wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 135

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

4 lines
2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

4 lines
3.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

4 lines
4.

Tự nhiên miền Tây không có

4 lines
5.

Tự nhiên miền Đông không có

4 lines
6.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

4 lines
7.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

4 lines
8.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

4 lines
9.

Nền kinh tế Trung Quốc

4 lines
10.

Các cây trồng được trồng nhiều ở phía nam Ô-xtrây-li-a là

4 lines
11.

Cộng hòa Nam Phi

4 lines
12.

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

4 lines
13.

Nhật Bản (3 ti t) – Kinh tế – Hoạt động kinh tế đối ngoại Nhận biết:Trình bày được sự phát triển, phân bố các ngành kinh tế Vận dụng :- Đọc được bản đồ, rút ra được nhận xét; phân tích số liệu, tư liệu. – Vẽ được biểu đồ, nhận xét.

4 lines
14.

Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc) (06 ti t) – Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên – Dân cư, xã hội – Kinh tế – Sự thay đổi của nền kinh tế Nhận biết: - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên; dân cư, xã hội - Trình bày được đặc điểm chung phát triển kinh tế, sự phát triển, phân bố của một số ngành kinh tế của Trung Quốc. Thông hiểu:– Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh - xã hội. – Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội tới phát triển kinh tế - xã hội. – Trình bày được vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới; Vận dụng cao:- Phân tích được nguyên nhân phát triển kinh tế. – Trình bày được những thay đổi trong GDP, giá trị xuất, nhập khẩu và sự phát triển kinh tế tại vùng duyên hải.

4 lines
15.

Australia (Ô-xtrây-lia)(01ti t) – Kinh tế Thông hiểu: Xác định được sự phân bố kinh tế Ô-xtrây-li-a trên bản đồ.

4 lines
16.

Cộng hoà Nam Phi (01 ti t) – Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên Nhận biết - Trình bày được vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên. Thông hiểu – Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế.

4 lines
17.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

A. bán cầu Tây.

b)

B. bán cầu

18.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.

b)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.

c)

Phần lớn có vị trí phía T

20.

Nông nghiệp Liên bang Nga đang phát triển theo hướng

a)

đầu tư, áp dụng khoa học - công nghệ vào sản xuất.

b)

tập trung phát triển các sản phẩm của vùng khí hậu lạnh, đem lại hiệu quả cao.

c)

hình thành các vành đai đa canh quy mô lớn.

d)

tập trung vào sản xuất các nông sản xuất khẩu.

21.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

22.

Ngành lâm nghiệp Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ít quan trọng trong nền kinh tế.

b)

Chỉ có hoạt động khai thác mà không có hoạt động trồng rừng.

c)

Tập trung ở vùng ven Bắc Băng Dương.

d)

Đem lại nguồn thu đáng kể cho nền kinh tế.

23.

Địa hình phía tây của phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ bao gồm:

a)

A. các dãy núi trẻ, xen giữa là bồn địa và cao nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc.

b)

B. đồng bằng Trung tâm, đồng bằng Lớn, đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

C. dãy A-pa-lát và vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương.

d)

D. hệ thống các núi lửa.

24.

Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử

25.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?

a)

Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn

d)

Phương tiện đánh bắt không đổi mới

26.

Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là

a)

A. phân hoá đa dạng thành nhiều đới, kiểu khí hậu khác nhau.

b)

B. tương đối đồng nhất. nhi diện vỗ dấu từ

c)

C. tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.

d)

D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

27.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

Chế tạo.

b)

Điện tử.

c)

Xây dựng.

d)

Dệt.

28.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô là do chủ yêu ở đây có

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

29.

Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

các nước trên thế giới

b)

các nước công nghiệp mới

c)

các nước đang phát triển

d)

các nước phát triển

30.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

31.

Cơ cấu kinh tế Liên bang Nga đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật cao.

b)

tăng tỉ trọng các ngành dịch vụ và các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật cao.

c)

chú trọng phát triển các ngành đòi hỏi vốn đầu tư lớn, thu hút nhiều lao động.

d)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản.

32.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

Tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

Lao động trình độ phổ thông.

c)

Nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

Đầu tư vốn của các nước khác.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của Liên bang Nga?

a)

Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế

b)

Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế

c)

Các ngành dịch vụ của đất nước đang phát triển mạnh

d)

Quỹ đất nông nghiệp lớn và chỉ phát triển trồng trọt

34.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ô tô.

d)

Xe máy.

35.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

Thiếu nguồn lao động trẻ

b)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

Tài nguyên tự nhiên cạn kiệt

d)

Thị trường ngoài nước thu hẹp

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn

c)

Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới

d)

Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hải sản của Nhật Bản?

a)

Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn

b)

Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây

c)

Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính

d)

Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.

b)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.

c)

Thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.

40.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp

c)

phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch

d)

sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chủ yếu nằm ở phần lãnh thổ phía Nam.

b)

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.

c)

Phần lớn có vị trí phía Thái Bình Dương.

d)

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn

42.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

Có nhiều động đất, sóng thần

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

43.

