wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh học

Total questions: 157

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu thể được tạo thành từ gì và có vai trò trong gì?

a)

A. Ty thể / sự hô hấp hiếu khí

b)

B. Hệ Golgi và lưới nội chất hạt / thủy phân các phân tử

c)

C. Hạch nhân / sự tổng hợp ribosome

d)

D. Các vi khuẩn cộng sinh / sự di truyền ngoài nhân

2.

Ribosome được tìm thấy trong?

a)

chỉ trong nhân tế bào

b)

trên màng lưới nội chất trơn

c)

trong tế bào chất

d)

B và C

3.

Thành phần của nhân gồm: ... và ở giữa là... Bên trong có chứa... màng của tế bào, quỉ định đặc điểm di truyền

a)

A. Bộ gen / hạch nhân / ribosome / màng ngoài / màng trong / vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể

b)

B. Màng ngoài / vùng ngoại vi / măng trong / nhiễm sắc thể bộ gen / hạch nhân / ribosome

c)

C. Màng ngoài / màng trong vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể / bộ gen / hạch nhân / ribosome

d)

D. Ribosome / màng ngoài / màng trong / vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể / bộ gen / hạch nhân

4.

Chiến mao của tế bào sơ hạch và tế bào chân hạch giống nhau về?

a)

Thành phần hoá học

b)

Cấu trúc

c)

Vị trí trong tế bào

d)

Chức năng

5.

Khi hai chất khuếch tán tự do qua màng, sự khuếch tán của mỗi chất?

a)

A. Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ thấp hơn

b)

B. Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ cao hơn

c)

C. Theo khuynh độ nồng độ của riêng nó.

d)

C. Theo khuynh độ nồng độ của riêng nó.

6.

Sự khuếch tán của nước qua màng tế bào được gọi là?

a)

sự vận chuyển thụ động

b)

Sự thẩm thấu

c)

sự vận chuyển tích cực

d)

sự thẩm tách

7.

Sự khuếch tán của chất tan qua một màng thấm chọn lọc được gọi là?

a)

A. Sự khuếch tán

b)

B. Sự thẩm thấu

c)

C. Sự thẩm tách

d)

D. Sự vận chuyển tích cực

8.

Các kênh protein trên màng còn có tên gọi khác là?

a)

A. Các khí khẩu

b)

B. Các lỗ trên màng

c)

C. Vách tê bào

d)

D. Các túi chuyên chở

9.

Kênh và bơm trên màng có khác nhau không?

4 lines
10.

Sự nhậpbảo là một dạng?

4 lines
11.

Sự tăng trưởng của tế bào xảy ra vào giai đoạn nào của chu kì tế bào?

4 lines
12.

Trong chu kì tế bào, chromatid được thành lập?

4 lines
13.

Sự chuyển động của các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi?

4 lines
14.

Đào quan mang hệ men thuỷ phân axít của tế bào là:

4 lines
15.

Bào quan cần cho phân bào là:

4 lines
16.

Các bào quan sau: 1.ribosom 2.RER 3.Golgi 4.ty thể 5. lạp thể 6.SER 7.tiêu thể 8.peroxyson Bào quan có chức năng tham gia chuyển hoá năng lượng của tế bào là:

4 lines
17.

Các bào quan sau: 1.ribosom 2.RER 3.Golgi 4.ty thể 5. lạp thể 6.SER 7.tiêu thể 8.peroxysom Bào quan có chức năng giải độc của TB là:

4 lines
18.

Có thể vận chuyển các chất đặc hiệu trong tế bào?

4 lines
19.

Màng tế bào phải bao túi?

4 lines
20.

Vận chuyển các chất hòà tan kích thước phân tử lớn và cả các chất không hoa tan?

4 lines
21.

Vận chuyển theo điện thế hoặc theo nồng độ chất tan?

4 lines
22.

Chọn các hiện tượng sau: 1. Âm bào, 2. Khuyếch tán đơn thuần, 3. Nội thực bào, 4. Vận chuyển chủ động, 5. Thực bào, 6. Vận chuyển trung gian, 7. Vận chuyển qua kênh liên kết, 8. Ngoại tiết bào, 9. Túi bài tiết, 10. 'Bơm' K+-Na+. Trao đổi chất kiểu vận chuyển thấm gồm:

4 lines
23.

