Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11 1-5

Total questions: 95

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị

a)

tuyệt đối.

b)

hàng hóa.

c)

cần thiết.

d)

sử dụng.

2.

Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội

a)

cần thiết.

b)

ngẫu nhiên.

c)

bất kì.

d)

cá biệt.

3.

Sản xuất của cải vật chất là quá trình?

a)

Tạo ra của cải vật chất

b)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với như cầu của mình

c)

Tạo ra cơm ăn, áo mặc, tạo ra tư liệu sản xuất

d)

Tạo ra xã hội

4.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất?

a)

A. Kết cấu hạ tầng của sản xuất.

b)

B. Công cụ lao động.

c)

C. Hệ thống bình chứa của sản xuất.

d)

D. Cơ sở vật chất.

5.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất?

a)

A. Đối tượng lao động.

b)

B. Tư liệu lao động.

c)

C. Sức lao động.

d)

D. Máy móc hiện đại.

6.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

A. Tư liệu lao động.

b)

B. Đối tượng lao động.

c)

C. Sức lao động.

d)

D. Nguyên liệu lao động.

7.

Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)

A. Đối tượng lao động

b)

B. Tư liệu lao động

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Nguyên liệu

8.

Hoạt động nào sau đây được coi là lao động ?

a)

Ong đang xây tổ.

b)

M đang nghe nhạc.

c)

Anh B đang xây nhà.

d)

Chim tha mồi về tổ.

9.

Nước biển được những người nông dân bơm lên ruộng, phơi nắng tạo thành muối ăn. Như vậy nước biển được gọi là yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên

10.

Khi thăm quan làng lụa Vạn Phúc, Hà Nội. Hùng thắc mắc: Không biết vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt? Nếu là hướng dẫn viên du lịch em sẽ chọn đáp án nào giúp Hùng?

a)

Tủ để vải.

b)

Sợi để dệt vải.

c)

Máy dệt vải

d)

Kéo cắt vải

11.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá của từng người được gọi là

a)

thời gian lao động cần thiết

b)

thời gian lao động cá nhân

c)

thời gian lao động cá biệt

d)

thời gian lao động xã hội

12.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

giá trị và giá cả.

b)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

c)

giá cả và giá trị sử dụng.

d)

giá trị và giá trị sử dụng.

13.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Lao động xã hội người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Sức lao động của mọi người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

14.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi nào?

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

15.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

3 con

b)

5 con

c)

20 con

d)

15 con

16.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người.

c)

cơ sở của giá trị trao đổi.

d)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

17.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau.

b)

giá cả khác nhau.

c)

giá trị sử dụng khác nhau.

d)

số lượng khác nhau.

18.

A, B và C là những người chuyên sản xuất gạch để cung cấp cho thị trường tại địa phương X. Chất lượng gạch của cả 3 người được đánh giá là như nhau. Hiện tại, sản phẩm gạch nung của anh C đang chiếm 70% thị phần, anh A chiếm 17% thị phần và anh B chiếm 13% thị phần tại địa phương X. Để sản xuất ra một viên gạch, bình quân anh A phải chi phí hết 1.500 đồng, anh B phải chi phí hết 1.590 đồng và anh C chi phí hết 1.550 đồng. Theo em, thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất 1 viên gạch tại địa phương X gần sát với thời gian lao động cá biệt của ai?

a)

Anh A.

b)

Anh B.

c)

Anh C.

d)

Anh A và anh B

19.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

20.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi gọi là

a)

giá niêm yết.

b)

mệnh giá

c)

tỉ giá hối đoái

d)

chỉ số hối đoái

21.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

d)

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

22.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện lưu thông

23.

Thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình, trong những điều kiện trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định được gọi là

a)

thời gian lao động tối thiểu.

b)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian lao động tối đa.

24.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

25.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho bạn giữ hộ.

b)

An đưa số tiền đó cho em giữ hộ.

c)

An mua vàng cất đi.

d)

An mua quần áo để dành

26.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

27.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện cất trữ

28.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định

a)

chất lượng và số lượng hàng hóa.

b)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá cả và số lượng hàng hóa.

d)

giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa.

29.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa.

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả.

30.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa.

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giúp người mua điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

31.

Khẳng định nào dưới đây là đúng

a)

Sản xuất của cải vật chất là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội

b)

Sản xuất của cải vật chất là thước đo sự tồn tại và phát triển của xã hội.

c)

Sản xuất của cải vật chất là tiêu chí cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.

d)

Sản xuất của cải vật chất là tập trung cho sự tồn tại và phát triển của xã hội.

32.

Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá

trình sản xuất?

a)

Sức lao động.

b)

Đối tượng lao động

c)

Tư liệu lao động.

d)

Máy móc hiện đại

33.

Yếu tố nào dưới đây là công cụ lao động trong ngành may công nghiệp

a)

Máy may

b)

Than

c)

Sân bay

d)

Nhà xưởng

34.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong

quá trình lao động?

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Sức lao động.

d)

Nguyên liệu lao động.

35.

