wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính và không dây

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 []: Các công nghệ nào sau đây không được sử dụng cho mạng không dây:
a)
GSM
b)
Ethernet
c)
Wi-MaX
d)
LTE
2.
Câu 2 []: Theo thống kê của Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) khi so sánh số lượng thuê bao di động và cố định trên toàn thế giới những năm gần đây cho thấy:
a)
Số thuê bao di động bằng số thuê bao cố định
b)
Số thuê bao di động ít hơn số thuê bao cố định
c)
Số thuê bao di động nhiều hơn số thuê bao cố định
d)
Không xác định
3.
Câu 3 []: Một trong những ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây là
a)
Không phụ thuộc vào môi trường truyền
b)
Không bị suy hao tín hiệu
c)
Không bị méo tín hiệu
d)
Linh động và giảm giá thành
4.
Câu 4 []: Mạng không dây đặc biệt có lợi trong các tình huống nào:
a)
Trong môi trường suy hao nhiều
b)
Đi qua sông, biển, các vùng địa hình khó khăn
c)
Trong môi trường nhiều nhiễu
d)
Trong môi trường độ ồn cao
5.
Câu 5 []: Hệ thống điện thoại đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu sử dụng chuyển mạch nào?
a)
Chuyển mạch thủ công
b)
Chuyển mạch kênh (tự động)
c)
Chuyển mạch số (tự động)
d)
Chuyển mạch tự động
6.
Câu 6 []: Hệ thống điện thoại đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là:
a)
Hệ thống điện thoại số, bán song công
b)
Hệ thống điện thoại số, song công toàn phần
c)
Hệ thống điện thoại tương tự, song công toàn phần
d)
Hệ thống điện thoại tương tự, bán song công
7.
Câu 7 []: Nhược điểm của hệ thống điện thoại di động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là?
a)
Số kênh hạn chế
b)
Chuyển mạch tự động
c)
Truyền đơn công
d)
Suy hao lớn
8.
Câu 8 []: Khái niệm “cell” (ngăn tổ ong) được sử dụng cho công nghệ mạng nào sau đây?
a)
MTS
b)
LTE
c)
GSM
d)
CDMA
9.
Câu 9 []: Thế hệ đầu tiên của hệ thống điện thoại di động (1G) có thể truyền?
a)
Tiếng nói
b)
Hình ảnh
c)
Video
d)
Dữ liệu
10.
Câu 10 []: Hệ thống đi động thế hệ thứ hai (2G) sử dụng công nghệ nào sau đây?
a)
LTE
b)
GSM
c)
CDMA
d)
W-CDMA
11.
Câu 11 []: Ưu điểm của hệ thống di động 2G mà hệ thống 1G không có là?
a)
Truyền dữ liệu tương tự
b)
Truyền được tiếng nói
c)
Số hóa dữ liệu
d)
Hỗ trợ song công
12.
Câu 12 []: GSM là công nghệ chính sử dụng cho mạng di động thế hệ nào sau đây?
a)
1G
b)
2G
c)
3G
d)
4G
13.
Câu 13 []: Một hệ thống mạng di động 2 G có thể thực hiện được những việc nào sau đây?
a)
Truyền SMS, truyền thoại
b)
Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại
c)
Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệu tốc độ cao
d)
Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệu tốc độ thấp
14.
Câu 14 []: Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G?
a)
900 MHz
b)
450 MHz, 900 MHz, 1800 MHz
c)
450 MHz, 900 MHz
d)
1800 MHz
15.
Câu 15 []: Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G tại Việt Nam?
a)
900 MHz
b)
900 MHz, 1800 MHz
c)
450 MHz, 900 MHz
d)
1800 MHz
16.
Câu 16 []: Thế hệ di động 2 G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ GPRS nhằm mục đích
a)
Thay đổi dải tần làm việc
b)
Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu
c)
Tăng tính bảo mật
d)
Làm giảm suy hao của tín hiệu
17.
Câu 17 []: Theo lý thuyết, công nghệ GPRS sử dụng cho mạng di động hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên tới:
a)
115 bps
b)
115 kbps
c)
115 Mbps
d)
115 Gbps
18.
Câu 18 []: Các công nghệ di động nào sau đây sử dụng chuyển mạch gói?
a)
MTS
b)
IMTS
c)
GSM
d)
GPRS
19.
Câu 19 []: Hệ thống di động sử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS thường được gọi là hệ thống di động thế hệ mấy?
a)
1G
b)
2G
c)
2.5 G
d)
3G
20.
Câu 20 []: Hệ thống di động sử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS có thể cung cấp các dịch vụ
a)
Chỉ gọi thoại và gửi SMS
b)
Chỉ truyền dữ liệu
c)
Gọi thoại, gửi SMS, MMS
d)
Gọi thoại, gửi SMS, MMS, internet
21.