'Bơm' K+-Na+ khi sử dụng hết 1 phân tử ATP vận chuyển?

4 lines
24.

Vận chuyển thụ động qua màng sinh chất còn được gọi là?

4 lines
25.

'Bơm' H+ có trên?

4 lines
26.

Đặc điểm nào có trong trao đổi chất qua trung gian?

4 lines
27.

Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu chủ động?

4 lines
28.

Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu thụ động?

4 lines
29.

Trao đổi chất nào tạo túi có sự tham gia của 'lớp áo'?

4 lines
30.

Hiện tượng

4 lines
31.

Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên điện thế năng thông qua việc nào?

4 lines
32.

Như vậy, sau một chu kỳ có bao nhiêu ion Na+ được chuyển ra ngoài và bao nhiêu ion K+ được đưa vào trong kênh Na+/K+?

4 lines
33.

Xuất bào là hình thức vận chuyển chất ra khỏi tế bào bằng?

4 lines
34.

Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào?

4 lines
35.

Bản chất của emzyl là gì?

(a)  

36.

Trong quá trình hô hấp tế bào một phân tử glucozơ tạo ra bao nhiêu ATP?

4 lines
37.

Ở người loại tế bào nào có chiến mao?

a)

Tình trùng

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

d)

Trứng

38.

Vai trò của hạch nhân là?

a)

Chứa thông tin di truyền của tế bào

b)

Biến đổi các sản phẩm tổng hợp từ mạng lưới nội chất

c)

Tạo ra thoi vi ống cần cho sự phân bào

d)

Tổng hợp thành phần cần cho ribosome

39.

Dạng polysaccharide được động vật dùng để dự trữ năng lượng trong tế bào cơ và gan là?

a)

Tinh bột

b)

Glucôzơ

c)

Glycogen

d)

Cellulose

40.

Hai tế bào nằm cạnh nhau thông thường với nhau bởi?

a)

Cầu nối hóa học

b)

Cầu nối hydrogen

c)

Cầu nối kỵ nước

d)

Câu liên bào

41.

Lipíd khác với các đại phân tử sinh học khác vì chúng?

a)

Có kích thước quá lớn

b)

Không thực sự là polymer

c)

Không có hình dạng chuyên biệt

d)

Không có chứa carbon

42.

Bảo quan nào không liên quan trực tiếp đến sự nâng đỡ hay vận chuyển?

a)

A. Vì sợi

b)

B. Vì ống

c)

C. Lyzosome

d)

D. Vách tế bào

43.

Sự oxy hóa được thực hiện ở đâu của tế bào?

a)

A. Vách ngăn giữa hai màng

b)

B. Bề mặt của màng trong

c)

C. Bên trong của màng ngoài

d)

D. Trong dịch bào

44.

Lục lạp được cấu trúc ngoại cùng là gì bên trong có chất căn bản được gọi là gì trong đó có một hệ thống túi đẹp có màng được gọi là..., đôi khi xếp chồng chất lên nhau tạo thành các hạt...

a)

A. Hai màng, stroma, thylakoid và grana

b)

B. Thylakoid, hai màng, stroma và grana

c)

C. Stroma, thylakoid, grana và hai mảng

d)

D. Hai màng, thylakoid, grana và stroma

45.

Chiên mào của tế bào sơ hạch và tế bào chân hạch giống nhau về?

a)

Thành phần hóa học

b)

Cấu trúc

c)

Vị trí trong tế bào

d)

Chức năng

46.

Vì sợi hay ống vận chuyển?

a)

Vì sợi

b)

Vì ống

c)

Lyzosome

d)

Vách tế bào

47.

Đơn vị protein của vị ống là?

a)

Actin hình sợi

b)

Myosin hình cầu

c)

Tubulin hình sợi

d)

Tubulin hình cầu

48.

Tiêu thể là bào quan?

a)

A. Không có màng chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra từ tiêu thể có trước

b)

B. Có màng chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra qua con đường tổng hợp

c)

C. Không có màng bên trong chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra từ tiêu thể có trước

d)

D. Có màng bên trong chứa enzyme oxy hóa và được tạo ra qua con đường tổng hợp

49.

