Font size
WorksheetsTest for grade 9 in May
Total questions: 87
Worksheet time: 25mins
Tìm những đuôi tận cùng mà thêm s/es đọc là /iz/
th, p, k, f, t, gh, ph
ch, sh, s, x, z, ge, ce, se
th, p, k, s, f, ch, x, sh
t, d
Tìm công thức phối thì đúng
While QKTD, QKĐ
HTHT since QKHT
When QKĐ, QKTD
after QKĐ, QKHT
Điền giới từ còn thiếu vào cấu trúc sau:
be bored (a)
Tìm các đuôi mà có trọng âm đánh vào chính đuôi đó
ion, ic, ical, ian, ity, ial,....
ate
ee, eer, ese, oon, ....
Các đuôi : 'th, p, k, f, t, gh, ph ' khi thêm s thì có phát âm là gì?
/s/
/z/
/iz/
Tìm từ loại đúng điền vào chỗ trống
V + ....
tính từ
trạng từ
Động từ có tận cùng là t,d khi thêm ed thì có phát âm như thế nào
/d/
/t/
/id/
/z/
tìm các đuôi để cấu tạo thành 1 danh từ
ment, ion
ence, ance
itive, ical
ity, ness
Tìm công thức chung của câu bị động
câu chủ động : S V O ...
Os + tobe being V(P2) + by So
S tobe V(P2) by O ...
Os + has/have V(P2) + by So
Os + tobe V(P2) + by So
Tìm Công thức đúng của câu điều ước ở thì hiện tại
S1 wish(es) S2 + V (htđ)
S1 wish(es) S2 + V (qkđ)
S1 wish(es) S2 + V (qkht)
S1 wish(es) S2 + would/could V
Liên từ nào dưới đây đi với N/V-ing
because of
because
despite
even though
Tìm từ loại đúng điền vào chỗ trống:
tobe ....
tính từ
trạng từ
động từ
Chia động từ đúng vào chỗ trống dưới đây:
S used to + (a) (nghĩa là: đã từng)
(Điền V hoặc to V hoặc V-ing)
Tìm công thức đúng của 3 loại so sánh : bằng, hơn và hơn nhất
adj/adv ngắn + er than
the most + adj/adv ngắn in/of N
as/so + adj/adv + as
more + adj/adv dài + than
the +adj/adv ngắn +est in/of N
Từ loại nào dưới đây có 2 âm tiết mà trọng âm đánh vào âm 1
tính từ
cụm động từ
danh từ
động từ
cụm trạng từ chỉ thời gian " for ages" bằng cụm trạng từ chỉ thời gian nào dưới đây
for two months
since a long time
for a long time
since two months
tìm các công thức đúng của "suggest"
suggest that S2 (should) V2
suggest to V2
suggest that S2 would V2
suggest V2-ing
Thì quá khứ đơn (V-ed/cột 2) có thể viết lại câu theo thì nào dưới đây
quá khứ hoàn thành (had P2)
hiện tại hoàn thành (Has/have P2)
quá khứ tiếp diễn (was/were V-ing)
hiện tại hoàn thành tiếp diễn (has/have been V-ing)
V có chữ cái tận cùng là "th, p, k, s, f, ch, x, sh " khi thêm ed thì phát âm như nào
/id/
/t/
/d/
/iz/
Công thức bị động của thì hiện tại đơn : S + V(s/es) + O
Os + am/is/are + V(P2) + by So
Os + was/were + V(P2) + by So
Os + am/is/are + being + V(P2) + by So
Os + has/have been + V(P2) + by So
Tìm công thức phối thì đúng
while QKTD, QKHT
HTHT since QKĐ
when/while ...+ HTĐ, will V
before QKĐ, QKHT
Tìm công thức đúng của câu gián tiếp dạng câu hỏi
S + asked +if/whether/wh-ques +do/does/did/have/has ...+ S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...
S asked that + S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...
S + asked +if/whether/wh-ques + S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...
S told that + S2 (chuyển) + V2 (lùi thì) ...
Tìm câu đáp đúng cho câu dưới đây:
A: Thank you.
B: ...
you're welcome
thank you
It's my pleasure
I don't know
Chia V sau từ để hỏi (what/where/when/...)
