wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIHIHI

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tổng thể đồng chất có thể trở thành tổng thể không đồng chất và ngược lại trong trường hợp

a)

mục đích nghiên cứu thay đổi

b)

mẫu nghiên cứu thay đổi

c)

đơn vị mẫu nghiên cứu thay đổi

d)

đối tượng nghiên cứu thay đổi

2.

Nghiên cứu về mức độ hài lòng của sinh viên đối với hoạt động đổi mới, sáng tạo trong giảng dạy của giảng viên Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội, Trường Đại học Kinh tế trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội trong nghiên cứu này có thể được coi là

a)

Tổng thể thống kê

b)

Đơn vị mẫu

c)

Mẫu

d)

Đơn vị tổng thể

3.

Một ví dụ về tổng thể tiềm ẩn là

a)

Tổng thể các doanh nghiệp Việt Nam thành lập năm 2020

b)

Tổng thể những người làm ăn phi pháp

c)

Tổng thể các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở một địa phương

d)

Tổng thể các sinh viên Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

4.

Tiêu thức thống kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu. Việc xác định tiêu thức thống kê cần căn cứ vào

a)

mục đích nghiên cứu

b)

mẫu nghiên cứu

c)

đơn vị mẫu nghiên

5.

Một tiêu thức thay phiên chỉ có ____ biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về các loại chỉ tiêu thống kê?

a)

Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng

b)

Chỉ tiêu khối lượng phản ánh quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu

c)

Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau

d)

Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau

7.

Theo Báo cáo tài chính của Tập đoàn X, tại năm T, tập đoàn đạt lợi nhuận trước thuế là 2,544 tỷ đồng, Đây là loại chỉ tiêu

a)

thời điểm, chất lượng

b)

thời điểm, khối lượng

c)

thời kỳ, khối lượng, chất lượng

d)

thời kỳ, khối lượng

8.

Trong các loại thang đo sau, thang đo có điểm gốc 0 tuyệt đối là

a)

thang đo định danh

b)

thang đo thứ bậc

c)

thang đo tỷ lệ

d)

thang đo khoảng

9.

Tại nhiệt độ 0 độ C, nước bắt đầu chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. Thang đo độ C là loại thang đo

a)

định danh

b)

thứ bậc

c)

tỷ lệ

d)

khoảng

10.

Một nhân viên muốn khảo sát ý kiến của khách hàng về dịch vụ của công ty theo mức độ từ thấp đến cao: rất không tốt, không tốt, bình thường tốt, rất tốt. Thang đo thống kê được sử dụng trong tình huống trên là

a)

Thang đo khoảng

b)

Thang đo thứ bậc

c)

Thang đo định danh

d)

Thang đo tỷ lệ

11.

Khảo sát thu nhập hàng tháng của sinh viên Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN sau khi ra trường, người ta sử dụng thang đo sau: Dưới 5 triệu; 5-10 triệu; 10-15 triệu; trên 15 triệu.

Đây là loại thang đo

a)

Khoảng

b)

Tỷ lệ

c)

Định danh

d)

Thứ bậc

12.

Điều tra thống kê là

a)

quá trình điều tra chuyên môn, ghi chép tài liệu ban đầu một cách khoa học và thống nhất

b)

hình thức thu thập thông tin, ghi chép tài liệu ban đầu một cách khoa học và thống nhất

c)

báo cáo thống kê định kỳ, ghi chép tài liệu ban đầu một cách khoa học và thống nhất

d)

quá trình tổ chức thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu một cách khoa học và theo một kế hoạch thống nhất

13.

Thông tin thu thập được trong điều tra thống kê

a)

phản ánh khách quan tình hình thực tế của hiện tượng

b)

phản ánh chính xác một cách tuyệt đối tình hình thực tế của hiện tượng

c)

tồn tại sai số 5%

d)

bao gồm toàn bộ các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu

14.

Lớp KTPT3 cử ra 10 bạn đi thi cuộc thi Business Challenges, vậy mỗi một sinh viên thuộc nhóm này được coi là

a)

tổng thể

b)

đơn vị mẫu

c)

mẫu

d)

đơn vị tổng thể

15.