Thành phần nào dưới đây không có trong màng nguyên sinh?

a)

Đường deoxyribose

b)

Photpholipit

c)

Cholesterol

d)

Chất đạm

50.

Bồn đại phân từ chính trong tế bào?

a)

Protein, DNA, RNA và steroid

b)

Monosaccharid, polysaccharid, lipid và protein

c)

Protein, axit nucleic, cacbohydrat và lipid

d)

Cacbohydrat, sacarit, lipid và protein

51.

Ribosome hiện diện ở?

a)

A. Tế bào sơ hạch

b)

B. Tế bào chân hạch

c)

C. Tế bào của nguyên sinh vật

d)

D. Tất cả các loại tế bào nêu trên

52.

Thành phần của nhân gồm: ... và ở giữa là... Bên trong có chứa... mang của tế bào, qui định đặc điểm di truyền của thế hệ con cháu. Ngoài ra còn có... là nơi tổng hợp...

a)

Bộ gen/hạch nhân/ribosome/màng ngoài/màng trong/vùng ngoại vi/nhiễm sắc thể

b)

Màng ngoài/vùng ngoại vi/màng trong/nhiễm sắc thể/bộ gen/hạch nhân/ribosome

c)

Màng ngoài/màng trong vùng ngoại vi/nhiễm sắc thể/bộ gen/hạch nhân/ribosome

d)

Ribosome/màng ngoài/màng trong/vùng ngoại vi/nhiễm sắc thể/bộ gen/hạch nhân

53.

Tế bào thực vật được bao quanh bởi..., ..., ... và trong cùng là...

a)

Lớp chung/màng sinh chất/lớp sơ cấp/lớp thức ấp

b)

Lớp chung lớp sơ cấp/lớp thức ấp/màng sinh chất

c)

Lớp sơ cấp/lớp thức ấp/lớp chung/màng sinh chất

d)

Màng sinh chất/lớp chung/lớp sơ cấp/lớp thức ấp

54.

Bảo quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Ribosom

d)

Lưới nội sinh chất

55.

Câu nào dưới đây trình bày không đúng về màng nhân?

a)

Màng nhân gồm hai màng cơ bản

b)

Trên màng có các lỗ cho phép các chất qua lại

c)

Màng nhân thông với mạng nội chất

d)

Màng trong được gấp nếp làm tăng diện tích màng

56.

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính lình động là:

a)

Chollesteron

b)

Chất đạm

c)

Photpholipit

d)

Cacbonhydrat

57.

Đơn vị protein của vị sợi là?

a)

Actin hình sợi

b)

Myosin hình cầu

c)

Tubulin hình sợi

d)

Tubulin hình cầu

58.

Hào quang nào sau đây có chức năng hấp thụ trong tế bào?

a)

Ty thể

b)

Lap thể

c)

Ribosom

d)

Tiêu thể

59.

Hào quan nào đảm nhận chức năng tiêu hóa ở tế bào động vật

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Ribosom

d)

Tiêu thể

60.

Màng sinh chất có thành phần hóa học chủ yếu là:

a)

Chất đạm

b)

Lipit

c)

Cacbonhydrat

d)

Tất cả đều đúng

61.

Thành phần hoá học của NST ở tế bào có nhân chuẩn là:

a)

DNA và Protein

b)

ARN

c)

DNA vòng

d)

DNA và protein loại histon và không histon

62.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về chu kì của tế bào?

a)

Một chu kì tế bào gồm thời kì phân chia và kì trung gian

b)

Sự sao chép của DNA xảy ra vào giai đoạn G1 của chu kì

c)

Protein histon được tổng hợp chủ yếu trong giai đoạn S

d)

Protein được tổng hợp trong suốt thời kì trung gian

63.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về chức năng protein màng?

a)

Chúng tạo thành các kênh protein trên màng

b)

Chúng tham gia vào sự sao chép của vật liệu di truyền

c)

Chúng chuyển chở các chất qua màng

d)

Chúng là thụ thể gắn với các chất chuyên biệt bên ngoài tế bào

64.

Histonelà......., thường liên kết chặt chẽ với

a)

Protein có tính acid/DNA

b)

Protein có tính acid/RNA

c)

Protein có tính kiềm/DNA

65.

