So

d)

Os + has/have been + V(P2) + by So

21.

Tìm công thức phối thì đúng

a)

while QKTD, QKHT

b)

HTHT since QKĐ

c)

when/while ...+ HTĐ, will V

d)

before QKĐ, QKHT

22.

Tìm công thức đúng của câu gián tiếp dạng câu hỏi

a)

S + asked +if/whether/wh-ques +do/does/did/have/has ...+ S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...

b)

S asked that + S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...

c)

S + asked +if/whether/wh-ques + S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...

d)

S told that + S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...

23.

Tìm câu đáp đúng cho câu dưới đây:

A: Thank you.

B: ...

a)

you're welcome

b)

thank you

c)

It's my pleasure

d)

I don't know

24.

Chia V sau từ để hỏi (what/where/when/...)

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

d)

V-ed

25.

Chia động từ đúng vào chỗ trống:

S would like +....

a)

to V

b)

V-ed

c)

V-ing

d)

V

26.

Tìm câu phân biệt "however" và "but" đúng

a)

however thì đứng sau 1 dấu câu, còn but thì đứng giữa 2 dấu câu

b)

however thì đứng giữa 2 dấu câu, còn but thì có 1 dấu phẩy đứng trước

27.

Điền dạng đúng của V vào chỗ trống

let/make/help + O + ...

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

d)

V-ed

28.

try + to V có nghĩa là gì

a)

thử làm gì

b)

cố gắng làm gì

29.

Cụm " I have no idea" bằng nghĩa cụm từ nào dưới đây

a)

I don't know

b)

I don't care

c)

I don't understand

30.

Tìm công thức đúng của câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V-ing + O

a)

Os + am/is/are be + V(P2) + by So

b)

Os + am/is/are being + V(P2) + by So

c)

Os + am/is/are + V(P2) + by So

31.

Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống:

prefer V-ing ....V-ing (thích làm gì hơn làm gì)

a)

for

b)

than

c)

to

d)

with

32.

tìm nghĩa đúng của cấu trúc : give sb a lift

a)

cho ai đi nhờ

b)

cho ai tiền

c)

cho ai 1 cái ôm

33.

Chia động từ trong cấu trúc sau:

S spend time/money +....

a)

to V

b)

V

c)

V-ing

34.

Tìm công thức có nghĩa "quen làm gì ở hiện tại"

a)

used to V

b)

tobe + V-ing

c)

tobe/get used to + V-ing

d)

used to V-ing

35.

Điền từ đúng :

... yourself in sb's shoes

a)

take

b)

put

c)

make

d)

set

36.

Công thức nào dưới đây bằng nghĩa với CT dưới đây:

prefer V1-ing to V2-ing

a)

like V1-ing to V2-ing

b)

would rather V1 than V2

c)

will V1 and V2

37.

Tìm Công thức đúng của so...that (quá ...đến nỗi mà...)

a)

so tính/trạng that câu

b)

so a/an tính danh that câu

38.

Các đuôi nào dưới đây thì trọng âm đánh trước đuôi đó 1 âm

a)

ion, ical

b)

ate

c)

ity, ial

d)

itive, ate

e)

ic, al

39.

Tìm công thức của câu điều kiện loại 1

a)

if QKĐ (V-ed), would V

b)

If HTĐ (V-s/es), will V

c)

if QKHT (had P2) , would have P2

d)

if QKĐ, would have P2

40.

Điền vào chỗ trống:

a few/few + ...

a)

danh từ không đếm được

b)

danh từ số nhiều đếm được

c)

danh từ số ít đếm được

41.

Tìm dấu hiệu nhận biết của trạng từ

a)

ly

b)

ity

c)

ion

d)

ment

42.

Động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm thứ mấy

a)

âm 1

b)

âm 2

43.

Điền vào chỗ trống cho đúng:

N (người) ..... + V2

a)

whom

b)

who

c)

whose

d)

which

44.

"on time" nghĩa là gì

a)

đúng giờ

b)

kịp giờ

45.

từ "so" (vì vậy) cùng nghĩa với từ nào dưới đây

a)

yet

b)

because

c)

therefore

d)

although

46.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống:

one of ...... (Ns)

a)

so sánh nhất

b)

so sánh hơn

c)

so sánh bằng

47.

Cấu trúc "Worth + V-ing" có nghĩa là gì?

a)

dành thời gian làm gì

b)

thử làm gì

c)

đáng làm gì

48.

Tìm đuôi cấu tạo thành trạng từ

a)

ness

b)

ny

c)

ly

d)

able

49.

Tìm dạng so sánh hơn và so sánh nhất của many/much

a)

more- the most

b)

most- the more

c)

less- the least

50.

Tìm công thức đúng của so sánh bội số

a)

as/so tính/trạng as + bội số

b)

bội số + as/so tính/trạng as

c)

more dài than/ ngắn er than + bội số

d)

bội số + more dài than/ ngắn er than

51.

Tìm công thức đúng của bị động khách quan

S1 + said/told .. that S2 + V2 + O2

a)

S1 is/was + said/told that S2 V2 O2

b)

S2 is/was + said/told that V2 O2

c)

O2 is/was + said/told that S2 V2

d)

It is/was + said/told that S2 V2 O2

52.

Tìm câu đáp lại cho " would you like to V2 ...?"

a)

No, thanks.

b)

Yes, I'd love to

c)

No problem

d)

Yes, I would

53.

2 đại từ quan hệ nào được đứng sau giới từ (in/on/at....)

a)

whose

b)

which

c)

where

d)

that

e)

whom

54.

cấu trúc "tobe good at " nghĩa là gì

a)

tốt cho ....

b)

giỏi về ...

c)

tốt đẹp về

55.

Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống:

borrow sth ... sb (mượn cái gì từ ai)

(a)  

56.

câu trực tiếp là " remember/don't forget + to V2 ....?"

thì dùng V nào tường thuật lại

a)

advise sb to V2 (khuyên ai làm gì)

b)

told sb to V2 (bảo ai làm gì)

c)

suggest V2-ing (gợi ý làm gì)

d)

remind sb to V2 (nhắc nhở ai làm gì)

57.

Tìm công thức đúng của điều kiện loại 2

a)

if S + V-qkđ, S would/could have V2

b)

if S + V-qkht, S would/could V2

c)

if S + V-qkđ, S would/could V2

d)

if S + V-qkđ, S would/could have P2

58.

Điền 1 đại từ quan hệ vào chỗ trống:

... N1(người) + .... + S2 + V2

a)

whom

b)

whose

c)

where

d)

which

59.

Điền vào chỗ trống:

If S + V-qkht , S2 + (a)  

60.

Chia dạng đúng của V vào chỗ trống:

the last/next/only/ số thứ tự + N ......

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

61.

Chọn cách thay đổi trợ động từ ở phần đuôi của câu hỏi đuôi:

nếu V ở vế câu nói có chứa: tobe, động từ khuyết thiếu (M.V), have/has/had (P2) thì ....

a)

trợ V ở phần đuôi sẽ lặp lại V ở vế câu nói

b)

trợ V ở phần đuôi sẽ mượn do/does/did

62.

Điền giới từ thích hợp:

stop/prevent sb/sth ..... V-ing (ngăn cản ai/cái gì làm gì)

a)

to

b)

from

c)

for

d)

with

63.

Sau This is the first/second/third/... là thì gì?

a)

Quá khứ đơn (V-ed/cột 2)

b)

Quá khứ tiếp diễn (was/were V-ing)

c)

Hiện tại hoàn thành (Have/has P2)

d)

Hiện tại đơn (V/Vs/Ves)

64.

Would like to V ... bằng nghĩa của cấu trúc nào dưới đây?

a)

like V-ing: thích làm gì

b)

would rather V2: thích làm gì hơn

c)

prefer V-ing: thích làm gì hơn

d)

want to V: muốn làm gì

65.

Tìm câu bị động của câu động từ khuyết thiếu (M.V: can/could/may/might/will/would/should/ought to/shall ...)

S + M.V + V2 + O

a)

O + M.V + V2(P2) + by S

b)

O + M.V + be V2(P2) + by S

c)

O + M.V + been V2(P2) + by S

66.

Chia dạng đúng của động từ:

câu 1 + in order to/so as to/to ..... (để làm gì)

a)

V2

b)

to V2

c)

V2-ing

67.

Điền vào chỗ trống cấu trúc câu: such ... that + câu

(a)  

68.

Chọn cấu trúc đúng của câu điều ước ở thì quá khứ

a)

S wish(es) + S + would/could V

b)

S wish(es) + S + quá khứ đơn (V-ed/cột 2)

c)

S wish(es) + S + would have P2

d)

S wish(es) + S + quá khứ hoàn thành (had P2)

69.

Tìm cách viết lại câu của cấu trúc:

Hiện tại hoàn thành (có never ...before.)

a)

This is the first time + Hiện tại hoàn thành

b)

This is the first time + Hiện tại đơn

c)

This is the first time + quá khứ hoàn thành

70.

Tìm các cấu trúc đúng của enough

a)

enough danh (for O) to V

b)

enough tính/trạng (for O) to V

c)

tính/trạng enough (for O) to V

d)

danh enough (for O) to V

71.

Chọn từ phát âm khác

a)

blanket

b)

campus 

c)

hamburgers

d)

reputation

72.

Chọn từ phát âm khác

a)

interacts

b)

means

c)

denies

d)

channels      

73.

Chọn từ phát âm khác

a)

devoted

b)

suggested

c)

wished

d)

provided   

74.

Chọn từ phát âm khác

a)

ethnic

b)

whether

c)

clothing

d)

although

75.

Chọn từ phát âm khác

a)

tropical

b)

continue

c)

country

d)

association

76.

Chọn từ phát âm khác

a)

village

b)

orange

c)

banyan

d)

courage

77.

Chọn từ phát âm khác

a)

beginner   

b)

quality     

c)

design

d)

believe

78.

Chọn từ có dấu nhấn âm khác

a)

festival

b)

religion

c)

beautiful

d)

wonderful

79.

Chọn từ có dấu nhấn âm khác

a)

collect

b)

wander

c)

fashion

d)

country

80.

Mr. David read this article on the website last night, __________________?

a)

doesn’t she

b)

didn’t she

c)

didn’t he

d)

hasn’t he

81.

The teacher asked us _________________ so much noise.

a)

don’t make

b)

to not make

c)

not making

d)

not to make

82.

Living in a distant town, students can’t get _______________ to the Internet easily.

a)

work

b)

       access

c)

connect

d)

relation

83.

She spends hours every day just ________________ the Net.

a)

making

b)

breaking

c)

surfing

d)

looking

84.

Van: “Mary got the job even though she wasn’t qualified.”

– Phong: “___________________.”

a)

That’s good news.

b)

There are good news.

c)

There’s good news.

d)

This is a good news.

85.

Many poets have taken inspiration ____________ natural beauty.

a)

for

b)

to

c)

with

d)

from

86.

English __________ widely ____________ in this country nowadays.

a)

is/ speaking

b)

is/ spoken

c)

was/ spoken

d)

is/ spoke

87.

A: “I don’t like Korean films.”

– B: “_______________. I like them very much”.

a)

Neither do I

b)

So do I

c)

I’m opposite

d)

No, I don’t