Điều tra chọn mẫu không sử dụng được trong trường hợp

a)

nghiên cứu các tổng thể tiềm ẩn

b)

người nghiên cứu muốn có được thông tin về mọi đơn vị trong tổng thể nghiên cứu

c)

nghiên cứu tổng thể bộc lộ những việc điều tra gắn liền với việc phá hủy đơn vị điều tra

d)

người điều tra muốn đưa ra một nhận định nào đó nhưng chưa có tài liệu cụ thể

16.

Kết quả của ______có thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng

a)

điều tra chọn mẫu

b)

điều tra trọng điểm

c)

điều tra chuyên đề

d)

Cả điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

17.

Khi muốn biết số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực du lịch trên cả nước, chúng ta phải tiến hành

a)

điều tra toàn bộ

b)

điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên

c)

điều tra chọn mẫu phi ngẫu nhiên

d)

điều tra trọng điểm

18.

Phương pháp chọn mẫu phải thông qua ít nhất hai cấp chọn trung gian là phương pháp điều tra

a)

chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

chọn mẫu hệ thống

c)

chọn mẫu theo tổ

d)

chọn mẫu phân tổ

19.

Nhận định không đúng với phương pháp chọn mẫu chùm là

a)

giúp giảm chi phí điều tra

b)

có thể có sai số lớn nếu giữa các khu vực (khối) có sự chênh lệch

c)

được áp dụng khi các đơn vị trong khu vực (khối) có sự khác nhau đáng kể nhưng các khối lại giống nhau về bản chất

d)

Đáp án khác

20.

Nghiên cứu về thực trạng tự chủ của Đại học Quốc gia Hà Nội, nếu coi trường Đại học Kinh tế là một đơn vị của tổng thể, vậy tổng thể nghiên cứu sẽ là:

a)

tập hợp tất cả các trường đại học/khoa/viện và đơn vị khác trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam

c)

Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội

d)

tập hợp tất cả các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội

21.

Nhận định nào dưới đây không đúng về điều tra không toàn bộ

a)

điều tra không toàn bộ giúp tiết kiệm chi phí và thời gian

b)

từ kết quả điều tra không toàn bộ có thể xác định được quy mô của tổng thể

c)

chất lượng tài liệu điều tra không toàn bộ thu được cao

d)

có thể rút ra kết luận từ tổng thể trên cơ sở kết quả điều tra không toàn bộ

22.

Nhận định nào dưới đây không đúng về hình thức tổ chức điều tra chuyên môn

a)

Mang tính bắt buộc theo quy định của pháp luật

b)

Thu thập được tài liệu đối với nhiều loại hình kinh tế

c)

Là hình thức tổ chức điều tra không thường xuyên

d)

Thu thập được tài liệu trên tất cả các lĩnh vực của đời sống, kinh tế-xã hội

23.

Phương pháp thu thập thông tin trực tiếp là

a)

Thu thập thông tin qua các chứng từ, sổ sách của đơn vị điều tra

b)

thu thập thông tin qua website của đơn vị điều tra

c)

gặp trực tiếp đơn vị điều tra

d)

gửi phiếu điều tra cho đơn vị điều tra qua bưu điện

24.

Căn cứ vào nguồn cung cấp ta chúng ta có thể phân loại dữ liệu thống kê thành các loại

a)

dữ liệu định tính, dữ liệu định lượng

b)

dữ liệu sơ cấp, dữ liệu thứ cấp

c)

dữ liệu sơ cấp, dữ liệu định tính

d)

dữ liệu thứ cấp, dữ liệu định lượng

25.

Khi tiến hành điều tra chọn mẫu, những loại sai số có thể xảy ra gồm

a)

sai số do đăng ký ghi chép

b)

sai số do tính chất đại biểu

c)

sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

Cả 3 phương án trên

26.

Sai số do tính chất đại diện có thể được gây ra bởi

a)

người điều tra vô tình ghi chép sai

b)

đơn vị cung cấp thông tin trả lời sai

c)

số đơn vị điều tra không đủ lớn

d)

dụng cụ đo lường không chuẩn xác

27.

Trong các phát biểu dưới đây về sai số, phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG

a)

Sai số có thể do đối tượng trả lời gây ra

b)

Sai số sẽ được loại bỏ nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra

c)

Sai số càng lớn thì chất lượng của kết quả điều tra càng giảm

d)

Sai số xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra thống kê

28.

