wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

路程二第二十五课+综合复习

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

dự báo thời tiết, chương trình giáo dục

a)

天气预报 tiānqì yùbào、教育节目 jiàoyù jiémù

b)

新闻 xīnwén、体育节目 tǐyù jiémù

c)

天气预报 tiānqì yùbào、新闻 xīnwén

d)

体育比赛 tǐyù bǐsài、电影 diànyǐng

2.

我跟你一起看新闻

a)

Wǒ gēn nǐ yīqǐ kàn diànshì

b)

Wǒ gēn nǐ yīqǐ qù mǎi piào

c)

Wǒ gēn nǐ yīqǐ wán

d)

Wǒ gēn nǐ yīqǐ kàn xīnwén

3.

节目什么时候开始?/Jiémù shénme shíhou kāishǐ/

a)

Thời sự khi nào chiếu?

b)

Cậu cùng tớ đi xem phim không?

c)

Tiết mục khi nào bắt đầu?

d)

Trận đấu sắp bắt đầu chưa?

4.

Cái màu đỏ tốt hơn cái màu trắng.

a)

红色的比白色的好。

b)

白色的比蓝色的贵。

c)

她比我高。

d)

这个比那个漂亮。

5.

Phòng của các cậu ấy thật gọn gàng ngăn nắp.

a)

他们的书架真贵。

b)

他们的房间真整齐。

c)

你们的花园真漂亮。

d)

我们的房间很大。

6.

请问牛肉多少钱一斤?

a)

Zhè lèi píngguǒ guì ma?

b)

Běijīng de pútao hěn tián.

c)

Zǒnggòng duōshǎo qián?

d)

Qǐngwèn niúròu duōshǎo qián yì jīn?

7.

因为……所以……

a)

yīnwèi...suǒyǐ...: bởi vì...cho nên

b)

suīrán...dànshì...: mặc dù...nhưng

c)

chúle...hái...: ngoại trừ...còn

d)

bùjǐn...érqiě...:không những...mà còn

8.

Anh ấy là diễn viên nổi tiếng thế giới

a)

他是中国演员。

b)

他是国际有名的演员。

c)

他是亚洲的。

d)

他是成龙。

9.

Bộ quần áo này đắt cực kỳ!:这件衣服……

a)

真好

b)

很漂亮

c)

贵极了

d)

最难

10.

Vì đau đầu nên hôm nay không đi học

a)

因为头疼,所以今天不上课。

/Yīnwèi tóuténg, suǒyǐ jīntiān bú shàngkè/

b)

今天下雨,所以来晚。/Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ lái wǎn/

c)

因为今天上课,所以我明天看。/Yīnwèi jīntiān shàngkè, suǒyǐ wǒ míngtiān qù/

d)

因为不喜欢,所以我不买。/Yīnwèi bù xǐhuān, suǒyǐ wǒ bù mǎi/

11.

这辆自行车比那辆贵一点儿。/Zhè liàng zìxíngchē bǐ nà liàng piányì yīdiǎnr/

a)

Xe đạp của bạn giống với xe đạp của tôi.

b)

Xe đạp của bạn và xe đạp của tôi đắt như nhau.

c)

Bộ quần áo này khác với bộ mua hôm qua.

d)

Cái xe đạp này rẻ hơn cái kia một chút.

12.

Trả lời câu hỏi: 你今天上了什么课?

a)

我今天上了历史课。

b)

我去体育馆。

c)

我喜欢汉语课。

d)

地理作业很多。

13.

星期三我没有英语课和数学课。/Xīngqī sān wǒ méiyǒu Yīngyǔ kè hé Shùxué kè/

a)

Thứ 3 tôi có môn tiếng Anh.

b)

Thứ 4 tôi không có môn tiếng Anh và môn Toán.

c)

Thứ 3 tôi không đi học.

d)

Thứ 4 tôi có môn Lịch sử và Địa lý.

14.

Tiếng Trung có khó hay không?

a)

汉语容易吗?

b)

汉语难不难?

c)

作业难不难?

d)

中学的科目多不多?

15.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

đá bóng: ……足球

đánh cầu lông/đánh bóng bàn: ……羽毛球/乒乓球

học thư pháp: ……书法

a)

打 dǎ

打 dǎ

踢 tī

b)

踢 tī

打 dǎ

学习 xuéxí

c)

看 kàn

听 tīng

篮球 lánqiú

d)

游泳 yóuyǒng

踢 tī

喜欢 xǐhuān

16.

今天是晴天。

a)

Jīntiān shì qíngtiān

b)

Míng tiān yǒu xiǎo yǔ

c)

Qiūtiān cháng cháng yǒu fēng.

d)

Dōngtiān hěn lěng.

17.

谁的朋友最多?/shéi de péngyou zuì duō/

a)

Nhà bạn ai cao nhất?

b)

Phòng của ai rộng nhất?

c)

Ai có nhiều bạn nhất?

d)

Ai có nhiều sách nhất?

18.

草地、湖边

a)

thái cực quyền, ông nội

b)

bãi cỏ, bờ hồ

c)

công viên, vườn hoa

d)

phòng khách, phòng ăn

19.

感冒 /gǎnmào/,不舒服 /bù shūfu/

a)

đau đầu, mắt đỏ

b)

bị bệnh, đau bụng

c)

đau đầu, đau mắt

d)

cảm cúm, không thoải mái

20.

我越来越喜欢北京。

a)

Wǒ yuèláiyuè xǐhuān Běijīng

b)

Tiān yuèláiyuè lěng

c)

Yǔ yuèláiyuè dà

d)

Rén yuèláiyuè duō

21.

vé Kinh kịch

a)

比赛

b)

京剧票

c)

买票

d)

电影票

22.

shǒujī, shǒubiǎo, dìtiě:

điện thoại di động, đồng hồ, tàu điện ngầm

a)

收音机、耳机、电视

b)

耳机、手机、火车

c)

手机、手表、地铁

d)

电脑、电视、汽车

23.

Trả lời câu hỏi: 你去河内了没有?

a)

我吃饭。

b)

我没有去。

c)

我去北京。

d)

我去买苹果。

24.

trung tâm thành phố Hà Nội

a)

河内市中心

b)

海防市

c)

会议中心

d)

文化中心

25.

那个漂亮?/nǎ gè piàoliang/

a)

Chương trình gì?

b)

Đi đâu?

c)

Điện thoại gì?

d)

Cái nào đẹp?