wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm từ cố định (Collocation) - Make

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Make (both) ends meet
a)
kiếm đủ tiền để sống
b)
nhầm, mắc sai lầm
c)
không hiểu vấn đề
d)
lỡ máy bay/tàu/xe buýt…
2.
Make a choice
a)
chọn lựa, đưa ra lựa chọn
b)
kiếm đủ tiền để sống
c)
nhầm, mắc sai lầm
d)
không hiểu vấn đề
3.
Make a commitment to sth/doing sth
a)
tận tụy, tận tâm cho cái gì/làm gì
b)
chọn lựa, đưa ra lựa chọn
c)
kiếm đủ tiền để sống
d)
nhầm, mắc sai lầm
4.
Make a comparison with sb/sth
a)
so sánh với ai/cái gì
b)
tận tụy, tận tâm cho cái gì/làm gì
c)
chọn lựa, đưa ra lựa chọn
d)
kiếm đủ tiền để sống
5.
Compare sb/st with sb/st
a)
So sánh ai/cái gì với ai/cái gì
b)
so sánh với ai/cái gì
c)
tận tụy, tận tâm cho cái gì/làm gì
d)
chọn lựa, đưa ra lựa chọn
6.
Make a complaint
a)
phàn nàn, than phiền, khiếu nại
b)
So sánh ai/cái gì với ai/cái gì
c)
so sánh với ai/cái gì
d)
tận tụy, tận tâm cho cái gì/làm gì
7.
Make a contribution to sth
a)
góp phần vào cái gì
b)
phàn nàn, than phiền, khiếu nại
c)
So sánh ai/cái gì với ai/cái gì
d)
so sánh với ai/cái gì
8.
Make a decision
a)
quyết định
b)
góp phần vào cái gì
c)
phàn nàn, than phiền, khiếu nại
d)
So sánh ai/cái gì với ai/cái gì
9.
Make a difference
a)
tạo ra sự khác biệt
b)
quyết định
c)
góp phần vào cái gì
d)
phàn nàn, than phiền, khiếu nại
10.
Make a distinction
a)
chỉ ra, tạo sự khác biệt, tương phản
b)
tạo ra sự khác biệt
c)
quyết định
d)
góp phần vào cái gì
11.
Make a donation
a)
quyên góp, ủng hộ
b)
chỉ ra, tạo sự khác biệt, tương phản
c)
tạo ra sự khác biệt
d)
quyết định
12.
Make a fortune
a)
làm giàu, gây dựng gia tài, kiếm cả mớ tiền
b)
quyên góp, ủng hộ
c)
chỉ ra, tạo sự khác biệt, tương phản
d)
tạo ra sự khác biệt
13.
Make a fuss
a)
làm ầm ĩ
b)
làm giàu, gây dựng gia tài, kiếm cả mớ tiền
c)
quyên góp, ủng hộ
d)
chỉ ra, tạo sự khác biệt, tương phản
14.
Make a good impression on sb
a)
gây ấn tượng tốt cho ai
b)
làm ầm ĩ
c)
làm giàu, gây dựng gia tài, kiếm cả mớ tiền
d)
quyên góp, ủng hộ
15.
Make a list of sth
a)
lập danh sách cái gì
b)
gây ấn tượng tốt cho ai
c)
làm ầm ĩ
d)
làm giàu, gây dựng gia tài, kiếm cả mớ tiền
16.
Make a living = earn a living
a)
kiếm sống
b)
lập danh sách cái gì
c)
gây ấn tượng tốt cho ai
d)
làm ầm ĩ
17.
Make a mess
a)
tạo ra một đống lộn xộn làm bẩn
b)
kiếm sống
c)
lập danh sách cái gì
d)
gây ấn tượng tốt cho ai
18.
Make a mess of
a)
làm cẩu thả; làm hại
b)
tạo ra một đống lộn xộn làm bẩn
c)
kiếm sống
d)
lập danh sách cái gì
19.
Make a mistake
a)
mắc sai lầm
b)
làm cẩu thả; làm hại
c)
tạo ra một đống lộn xộn làm bẩn
d)
kiếm sống
20.
Make a promise to do sth = promise to do sth
a)
hứa làm gì
b)
mắc sai lầm
c)
làm cẩu thả; làm hại
d)
tạo ra một đống lộn xộn làm bẩn
21.
Make a recovery
a)
bình phục (sau bệnh tật, bị thương...)
b)
hứa làm gì
c)
mắc sai lầm
d)
làm cẩu thả; làm hại
22.
Make a remark
a)
đưa ra bình luận, nhận xét
b)
bình phục (sau bệnh tật, bị thương...)
c)
hứa làm gì
d)
mắc sai lầm
23.
Make a speech
a)
phát biểu
b)
đưa ra bình luận, nhận xét
c)
bình phục (sau bệnh tật, bị thương...)
d)
hứa làm gì
24.
Make a wish
a)
ước
b)
phát biểu
c)
đưa ra bình luận, nhận xét
d)
bình phục (sau bệnh tật, bị thương...)
25.
Make allowances for
a)
chiếu cố, châm chước
b)
ước
c)
phát biểu
d)
đưa ra bình luận, nhận xét
26.
