Font size
Worksheetsdesel - 2
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Câu 4.2.14 Khi bơm cao áp PE nạp nhiên liệu thì:
A. Piston ở vị trí trung gian
B. Rãnh nạp trùng lỗ cấp nhiên liệu
C. Piston ở điểm chết dưới
D. Piston ở điểm chết trên
Câu 4.2.15 Bơm cao áp PE là loại bơm có:
A. 4 phần tử
B. 6 phần tử
C. 8 phần tử
D. Số phần tử bơm tương ứng với số xylanh
Câu 4.2.16 Trong động cơ Diesel 4 xylanh có lắp bơm cao áp PE, thì bơm cao áp PE này gồm có mấy tổ bơm PF?
A. Có 1 tổ bơm PF
B. Có 2 tổ bơm PF
C. Có 3 tổ bơm PF
D. Có 4 tổ bơm PF
Câu 4.2.17 Hãy điền vào chỗ … trong câu sau: “Đối với bơm cao áp PE việc định lượng nhiên liệu tùy theo vị trí...đối với lỗ dầu ra hay vào ở xi lanh.
A. Lằn vạt xéo ở piston
B. Cặp piston – xy lanh
C. Vị trí của thanh răng
D. Vị trí bàn đạp ga
Câu 4.2.18 Đa số bơm cao áp PE người ta ứng dụng bộ phận tự động điều khiển góc phun dầu sớm bằng:
A. Quán tính
B. điện tử
C. ly tâm
D. điện từ
Câu 4.2.20 Trên bơm cao áp PE dùng những loại điều tốc nào?
A. Loại chân không, loại cơ khí
B. Loại cơ khí, loại điện tử
C. Loại điện tử, loại chân không
D. Loại từ tính, loại từ trường
Câu 4.2.21: Bộ điều tốc ở bơm cao áp PE làm việc khi nào?
A. Khi động cơ bắt đầu hoạt động
B. Ga giữ nguyên, số giữ nguyên, tải thay đổi
C. Khi tài xế bắt đầu tăng số
D. Khi tài xế bắt đầu giảm số
Câu 4.3.1 Hệ số không đồng đều nhiên liệu ở các phân bơm bơm cao áp PE thẳng hàng nằm trong khoảng nào?
A. 1- 3%
B. 3-5%
C. 5-7%
D. 7-9%
Câu 4.3.2 Khe hở giữa cặp piston – xy lanh trong bơm cao áp PE là?
A. 0.1 đến 0.2 %
B. 0.2 đến 0.3 %
C. 0.3 đến 0.4 %
D. 0.4 đến 0.5 %
Câu 4.3.3 Độ bóng bề mặt cặt piston xy lanh là:
A. Từ A13 – A14
B. Từ A11 – A12
C. Từ A12 – A13
D. Từ A14 – A15
Câu 4.3.4 Cân bơm cao áp P.E vào động cơ người ta thường dùng phương pháp nào?
A. Bắt đầu trào
B. Dựa vào dấu trên trục cò mổ
C. Ngưng trào
D. Dựa vào dấu trên bánh răng chia thì
Câu 4.3.5 Sau khi cân bơm cao áp PE vào động cơ, muốn chỉnh bơm sớm hơn ta thực hiện như thế nào?
A. Xiết chặt vít chỉnh nơi kim phun
B. Nới lỏng vít chỉnh nơi kim phun
C. Xoay cốt bơm cùng chiều quay động cơ
D. Xoay cốt bơm ngược chiều quay động cơ
Câu 4.3.6 Sau khi cân bơm cao áp PE vào động cơ, muốn chỉnh bơm sớm hơn ta thực hiện như thế nào?
A. Xoay cốt bơm cùng chiều quay động cơ
B. Xiết chặt vít chỉnh nơi kim phun
C. Nới lỏng vít chỉnh nơi kim phun
D. Xoay cốt bơm ngược chiều quay động cơ
Câu 4.3.7 Sau khi cân lưu lượng ở bơm cao áp PE, dung sai quy đinh tối đa đối với các nhánh bơm với các bơm cao áp mới là bao nhiêu %?
A. 1%
B. 2%
C. 3%
D. 4%
Câu 4.3.8 Sau khi cân lưu lượng ở bơm cao áp PE, dung sai quy đinh tối đa đối với các nhánh bơm với các bơm cao áp cũ là bao nhiêu %?
A. 7%
B. 8%
C. 9%
D. 10%
Câu 4.3.9 Thiết bị cân chỉnh bơm cao áp không đo được thông số nào?