V-ing
to V
V
V-ed
Chia động từ đúng vào chỗ trống:
S would like +....
to V
V-ed
V-ing
V
Tìm câu phân biệt "however" và "but" đúng
however thì đứng sau 1 dấu câu, còn but thì đứng giữa 2 dấu câu
however thì đứng giữa 2 dấu câu, còn but thì có 1 dấu phẩy đứng trước
Điền dạng đúng của V vào chỗ trống
let/make/help + O + ...
to V
V-ing
V
V-ed
try + to V có nghĩa là gì
thử làm gì
cố gắng làm gì
Cụm " I have no idea" bằng nghĩa cụm từ nào dưới đây
I don't know
I don't care
I don't understand
Tìm công thức đúng của câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + V-ing + O
Os + am/is/are be + V(P2) + by So
Os + am/is/are being + V(P2) + by So
Os + am/is/are + V(P2) + by So
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống:
prefer V-ing ....V-ing (thích làm gì hơn làm gì)
for
than
to
with
tìm nghĩa đúng của cấu trúc : give sb a lift
cho ai đi nhờ
cho ai tiền
cho ai 1 cái ôm
Chia động từ trong cấu trúc sau:
S spend time/money +....
to V
V
V-ing
Tìm công thức có nghĩa "quen làm gì ở hiện tại"
used to V
tobe + V-ing
tobe/get used to + V-ing
used to V-ing
Điền từ đúng :
... yourself in sb's shoes
take
put
make
set
Công thức nào dưới đây bằng nghĩa với CT dưới đây:
prefer V1-ing to V2-ing
like V1-ing to V2-ing
would rather V1 than V2
will V1 and V2
Tìm Công thức đúng của so...that (quá ...đến nỗi mà...)
so tính/trạng that câu
so a/an tính danh that câu
Các đuôi nào dưới đây thì trọng âm đánh trước đuôi đó 1 âm
ion, ical
ate
ity, ial
itive, ate
ic, al
Tìm công thức của câu điều kiện loại 1
if QKĐ (V-ed), would V
If HTĐ (V-s/es), will V
if QKHT (had P2) , would have P2
if QKĐ, would have P2
Điền vào chỗ trống:
a few/few + ...
danh từ không đếm được
danh từ số nhiều đếm được
danh từ số ít đếm được
Tìm dấu hiệu nhận biết của trạng từ
ly
ity
ion
ment
Động từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm thứ mấy
âm 1
âm 2
Điền vào chỗ trống cho đúng:
N (người) ..... + V2
whom
who
whose
which
"on time" nghĩa là gì
đúng giờ
kịp giờ
từ "so" (vì vậy) cùng nghĩa với từ nào dưới đây
yet
because
therefore
although
Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống:
one of ...... (Ns)
so sánh nhất
so sánh hơn
so sánh bằng
Cấu trúc "Worth + V-ing" có nghĩa là gì?
dành thời gian làm gì
thử làm gì
đáng làm gì
Tìm đuôi cấu tạo thành trạng từ
ness
ny
ly
able
Tìm dạng so sánh hơn và so sánh nhất của many/much
more- the most
most- the more
less- the least
Tìm công thức đúng của so sánh bội số
as/so tính/trạng as + bội số
bội số + as/so tính/trạng as
more dài than/ ngắn er than + bội số
bội số + more dài than/ ngắn er than
Tìm công thức đúng của bị động khách quan
S1 + said/told .. that S2 + V2 + O2
S1 is/was + said/told that S2 V2 O2
S2 is/was + said/told that V2 O2
O2 is/was + said/told that S2 V2
It is/was + said/told that S2 V2 O2
Tìm câu đáp lại cho " would you like to V2 ...?"
No, thanks.
Yes, I'd love to
No problem
Yes, I would
2 đại từ quan hệ nào được đứng sau giới từ (in/on/at....)
whose
which
where
that
whom
cấu trúc "tobe good at " nghĩa là gì
tốt cho ....
giỏi về ...
tốt đẹp về
Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống:
borrow sth ... sb (mượn cái gì từ ai)
(a)
câu trực tiếp là " remember/don't forget + to V2 ....?"
thì dùng V nào tường thuật lại
advise sb to V2 (khuyên ai làm gì)
told sb to V2 (bảo ai làm gì)
suggest V2-ing (gợi ý làm gì)
remind sb to V2 (nhắc nhở ai làm gì)
Tìm công thức đúng của điều kiện loại 2
if S + V-qkđ, S would/could have V2
if S + V-qkht, S would/could V2
if S + V-qkđ, S would/could V2
if S + V-qkđ, S would/could have P2
Điền 1 đại từ quan hệ vào chỗ trống:
... N1(người) + .... + S2 + V2
whom
whose
where
which
Điền vào chỗ trống:
If S + V-qkht , S2 + (a)
Chia dạng đúng của V vào chỗ trống:
the last/next/only/ số thứ tự + N ......