Yếu tố nào dưới đây là công cụ lao động trong nghành May mặc?

a)

Máy may

b)

Vải

c)

Chỉ

d)

Thợ may

36.

Khẳng định nào dưới đâu không đúng khi nói đến ý nghĩa của phát triển

kinh tế đối ngoại với xã hội?

a)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định

b)

Phát triển kinh tế là tiền đề phát triển văn hóa, giáo dục

c)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố an ninh, quốc phòng

d)

Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm, giảm tệ nạn xã hội

37.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá của từng người được gọi là

a)

thời gian lao động cần thiết

b)

thời gian lao động cá nhân

c)

thời gian lao động cá biệt

d)

thời gian lao động xã hội

38.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

giá trị và giá cả.

b)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

c)

giá cả và giá trị sử dụng.

d)

giá trị và giá trị sử dụng.

39.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Lao động xã hội người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Sức lao động của mọi người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

40.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi nào?

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

41.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

3 con

b)

5 con

c)

20 con

d)

15 con

42.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người.

c)

cơ sở của giá trị trao đổi.

d)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

43.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau.

b)

giá cả khác nhau.

c)

giá trị sử dụng khác nhau.

d)

số lượng khác nhau.

44.

A, B và C là những người chuyên sản xuất gạch để cung cấp cho thị trường tại địa phương X. Chất lượng gạch của cả 3 người được đánh giá là như nhau. Hiện tại, sản phẩm gạch nung của anh C đang chiếm 70% thị phần, anh A chiếm 17% thị phần và anh B chiếm 13% thị phần tại địa phương X. Để sản xuất ra một viên gạch, bình quân anh A phải chi phí hết 1.500 đồng, anh B phải chi phí hết 1.590 đồng và anh C chi phí hết 1.550 đồng. Theo em, thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất 1 viên gạch tại địa phương X gần sát với thời gian lao động cá biệt của ai?

a)

Anh A.

b)

Anh B.

c)

Anh C.

d)

Anh A và anh B

45.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

46.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi gọi là

a)

giá niêm yết.

b)

mệnh giá

c)

tỉ giá hối đoái

d)

chỉ số hối đoái

47.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

d)

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

48.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện lưu thông

49.

Thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình, trong những điều kiện trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định được gọi là

a)

thời gian lao động tối thiểu.

b)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian lao động tối đa.

50.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

51.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho bạn giữ hộ.

b)

An đưa số tiền đó cho em giữ hộ.

c)

An mua vàng cất đi.

d)

An mua quần áo để dành

52.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

53.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện cất trữ

54.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định

a)

chất lượng và số lượng hàng hóa.

b)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá cả và số lượng hàng hóa.

d)

giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa.

55.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa.

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả.

56.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa.

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giúp người mua điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

57.

Quy luật giá trị phát huy tác dụng của nó thông qua yếu tố nào ?

a)

Quan hệ cung cầu.

b)

Giá cả thị trường

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư

58.

Sự điều hoà, phân bổ các yếu tố sản xuất giữa các ngành, các lĩnh vực kinh tế được gọi là

a)

điều tiết sản xuất.

b)

lưu thông hàng hóa

c)

mở rộng tiêu dùng

d)

thu hẹp sản xuất

59.

Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá ?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật kinh tế

c)

Quy luật tư duy

d)

Quy luật giá trị

60.

Những người tham gia hoạt động sản xuất và lưu thông hàng hoá luôn chịu sự ràng buộc bởi quy luật nào?

a)

Quy luật cung – cầu

b)

Quy luật giá cả

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật tiền tệ

61.

Để sản xuất ra một con dao cắt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ. Trong trường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ

a)

có thể bù đắp được chi phí.

b)

thu được lợi nhuận

c)

hoà vốn.

d)

thua lỗ.

62.

Việc một cơ sở sản xuất không có lời là do đã quy phạm quy luật cơ bản nào trong sản xuất?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật tiền tệ

d)

Quy luật giá cả

63.

Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào ?

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất hàng hoá

c)

Nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa

d)

Nền sản xuất tự nhiên

64.

Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?

a)

Cung – cầu.

b)

Độc quyền.

c)

Người mua nhiều, người bán ít.

d)

Người mua ít, người bán nhiều.

65.

Việc phân phối lại nguồn hàng từ nơi có lãi ít đến nơi có lãi nhiều là kết quả tác động nào của quy luật giá trị ?

a)

Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá.

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.

66.

Năng suất lao động tăng lên không chỉ tác động làm cho số lượng hàng hoá sản xuất ra (1)........... mà còn tác động làm cho lượng giá trị của một hàng hoá (2)........... và lợi nhuận theo đó tăng lên.

a)

(1) tăng lên, (2) tăng lên

b)

(1) tăng lên, (2) giảm xuống

c)

(1) tăng lên, (2) không đổi

d)

(1) giảm xuống, (2) tăng lên

67.