Tổng hợp thống kê được hiểu là quá trình

a)

thu thập và tổng hợp số liệu

b)

tập trung, chỉnh lý và hệ thống hóa số liệu

c)

thu thập và ghi chép số liệu

d)

tổng hợp, ghi chép và hệ thống hóa số liệu

29.

Muốn lựa chọn tiêu thức phân tổ cần

a)

dựa vào mục đích nghiên cứu

b)

dựa vào tiêu thức số lượng hay tiêu thức chất lượng

c)

phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể

d)

Cả dựa vào mục đích nghiên cứu và phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể

30.

Các loại phân tổ được sử dụng trong thống kê là

a)

phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, phân tổ theo tiêu thức số lượng

b)

phân tổ theo tiêu thức thuộc tính, phân tổ theo tiêu thức chất lượng

c)

phân tổ theo tiêu thức định tính, phân tổ theo tiêu thức chất lượng

d)

phân tổ theo tiêu thức định tính, phân tổ theo tiêu thức số lượng

31.

Căn cứ vào nội dung mà số tương đối phản ánh, có thể phân biệt số tương đối thành các loại

a)

số tương đối động thái, số tương đối kế hoạch, số tương đối kết cấu, số tương đối cường độ, số tương đối không gian

b)

số tương đối động thái, số tương đối kế hoạch

c)

số tương đối động thái, số tương đối kế hoạch, số tương đối kết cấu

d)

số tương đối động thái, số tương đối kế hoạch, số tương đối kết cấu, số tương đối không gian

32.

Trong số tương đối động thái thì mức độ của hiện tượng kỳ nghiên cứu và kỳ gốc phải

a)

cùng đơn vị tính

b)

cùng phương pháp tính

c)

cùng phạm vi

d)

Cả A,B và C

33.

Số tương đối kết cấu phản ánh

a)

xu hướng của hiện tượng theo quy mô

b)

mức độ phổ biến của hiện tượng

c)

quy mô của đơn vị tổng thể

d)

tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể chung

34.

Số bình quân đại biểu cho tất cả các lượng biến của tổng thể nghiên cứu tính theo

a)

một tiêu thức cụ thể

b)

tất cả tiêu thức nghiên cứu

c)

tất cả tiêu thức của đơn vị tổng thể

d)

Cả 3 ý trên

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng về số trung bình?

a)

Số trung bình có thể san bằng mọi chênh lệch của tổng thể

b)

Số trung bình chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

c)

Số trung bình không cho biết mức độ đại diện của mẫu

d)

Số trung bình cho biết đặc trưng phát triển theo thời gian

36.

Phát biểu nào đúng nhất về số bình quân?

a)

Số bình quân dùng để so sánh các hiện tượng đồng chất không cùng quy mô

b)

Số bình quân san bằng mọi sự chênh lệch về lượng biến của tiêu thức nghiên cứu

c)

Số bình quân phải được tính từ tổng thể đồng chất

d)

Cả 3 ý trên

37.

Khi tính số bình quân của một tài liệu phân tổ có khoảng cách tổ thì lượng biến đại diện cho từng tổ được xác định là

a)

chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của dãy số

b)

giá trị nhỏ nhất của mỗi tổ

c)

giá trị lớn nhất của mỗi tổ

d)

bình quân giới hạn dưới và giới hạn trên của mỗi tổ

38.

Muốn tính tốc độ phát triển trung bình, cần sử dụng công thức

a)

số bình quân giản đơn

b)

số trung bình nhân

c)

số trung bình cộng

d)

số trung bình gia quyền

39.

Số trung vị (Me) có ưu điểm nào sau đây

a)

loại trừ ảnh hưởng của những lượng biến đột xuất

b)

nhạy cảm với sự thay đổi của tổng thể

c)

biểu hiện mức độ phát triển của mẫu

d)

san bằng chênh lệch giữa giá trị biến lớn nhất và biến nhỏ nhất

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Mốt (Mode)?

a)

Mốt kém nhạy bén với sự biến thiên của tiêu thức

b)

Mốt san bằng bù trù chênh lệch giữa các lượng biến

c)

Mốt chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

d)

Cả san bằng bù trù chênh lệch giữa các lượng biến và chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

41.