A. Lượng phun nhiên liệu ở các xi lanh
B. Thời điểm phun nhiên liệu
C. Áp suất nhiên liệu thấp áp
D. Áp suất nhiên liệu cao áp
Câu 4.3.10 Các câu sau đây câu nào đúng?
A. Tất cả các bơm cần được cân đồng lượng trước khi lắp vào động cơ
B. Cân đồng lượng bơm cao áp P.E
C. Không cân đồng lượng bơm cao áp P.E
D. Cân đồng lượng bơm cao áp V.E
Câu 4.3.11 Điền từ vào ô trống: Dùng đồng hồ áp suất để kiểm tra áp suất của bơm cao áp PE, xác định hư hỏng của cặp piston-xy lanh bơm nếu áp suất <..... là piston-xy lanh bơm bị mòn.
A. 230 kG/cm2
B. 250 kG/cm2
C. 270 kG/cm2
D. 300 kG/cm2
Câu 4.3.12 Điền từ vào ô trống: Piston bơm cao áp bị mòn nhiều khe hở lớn hơn.... thì mạ thép hoặc mạ cờ rôm sau đó đánh bóng đến khe hở lắp ghép hoặc thay mới cả cặp.
A. 0,001 mm
B. 0,002 mm
C. 0,003 mm
D. 0,004 mm
Câu 5.2.1 Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Để điều chỉnh lượng dầu phun vào buồng cháy động cơ sử dụng hệ thống nhiên liệu bơm cao áp VE, tiến hành điều chỉnh vị trí của…
A. Piston
B. Vành tràn
C. Dầu áp suất cao
D. Xylanh
Câu 5.2.2: Loại nào không phải là bơm cao áp VE cơ khí?
A. Bơm cao áp gồm nhiều phân bơm dạng dãy
B. Bơm cao áp một piston hướng kính
C. Bơm cao áp một piston hướng trục
D. Bơm cao áp nhiều piston hướng kính
Câu 5.2.3 Cơ cấu phụ nào không có trên hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE một piston hướng trục?
A. Cơ cấu bù áp suất cổ nạp
B. Bu gi sấy nóng khởi động nguội
C. Cơ cấu bù khởi động lạnh
D. Cả ba đều không có
Câu 5.2.4 Để tắt máy động cơ diesel sử dụng hệ thống nhiên liệu dùng bơm cao áp VE một piston hướng trục kiểu cơ khí cần:
A. Thả bàn đạp chân ga
B. Ngắt điện cho solenoid
C. Khóa van thùng nhiên liệu
D. Cả ba đều đúng
Câu 5.2.8 Nguyên lý thay đổi lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt hệ thống nhiên liệu Diesel sử dụng bơm VE là:
A. Thay đổi hành trình của piston bơm cao áp
B. Thay đổi kích thước của piston bơm cao áp
C. Thay đổi hình dạng và kích thước của piston bơm cao áp
D. Thay đổi hành trình nén của piston bơm cao áp
Câu 5.2.9 Van triệt hồi trên bơm cao áp hệ thống nhiên liệu Diesel có công dụng:
A. Giữ trên đường ống cao áp một áp suất lớn nhằm ổn định thời điểm phun và chất lượng của tia nhiên liệu
B. Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao
C. Thay đổi hình lượng dầu phun vào buồng cháy
D. Thay đổi thời điểm phun dầu vào buồng cháy
Câu 5.2.10 Trong động cơ đốt trong, câu nào SAI khi nói về bơm cao áp VE ?
E. Chỉ sử dụng 1 piston và xylanh để cung cấp nhiên liệu cho toàn bộ động cơ
F. Bơm VE gồm nhiều tổ bơm PF ghép chung thành một khối
G. Piston bơm vừa làm nhiệm vụ nén nhiên liệu vừa phân phối nhiên liệu cho tất cả các xy lanh
H. Ngắt dầu bằng công tắc điện từ
Câu 5.2.11 Có thể xác định thứ tự nổ của động cơ Diesel dùng bơm VE, bằng cách:
A. Dựa vào đường ống cao áp và chiều quay của bơm
B. Dựa vào con đội của bơm cao áp
C. Dựa vào thứ tự nổ ghi gần trục khuỷu
D. Dựa vào thứ tự nổ ghi gần trục cam
Câu 5.2.12 Bơm chuyển nhiên liệu trên hệ thống nhiên liệu Diesel bơm cao áp phân phối (VE) thuộc loại nào?