Câu 21 []: Thế hệ di động 2 G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ HSCSD. nhằm mục đích
a)
Thay đổi dải tần làm việc
b)
Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu
c)
Tăng tính bảo mật
d)
Làm giảm suy hao của tín hiệu
22.
Câu 22 []: Mạng di động sử dụng công nghệ nào sau đây được gọi là mạng thế hệ 3G
a)
GSM
b)
GPRS
c)
HSCSD
d)
W-CDMA
23.
Câu 23 []: Mạng di động sử dụng công nghệ nào sau đây được gọi là mạng thế hệ 4G
a)
GSM
b)
GPRS
c)
W-CDMA
d)
LTE, LTE Advance
24.
Câu 24 []: Ưu điểm vượt trội của mạng 4G so với mạng 3G là
a)
Tần số sử dụng thấp hơn
b)
Tần số sử dung cao hơn
c)
Tốc độ truyền dữ liệu cao hơn
d)
Thiết bị rẻ hơn
25.
Câu 25 []: Lịch sử phát triển các thế hệ mạng di động từ ban đầu đến năm 2019 là:
a)
Từ 1G đến 2G
b)
Từ 1G đến 3G
c)
Từ 1G đến 4G
d)
Từ 1G đến 5G
26.
Câu 26 []: Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 3G lên tới khoảng:
a)
7,2 b/giây
b)
7,2 Kb/giây
c)
7,2 Mb/giây
d)
7,2 Gb/giây
27.
Câu 27 []: Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 4G lên tới khoảng:
a)
150 b/giây
b)
150 Kb/giây
c)
150 Mb/giây
d)
150 Gb/giây
28.
Câu 28 []: Mạng di động 5G sử dụng bước sóng nào sau đây?
a)
m (mét)
b)
dm (đề-ci-mét)
c)
cm (cen-ti-mét)
d)
mm (mi-li-mét)
29.
Câu 29 []: Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 5G lên tới khoảng:
a)
10 b/giây
b)
10 Kb/giây
c)
10 Mb/giây
d)
10 Gb/giây
30.
Câu 30 []: Đặc điểm của các mạng truyền dữ liệu không dây là?
a)
Dữ liệu tương tự
b)
Số hóa dữ liệu
c)
Sử dụng chuyển mạch kênh
d)
Không cho phép truyền thoại
31.
Câu 31 []: Hệ thống truyền dữ liệu không dây Mobitex sử dụng chuyển mạch nào?
a)
Chuyển mạch thủ công
b)
Chuyển mạch gói
c)
Chuyển mạch kênh
d)
Chuyển mạch ATM
32.
Câu 32 []: Các công nghệ nào sau đây là công nghệ sử dụng cho mạng không dây?
a)
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX
b)
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX, LAN
c)
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, LAN
d)
Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, token ring
33.
Câu 33 []: Mạng WLAN sử dụng chuẩn nào sau đây?
a)
IEEE 802.10
b)
IEEE 802.11
c)
IEEE 802.12
d)
IEEE 802.13
34.
Câu 34 []: Tốc độ truyền dữ liệu của mạng Mobitex là bao nhiêu?
a)
8 bps
b)
8 kbps
c)
8 Mbps
d)
8 Gbps
35.
Câu 35 []: Chuẩn IEEE 802.11b sử dụng dải tần số xung quanh:
a)
900 MHz
b)
2.4 GHz
c)
1800 MHz
d)
5 GHz
36.
Câu 36 []: Chuẩn IEEE 802.11a sử dụng dải tần số xung quanh:
a)
900 MHz
b)
2.4 GHz
c)
1800 MHz
d)
5 GHz
37.
Câu 37 []: Chuẩn IEEE 802.11a cho tốc độ tối đa bao nhiêu?
a)
50 kbps
b)
50 Mbps
c)
11 kbps
d)
11 Mbps
38.
Câu 38 []: Chuẩn IEEE 802.11b cho tốc độ tối đa bao nhiêu?
a)
11 kbps
b)
11 Mbps
c)
50 kbps
d)
50 Mbps
39.
Câu 39 []: Bluetooth sử dụng sóng vô tuyến dải tần số nào?
a)
2 GHz
b)
2.4 GHz
c)
5 GHz
d)
5.2 GHz
40.
Câu 40 []: Công nghệ Bluetooth được sử dụng trong mạng nào sau đây?
a)
LAN (mạng cục bộ)
b)
PAN (mạng cá nhân không dây)
c)
WLAN (mạng cục bộ không dây)
d)
WAN (mạng diện rộng)
41.