Ngành thuỷ sản Liên bang Nga không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phát triển mạnh do có nguồn lợi thuỷ sản dồi dào, phương tiện và công nghệ khai thác hiện đại.

b)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng lớn hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.

c)

Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng còn thấp nhưng có xu hướng tăng lên.

d)

Một số sản phẩm thuỷ sản có sản lượng lớn và giá trị kinh tế cao là cá hồi, cá thu

44.

Lãnh thổ Hoa Kỳ ....

a)

A. bao gồm phần trung tâm Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

B. nằm giữa Ca-na-đa và Mê-hi-cô.

c)

C. có diện tích lớn nhất thế giới.

d)

D. nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

45.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ngành du lịch của Liên bang Nga

a)

Liên bang Nga có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch

b)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua là các trung tâm du lịch lớn nhất

c)

Các điểm du lịch nổi tiếng là hồ Bai-can, cung điện Crem-lin

d)

Du lịch biển là loại hình du lịch chính ở Liên bang Nga

46.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

Ven biển Nhật Bản

b)

Ven biển Ô-khốt

c)

Trung tâm các đảo lớn

d)

Ven Thái Bình Dương

47.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

b)

Nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới).

c)

Áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao.

d)

Có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

49.

Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh xã hội?

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa.

b)

B. Tiếp giáp với Mỹ La-tinh.

c)

C. Tiếp giáp với các đại dương.

d)

D. Nằm ở bán cầu Tây.

50.

Sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga phát triển ở

a)

đồng bằng Tây Xi-bia.

b)

đồng bằng Đông Âu.

c)

cao nguyên Trung Xi-bia.

d)

khu vực giáp Bắc Băng Dương.

51.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

Chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

Phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

Có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.

d)

Sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

52.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

Thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp

b)

Tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao

c)

Xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ

d)

Đẩy mạnh đầu tư nước ngoài, hiện đại hóa các xí nghiệp nhỏ, trung bình

53.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bô ở ven biển phía Thái Bình Dương, chủ yếu là do ở đây có

a)

Địa hình phẳng, các cảng biển lớn

b)

Đất đai màu mỡ, dân cư đông đúc

c)

Nhiều sông ngòi, nguyên liệu dồi dào

d)

Lao động nhiều, vùng biển rộng lớn

54.

Hoa Kỳ không giáp với đại dương nào sau đây?

a)

A. Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương.

c)

C. Nam Đại Dương

d)

D. Thái Bình Dương.

55.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là bao nhiêu?

a)

A. 11.

b)

B. 12.

c)

C. 13.

d)

D. 14.

56.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công

b)

Hoàng Hà

c)

Hắc Long Giang

d)

Trường Giang

57.

Trung Quốc giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

A. Triều Tiên.

b)

B. Hàn Quốc.

c)

C. Nhật Bản.

d)

D. Philippin.

58.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

59.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp thế mạnh của Liên bang Nga?

a)

Điện tử — tin học

b)

Khai khoáng

c)

Luyện kim

d)

Hàng không - vũ trụ

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

B. Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

C. Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

D. Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.

61.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại oceannào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

62.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

63.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

64.

Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

65.

Trung Quốc không phải là đất nước có

a)

diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới

b)

lãnh thổ rộng tương đương châu Âu

c)

giáp nhiều nước, có vùng biển rộng

d)

63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị

66.

Thảm thực vật của Hoa Kỳ rất đa dạng chủ yếu là do

a)

A. Hoa Kỳ có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

B. có nhiều sông, hồ.

c)

C. địa hình phân hoá đa dạng.

d)

D. khí hậu phân hoá đa dạng.

67.

Việc phân bố dân cư khác nhau giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc gây ra khó khăn chủ yếu về điều gì?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

Phòng chống các thiên tai hàng năm

68.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

nằm sâu trong lục địa

b)

nằm ở địa hình cao

c)

không có sông ngòi

d)

có hai mùa mưa, khô

69.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

có nhiều khoáng sản

b)

đất đai màu mỡ

c)

địa hình bằng phẳng

d)

sông ngòi ít dốc

70.

Số dân tộc của Trung Quốc là trên

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

71.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới

73.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển

c)

gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, đầm lầy

74.

Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.

b)

có nguồn gốc hình thành từ biển.

c)

gắn liền với một con sông lớn.

75.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

than và thủy điện

b)

thủy điện và dầu

c)

dầu và khí đốt

d)

khí đốt và than

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

c)

Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

d)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

77.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

Sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

Khu vực biên giới phía bắc

d)

Khu vực ven biển ở phía nam

78.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là gì?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao

79.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

80.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

81.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Đứng vào hàng thứ tư của thế giới về thương mại.

b)

Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng.

c)

Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.

d)

Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển.

82.

Hệ thống đường bờ biển dài và nhiều vịnh biển sâu là đặc điểm nổi bật của đất nước nào?

a)

A. Nhật Bản

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Hàn Quốc

d)

D. Việt Nam

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

84.

Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

than đá

b)

đất hiếm

c)

dầu mỏ

d)

mangan

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

86.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

biển

b)

ô tô

c)

hàng không

d)

sắt

87.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

a)

1) Lúa gạo là cây lương thực chính.

b)

2) Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.

c)

3) Ngành chăn nuôi tương đối phát triển.

d)

4) Nông nghiệp theo hướng thâm canh.

88.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới

b)

ba thế giới

c)

tư thế giới

d)

năm thế giới

89.

Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

thiếc, đồng, titan, bạc

b)

thiếc, đồng, crôm, bạc

c)

thiếc, đồng, đất hiếm

d)

thiếc, đồng, vàng, bạc

90.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

c)

khoa

91.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

92.

Nhật Bản có các vật nuôi chính là loài nào?

a)

A. Bò, lợn, gà.

b)

B. Lợn, gà, trâu.

c)

C. Trâu, vịt, dê.

d)

D. Dê, bò, gà.

93.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

94.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

95.

Những tác động của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là gì?

a)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

Làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

Giảm quy mô dân số của cả nước

96.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

97.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Bông

98.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

99.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng lương thực, bông, thịt lợn.

a)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

b)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

c)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê

100.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?

a)

Lúa mì

b)

Củ cải đường

c)

Ngô

d)

Bông

101.

Loại nông sản chính ở đồng bằng Hoa Nam không phải là

a)

lúa gạo

b)

chè

c)

bông

d)

lúa mì

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền

103.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

104.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn

105.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

107.

Biểu hiện nào không phải là việc Trung Quốc chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục?

a)

Tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao

b)

Cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư

c)

Đa dạng các loại hình trường học ở các cấp

d)

Thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi

108.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu

109.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

lúa gạo

d)

lúa mạch

110.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

111.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất

112.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

113.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

trâu, cừu, ngựa, lợn

b)

bò, cừu, ngựa, lợn

c)

dê, cừu, ngựa, lợn

114.

Lúa mì của Ô-xtrây-li-a được trồng tập trung nhiều ở phía

a)

đông bắc và đông nam

b)

đông nam và tây nam

c)

tây nam và đông nam

d)

đông nam và tây bắc

115.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc

b)

đường sắt đệm từ

c)

đường thủy nội địa

d)

đường biển quốc tế

116.

Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

a)

phía đông và phía tây

b)

phía tây và phía bắc

c)

phía bắc và phía nam

d)

phía nam và phía đông

117.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ mấy?

a)

A. Nhất.

b)

B. Nhì.

c)

C. Ba.

d)

D. Tư.

118.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh

119.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm (không tính Lê-xô-thô)?

a)

Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam

b)

Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng

121.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì

b)

ngô

c)

lúa gạo

d)

lúa

122.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa

a)

Đại Tây Dương và Nam Đại Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

123.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng.

b)

dầu mỏ và than đá.

c)

khí tự nhiên và sắt.

d)

đất hiếm và đồng.

124.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Ô-xtrây-li-a?

a)

Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế

b)

Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch

c)

Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển

d)

Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm

125.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn vì lý do nào?

a)

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

C. Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

D. Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

126.

Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu

b)

trâu, bò

c)

bò, cừu

d)

cừu, trâu

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?

a)

Dải lãnh thổ phía nam mang khí hậu địa trung hải.

b)

Là quốc gia giàu đa dạng sinh học, nhiều thú quý hiếm.

c)

Diện tích rừng tuy nhỏ nhưng có nhiều cây gỗ quý.

d)

Có nhiều sông dài và nhiều hồ nguồn gốc kiến tạo.

128.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển của Cộng hòa Nam Phi?

a)

dài, khá bằng phẳng; nhiều vũng, vịnh biển.

b)

dài, khá bằng phẳng; ít vũng, vịnh, cửa sông.

c)

khá bằng phẳng, ngắn; ít vịnh biển, bãi triều.

d)

khá bằng phẳng, ngắn; nhiều vũng, cửa sông.

129.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn.

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

130.

Nông nghiệp Nhật Bản không tập trung phát triển theo hướng nào?

a)

A. Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

B. Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

C. Chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

D. Ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.

131.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cao nguyên trung tâm (không tính Lê-xô-thô)?

a)

Khá bằng phẳng, nghiêng từ đông về tây, nam và tây nam.

b)

Có nhiều khoáng sản, như: than, đồng, vàng, kim cương...

c)

Có nhiều đồng cỏ rộng lớn làm nơi phát triển chăn nuôi bò.

d)

Nhiều thảm thực vật phong phú thuận lợi phát triển du lịch.

132.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu

133.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

134.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho phát triển

a)

đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải

b)

giao thông hàng không và ngành du lịch

c)

giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

d)

thương mại với tất cả các nước châu Phi

135.

Điểm khác biệt của miền Tây Trung Quốc với miền Đông là gì?

a)

A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. Có các dân tộc khác nhau.

d)

D. Có mật độ dân cư nhỏ bé.