NEW
Font size
Worksheets路程二第二十五课+综合复习
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
dự báo thời tiết, chương trình giáo dục
天气预报 tiānqì yùbào、教育节目 jiàoyù jiémù
新闻 xīnwén、体育节目 tǐyù jiémù
天气预报 tiānqì yùbào、新闻 xīnwén
体育比赛 tǐyù bǐsài、电影 diànyǐng
我跟你一起看新闻
Wǒ gēn nǐ yīqǐ kàn diànshì
Wǒ gēn nǐ yīqǐ qù mǎi piào
Wǒ gēn nǐ yīqǐ wán
Wǒ gēn nǐ yīqǐ kàn xīnwén
节目什么时候开始?/Jiémù shénme shíhou kāishǐ/
Thời sự khi nào chiếu?
Cậu cùng tớ đi xem phim không?
Tiết mục khi nào bắt đầu?
Trận đấu sắp bắt đầu chưa?
Cái màu đỏ tốt hơn cái màu trắng.
红色的比白色的好。
白色的比蓝色的贵。
她比我高。
这个比那个漂亮。
Phòng của các cậu ấy thật gọn gàng ngăn nắp.
他们的书架真贵。
他们的房间真整齐。
你们的花园真漂亮。
我们的房间很大。
请问牛肉多少钱一斤?
Zhè lèi píngguǒ guì ma?
Běijīng de pútao hěn tián.
Zǒnggòng duōshǎo qián?
Qǐngwèn niúròu duōshǎo qián yì jīn?
因为……所以……
yīnwèi...suǒyǐ...: bởi vì...cho nên
suīrán...dànshì...: mặc dù...nhưng
chúle...hái...: ngoại trừ...còn
bùjǐn...érqiě...:không những...mà còn
Anh ấy là diễn viên nổi tiếng thế giới
他是中国演员。
他是国际有名的演员。
他是亚洲的。
他是成龙。
Bộ quần áo này đắt cực kỳ!:这件衣服……
真好
很漂亮
贵极了
最难
Vì đau đầu nên hôm nay không đi học
因为头疼,所以今天不上课。
/Yīnwèi tóuténg, suǒyǐ jīntiān bú shàngkè/
今天下雨,所以来晚。/Yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ lái wǎn/
因为今天上课,所以我明天看。/Yīnwèi jīntiān shàngkè, suǒyǐ wǒ míngtiān qù/
因为不喜欢,所以我不买。/Yīnwèi bù xǐhuān, suǒyǐ wǒ bù mǎi/
这辆自行车比那辆贵一点儿。/Zhè liàng zìxíngchē bǐ nà liàng piányì yīdiǎnr/
Xe đạp của bạn giống với xe đạp của tôi.
Xe đạp của bạn và xe đạp của tôi đắt như nhau.
Bộ quần áo này khác với bộ mua hôm qua.
Cái xe đạp này rẻ hơn cái kia một chút.
Trả lời câu hỏi: 你今天上了什么课?
我今天上了历史课。
我去体育馆。
我喜欢汉语课。
地理作业很多。
星期三我没有英语课和数学课。/Xīngqī sān wǒ méiyǒu Yīngyǔ kè hé Shùxué kè/
Thứ 3 tôi có môn tiếng Anh.
Thứ 4 tôi không có môn tiếng Anh và môn Toán.
Thứ 3 tôi không đi học.
Thứ 4 tôi có môn Lịch sử và Địa lý.
Tiếng Trung có khó hay không?
汉语容易吗?
汉语难不难?
作业难不难?
中学的科目多不多?
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
đá bóng: ……足球
đánh cầu lông/đánh bóng bàn: ……羽毛球/乒乓球
học thư pháp: ……书法
打 dǎ
打 dǎ
踢 tī
踢 tī
打 dǎ
学习 xuéxí
看 kàn
听 tīng
篮球 lánqiú
游泳 yóuyǒng
踢 tī
喜欢 xǐhuān
今天是晴天。
Jīntiān shì qíngtiān
Míng tiān yǒu xiǎo yǔ
Qiūtiān cháng cháng yǒu fēng.
Dōngtiān hěn lěng.
谁的朋友最多?/shéi de péngyou zuì duō/
Nhà bạn ai cao nhất?
Phòng của ai rộng nhất?
Ai có nhiều bạn nhất?
Ai có nhiều sách nhất?
草地、湖边
thái cực quyền, ông nội
bãi cỏ, bờ hồ
công viên, vườn hoa
phòng khách, phòng ăn
感冒 /gǎnmào/,不舒服 /bù shūfu/
đau đầu, mắt đỏ
bị bệnh, đau bụng
đau đầu, đau mắt
cảm cúm, không thoải mái
我越来越喜欢北京。
Wǒ yuèláiyuè xǐhuān Běijīng
Tiān yuèláiyuè lěng
Yǔ yuèláiyuè dà
Rén yuèláiyuè duō
vé Kinh kịch
比赛
京剧票
买票
电影票
shǒujī, shǒubiǎo, dìtiě:
điện thoại di động, đồng hồ, tàu điện ngầm
收音机、耳机、电视
耳机、手机、火车
手机、手表、地铁
电脑、电视、汽车
Trả lời câu hỏi: 你去河内了没有?
我吃饭。
我没有去。
我去北京。
我去买苹果。
trung tâm thành phố Hà Nội
河内市中心
海防市
会议中心
文化中心
那个漂亮?/nǎ gè piàoliang/
Chương trình gì?
Đi đâu?
Điện thoại gì?
Cái nào đẹp?