B. Bơm điện
C. Bơm bánh răng ăn khớp
D. Bơm cánh gạt
Câu 5.2.13 Hành trình của piston bơm (VE) bằng:
A. Chiều cao vấu cam
B. Chiều cao đĩa cam
C. Chiều cao con lăn
D. Chiều rộng bạc trượt
Câu 5.2.14 Phải thay lò xo mới đúng loại, các đệm bị mòn thay đệm mới khi các lò xo trong bơm cao áp VE giảm quá:
A. 0.5 mm
B. 1 mm
C. 1.5 mm
D. 2 mm
Câu 5.2.15 Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: Dùng đồng hồ áp suất chịu được 500 kG/cm2 lắp lên từng nhánh bơm để kiểm tra áp suất của bơm, áp suất bơm không được giảm thấp hơn................ Nếu áp suất giảm thấp là piston, xy lanh bơm bị mòn.
A. 132 kG/cm2
B. 142 kG/cm2
C. 152 kG/cm2
D. 162 kG/cm2
Câu 5.2.16 Cơ cấu làm việc phun quá muộn do lắp lò xo:
A. Quá yếu
B. Quá căng
C. Quá dày
D. Quá mỏng
Câu 5.2.17 Bộ bù áp được lắp trên những động cơ diesel nào?
A. Động cơ diesle buồng cháy thống nhất
B. Động cơ diesel buồng cháy phụ
C. Động cơ deisel tăng áp turbo
D. Động cơ diesel không tăng áp
Câu 5.2.18 Cụm từ “Vane – type supply pump” có ý nghĩa gì?
A. Van cung cấp dầu
B. Van tắt máy
C. Bơm tiếp vận kiểu cánh gạt
D. Bơm tiếp vận kiểu ly
Câu 5.2.19 Cụm từ “Pressure control vavle” có ý nghĩa gì?
A. Van an toàn
B. Van khóa dầu
C. Van tắt máy
D. Van điều áp
Câu 5.2.20 Bộ điều tốc sử dụng trên bơm cao áp VE là loại điều tốc:
A. Cơ khí
B. Điện tử
C. Cơ khí và điện tử
D. Bán điện tử
Câu 5.2.21 Bộ điều tốc cơ khí trên bơm cao áp VE là loại:
A. 1 chế độ
B. 2 chế độ
C. 3 chế độ
D. 4 chế độ
Câu 5.2.22 Cặp piston và xylanh bơm VE mòn không đều nhau dẫn đến hiện tượng gì?
A. Động cơ chạy không ổn định
B. Động cơ không làm việc được
C. Động cơ khó khởi động
D. Động cơ làm việc có nhiều khói đen
Câu 5.2.23 Phục hồi các ổ đỡ trục cam bơm VE bằng phương pháp:
A. Phương pháp mạ crôm hay mạ thép
B. Phương pháp hàn
C. Phương pháp gia công cơ khí
D. Phương pháp tiện bạc
Câu 5.2.24 Bộ đôi piston bơm VE có thể phục hồi bằng phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp mạ crôm
B. Phương pháp gia công cơ khí
C. Phương pháp ủ
D. Phương pháp tôi
Câu 5.2.25 Trên bơm cao áp VE sử dụng mấy loại cơ cấu tắc máy?
A. 1 cơ cấu
B. 2 cơ cấu
C. 3 cơ cấu
D. 4 cơ cấu
Câu 5.2.26 Trên bơm cao áp VE sử dụng 2 loại cơ cấu tắc máy nào?
A. Cơ khí, điện
B. Cơ khí, ly tâm
C. Điện, ly tâm
D. Ly tâm, điện
Câu 5.2.27 Trên hệ thống bơm cao áp VE hiện tượng áp suất bơm yếu do các nguyên nhân nào sau đây?
A. Mòn piston- xylanh, mòn van thoát, lò xo van yếu
B. Mòn cốt bơm cao áp, mòn nút chỉnh phân phối
C. Hư kim phun nhiên liệu, lò xo van yếu
D. Cân bơm vào động cơ sai thời điểm
Câu 5.2.28 Khi động cơ bơm VE làm việc có hiện tượng có nhiều khói xả màu đen, xám có mùi dầu, nghe tiếng nổ dội đanh, động cơ làm việc không ổn định nguyên nhân là do:
A. Điều chỉnh phun dầu quá muộn
B. Điều chỉnh phun dầu quá sớm
C. Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sai
D. Điều chỉnh, cân cam sai
Câu 5.2.29 Các chi tiết của bơm VE khi tháo ra được làm sạch trong thùng chứa:
A. Dầu diesel
B. Dầu bôi trơn
C. Xăng
D. Nước sạch
Câu 5.3.1 Lượng nhiên liệu chuyển đến bơm cao áp không đủ là do:
A. Bơm tay hỏng
B. Lọc tắc
C. Van an toàn bị kẹt luôn đóng
D. Bơm thấp áp hỏng
Câu 5.3.2 Động cơ sử dụng bơm cao áp VE đang chạy bình thường bị ngừng hẳn, nguyên nhân do:
A. Bơm cao áp bị nghẹt
B. Lò xo van cao áp bị gãy
C. Van điều áp bị hỏng
D. Van cắt nhiên liệu bị hỏng
Câu 5.3.3 Nguyên nhân nào dẫn tới một động cơ Diesel dùng bơm VE làm việc có hiện tượng nổ đanh quá?