Câu 41 []: Công nghệ Bluetooth được sử dụng để truyền giữa các thiết bị trong phạm vi?
a)
> 1 km
b)
< 100 m
c)
>100 m
d)
<10 m (đáp án này)
42.
Câu 42 []: Các hạn chế của mạng không dây so với mạng có dây là?
a)
Khó khăn trong việc bảo trì
b)
Bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền, bảo mật kém hơn
c)
Khó khăn khi triển khai
d)
Chỉ truyền được tiếng nói
43.
Câu 43 []: Phát biểu nào sau đây về giao thức WAP là đúng?
a)
là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị để bàn
b)
là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị di động
c)
là một giao thức cho mạng có dây
d)
là một giao thức cho mạng PSTN
44.
Câu 44 []: Chồng giao thức WAP gồm có mấy tầng?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
45.
Câu 1 []: Bước sóng của dải tần số cao tần (HF) nằm trong khoảng:
a)
1 m – 10 m
b)
10 m – 100 m
c)
10 cm – 1 m
d)
0.1 cm – 1 cm
46.
Câu 2 []: Bước sóng của dải tần số siêu cao tần (SHF) nằm trong khoảng:
a)
1 m – 10 m
b)
1 cm – 10 cm
c)
10 cm – 1 m
d)
0.1 cm – 1 cm
47.
Câu 3 []: ULF là ký hiệu của băng tần:
a)
tần số cực thấp
b)
tần số rất thấp
c)
tần số thấp
d)
siêu cao tần
48.
Câu 4 []: VLF là ký hiệu của băng tần:
a)
tần số vô cùng thấp
b)
tần số cực thấp
c)
tần số rất thấp
d)
tần số thấp
49.
Câu 5 []: LF là ký hiệu của băng tần:
a)
tần số vô cùng thấp
b)
tần số cực thấp
c)
tần số rất thấp
d)
tần số thấp
50.
Câu 6 []: MF là ký hiệu của băng tần:
a)
Tần số trung bình
b)
Tần số cao
c)
Tần số rất cao
d)
Tần số cực cao
51.
Câu 7 []: HF là ký hiệu của băng tần:
a)
Tần số trung bình
b)
Tần số cao
c)
Tần số rất cao
d)
Tần số cực cao
52.
Câu 8 []: VHF là ký hiệu của băng tần:
a)
Tần số trung bình
b)
Tần số cao
c)
Tần số rất cao
d)
Tần số cực cao
53.
Câu 9 []: UHF là ký hiệu của băng tần:
a)
Tần số trung bình
b)
Tần số cao
c)
Tần số rất cao
d)
Tần số cực cao
54.
Câu 10 []: SHF là ký hiệu của băng tần:
a)
Tần số rất cao
b)
Tần số cao
c)
Tần số cực cao
d)
Tần số siêu cao
55.
Câu 11 []: Dải tần số nào sau đây lớn hơn 30 MHz:
a)
VHF
b)
SHF
c)
UHF
56.
Câu 12 []: Trong phương thức truyền sóng điện ly (sóng trời), sóng điện từ:
a)
phản xạ tầng điện ly và sẽ quay về trái đất
b)
dọc theo bề mặt trái đất
c)
xuyên qua tầng điện ly
d)
song song với tầng điện ly
57.
Câu 13 []: Trong phương thức truyền sóng không gian, sóng điện từ:
a)
truyền trực tiếp hoặc phản xạ trên mặt đất
b)
truyền trực tiếp hoặc phản xạ trên tầng đối lưu
c)
truyền theo hình thức LOS
d)
truyền xuyên qua tầng điện ly
58.
Câu 14 []: Trong phương thức truyền sóng đất, sóng điện từ:
a)
đi dọc theo bề mặt trái đất
b)
truyền trực tiếp hoặc phản xạ trên tầng đối lưu
c)
phản xạ nhiều lần trên bề mặt trái đất
d)
truyền theo hình thức LOS
59.
Câu 15 []: Với dải tần VLF, LF, MF, sóng truyền theo phương thức nào sau đây:
a)
Xuyên qua tầng điện ly
b)
Phản xạ tầng điện ly và quay trở về mặt đất
c)
Phản xạ tầng đối lưu
d)
Truyền dọc bề mặt trái đất
60.
Câu 16 []: Với dải tần HF, VHF sóng truyền theo phương thức nào sau đây:
a)
Xuyên qua tầng điện ly
b)
Truyền dọc bề mặt trái đất
c)
Phản xạ tầng đối lưu
d)
Phản xạ tầng điện ly và quay trở về mặt đất
61.
Câu 17 []: Sóng vô tuyến nào sau đây có thể xuyên qua tầng điện li?
a)
Sóng dài
b)
Sóng ngắn
c)
Sóng cực ngắn
d)
Sóng trung
62.