V-ing
to V
V
Chọn cách thay đổi trợ động từ ở phần đuôi của câu hỏi đuôi:
nếu V ở vế câu nói có chứa: tobe, động từ khuyết thiếu (M.V), have/has/had (P2) thì ....
trợ V ở phần đuôi sẽ lặp lại V ở vế câu nói
trợ V ở phần đuôi sẽ mượn do/does/did
Điền giới từ thích hợp:
stop/prevent sb/sth ..... V-ing (ngăn cản ai/cái gì làm gì)
to
from
for
with
Sau This is the first/second/third/... là thì gì?
Quá khứ đơn (V-ed/cột 2)
Quá khứ tiếp diễn (was/were V-ing)
Hiện tại hoàn thành (Have/has P2)
Hiện tại đơn (V/Vs/Ves)
Would like to V ... bằng nghĩa của cấu trúc nào dưới đây?
like V-ing: thích làm gì
would rather V2: thích làm gì hơn
prefer V-ing: thích làm gì hơn
want to V: muốn làm gì
Tìm câu bị động của câu động từ khuyết thiếu (M.V: can/could/may/might/will/would/should/ought to/shall ...)
S + M.V + V2 + O
O + M.V + V2(P2) + by S
O + M.V + be V2(P2) + by S
O + M.V + been V2(P2) + by S
Chia dạng đúng của động từ:
câu 1 + in order to/so as to/to ..... (để làm gì)
V2
to V2
V2-ing
Điền vào chỗ trống cấu trúc câu: such ... that + câu
(a)
Chọn cấu trúc đúng của câu điều ước ở thì quá khứ
S wish(es) + S + would/could V
S wish(es) + S + quá khứ đơn (V-ed/cột 2)
S wish(es) + S + would have P2
S wish(es) + S + quá khứ hoàn thành (had P2)
Tìm cách viết lại câu của cấu trúc:
Hiện tại hoàn thành (có never ...before.)
This is the first time + Hiện tại hoàn thành
This is the first time + Hiện tại đơn
This is the first time + quá khứ hoàn thành
Tìm các cấu trúc đúng của enough
enough danh (for O) to V
enough tính/trạng (for O) to V
tính/trạng enough (for O) to V
danh enough (for O) to V
Chọn từ phát âm khác
blanket
campus
hamburgers
reputation
Chọn từ phát âm khác
interacts
means
denies
channels
Chọn từ phát âm khác
devoted
suggested
wished
provided
Chọn từ phát âm khác
ethnic
whether
clothing
although
Chọn từ phát âm khác
tropical
continue
country
association
Chọn từ phát âm khác
village
orange
banyan
courage
Chọn từ phát âm khác
beginner
quality
design
believe
Chọn từ có dấu nhấn âm khác
festival
religion
beautiful
wonderful
Chọn từ có dấu nhấn âm khác
collect
wander
fashion
country
Mr. David read this article on the website last night, __________________?
doesn’t she
didn’t she
didn’t he
hasn’t he
The teacher asked us _________________ so much noise.
don’t make
to not make
not making
not to make
Living in a distant town, students can’t get _______________ to the Internet easily.
work
access
connect
relation
She spends hours every day just ________________ the Net.
making
breaking
surfing
looking
Van: “Mary got the job even though she wasn’t qualified.”
– Phong: “___________________.”
That’s good news.
There are good news.
There’s good news.
This is a good news.
Many poets have taken inspiration ____________ natural beauty.
for
to
with
from
English __________ widely ____________ in this country nowadays.
is/ speaking
is/ spoken
was/ spoken
is/ spoke
A: “I don’t like Korean films.”
– B: “_______________. I like them very much”.
Neither do I
So do I
I’m opposite
No, I don’t