A. Nhiên liệu tự bốc cháy không đúng thời điểm
B. Áp suất phun quá cao
C. Áp suất mở vòi phun quá cao
D. Áp suất nén của động cơ giảm
Câu 5.3.4 Sau khi cân bơm cao áp VE vào động cơ, muốn chỉnh phun sớm hơn, ta phải làm sao?
A. Xoay vỏ bơm ngược chiều quay của trục bơm
B. Xoay vỏ bơm cùng chiều quay của trục bơm
C. Xoay vỏ bơm và trục bơm cùng lúc
D. Cấp điện nhiều hơn cho van solenoid
Câu 5.3.5 Sau khi cân bơm cao áp VE vào động cơ, muốn chỉnh phun trễ hơn, ta phải làm sao?
A. Xoay vỏ bơm ngược chiều quay của trục bơm
B. Xoay vỏ bơm cùng chiều quay của trục bơm
C. Xoay vỏ bơm và trục bơm cùng lúc
D. Cấp điện nhiều hơn cho van solenoid
Câu 5.3.6 Khi kiểm tra van điện cắt nhiên liệu, trường hợp nào còn hoạt động tốt?
A. Khi van được nối và ngắt khỏi accu phải nghe tiếng kêu
B. Khi van được nối và ngắt khỏi accu không nghe tiếng kêu
C. Khi van được nối vào accu không nghe tiếng kêu
D. Khi van được ngắt khỏi accu không nghe tiếng kêu
Câu 5.3.8 Khi động cơ bơm VE làm việc có hiện tượng có màu trắng, động cơ nóng công suất động cơ giảm, khó khởi động, tăng tốc yếu, nguyên nhân là do:
A. Điều chỉnh phun dầu quá muộn
B. Điều chỉnh phun dầu quá sớm
C. Điều chỉnh khe hở nhiệt xupap sai
D. Điều chỉnh, cân cam sai
Câu 5.3.9 Những nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến động cơ khó khởi động với loại động cơ sử dụng bơm VE?
A. Đường ống nạp không khí mở to
B. Không có nhiên liệu, bầu lọc, đường ống bị tắc bẩn
C. Vòi phun, bơm cao áp bị hỏng
D. Đặt góc phun nhiên liệu không đúng thời điểm
Câu 5.3.10 Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến động cơ chạy không ổn định với loại động cơ sử dụng bơm VE?
A. Áp suất bơm chuyển tiếp (bơm thấp áp) thấp
B. Lượng nhiên liệu cung cấp cho các phân bơm không đều
C. Hệ thống bị lọt khí, rò chảy nhiên liệu ở đường ống cao áp nào đó
D. Vòi phun, xilanh, piston, van triệt hồi mòn hỏng không đều
Câu 5.3.11 Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến động cơ chạy không ổn định với loại động cơ sử dụng bơm VE?
A. Xilanh, piston, van triệt hồi mòn hỏng không đều
B. Áp suất bơm cao áp quá cao
C. Áp suất bơm cao áp quá thấp
D. Bơm thấp áp hỏng
Câu 6.2.1 SPV loại trực tiếp gồm có:
A. Một cuộn dây, hai van điện từ và hai lò xo
B. Một cuộn dây, một van điện từ và ba lò xo
C. Một cuộn dây, hai van điện từ và một lò xo
D. Một cuộn dây, một van điện từ và một lò xo
Câu 6.2.2 SPV loại thông thường bao gồm:
A. Van điều khiển, một cuộn dây, lò xo chính và lò xo điều khiển
B. Van chính và van điều khiển, một cuộn dây, lò xo phụ và lò xo điều khiển
C. Van chính và van điều khiển, hai cuộn dây, lò xo chính và lò xo điều khiển
D. Van chính và van điều khiển, một cuộn dây, lò xo chính và lò xo điều khiển
Câu 6.2.3 Hệ thống phun dầu điện tử gồm 3 bộ phận chính đó là:
A. Các cảm biến, ECU, cơ cấu hoạt động
B. Các cảm biến, ECU, cơ cấu chấp hành
C. Các cảm biến, ECU, cơ cấu tắt máy
D. ECU, cơ cấu chấp hành, cơ cấu tắt máy
Câu 6.2.4 Cơ cấu chấp hành trên bơm cao áp VE- EDC bao gồm:
A. Van định lượng nhiên liệu, van điều khiển thời điểm phun
B. Van phân phối nhiên liệu, van áp suất nhiên liệu phun
C. Van điều khiển thời điểm phun, van áp suất solenoid
D. Van áp suất Solenoid, van định lượng nhiên liệu
Câu 6.2.5 Cụm từ “ Solenoid SPill Vavle” có ý nghĩa gì?