Đường đặc trưng của sửabỏ là?

a)

Glucozơ

b)

Galactose

c)

Lactose

d)

Đường fructose

66.

Bảo quản nào sau đây có Ribosom bám

a)

Lưới nội sinh chất có hạt

b)

Lạp thể

c)

Lưới nội sinh chất nhân

d)

Ribosom

67.

Màng nguyên sinh không có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Ngăn cách môi trường trong và ngoài tế bào

b)

B. Kiểm soát sự vận chuyển các phân tử vào và ra khỏi tế bào

c)

C. Nhận biết và giao tiếp giữa các tế bào và mô

d)

D. Tạo ra các protein dùng trong cấu trúc của vách tế bào

68.

Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

69.

Màng nguyên sinh không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Tính thấm chọn lọc

b)

B. Thấm tự do các phân tử nước

c)

C. Thấm tự do các ion

d)

D. Cho phép nước khuếch tán qua màng

70.

teinmàng?

a)

A.Chúng tạo thành các kênh protein trên màng

b)

B.Chúng tham gia vào sự sao chép của vật liệu di truyền

c)

C.Chúng chuyển chở các chất qua màng

d)

D.Chúng là thụ thể gắn với các chất chuyên biệt bên ngoài tế bào

71.

Bơmlà gì?

a)

Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần khuynh độ nồng độ

b)

Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần phân tử tín hiệu

c)

Một kênh thực hiện chức năng vận chuyển vật chất qua màng

d)

Một protein màng, khi hoạt động cần được cung cấp năng lượng

72.

Thông số nhiệt động học quan trọng nhất trong nghiên cứu năng lượng sinh học là?

a)

Sự biến đổi năng lượng tự do

b)

Năng lượng hoạt hóa

c)

ATP - tiền tệ năng lượng của cơ thể

d)

Cả A, B và C

73.

Bào quan nào tạo thể đỉnh của đầu tinh trùng người:

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Golgi

d)

Trung thể

74.

Bào quan nào tham gia tạo cổ của tinh trùng người:

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Golgi

d)

Trung thể

75.

Về mặt cấu tạo, phân tử ATP được tạo thành từ ba phần là?

a)

Gốc adenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau

b)

Gốc adenin, đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau

c)

Gốc axenin, đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau

d)

Gốc axenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau

76.

Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là?

a)

Hệ keo

b)

Độ nhớt cao

c)

Chuyển đổi Soll-Gel2 chiều

d)

Nhũ tương bền

77.

Cáckênhproteintrênmàngcòncótêngọikháclà?

a)

Cáckhíkhẩu

b)

Các lỗ trên màng

c)

Vạch tế bào

d)

Các túi chuyển chở

78.

Trên màng tế bào, các phân tử phospholipid sắp xếp thành?

a)

A. Một lớp nằm giữa hai lớp protein

b)

B. Hai lớp bao lấy một lớp protein

c)

C. Hai lớp với các đầu phân cực hướng vào nhau

d)

D. Hai lớp với các đầu không phân cực hướng vào nhau

79.

DNA nằm chủ yếu ở đâu trong tế bào:

a)

NST

b)

Lạp thể

c)

Ty thể

d)

Tất cả các đáp án trên

80.

Histonelà.......thường liên kết chặt chẽ với?

a)

Proteincó tỉnh acid/DNA

b)

Proteincótínhacid/RNA

c)

Proteincótính kiềm/DNA

d)

Dẫnxuấtcủa histidine/enzyme

81.

Sự thẩm thấu có liên quan đến?

a)

Tính thẩm chọn lọc của màng

b)

Nồng độ các chất hòa tan

c)

Sự khuếch tán của nước qua màng

d)

Cả ba yếu tố trên

82.

Theo mô hình cấu trúc dòng khám của Singer và Nicolson thì màng tế bào gồm hai lớp phân hình thành mảng. Trên đó có các phân tử. Ngoài ra còn có các chuỗi gắn vào lipid và protein. gắn vào theo hai kiểu là và

a)

A. phospholipid/lipid kép/protein/protein ngoại vi/protein hội nhập/đường

b)

B. lipid kép/protein/protein hội nhập/protein ngoại vi/phospholipid/đường

c)

C. lipid kép/protein/protein hội nhập/protein ngoại vi/phospholipid/đường

d)

D. phospholipid/protein ngoại vi/protein hội nhập/đường/lipid kép/protein

83.