Câu 18 []: Sóng hồng ngoại được sử dụng cho?
a)
Thông tin tầm xa
b)
Thông tin dưới nước
c)
Thông tin tầm ngắn
d)
Thông tin tốc độ cao
63.
Câu 19 []: Mối quan hệ giữa tần số sóng điện từ và độ suy hao khi sóng truyền trong không gian như thế nào?
a)
Tần số càng cao suy hao càng bé
b)
Tần số càng cao suy hao càng lớn
c)
Tần số bằng độ suy hao
d)
Độ suy hao không liên quan đến tần số sóng
64.
Câu 20 []: Ưu điểm khi sử dụng tần số cao để truyền tin so với sử dụng tần số thấp là?
a)
Cho suy hao bé hơn
b)
Cho băng thông lớn hơn
c)
Thiết bị rẻ hơn
d)
Độ chính xác cao hơn
65.
Câu 21 []: Ưu điểm khi sử dụng tần số cao để truyền tin so với sử dụng tần số thấp là?
a)
Cho suy hao bé hơn
b)
Cho băng thông lớn hơn
c)
Thiết bị rẻ hơn
d)
Độ chính xác cao hơn
66.
Câu 22 []: Tính bước sóng của sóng điện từ có tần số 3 MHz khi truyền trong môi trường không khí.
a)
10 m
b)
100 m
c)
1 dm
d)
1 km
67.
Câu 23 []: Tính bước sóng của sóng điện từ có tần số 3 kHz khi truyền trong môi trường không khí.
a)
100 m
b)
100 km
c)
1 km
d)
10 km
68.
Câu 24 []: Tính tần số của sóng điện từ có bước sóng 10 m khi truyền trong môi trường không khí.
a)
30 Hz
b)
30 kHz
c)
30 MHz
d)
30 GHz
69.
Câu 25 []: Tính tần số của sóng điện từ có bước sóng 1cm khi truyền trong môi trường không khí.
a)
30 Hz
b)
30 kHz
c)
30 MHz
d)
30 GHz
70.
Câu 26 []: Độ suy hao trong không gian tự do của sóng điện từ phụ thuộc vào?
a)
khoảng cách truyền và biên độ của sóng
b)
khoảng cách truyền và công suất của sóng
c)
khoảng cách truyền và pha của sóng
d)
khoảng cách truyền và tần số của sóng
71.
Câu 27 []: Tốc độ truyền dữ liệu tối đa C. được xác định theo công thức C= Blog2(1+S/N), trong đó:
a)
S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng dBW
b)
S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng dBm
c)
S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng dB
d)
S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng W
72.
Câu 28 []: Một kênh truyền có băng thông 10 MHz, tỉ lệ S/N=20. Tính tốc độ truyền tối đa của kênh?
a)
54 Mbps
b)
60 Mbps
c)
55 Mpps
d)
44 Mbps
73.
Câu 29 []: Một kênh truyền có băng thông 20 MHz, tỉ lệ S/N=10. Tính tốc độ truyền tối đa của kênh?
a)
44 Mbps
b)
46 Mbps
c)
96 Mpps
d)
69 Mbps
74.
Câu 30 []: Một kênh thoại có băng thông là 4kHz truyền với tốc độ dữ liệu là 26.63 kbit/s. Tính tỉ số SNR tối thiểu?
a)
10
b)
20
c)
10dB
d)
20dB
75.
Câu 31 []: Thiết kế một kênh truyền dung lượng tối đa 20 kbps, băng thông của kênh truyền PSTN là 3 khz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần đúng) để đạt được dung lượng trên:
a)
A. 10 dB
b)
B. 20 dB
c)
C. 30dB
d)
D. 40 dB
76.
Câu 32 []: Một kênh truyền dung lượng tối đa 48 kbps, băng thông của kênh truyền 4 khz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần đúng) để đạt được dung lượng trên: A. 10 dB B. 20 dB C. 30 dB D. 36 dB
a)
A. 10dB
b)
B. 20dB
c)
C. 30dB
d)
D.36dB
77.
Câu 33 []: Dữ liệu truyền qua kênh thông tin với tỉ số SNR=20dB, nếu băng thông của kênh truyền là 3kHz thì tốc độ tối đa của mạng theo lý thuyết là bao nhiêu?
a)
5.600 bps
b)
4.800 bps
c)
19.963bps
d)
48000 bps
78.
Câu 34 []: Cho kênh W-CDMA. có băng thông bằng 5 MHz, nếu muốn truyền dữ liệu với tốc độ 12.2 kbit/s thì yêu cầu SNR tối thiểu bằng bao nhiêu dB?
a)
-27.7 dB
b)
-2.77dB
c)
-77.2dB
d)
-7.72dB
79.