A. Van điều khiển áp suất phun
B. Van điều khiển thời điểm phun
C. Van điều khiển lưu lượng phun
D. Van điều khiển nhiệt độ dầu
Câu 6.2.6 Cụm từ “ Timing Control Vavle ” có ý nghĩa gì?
A. Van điều khiển áp suất phun
B. Van điều khiển lưu lượng phun
C. Van điều khiển nhiệt độ dầu
D. Van điều khiển thời điểm phun
Câu 6.2.7 Bơm cao áp VE – EDC có mấy loại cơ bản?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 6.2.8 Bơm cao áp VE_EDC có 2 loại cơ bản đó là:
A. Loại ly tâm, loại quán tính
B. Loại hướng trục, loại hướng kính
C. Loại ly tâm, loại hướng trục
D. Loại hướng kính, loại quán tính
Câu 6.2.9 Cụm từ “ Axial Plunger Type Pump ” có ý nghĩa gì?
A. Bơm cao áp kiểu ly tâm
B. Bơm cao áp kiểu quán tính
C. Bơm cao áp kiểu hướng trục
D. Bơm cao áp kiểu hướng tâm
Câu 6.2.10 Cụm từ “Radial Plunger Type Pump ” có ý nghĩa gì?
A. Bơm cao áp kiểu ly tâm
B. Bơm cao áp kiểu quán tính
C. Bơm cao áp kiểu hướng trục
D. Bơm cao áp kiểu hướng kính
Câu 6.2.11 Có mấy loại van SPV dùng để điều khiển lưu lượng phun trên bơm cao áp VE_EDC?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 6.2.12 Hai loại van SPV dùng để điều khiển lưu lượng phun trên bơm cao áp VE_EDC là:
A. Loại truyền thống, loại trực tiếp
B. Loại truyền thống, loại ly tâm
C. Loại trực tiếp, loại ly tâm
D. Loại quán tính, loại ly tâm
Câu 6.2.13 Loại bơm hướng trục thường dùng loại van SPV nào sau đây?
A. Conventional Type SPV
B. Direct – Acting Type SPV
C. Centrifugal Type SPV
D. Inertia Type SPV
Câu 6.2.14 Loại bơm hướng kính thường dùng loại van SPV nào sau đây?
A. Conventional Type SPV
B. Direct – Acting Type SPV
C. Centrifugal Type SPV
D. Inertia Type SPV
Câu 6.2.15 Cấu tạo của van TCV gồm:
A. Lõi Stator, lò xo hồi vị và lõi chuyển động
B. Lõi Stato, lõi roto, chổi than và lò xo hồi vị
C. Lõi Stato, cuộn dây, chổi than và lò xo hồi vị
D. Lõi Stato, lò xo, roto và van hồi vị
Câu 6.2.16 Hệ thống phun dầu điện tử VE_EDC không sử dụng tín hiệu cảm biến nào sau đây?
A. Cảm biến vị trí trục cam
B. Cảm biến vị trí trục khuỷu
C. Cảm biến áp suất nhiên liệu
D. Cảm biến kích nổ
Câu 6.2.17 Bơm chuyển nhiên liệu trên hệ thống nhiên liệu diesel bơm cao áp phân phối (VEEDC) thuộc loại nào?
A. Bơm piston
B. Bơm điện
C. Bơm bánh rang ăn khớp
D. Bơm cánh gạt
Câu 6.2.18 Lượng phun của bơm cao áp VE _EDC được điều khiển bằng:
A. Van SPV (Solenoid Spill Vavle)
B. Thay đổi lằn vạch xéo
C. Van TCV (Timing Control Vavle)
D. Thay đổi bằng van tắt máy
Câu 6.2.19 Tubo tăng áp của động cơ được bôi trơn bằng cách nào?
A. Bằng mỡ chịu nhiệt
B. Bằng đường dầu riêng
C. Bằng đường dầu chung với dầu bôi trơn động cơ
D. Do được làm mát bằng khí nạp nên không cần bôi trơn
Câu 6.2.20 Trong hệ thống nhiên liệu Diesel VE_EDC, thời điểm phun và lượng phun thay đổi thế nào khi điều chỉnh áp suất mở kim phun tăng?