Vi khuẩn Gram âm được phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc:

a)

Có 1 lớp màng dày

b)

Có 2 lớp màng mỏng phức tạp

c)

Bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu xanh tím

d)

Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu đỏ tía

84.

Bào quan nào tham gia tạo đuôi của tinh trùng người?

a)

ty thể

b)

sợi actin

c)

golgi

d)

trung thể

85.

Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là:

a)

Hệ keo

b)

Độ nhớt cao

c)

Chuyển đổi Soll-Gel 2 chiều

d)

Nhũ tương bền

86.

Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau: Chênh lệch về nồng độ chất tan..., áp suất thẩm thầu sinh ra?

a)

Càng cao, càng thấp

b)

Càng cao, càng mạnh

c)

Càng nhanh, càng chậm

d)

Càng yếu, càng thấp

87.

Bào quan nào tham gia tạo cổ của tinh trùng người?

a)

ty thể

b)

sợi actin

c)

Golgi

d)

trung thể

88.

Khi hai chất khuếch tán tự do qua màng, sự khuếch tán của mỗi chất?

a)

Theo nồng độ nồng độ của chất có nồng độ thấp hơn

b)

Theo nồng độ nồng độ của chất có nồng độ cao hơn

c)

Theo nồng độ nồng độ của riêng nó.

d)

Theo nồng độ tổng cộng trong mỗi ngăn

89.

Trên màng nguyên sinh của các tế bào chân hạch, kiểu phân tử có chứa oligosaccharide là

a)

A. Glycolipid

b)

B. Glycoprotein

c)

C. Lipoprotein

d)

D. Glycolipid và Glycoprotein

90.

Khuếch tán đơn giản và khuếch tán có trợ lực khác nhau là?

a)

Khuếch tán đơn giản không cần năng lượng, khuếch tán có trợ lực cần năng lượng do ATP cung cấp

b)

Khuếch tán đơn giản vận chuyển các chất xuôi chiều nồng độ, khuếch tán có trợ lực thì ngược lại

c)

Khuếch tán đơn giản không bảo hòa, khuếch tán có trợ lực do số lượng protein màng nền có thể bảo hòa

d)

Khuếch tán đơn giản chỉ có ở tế bào sơ hạch, khuếch tán có trợ lực chỉ có ở tế bào chân hạch.

91.

Protein màng có chức năng tạo tính bám dính là?

a)

BDNA3

b)

Glycophirin

c)

Gối màng

d)

Fibronectin

92.

BơmNa+-K+là một thí dụ về?

a)

Khuếch tán có trợ lực

b)

Sự vận chuyển của protein tại cơ động

c)

Sự vận chuyển tích cực

d)

Sự vận chuyển ion qua kênh có cổng

93.

Câu nào sau đây trình bày không đúng về tế bào?

a)

A. Màng trong của chúng gấp nếp tạo thành cristae

b)

B. Chúng có vai trò tổng hợp ATP cho tế bào

c)

C. Chúng có màu xanh lục vì chứa nhiều cholorophyll

d)

D. Chúng có ở cả tế bào thực vật và động vật

94.

Sự kiện nào xảy ra trong quá trình nguyên phân?

a)

Cậpnhiễmsắcthểtươngđồngtiếphợp

b)

Sốnhiễmsắcthể trong mỗi tế bào con giảm đi một nửa

c)

Các nhiễmsắcthể tương đồng trao đổi đoạn

d)

Các nhiễmsắcthể đơn phân ly về hai cực tế bào

95.

Nội dung không đúng với tiêu thể:

a)

Chưa hệ men thuỷ phân axit

b)

Thực hiện chức năng hấp cụt của tế bào

c)

Chỉ hoạt động khi đủ cơ chất, đủ nước và pH=5

d)

Đảm nhận chức năng tiêu hoá của tế bào động vật

96.

Sinh vật chưa có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật có cấu trúc tế bào là:

a)

Chưa có màng nhân

b)

Có cấu trúc bất hành phần

c)

Có màng nhân

d)

Có cấu trúc màng tế bào

97.

Kí hiệu Re là chỉ gen nào sau đây?

a)

gen cấu trúc

b)

vị trí vận

98.