Câu 35 []: Một kênh truyền có tốc độ tối đa là 12.2 kb/s, tỉ số S/N bằng 20. Hỏi băng thông yêu cầu tối thiểu của kênh truyền là bao nhiêu?
a)
2.78 kHz
b)
7.28 kHz
c)
8.27 kHz
d)
8.72 kHz
80.
Câu 36 []: Một kênh truyền có tốc độ tối đa là 15 Mb/s, tỉ số S/N bằng 10. Hỏi băng thông yêu cầu tối thiểu của kênh truyền là bao nhiêu?
a)
4.34 MHz
b)
3.44 MHz
c)
3.43 MHz
d)
43.4MHz
81.
Câu 37 []: Một kênh truyền có tốc độ tối đa là 12.2 kb/s, công suất trung bình của nhiễu bằng 0.01 mW, băng thông 2 MHz. Hỏi công suất trung bình tối thiểu của tín hiệu là bao nhiêu?
a)
0.7 mW
b)
7 mW
c)
0.7 W
d)
7 W
82.
Câu 38 []: Hiện tượng Doppler xảy ra là do nguyên nhân nào?
a)
suy hao trong không gian tự do
b)
tần số thu quá cao
c)
tần số phát quá cao
d)
sự di chuyển của nguồn phát tín hiệu so với người quan sát
83.
Câu 39 []: Hiện tượng đa đường xảy ra do nguyên nhân nào?
a)
do công suất phát quá lớn
b)
do công suất phát quá bé
c)
do hiện tượng suy hao khi truyền tín hiệu trong không gian tự do
d)
do hiện tượng tán xạ, nhiễu xạ, phản xạ của tín hiệu khi gặp vật cản
84.
Câu 40 []: PCM (Pulse Code Modulation - Kỹ thuật điều chế xung mã) là một kỹ thuật:
a)
khuếch đại tín hiệu
b)
bảo mật thông tin
c)
nén dữ liệu
d)
số hóa tín hiệu
85.
Câu 41 []: Kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã) gồm có các bước nào sau đây?
a)
Lấy mẫu, điều chế, mã hóa
b)
Lấy mẫu, lượng tử hóa, mã hóa
c)
Số hóa, lượng tử, làm tròn
d)
Lấy mẫu, mã hóa, bảo mật
86.
Câu 42 []: Kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã) biến đổi tín hiệu từ:
a)
Số sang tương tự
b)
Tương tự sang số
c)
Tương tự sang tương tự
87.
Câu 43 []: Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử có 8 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
8
88.
Câu 44 []: Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử có 16 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
8
89.
Câu 45 []: Với kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử 4 bit để mã hóa cho 1 mức thì số mức tối đa được mã hóa là bao nhiêu?
a)
4
b)
8
c)
16
d)
32
90.
Câu 46 []: Với kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử 3 bit để mã hóa cho 1 mức thì số mức tối đa được mã hóa là bao nhiêu?
a)
4
b)
8
c)
16
d)
32
91.
Câu 47 []: Giả sử băng tần của tín hiệu là 3.5 kHZ, hỏi tần số lấy mẫu theo định lý Shanoon là bao nhiêu?
a)
4 kHz
b)
5 kHz
c)
6 kHz
d)
7 kHz
92.
Câu 48 []: Trong điều chế xung mã PCM nếu tín hiệu có bề rộng phổ là 4000 Hz thì tần số lấy mẫu có giá trị là bao nhiêu?
a)
8000 Hz
b)
2000 Hz
c)
16000 Hz
d)
12000 Hz
93.
Câu 49 []: Mục đích của điều chế tín hiệu là gì?
a)
chuyển đổi phổ tần của tín hiệu cần truyền đến một vùng phổ tần khác bằng cách dùng một sóng mang để phù hợp với băng thông của kênh truyền
b)
chuyển đổi năng lượng của tín hiệu lên một mức cao hơn để giảm suy hao trên kênh truyền
c)
chuyển đổi tín hiệu sang một dạng số để tăng tính bảo mật
d)
không có đáp án đúng
94.
Câu 50 []: Điều chế số là một kỹ thuật:
a)
biến đổi tín hiệu từ số sang tương tự
b)
biến đổi tín hiệu từ số sang số
c)
biến đổi tín hiệu tương tự sang số
d)
biến đổi tín hiệu tương tự sang tương tự
95.
Câu 51 []: Điều chế tương tự là một kỹ thuật:
a)
biến đổi tín hiệu từ số sang tương tự
b)
biến đổi tín hiệu từ số sang số
c)
biến đổi tín hiệu tương tự sang số
d)
biến đổi tín hiệu tương tự sang tương tự
96.