Trong trường hợp tài liệu phân tổ không có khoảng cách tổ, việc xác định mốt (mode) căn cứ vào

a)

tần số và tần suất

b)

tần suất

c)

tần số

d)

cường độ phân phối

42.

Nhận định nào sau đây không đúng về khoảng biến thiên?

a)

khoảng biến thiên đánh giá mức độ tập trung tốt hơn phương sai

b)

khoảng biến thiên rất nhạy đối với các lượng biến đột xuất

c)

khoảng biến thiên có độ chính xác cao trong việc so sánh mức độ phân tác của 2 hiện tượng

d)

cả khoảng biến thiên đánh giá mức độ tập trung tốt hơn phương sai và hoảng biến thiên có độ chính xác cao trong việc so sánh mức độ phân tác của 2 hiện tượng

43.

Nhược điểm của độ lệch tuyệt đối bình quân

a)

Nhạy cảm với những lượng biến đột xuất

b)

Có sai số

c)

Kém chính xác

d)

Cả 3 ý trên

44.

Phát biểu nào đúng về phương sai?

a)

Phương sai chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

b)

Phương sai đánh giá độ đồng đều tốt hơn độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Giá trị phương sai càng lớn thì hiện tượng càng biến động nhiều

d)

Cả 3 ý trên

45.

Phát biểu nào đúng về độ lệch chuẩn

a)

Độ lệch chuẩn đánh giá mức độ đồng đều tốt hơn độ lệch tuyệt đối bình quân

b)

Độ lệch chuẩn càng lớn thì hiện tượng càng ít biến động

c)

Độ lệch chuẩn không chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

d)

Độ lệch chuẩn không có đơn vị tính

46.

Hệ số biến thiên có đặc điểm sau

a)

không có đơn vị tính

b)

sử dụng để so sánh giá trị trung bình của hai hiện tượng

c)

sử dụng để so sánh độ biến thiên của hai hiện tượng khác loại

d)

là số tuyệt đối

47.

Thu nhập bình quân một tháng của các trưởng phòng của doanh nghiệp Z quý I năm 2021 là 18 triệu đồng , đây là chỉ tiêu

a)

Giá trị và thời kỳ

b)

Giá trị và thời điểm

c)

Hiện vật và thời kỳ

d)

Hiện vật và thời điểm

48.

Số trung bình không có đặc điểm nào sau đây

a)

Chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất

b)

Kém nhạy bén với sự biến thiên của tiêu thức

c)

Nêu lên đặc trưng phân phối của dãy số

d)

San bằng các chênh lệch về giữa các đơn vị

49.

TRung vị về tiền lương của một công ty trong tháng 9 năm 2021 là 12 triệu đồng. Điều này có nghĩa:

a)

25% công nhân trong công ty có mức lương từ 12 triệu đồng trở lên

b)

50% công nhân trong công ty có mức lương từ 12 triệu đồng trở lên

c)

75% công nhân trong công ty có mức lương từ 12 triệu đồng trở lên

d)

100% công nhân trong công ty có mức lượng từ 12 triệu đồng trở lên

50.

Đâu là số tương đối động thái

a)

Doanh thu tháng 9 năm 2021 của công ty A bằng 0.95 lần so với tháng 8 năm 2021

b)

Doanh thu tháng 9 giảm 10% so với tháng 8

c)

Doanh thu của công ty A bằng 2,12 lần doanh thu công ty B

d)

Doanh thu công ty A cao hơn 6% so với doanh thu công ty B

51.

Quan hệ hàm số là quan hệ mà với một giá trị của tiêu thức nguyên nhân sẽ tương ứng với

a)

duy nhất một giá trị của tiêu thức kết quả

b)

nhiều giá trị của tiêu thức kết quả

c)

không có giá trị nào của tiêu thức kết quả

d)

Cả duy nhất một giá trị của tiêu thức kết quả và nhiều giá trị của tiêu thức kết quả

52.

Quan hệ tương quan là mối quan hệ mà với một giá trị của tiêu thức nguyên nhân sẽ tương ứng với

a)

một giá trị của tiêu thức kết quả

b)

nhiều giá trị của tiêu thức kết quả

c)

không có giá trị nào của tiêu thức kết quả

d)

Cả một giá trị của tiêu thức kết quả và một giá trị của tiêu thức kết quả

53.