A. Thời điểm phun muộn đi và lượng phun tăng
B. Thời điểm phun muộn đi và lượng phun giảm
C. Thời điểm phun sớm lên và lượng phun giảm
D. Thời điểm phun sớm lên và lượng phun tăng
Câu 6.2.21 Trên động cơ phun diesel điện tử loại VE_EDC, cảm biến tốc độ động cơ lắp ở vị trí nào?
A. Trong bơm cao áp
B. Trong hộp số
C. Trên thân máy phía cuối trục khuỷu
D. Trên đầu trục cam
Câu 6.2.22 Động cơ phun dầu VE_EDC điện tử, những cảm biến nào sử dụng phần tử nhiệt điện trở?
A. Cảm biến vị trí trục khuỷu, cảm biến vị trí trục cam, cảm biến nhiệt độ nước làm mát
B. Cảm biến vị trí trục khuỷu, cảm biến nhiệt độ khí nạp, cảm biến nhiệt độ nước làm mát
C. Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu, cảm biến nhiệt độ khí nạp, cảm biến nhiệt độ nước làm mát
D. Cảm biến nhiệt độ khí nạp, cảm biến nhiệt độ nước làm mát, cảm biến lưu lượng khí nạp
Câu 6.2.23 Điện trở ROM (trên bơm cao áp VE_EDC) nhằm mục đích gì?
A. Tín hiệu để điều khiển lượng phun thực tế
B. Tín hiệu để điều khiển lượng phun cơ bản
C. Tín hiệu để điều khiển lượng phun gián đoạn
D. Tín hiệu để điều khiển kết thúc phun
Câu 6.2.24 Trên động cơ phun dầu điện tử VE_EDC, cảm biến Oxy được bố trí ở đâu?
A. Trước bộ xử lý khí thải Catalytic
B. Sau bộ xử khí thải Catalytic
C. Ở trước và sau bộ Catalytic
D. Không có cảm biến Oxy
Câu 6.3.1 Nếu ống chân không ở cảm biến MAP bị rời ra thì:
A. Lượng phun nhiên liệu sẽ đạt mức thấp nhất
B. Lượng phun nhiên liệu sẽ đạt mức trung bình
C. Lượng phun nhiên liệu sẽ đạt mức cơ bản
D. Lượng phun nhiên liệu sẽ đạt mức cao nhất
Câu 6.3.2 Áp suất phun lớn nhất của bơm cao áp VE-EDC loại hướng trục là:
A. 60 Mpa
B. 70 Mpa
C. 80 Mpa
D. 90Mpa
Câu 6.3.3 Áp suất phun lớn nhất của bơm cao áp VE-EDC loại hướng kính là:
A. 100 Mpa
B. 110 Mpa
C. 120 Mpa
D. 130 Mpa
Câu 6.3.4 Điện áp EDU cấp cho cuộn dây của van SPV vào khoảng:
A. 100 -130 V
B. 130 -160 V
C. 160 -190 V
D. 190 -220 V
Câu 6.3.5 Điện áp duy trùy trên cuộn dây của van SPV vào khoảng:
A. 20 - 40 V
B. 40 - 60 V
C. 60 - 80 V
D. 80 - 100 V
Câu 6.3.9 Động cơ xe đang hoạt động thất thường và chết máy nếu nhiên liệu quá nóng hoặc sôi là do hư cảm biến?