Câu 52 []: Dãy dữ liệu gồm 7 bit sau khi điều chế ASK có dạng như sau. Xác định dãy dữ liệu trước khi điều chế
a)
1011001
b)
0100110
c)
1011000
d)
Khác
97.
Câu 53 []: Dãy dữ liệu gồm 7 bit sau khi điều chế FSK (Sử dụng hai tần số sóng mang: tần số cao tương ứng mức 1, tần số thấp tương ứng mức 0) có dạng như sau. Xác định dãy dữ liệu trước khi điều chế
a)
0100110
b)
1011001
c)
1011010
d)
Khác
98.
Câu 54 []: Dãy dữ liệu sau khi điều chế 4PSK (0o tương ứng mức 00, 90o ứng với 01, 180o tương ứng mức 11, 2700 ứng với 10) có dạng như sau. Xác định dãy dữ liệu trước khi điều chế
a)
00010010000101
b)
00010010000100
c)
00010010001100
d)
Khác
99.
Câu 1 []: Băng tần GSM đang sử dụng tại Việt Nam bao gồm:
a)
GSM 1900, DCS 1800
b)
P-GSM 900, PCS 1900
c)
DCS 1800, PCS 1900
d)
P-GSM 900, DCS 1800
100.
Câu 2 []: GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều lên (MS đến BS)?
a)
890-915 Hz
b)
890-915 MHz
c)
890-915 kHz
d)
890-915 GHz
101.
Câu 3 []: GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều xuống (BS đến MS)?
a)
935-960 Hz
b)
935-960 MHz
c)
935-960 kHz
d)
935-960 GHz
102.
Câu 4 []: Chuẩn P-GSM 900 MHz có bao nhiêu sóng mang?
a)
123
b)
124
c)
125
d)
126
103.
Câu 5 []: GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần 935-960 MHz cho chiều xuống và 890-915 MHz cho chiều lên. Hỏi băng thông của mỗi đường là bao nhiêu?
a)
20 MHz
b)
25 MHz
c)
40 MHz
d)
50 MHz
104.
Câu 6 []: GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần 935-960 MHz cho chiều xuống và 890-915 MHz cho chiều lên. Hỏi khoảng cách song công của mỗi kênh là bao nhiêu?
a)
20 MHz
b)
45 MHz
c)
50 MHz
d)
55 MHz
105.
Câu 7 []: GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều lên (MS đến BS)?
a)
1710-1785 Hz
b)
1710-1785 MHz
c)
1710-1785 kHz
d)
1710-1785 GHz
106.
Câu 8 []: GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều xuống (BS đến MS)?
a)
1805-1880 Hz
b)
1805-1880 MHz
c)
1805-1880 kHz
d)
1805-1880 GHz
107.
Câu 9 []: GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần 1710-1785 MHz cho chiều xuống và 1805-1880 MHz cho chiều lên. Hỏi băng thông của mỗi đường là bao nhiêu?
a)
25 MHz
b)
75 MHz
c)
150 MHz
d)
50 MHz
108.
Câu 10 []: GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần 1710-1785 MHz cho chiều xuống và 1805-1880 MHz cho chiều lên. Hỏi khoảng cách song công của mỗi kênh là bao nhiêu?
a)
45 MHz
b)
95 MHz
c)
90 MHz
d)
55 MHz
109.
Câu 11 []: Khoảng cách giữa các sóng mang trong hệ thống GSM 900 là bao nhiêu?
a)
20 kHz
b)
200 kHz
c)
100 kHz
d)
550 kHz
110.
Câu 12 []: Trong hệ thống GSM 900, BTS là?
a)
Bộ ghi định vị tạm trú
b)
Trạm thu phát gốc
c)
Trạm di động
d)
Bộ điều khiển trạm gốc
111.
Câu 13 []: Trong hệ thống GSM 900, MS bao gồm?
a)
SIM và thẻ thông minh
b)
TE (thiết bị) và SIM
c)
TE (thiết bị) và thẻ thông minh
d)
Bộ điều khiển trạm gốc và SIM
112.
Câu 14 []: Trong hệ thống GSM 900, có các loại kênh nào?
a)
Kênh tiếng nói và kênh điều khiển
b)
Kênh lưu lượng và kênh điều khiển
c)
Kênh dữ liệu và kênh điều khiển
d)
Kênh tin nhắn và kênh thoại
113.
Câu 15 []: Trong hệ thống GSM 900, kênh lưu lượng dùng để làm gì?
a)
Mang lưu lượng tin điều khiển
b)
Mang lưu lượng tiếng nói và dữ liệu
c)
Mang lưu lượng tin nhắn
d)
Mang lưu lượng thông báo
114.