Khi phản ánh mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí quảng cáo bằng phương trình hồi quy

a)

chi phí quảng cáo là biến độc lập, doanh thu là biến phụ thuộc

b)

doanh thu là biến độc lập, chi phí quảng cáo là biến phụ thuộc

c)

chi phí quảng cáo và doanh thu có thể vừa là biến độc lập vừa là biến phụ thuộc

d)

chi phí quảng cáo và doanh thu không là biến độc lập cũng không là biến phụ thuộc

54.

Khi phản ánh mối quan hệ giữa tổng số vốn đầu tư và lãi suất ngân hàng bằng phương trình hồi quy, biến độc lập X và biến phụ thuộc Y lần lượt là

a)

X là tổng số vốn đầu tư, Y là lãi suất ngân hàng

b)

X là lãi suất ngân hàng, Y là tổng số vốn đầu tư

c)

có thể chọn bất kì 1 trong 2 biến trên là X, biến còn lại là Y

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

55.

Khi phản ánh mối quan hệ giữa thu nhập và chi tiêu bằng phương trình hồi quy, biến độc lập X và biến phụ thuộc Y lần lượt là

a)

X là thu nhập, Y là chi tiêu

b)

X là chi tiêu, Y là thu nhập

c)

Có thể chọn bất kì 1 trong 2 biến trên là X, biến còn lại là Y

d)

Cả thu nhập và chi tiêu đều vừa không là X, vừa không là Y

56.

Khi phản ánh mối quan hệ giữa thâm niên công tác và tiền lương của nhân viên trong doanh nghiệp bằng phương trình hồi quy và tương quan, biến độc lập X và biến phụ thuộc Y lần lượt là

a)

X là thâm niên công tác, Y là tiền lương

b)

X là tiền lương, Y là thâm niên công tác

c)

có thể chọn bất kì 1 trong 2 biến trên là X, biến còn lại là Y

d)

cả thâm niên công tác và tiền lương vừa không là X, vừa khôn là Y

57.

Hệ số tự do trong phương trình Yx =β0+β1×xY_{x\ }=\beta0+\beta1\times x phản ánh ảnh hưởng của

a)

tất cả các tiêu thức nguyên nhân tới tiêu thức kết quả

b)

tất cả các tiêu thức nguyên nhân khác ngoài tiêu thức "X" trong phương trình tới tiêu thức kết quả

c)

tiêu thức kết quả đến tiêu thức nguyên nhân

d)

Cả tất cả các tiêu thức nguyên nhân tới tiêu thức kết quả và

tất cả các tiêu thức nguyên nhân khác ngoài tiêu thức "X" trong phương trình tới tiêu thức kết quả

58.

Hệ số hồi quy trong phương trình Yx= β0+β1×XY_x=\ \beta0+\beta1\times X phản ánh

a)

khi X thay đổi 1 đơn vị thì làm cho Y thay đổi trung bình β1\left|\beta1\right| đơn vị

b)

khi Y thay đổi 1 đơn vị thì làm cho X thay đổi trung bình b1 đơn vị

c)

ảnh hưởng trực tiếp của tiêu thức nguyên nhân X đến tiêu thức kết quả Y

d)

Cả khi X thay đổi 1 đơn vị thì làm cho Y thay đổi trung bình β1\left|\beta1\right| đơn vị và ảnh hưởng trực tiếp của tiêu thức nguyên nhân X đến tiêu thức kết quả Y

59.

Hệ số tương quan là số

a)

tuyệt đối thời điểm

b)

tuyệt đối thời kỳ

c)

số tương đối

d)

số trung bình

60.

Hệ số tương quan của biến X và biến Y có giá trị bằng 0 phản ánh hai biến

a)

có mối quan hệ hàm số

b)

có mối quan hệ nghịch

c)

có mối quan hệ thuận

d)

không có mối quan hệ tương quan tuyến tính

61.

Hệ số tương quan được sử dụng để đánh giá

a)

chiều hướng của mối quan hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến

b)

cường độ của mối quan hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến

c)

sự thay đổi của biến độc lập giải thích được bao nhiêu % sự thay đổi của biến phụ thuộc

d)

Cả chiều hướng của mối quan hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến và cường độ của mối quan hệ tương quan tuyến tính giữa hai biến

62.