Make amends (to sb for sth)
a)
bồi thường, bù đắp cho ai về cái gì
b)
chiếu cố, châm chước
c)
ước
d)
phát biểu
27.
Make an announcement
a)
thông báo
b)
bồi thường, bù đắp cho ai về cái gì
c)
chiếu cố, châm chước
d)
ước
28.
Make an appointment with sb
a)
hẹn với ai
b)
thông báo
c)
bồi thường, bù đắp cho ai về cái gì
d)
chiếu cố, châm chước
29.
Make an effort/attempt to do sth
a)
cố gắng, nỗ lực làm gì (= try to do sth)
b)
hẹn với ai
c)
thông báo
d)
bồi thường, bù đắp cho ai về cái gì
30.
Make an exception
a)
cho phép một ngoại lệ
b)
cố gắng, nỗ lực làm gì (= try to do sth)
c)
hẹn với ai
d)
thông báo
31.
Make an excuse
a)
viện cớ
b)
cho phép một ngoại lệ
c)
cố gắng, nỗ lực làm gì (= try to do sth)
d)
hẹn với ai
32.
Make an offer
a)
đề nghị
b)
viện cớ
c)
cho phép một ngoại lệ
d)
cố gắng, nỗ lực làm gì (= try to do sth)
33.
Make arrangements for sb/sth
a)
sắp xếp, thu xếp, sắp đặt cho ai/cái gì
b)
đề nghị
c)
viện cớ
d)
cho phép một ngoại lệ
34.
Make believe
a)
giả vờ
b)
sắp xếp, thu xếp, sắp đặt cho ai/cái gì
c)
đề nghị
d)
viện cớ
35.
Make criticism
a)
chỉ trích, phê bình
b)
giả vờ
c)
sắp xếp, thu xếp, sắp đặt cho ai/cái gì
d)
đề nghị
36.
Make discovery = discover
a)
khám phá, phát hiện
b)
chỉ trích, phê bình
c)
giả vờ
d)
sắp xếp, thu xếp, sắp đặt cho ai/cái gì
37.
Make friends with sb
a)
kết bạn với ai
b)
khám phá, phát hiện
c)
chỉ trích, phê bình
d)
giả vờ
38.
Make improvements to sth
a)
cải tiến, cải thiện cái gì
b)
kết bạn với ai
c)
khám phá, phát hiện
d)
chỉ trích, phê bình
39.
Make innovation to sth
a)
đối mới cái gì
b)
cải tiến, cải thiện cái gì
c)
kết bạn với ai
d)
khám phá, phát hiện
40.
Make jokes about sth = make fun of sb
a)
trêu chọc, châm chọc về điều gì
b)
đối mới cái gì
c)
cải tiến, cải thiện cái gì
d)
kết bạn với ai
41.
Make judgment
a)
phán xét/đánh giá
b)
trêu chọc, châm chọc về điều gì
c)
đối mới cái gì
d)
cải tiến, cải thiện cái gì
42.
Make no difference
a)
không tạo ra sự khác biệt
b)
phán xét/đánh giá
c)
trêu chọc, châm chọc về điều gì
d)
đối mới cái gì
43.
Make noise
a)
gây ra tiếng ồn
b)
không tạo ra sự khác biệt
c)
phán xét/đánh giá
d)
trêu chọc, châm chọc về điều gì
44.
Make one's way = walk/travel
a)
đi/di chuyển tới
b)
gây ra tiếng ồn
c)
không tạo ra sự khác biệt
d)
phán xét/đánh giá
45.
Make plans
a)
lên kế hoạch
b)
đi/di chuyển tới
c)
gây ra tiếng ồn
d)
không tạo ra sự khác biệt
46.
Make prediction = predict (v)
a)
dự đoán
b)
lên kế hoạch
c)
đi/di chuyển tới
d)
gây ra tiếng ồn
47.
Make presentation
a)
thuyết trình
b)
dự đoán
c)
lên kế hoạch
d)
đi/di chuyển tới
48.
Make progress
a)
tiến bộ
b)
thuyết trình
c)
dự đoán
d)
lên kế hoạch
49.
Make room/space/way for sb/sth
a)
dọn chỗ/nhường chỗ cho ai/cái gì
b)
tiến bộ
c)
thuyết trình
d)
dự đoán
50.
Make sense of = understand
a)
hiểu
b)
dọn chỗ/nhường chỗ cho ai/cái gì
c)
tiến bộ
d)
thuyết trình
51.
Make sth clear to sb
a)
giúp ai hiểu cái gì
b)
hiểu
c)
dọn chỗ/nhường chỗ cho ai/cái gì
d)
tiến bộ
52.
Make up one’s mind
a)
quyết định
b)
giúp ai hiểu cái gì
c)
hiểu
d)
dọn chỗ/nhường chỗ cho ai/cái gì
53.
Change one's mind
a)
thay đổi ý định
b)
quyết định
c)
giúp ai hiểu cái gì
d)
hiểu
54.
Make use of
a)
tận dụng
b)
thay đổi ý định
c)
quyết định
d)
giúp ai hiểu cái gì
55.
Make way/room for
a)
nhường chỗ, dọn chỗ cho
b)
tận dụng
c)
thay đổi ý định
d)
quyết định