Câu 16 []: Trong hệ thống GSM 900, kênh chung dùng để làm gì?
a)
Mang lưu lượng thoại
b)
Mang lưu lượng tin điều khiển
c)
Mang lưu lượng tiếng nói
d)
Mang lưu lượng SMS
115.
Câu 17 []: Trong hệ thống GSM 900, một đa khung lưu lượng bao gồm bao nhiêu khung?
a)
25
b)
26
c)
27
d)
28
116.
Câu 1 []: Tầng nào trong ngăn xếp TCP/IP tương đương với tầng Vận chuyển của mô hình OSI:
a)
Tầng Ứng dụng
b)
Tầng Host to host
c)
Tầng Internet
d)
Tầng Truy nhập mạng
117.
Câu 2 []: Mô hình DoD. (còn được gọi là ngăn xếp TCP/IP) có bốn tầng. Tầng nào của mô hình DoD. tương đương với lớp Mạng của mô hình OSI:
a)
Tầng Ứng dụng
b)
Tầng Host to host
c)
Tầng Internet
d)
Tầng Truy nhập mạng
118.
Câu 3 []: Giao thức nào sau đây sử dụng cả TCP và UDP?
a)
FTP
b)
SMTP
c)
Telnet
d)
DNS
119.
Câu 4 []: Độ dài của địa chỉ Cổng trong TCP/IP bằng bao nhiêu?
a)
Dài 4 bit
b)
Dài 16 bit
c)
Dài 32 bit
d)
Dài 8 bit
120.
Câu 5 []: Tầng Ứng dụng của Bộ giao thức TCP/IP tương đương với sự kết hợp các tầng Phiên (Session), tầng Trình bày (Presentation) và tầng nào của mô hình OSI?
a)
Tầng mạng
b)
Tầng ứng dụng
c)
Tầng giao vận
d)
Tầng vật lý
121.
Câu 6 []: Có bao nhiêu cấp độ địa chỉ được cung cấp trong giao thức TCP/IP?
a)
Một
b)
Hai
c)
Ba
d)
Bốn
122.
Câu 7 []: Bộ giao thức TCP/IP là giao thức chủ yếu của mạng lưới nào?
a)
ARPANET
b)
OSI
c)
DECNET
d)
ALOHA
123.
Câu 8 []: Bạn muốn thực hiện một cơ chế tự động hóa cấu hình IP, bao gồm địa chỉ IP, subnet mask, cổng mặc định và thông tin DNS. Bạn sẽ sử dụng giao thức nào để thực hiện điều này?
a)
SMTP
b)
SNMP
c)
DHCP
d)
ARP
124.
Câu 9 []: Trong sơ đồ kịch bản về cách Mobile IP xử lý vấn đề về địa chỉ IP động. Một node di động được gán cho địa chỉ nào?
a)
Home address – Địa chỉ thường trú
b)
Care-of address – Địa chỉ tạm trú
c)
Care-of address – Địa chỉ tạm trú và Home address – Địa chỉ thường trú
d)
Foreign address
125.
Câu 10 []: Trong sơ đồ kịch bản về cách Mobile IP xử lý vấn đề về địa chỉ IP động. Thông thường, một hoặc nhiều thiết bị nào trên mạng sẽ thực hiện vai trò của cả Agent thường trú và Agent tạm trú.
a)
Bộ lặp - Repeaters
b)
Bộ định tuyến - Routers
c)
Bộ chuyển đổi - Switches
d)
Bộ thu phát - Transceivers
126.
Câu 11 []: Khả năng cơ bản nào dưới đây không bao gồm trong Mobile IP?
a)
Registration
b)
Discovery
c)
Expansion
d)
Tunneling
127.
Câu 12 []: Wireless Markup Language được thiết kế để mô tả nội dung và định dạng để trình bày dữ liệu trên các thiết bị như thế nào?
a)
Có băng thông rộng
b)
Có kích thước màn hình không giới hạn
c)
Có giới hạn khả năng nhập liệu của người dùng
d)
Có băng thông thấp
128.
Câu 13 []: Wireless Markup Language được thiết kế để mô tả nội dung và định dạng để trình bày dữ liệu trên các thiết bị như thế nào?
a)
Có kích thước màn hình không giới hạn
b)
Có băng thông giới hạn
c)
Có băng thông thấp
d)
Không giới hạn khả năng nhập liệu của người dùng
129.
Câu 14 []: WMLScript được thiết kế để xác định các chương trình loại tập lệnh trong thiết bị người dùng với khả năng như thế nào?
a)
Khả năng xử lý công suất và bộ nhớ không giới hạn
b)
Khả năng bộ nhớ không giới hạn
c)
Khả năng xử lý bộ nhớ hạn chế
d)
Khả năng xử lý công suất và bộ nhớ hạn chế
130.