A. Cảm biến nhiệt độ khí nạp
B. Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
C. Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu dầu
D. Cảm biến nhiệt độ két nước
Câu 6.3.10 Điện áp VTA với E2 đo được khi cánh bướm ga mở hoàn toàn là:
A. 4,2 – 4,5 V
B. 3,2 – 4,2 V
C. 3,2 – 5,2 V
D. 1,2 – 4,2 V
Câu 6.3.11 Đo điện trở cực THW và E2 của cảm biến nhiệt độ nước làm mát ở nhiệt độ 400C(công tắc máy ở vị trí OFF) điện trở tiêu chuẩn là:
A. 2 – 3 KΩ
B. 0.9 – 1,3 KΩ
C. 4 – 7 KΩ
D. 0.4 – 0.7 K
Câu 6.3.12 Đo tại cực THW và E2 của cảm biến nhiệt độ nước làm mát ở nhiệt độ 800C(công tắc máy ở vị trí ON) điện áp tiêu chuẩn là:
A. 1,3 – 1,9 V
B. 3,2 – 3,8 V
C. 0,3 – 1,0 V
D. 2,0 – 2,9 V
Câu 7.2.1 Một hệ thống Common rail Diesel gồm có 4 thành phần căn bản: bơm cao áp với van điều chỉnh áp suất, các cảm biến, các cơ cấu chấp hành và:
A. Bộ điều khiển không tải
B. Bộ điều khiển điện tử
C. Bộ điều khiển áp cao
D. Bộ điều khiển cao tốc
Câu 7.2.4 Vùng nhiên liệu áp suất thấp trong một hệ thống common rail bao gồm: lọc nhiên liệu và đèn cảnh báo tắt lọc, các đường ống áp suất thấp, thùng chứa nhiên liệu và:
A. Ống phân phối
B. Kim phun
C. Bơm cao áp
D. Bơm tay
Câu 7.2.5 Hệ thống điều khiển commonrail có thể chia riêng biệt ra làm 3 phần chính: các bộ phận gởi tín hiệu, các bộ phận điều khiển và:
A. Các cảm biến chấp hành
B. Các bộ phận chấp hành
C. Các bộ phận thực hiện
D. Các cảm biến thực hiện
Câu 7.2.8 Trong hệ thống Common Rail quá trình phun được chia thành:
A. 1 giai đoạn phun
B. 2 giai đoạn phun
C. 3 giai đoạn phun
D. 4 giai đoạn phun
Câu 7.2.9 Vùng nhiên liệu áp suất thấp trong một hệ thống common rail bao gồm: bơm cao áp với van điều khiển áp suất, các đường ống áp suất cao, ống phân phối với cảm biến áp suất trên đường ống, ống cao áp đến kim phun, kim phun và:
A. Van giới hạn áp cao
B. Van giới hạn áp suất
C. Van giới hạn ổn áp
D. Van giới hạn cân bằng
Câu 7.2.10 Bộ hạn chế áp suất ở Common Rail bao gồm:
A. Có 2 viên bi, cần đẩy và 1 lò xo hồi vị
B. Có 1 viên bi, cần đẩy và 2 lò xo hồi vị
C. Có 1 viên bi và 1 lò xo hồi vị
D. Có 1 viên bi, cần đẩy và 1 lò xo hồi vị
Câu 7.2.11 Bơm áp cao loại 3 piston gồm:
A. 1 cam lệch tâm 3 vấu và 3 cụm xilanh piston đặt cách nhau 1200
B. 1 cam lệch tâm 3 vấu và 3 cụm xilanh piston đặt cách nhau 1800
C. 1 cam lệch tâm 3 vấu và 3 cụm xilanh piston đặt cách nhau 3600
D. 1 cam lệch tâm 2 vấu và 3 cụm xilanh piston đặt cách nhau 1200
Câu 7.2.12 Điện trở vòi phun cao áp dùng để:
A. Giảm dòng điện hiệu chỉnh
B. Hiệu chỉnh lượng phun nhiên liệu
C. Tăng thời gian phun nhiên liệu
D. Giảm thời gian phun nhiên liệu
Câu 7.2.13 ECU điều khiển SCV (Van điều khiển hút) để:
A. Điều chỉnh áp suất nhiên liệu, điều chỉnh lượng nhiên liệu đi vào ống hồi
B. Điều chỉnh áp suất nhiên liệu, điều chỉnh lượng nhiên liệu đi vào bơm cao áp
C. Điều chỉnh áp suất nhiên liệu, điều chỉnh lượng phun nhiên liệu vào đường ống
D. Điều chỉnh áp suất nhiên liệu, điều chỉnh lượng phun nhiên liệu vào kim phun
Câu 7.2.14 THF là cảm biến:
A. Cảm biến nhiệt độ dầu
B. Cảm biến nhiệt độ khí nạp
C. Cảm biến áp suất
D. Cảm biến không tải
Câu 7.2.15 GIND là tín hiệu của hộp ECU điều khiển:
A. Đèn báo check engine
B. Đèn báo xông
C. Đèn báo áp suất dầu
D. Đèn báo Stop
Câu 7.2.16 Hộp EDU dùng để điều khiển:
A. Động cơ nổ
B. Dầu cao áp
C. Mở van SCV