Hệ số tương quan của hai biến X và Y có giá trị nhỏ hơn 0 phản ánh hai biến

a)

có mối quan hệ hàm số

b)

có mối quan hệ nghịch

c)

có mối quan hệ thuận

d)

không có mối quan hệ tương quan tuyến tính

63.

Hệ số tương quan của hai biến X và Y có giá trị lớn hơn 0 phản ánh hai biến

a)

có mối quan hệ hàm số

b)

có mối quan hệ nghịch

c)

có mối quan hệ thuận

d)

không có mối quan hệ tương quan tuyến tính

64.

Hệ số tương quan của hai biến X và Y có giá trị tuyệt đối gần bằng 1 phản ánh hai biến

a)

có mối quan hệ rất chặt chẽ

b)

có mối quan hệ nghịch

c)

có mối quan hệ thuận

d)

có mối quan hệ không chặt chẽ

65.

Hệ số tương quan của hai biến X và Y có giá trị bằng -1 phản ánh hai biến

a)

có mối quan hệ rất chặt chẽ

b)

có mối quan hệ tương quan nghịch

c)

có mối quan hệ tương quan thuận

d)

Cả có mối quan hệ rất chặt chẽ và có mối quan hệ tương quan nghịch

66.

Hệ số tương quan của hai biến X và Y luôn nhận giá trị trong khoảng

a)

[0,1]

b)

[1,2]

c)

[-1,1]

d)

[0,2]

67.

Hệ số tương quan giữa doanh thu với chi phí quảng cáo bằng 0,997 cho biết hai biến

a)

không có mối quan hệ

b)

có mối quan hệ tương quan thuận và rất chặt chẽ

c)

có mối quan hệ tương quan nghịch và chặt chẽ

d)

có mối quan hệ tương quan thuận và không chặt chẽ

68.

Hệ số tương quan giữa tổng số vốn đầu tư và lãi suất ngân hàng bằng -0,9642 cho biết giữa hai biến

a)

không có mối quan hệ

b)

có mối quan hệ tương quan ngược chiều và không chặt chẽ

c)

có mối quan hệ tương quan thuận chiều và chặt chẽ

d)

Đáp án khác

69.

Hệ số tương quan giữa thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng bằng 0,968 phản ánh

a)

không có mối quan hệ giữa thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng

b)

thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng có mối quan hệ tương quan thuận và chặt chẽ

c)

thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng có mối quan hệ tương quan thuận và không chặt chẽ

d)

thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng có mối quan hệ tương quan thuận và không chặt chẽ

70.

Hệ số tương quan giữa thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng bằng 0,968 phản ánh

a)

không có mối quan hệ giữa thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng

b)

thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng có mối quan hệ tương quan thuận và chặt chẽ

c)

thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng có mối quan hệ tương quan thuận và không chặt chẽ

d)

thu nhập và chi tiêu bình quân của 1 nhân khẩu trong 1 tháng có mối quan hệ tương quan thuận và không chặt chẽ

71.

Hệ số tương quan giữa thâm niên công tác và tiền lương của nhân viên trong doanh nghiệp bằng 0,97 phản ánh

a)

không có mối quan hệ giữa thâm niên công tác và tiền lương của nhân viên trong doanh nghiệp

b)

thâm niên công tác và tiền lương của nhân viên trong doanh nghiệp có mối quan hệ tương quan thuận và chặt chẽ

c)

mối quan hệ giữa thâm niên công tác và tiền lương của nhân viên trong doanh nghiệp là mối liên hệ tương quan thuận và không chặt chẽ

d)

thâm niên công tác và tiền lương của nhân viên trong doanh nghiệp có mối quan hệ tương quan nghịch

72.

Dấu của hệ số hồi quy β1\beta1 trong phương trình Yx= β0+β1×XY_x=\ \beta0+\beta1\times X phản ánh

a)

cường độ mối quan hệ giữa biến độc lập X và biến phụ thuộc Y

b)

mức độ tác động của biến độc lập X đến biến phụ thuộc Y

c)

biến độc lập X có mối quan hệ cùng chiều hoặc ngược chiều với biến phụ thuộc Y

d)

Cả cường độ mối quan hệ giữa biến độc lập X và biến phụ thuộc Y và mức độ tác động của biến độc lập X đến biến phụ thuộc Y