Vi khuẩn Gram dương được phân biệt với vi khuẩn Gram âm bởi cách nhận biết là

a)

Có 2 lớp màng mỏng phức tạp

b)

Bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu xanh tím

c)

Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu đỏ tía

d)

Có 1 lớp màng dày

99.

Trong lớp phospholipid kép của màng nguyên sinh?

a)

A. Đầu ưanước có nhóm phosphate

b)

B. Đuôi acid béo phân cực

c)

C. Đuôi acid béo cố tính ưanước

d)

D. Các protein chỉ nằm giữa hai lớp phospholipid

100.

Kí hiệu Lyzosom là của bào quan?

a)

golgi

b)

lưới có hạt

c)

lưới không hạt

d)

tiêu thể

101.

Kí hiệu Relà chỉ gen nào sau đây:

a)

gen cấu trúc

b)

vị trí vận hành

c)

gen điều chỉnh

d)

vùng khởi đầu

102.

Lưới nội sinh chất nhẵn không có:

a)

Trên màng lưới có bơm Ca+ATPase

b)

Khi Ca được đưa vào lòng lưới thì cơ duỗi

c)

Lưới phát triển tế bào cơ

d)

Thực hiện chức năng tổng hợp các protein tiết

103.

Kí hiệu RER là của bào quan?

a)

golgi

b)

lưới có hạt

c)

lưới không hạt

d)

tiêu thể

104.

Khi cho tế bào vào một dung dịch đằng trương?

a)

Nước ra khỏi tế bào

b)

Nước vào trong tế bào

c)

Không có sự di chuyển của nước qua màng

d)

Nước vào hoặc ra khỏi tế bào với cùng tốc độ

105.

Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:

a)

Chưa có nhân chuẩn

b)

Chưa có cấu trúc tế bào

c)

Chưa có cấu trúc màng tế bào

d)

Có nhân chuẩn

106.

Bào quan nào tham gia tạo đuôi của tinh trùng người:

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

107.

Kí hiệu SER là của bào quan?

a)

golgi

b)

lưới có hạt

c)

lưới không hạt

d)

tiêu thể

108.

Trong cơ chế kích thích tổng hợp men không có:

a)

Thì gen cấu trúc sao mã và enzym được tổng hợp

b)

Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất kích hoạt hoạt động

c)

Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất hoạt hóa hoạt động

d)

Operon mở nên gen cấu trúc sao mã

109.

Chức năng của gen Relà:

a)

quy định cấu trúc một loại protein

b)

tổng hợp chất A hoặc chất R

c)

nhận diện men RNA polymerase

d)

liên kết với chất C

110.

Thành phần không thuộc cấu trúc Operon là:

a)

gen cấu trúc

b)

vùng khởi đầu

c)

vị trí vận hành

d)

gen điều chỉnh

111.

Trên màng nguyên sinh của các tế bào chân hạch, kiểu phân tử có chứa oligosaccharide là?

a)

Glycolipid

b)

Glycoprotein

c)

Lipoprotein

d)

Glycolipid và Glycoprotein

112.

Đặc điểm nào có trong vận chuyển ẩm thực bào qua màng tế bào:

a)

Cần tiêu tốn năng lượng

b)

Màng tế bào không tạo túi

c)

Màng tế bào tạo túi

d)

Vận chuyển các chất hoạt tan phân tử nhỏ

113.

Thành phần cấu trúc của một Operon ở trên giới proaryota gồm?

a)

Gen điều chỉnh, vùng khởi đầu và gen cấu trúc

b)

Vùng khởi đầu, vị trí vận hành và gen cấu trúc

c)

Gen điều chỉnh, vị trí vận hành và gen cấu trúc

d)

Vùng khởi đầu, gen cấu trúc và trình tự các nucleotit

114.

Mã di truyền có ở trong?

a)

DNA, mRNA

b)

DNA, mRNA, tRNA

c)

DNA, IRNA

d)

mRNA, tRNA

115.

Trong cấu tạo, thành phần nào mấu chốt nhất quyết định đặc tính của phân tử ATP?

a)

Gốc adenin

b)

Đường ribose

c)

Ba gốc phosphat

d)

Cả A, B và C

116.