Tất cả các loại đối tượng lao động, dù có sẵn trong tự nhiên hay qua tác động của con người đều

a)

do con người sáng tạo ra.

b)

có sự tác động của con người.

c)

có nguồn gốc từ tự nhiên.

d)

có những công dụng nhất định.

68.

Đối với qúa trình sản xuất, các loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển được gọi là


a)

công cụ lao động.

b)

phương tiện lao động.

c)

đối tượng lao động

d)

tư liệu lao động.

69.

A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

70.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

b)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

c)

tiền dùng làm phương tiện lưu thông.

d)

tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại.

71.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.

c)

Điều tiết sản xuất.

d)

Mã hóa.

72.

Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ.

b)

Hàng hóa, người mua, người bán.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

Người mua, người bán, tiền tệ.

73.

Anh B là thợ mộc. Anh đóng được chiếc tủ đẹp với chất liệu gỗ tốt. Do vậy ngay khi anh B bày chiếc tủ ra cửa hàng để bán, đã có người hỏi mua với giá cả hợp lí. Anh B đã đồng ý bán. Vậy trong trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng gì?

a)

Chức năng thông tin cho người mua, người bán.

b)

Chức năng môi giới thúc đẩy quan hệ mua- bán.

c)

Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.

d)

Chức năng điều tiết, kích thích sản xuất.

74.

Quy luật giá trị tồn tại trong nền sản xuất nào ?

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất hàng hoá

c)

Nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa

d)

Nền sản xuất tự nhiên

75.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức.

b)

tranh giành.

c)

. cạnh tranh

d)

. đấu tranh

76.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không đúng trong vận dụng quy luật giá trị?

a)

A. Đổi mới kỹ thuật và công nghệ, hợp lý hóa sản xuất.

b)

B. Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.

c)

C. Giảm chất lượng hàng hóa, hạ giá thành sản phẩm.

d)

D. Giảm chi phí sản xuất và nâng cao chất lượng hàng hóa.

77.

Câu 9: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

78.

Câu 13: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của

a)

A. Cạnh tranh

b)

B. Thi đua

c)

C. Sản xuất

d)

D. Kinh doanh

79.

Câu 15: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên

b)

B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

c)

C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế

d)

D. Góp phần ổn định thị trường hàng hóa

80.

Câu 18: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

A. Cung

b)

B. Cầu

c)

C. Nhu cầu

d)

D. Thị trường

81.

Câu 19: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

A. Thu hẹp sản xuất

b)

B. Mở rộng sản xuất

c)

C. Giữ nguyên quy mô sản xuất

d)

D. Tái cơ cấu sản xuất

82.

Câu 20: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc, giá cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Tăng mạnh

d)

D. ổn định

83.

Câu 21: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?

a)

A. Do cung = cầu

b)

B. Do cung > cầu

c)

C. Do cung < cầu

d)

D. Do cung, cầu rối loạn

84.

Cầu 26: Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Người sản xuất

b)

B. Giá cả

c)

C. Hàng hóa

d)

D. Tiền tệ

85.

Câu 29: Biều hiện nào dưới đây không phải là cầu?

a)

A. Anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp

b)

B. Bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ

c)

C. Bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền

d)

D. Chị Mai cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng

86.

Câu 10: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

C. Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết

d)

D. Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết

87.

Câu 8: Thời gian lao động xã hội cần thiết là

a)

A. Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người

b)

B. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

C. Thời gian lao động cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình, trong những điều kiện trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định

d)

D. Lao động hao phí để tạo ra hàng hóa

88.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không đúng trong vận dụng quy luật giá trị?

a)

A. Đổi mới kỹ thuật và công nghệ, hợp lý hóa sản xuất.

b)

B. Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất.

c)

C. Giảm chất lượng hàng hóa, hạ giá thành sản phẩm.

d)

D. Giảm chi phí sản xuất và nâng cao chất lượng hàng hóa.

89.

Câu 9: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

90.

Câu 23: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ?

a)

A. Cung = cầu

b)

B. Cung > cầu

c)

C. Cung < cầu

d)

D. Cung ≤ cầu

91.

Câu 24: Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?

a)

A. Cung tăng, cầu giảm

b)

B. Cung giảm, cầu tăng

c)

C. Cung tăng, cầu tăng

d)

D. Cung giảm, cầu giảm

92.

Câu 27: Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?

a)

A. Nhà nước với doanh nghiệp

b)

B. Người sản xuất với người tiêu dùng

c)

C. Người kinh doanh với Nhà nước

d)

D. Doanh nghiệp với doanh nghiệp

93.

Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

a)

giá cao thì cung giảm

b)

giá cao thì cung tăng

c)

giá thấp thì cung tăng

d)

giá biến động nhưng cung không biến động

94.

Yếu tố nào quan trọng ảnh hưởng đến cung?

a)

giá cả, thu nhập

b)

giá cả, khả năng sản xuất

c)

giá cả, khả năng sản xuất, chi phí sản xuất

d)

giá cả, khả năng sản xuất, chi phí sản xuất xác định

95.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?

a)

quy luật cung cầu

b)

quy luật cạnh tranh

c)

quy luật giá trị

d)

quy luật kinh tế