Câu 15 []: Wireless Markup Language và WMLScript dựa trên nền tảng nào?
a)
Hypertext Markup Language
b)
JavaScrip
c)
Wireless telephony applications
d)
JavaScrip và Hypertext Markup Language
131.
Câu 1 []: WLAN là viết tắt của cụm từ nào?
a)
Wide Local Area Network
b)
Wireless Local Area Network
c)
Wireless Land Access Network
d)
Wireless Local Area Node
132.
Câu 2 []: Phát biểu nào sau đây là đúng với công nghệ WLAN?
a)
WLAN là hệ thống mạng kết nối các thiết bị, máy tính liên lạc với nhau bằng đường truyền hữu tuyến
b)
Các mạng WLAN sử dụng công suất ở mức cao
c)
Các mạng WLAN thường yêu cầu giấy phép sử dụng phổ tần
d)
Các mạng WLAN sử dụng mức công suất thấp và thường không yêu cầu giấy phép sử dụng phổ tần
133.
Câu 3 []: Với chuẩn IEEE 802.11b, tuyên bố nào dưới đây là đúng?
a)
Có tốc độ truyền tải lớn nhất là 11 Mbps
b)
Có phạm vi phủ sóng lớn nhất là 100m
c)
Sử dụng tần số vô tuyến 2.4 GHz
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
134.
Câu 4 []: Tập nào sau đây xác định một bộ điều khiển truy nhập môi trường (MAC) và thông số kỹ thuật của tầng vật lý để triển khai mạng WLAN?
a)
IEEE 802.16
b)
IEEE 802.3
c)
IEEE 802.11
d)
IEEE 802.15
135.
Câu 5 []: Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là một tiêu chuẩn của mạng WLAN?
a)
HIPER-LAN
b)
HIPERLAN/2
c)
IEEE 802.11b
d)
AMPS
136.
Câu 6 []: Tiêu chuẩn nào sau đây là tiêu chuẩn tốc độ cao 802.11?
a)
IEEE 802.15
b)
IEEE 802.15.4
c)
IEEE 802.11g
d)
IEEE 802.11b
137.
Câu 7 []: Những kỹ thuật trải phổ nào sau đây đã được sử dụng trong tiêu chuẩn IEEE 802.11 gốc?
a)
FHSS and DSSS
b)
THSS and FHSS
c)
THSS and DSSS
d)
Kỹ thuật lai - Hybrid technique
138.
Câu 8 []: Tiêu chuẩn WLAN nào sau đây đã được đặt tên là Wi-Fi?
a)
IEEE 802.6
b)
IEEE 802.15.4
c)
DSSS IEEE 802.11b
d)
IEEE 802.11b
139.
Câu 9 []: Tiêu chuẩn nào sau đây đang phát triển CCK-OFDM (Complimentary Code Keying Orthogonal Frequency Division Multiplexing)?
a)
IEEE 802.11a
b)
IEEE 802.11b
c)
IEEE 802.15.4
d)
IEEE 802.11g
140.
Câu 10 []: HIPER-LAN là viết tắt của?
a)
High Precision Radio Local Area Network
b)
High Performance Radio Local Area Network
c)
High Precision Radio Land Area Network
d)
Huge Performance Radio Link Access Node
141.
Câu 11 []: Phạm vi tốc độ dữ liệu người dùng không đồng bộ được cung cấp bởi HIPER-LAN là bao nhiêu?
a)
1-100 Mbps
b)
50-100 Mbps
c)
1-20 Mbps
d)
500 Mbps to 1 Gbps
142.
Câu 12 []: Tiêu chuẩn WLAN Châu Âu nào cung cấp tốc độ dữ liệu người dùng lên tới 54 Mbps?
a)
UNII
b)
WISP
c)
MMAC
d)
HIPERLAN/2
143.
Câu 13 []: WISP là viết tắt của?
a)
Wideband Internet Service Protocol
b)
Wireless Internet Service Provider
c)
Wireless Instantaneous Source Provider
d)
Wideband Internet Source Protocol
144.
Câu 14 []: Tốc độ truyền tải lớn nhất của chuẩn IEEE 802.11a là bao nhiêu?
a)
44 Mbps
b)
54 Mbps
c)
64 Mbps
d)
72 Mbps
145.
Câu 15 []: Thành phần nào dưới đây có trong các giao thức mã hóa trên mạng 802.11?
a)
Wired Equivalent Privacy
b)
Wi-Fi Protected Access
c)
Wi-Fi Protected Access II
d)
Wi-Fi Protected Access, Wired Equivalent Privacy, và Wi-Fi Protected Access II