D. Kim phun cao áp
Câu 7.2.17 Trên hệ thống phun dầu điện tử (Common Rail) điều chỉnh lượng phun bằng cách:
A. Thay đổi thời gian đóng kim phun
B. Thay đổi thời gian mở kim phun
C. Tăng áp suất dầu
D. Giảm áp suất dầu
Câu 7.2.18 Trên hệ thống phun dầu điện tử (Common Rail) điều chỉnh thời điểm phun bằng cách:
A. Thay đổi thời điểm bắt đầu phun
B. Thay đổi thời gian mở kim phun
C. Thay đổi thời điểm kết thúc phun
D. Thay đổi thời gian đóng kim phun
Câu 7.2.19 Trên hệ thống phun dầu điện tử (Common Rail) SCV là van:
A. Điều khiển hút
B. Điều khiển ngắt dầu
C. Điều khiển lưu lượng phun
D. Điều khiển thời điểm phun
Câu 7.2.20 SCV hoạt động dưới sự điều khiển theo chu kỳ làm việc của:
A. EDU
B. ECU
C. IIA
D. EBU
Câu 7.2.22 Tín hiệu VPA là của cảm biến:
A. Đo lưu lượng gió nạp
B. Áp suất đường ống nạp
C. Vị trí bàn đạp ga
D. Vị trí cánh bướm ga
Câu 7.2.23 Tín hiệu VPA2 ở cảm biến vị trí bàn đạp ga xách định:
A. Truyền điện áp bù từ tín hiệu VPA
B. Góc mở bàn đạp ga
C. Góc mở bàn đạp ga toàn tải
D. Góc mở bàn đạp ga không tải
Câu 7.2.24 Cảm biến vị trí bàn đạp ga gồm:
A. Loại tiếp điểm, tuyến tính và hall
B. Loại tuyến tính và hall
C. Loại tiếp điểm và tuyến tính
D. Loại tiếp điểm và hall
Câu 7.3.1 Ở hệ thống nhiên liệu Common rail áp suất phun lên đến:
A. 1500 bar
B. 1600 bar
C. 1700 bar
D. 1800 bar
Câu 7.3.2 Van giới hạn áp suất đóng khi áp suất giảm xuống khoảng .…. Mở hoàn toàn khi áp suất trong đường ống khoảng ....
A. 50Mpa, 220 MPa
B. 60Mpa, 230 MPa
C. 70Mpa, 240 MPa
D. 80Mpa, 250 MPa
Câu 7.3.3 Áp suất trong ống phân phối tối đa là:
A. 180 MPa
B. 200 MPa
C. 260 MPa
D. 160 MPa
Câu 7.3.4 Cảm biến áp suất tăng áp được lắp trên đường ống nạp để xác định áp suất tuyệt đối của đường ống nạp trong khoảng:
A. 0,4 – 2 bar
B. 0,4 – 3 bar
C. 0,5 – 3 bar
D. 0,5 – 4 bar
Câu 7.3.5 Khi thay phụ tùng mới như kim phun, bơm cao áp, ống cấp liệu cần thay luôn:
A. Các bulông liên kết
B. Các giắc cắm
C. Các phốt làm kín
D. Caùc gioaêng ñeäm
Câu 7.3.6 Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến vòi phun không làm việc?
A. Van điện từ hỏng
B. Kim phun bị mòn
C. Lò xo bị yếu
D. Kim phun bị cong
Câu 7.3.7 Lỗ kim phun bị tắc thì người thợ phải:
A. Dùng kim có đường kính bằng lỗ phun để thông
B. Dùng vật nhọn để thông
C. Dùng RP7 để rửa
D. Ngâm trong dầu dùng bàn chải sắt rửa sạch
Câu 7.3.8 Piston trong bơm tạo ra áp suất phun thay đổi theo tôc độ động cơ và điều kiện tải:
A. Từ 40 Mpa ở chế độ không tải đến 180 Mpa ở chế độ tải cao và tốc độ vận hành cao
B. Từ 50 Mpa ở chế độ không tải đến 150 Mpa ở chế độ tải cao và tốc độ vận hành cao
C. Từ 20 Mpa ở chế độ không tải đến 135 Mpa ở chế độ tải cao và tốc độ vận hành cao
D. Từ 30 Mpa ở chế độ không tải đến 145 Mpa ở chế độ tải cao và tốc độ vận hành cao
Câu 7.3.9 Kiểm tra điện áp giữa các chân THA – E2 khi khóa điện ON, nhiệt độ 200C:
A. 0,1 – 1 V
B. 1 – 3 V
C. 2 – 5 V
D. 6 – 8 V
Câu 7.3.10 Đo điện trở cực THW và E2 của cảm biến nhiệt độ nước làm mát ở nhiệt độ 800C (Công tắc máy ở vị trí OFF) điện trở là:
A. 0.2 – 0.4K
B. 0.9 – 1.3K
C. 2 – 3 K
D. 4 – 7K
Câu 7.3.11 Điện áp cấp cho cảm biến MAP là:
A. (4,5 – 7)V
B. (3,5 – 4)V
C. (4 – 6)V
D. (4,5 – 5)V
Câu 7.3.12 Dùng VOM kiểm tra tín VG và EVG của cảm biến đo gió khi đ/c chạy không tải điện áp tiêu chuẩn là :
A. 1- 2 V
B. 2 – 4V
C. 0,1 – 2V
D. 3 – 4 v