Vận chuyển nào tạo túi 'chất rắn'?

a)

Nội thực bào

b)

Thực bào

c)

Ngoại tiết bào

d)

Ẩm bào

117.

Đối mã có trong cấu trúc?

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

RNA

d)

DNA

118.

Vận chuyển nào tạo túi 'dịch'?

a)

Nội thực bào

b)

Thực bào

c)

Ngoại tiết bào

d)

Ẩm bào

119.

Túi nào bổ sung màng cho tế bào?

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Âm bào

120.

Chức năng nhận diện men RNA polimerase thuộc về thành phần cấu trúc:

a)

gen cấu trúc

b)

đoạn trình tự các nucleotit thuộc vùng khởi đầu

c)

do vị trí vận hành

d)

đo mở đầu trong gen cấu trúc

121.

Trao đổi chất nào tạo túi 'đặc hiệu'?

a)

Chủ động

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Tất cả đều đúng

122.

Trong cơ chế kích thích tổng hợp men không có:

a)

Thì gen cấu trúc sao mã và enzym được tổng hợp

b)

Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất kích hoạt hoạt động

c)

Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất hoạt hóa không hoạt động

d)

Trình tự nucleotit ở vùng khởi đầu không nhận diện được men RNA polimerase

123.

Trao đổi chất nào tạo túi thải cặn bã?

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Tiêu hóa của tiểu thể

124.

Túi nào bổ sung màng cho tế bào?

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Ẩm bào

125.

Túi nào không làm cho màng tế bào hao đi?

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Âm bào

126.

Vận chuyển ẩm thực bào có đặc điểm:

a)

Có thể vận chuyển các chất đặc hiệu trong tế bào

b)

Màng tế bào phải bao túi

c)

Vận chuyển các chất hoạt tan kích thước phân tử lớn và cả các chất không hoat tan

d)

Vận chuyển theo điện thế hoặc theo nồng độ chất tan

127.

Túi nào không làm cho màng tế bào hao đi?

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Ẩm bào

128.

Phospholipid là một phân tử?

a)

Có một đầu phosphate ưa nước và một đuôi axit béo kỵ nước

b)

Cấu tạo bởi một phân tử glycerol nối với ba axít béo

c)

Tạo thành một màng không thấm bao quanh tế bào

d)

Cấu tạo bởi một phân tử steroid có gắn gốc phosphate

129.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về protein màng?

a)

Các phân tử protein có thể gắn vào mặt trong của màng

b)

Phần kỵ nước của protein được vùi trong màng

c)

Các protein có vai trò đối với tĩnh thấm của màng

d)

Glycoprotein có các chuỗi carbohydrate hướng về mặt trong của màng

130.

Trao đổi chất nào tạo túi có sự tham gia của các sợi actin để gia cố?

a)

Chủ động

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Tất cả đều đúng

131.

Vận chuyển nào tạo túi 'bài tiết'?

a)

Nội thực bào

b)

Thực bào

c)

Ngoại tiết bào

d)

Ẩm bào

132.

Vị trí kênh H+ nằm ở đâu trong tế bào?

a)

Ty thể và lục lạp.

b)

Màng tế bào.

c)

Màng sinh chất.

d)

Thành tế bào.

133.

Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào là?

a)

Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển.

b)

Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán.

d)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

134.

Đặc điểm nào không có trong vận chuyển thấm qua màng tế bào?

a)

Cần tiêu tốn năng lượng

b)

Màng tế bào không tạo túi

c)

Màng tế bào tạo túi

d)

Vận chuyển các chất hòa tan phân tử nhỏ

135.

Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu thụ động?

a)

Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều

b)

Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo yêu cầu

c)

Cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều

d)

Không cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều

136.

Tế bào hồng cầu người trong môi trường nhiệt độ thấp có hiện tượng?

a)

Chất hòa tan ra ngoài còn nước từ môi trường vào tế bào gây teo bào

b)

Chất hòa tan ra ngoài còn nước từ môi trường vào tế bào gây tan bào

c)

Chất hòa tan vào còn nước ra ngoài tế bào gây teo bào

d)

Chất hòa tan vào còn nước ra ngoài tế bào gây tan bào

137.

Về phương diện trao đổi vật chất thì bạch cầu nhận mũi được coi là?

a)

Đại thực bào

b)

Tiểu thực bào

c)

Tế bào vận chuyển oxy

d)

Tế bào bảo vệ cơ thể

138.

Chức năng của gen O là:

a)

quy định cấu trúc một loại protein

b)

tổng hợp chất A hoặc chất R

c)

nhận diện men RNA polymerase

d)

Liên kết với chất A hoặc chất R

139.

Thành phần không thuộc cấu trúc Operon là?

a)

gen cấu trúc

b)

vùng khởi đầu

c)

vị trí vận hành

d)

gen điều chỉnh

140.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

141.

Đặc điểm của túi ẩm bào, ngoại trừ?

a)

Túi chứa các chất hòa tan có kích thước siêu hiển vi

b)

Các chất trong túi không có tính đặc hiệu

c)

Các chất trong túi có tính đặc hiệu

d)

Gọi là túi 'dịch'

142.

Dạng năng lượng chủ yếu trong các tế bào sống là?

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Nhiệt năng

143.

Sự trao đổi thông tin qua màng tế bào, bộ phận tiếp nhận thông tin chính là?

a)

Ty thể

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Хупар.

d)

Thụ thể.

144.

Khi thuốc mê kết hợp với glyxerin thì làm cho tính thấm và ở tế bào?

a)

Giảm thêm

b)

Tăng thêm

c)

Không thêm

d)

Chưa xác định

145.

Hiện tượng trao đổi chất nào minh họa hiện tượng 'uống' của tế bào?

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Ẩm bào

146.

Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây?

a)

Hòa tan trong dung môi.

b)

Dạng tinh thể rắn.

c)

Dạng khí.

d)

Dạng tinh thể rắn và khí.

147.

Ở tế bào động vật những túi nào được kết hợp với tiểu thể sơ cấp?

a)

Thực bào, ẩm bào và ngoại tiết bào

b)

Ẩm bào, nội thực bào và thực bào

c)

Ẩm bào, nội thực bào và ngoại tiết bào

d)

Nội thực bào, thực bào và ngoại tiết bào

148.

Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất?

a)

Khuếch tán

b)

Thực bào

c)

Thụ động

d)

Tích cực

149.

Sự hình thành chân giả để vây bắt các phân tử ngoại bào xuất hiện ở dạng nhập bào nào?

a)

Âm bào.

b)

Thực bào.

c)

Nhập bào - thụ thể.

d)

Cả A và B.

150.

Ion Ca2+ khi kết hợp với nước thì làm cho tính thấm vào tế bào?

a)

Giảm thêm

b)

Tăng thêm

c)

Không thêm

d)

Chưa xác định

151.

Căn cứ vào sự có mặt hay không có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào?

a)

Nguyên nhiễm và giảm nhiễm

b)

Nguyên nhiễm và vô nhiễm

c)

Giảm nhiễm và vô nhiễm

d)

Có tơ và không có tơ

152.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là?

a)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.

b)

Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương.

c)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật.

d)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong.

153.

Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên điện thế năng thông qua việc nào?

a)

Đưa Ca2+ ra ngoài, đưa K+ vào trong.

b)

Đưa Ca2+ vào trong, đưa K+ ra ngoài.

c)

Đưa Na+ ra ngoài, đưa K+ vào trong.

d)

Đưa Na+ vào trong, đưa K+ ra ngoài.

154.

Sự thẩm thấu là?

a)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng

c)

Sự di chuyển của các ion qua màng

d)

Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

155.

Nội dung không đúng là?

a)

Khi nuôi E.coli trong môi trường có đường lactose thì MenßGalactozidase không được tổng hợp

b)

Lactose đóng vai trò chất cảm ứng để tổng hợp men

c)

Khi nuôi E.coli trong môi trường không có tryptophan thì MenTryptophansyterase được tổng hợp

d)

Gen R có chức năng tổng hợp chất kìm hãm hay chất hoạt hóa

156.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

c)

Sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

157.

Khi Nuôi E.Coli trong môi trường có đường lactose, ngoại trừ?

a)

Gen cấu trúc sao mã ramRNA ramRNA tương ứng

b)

Lactose là tác nhân kích thích tổng hợp men

c)

Men B Galactozidase được tổng hợp

d)

Chất kìm hãm hoạt động được tổng hợp