WorksheetsCâu hỏi về Sinh học
Total questions: 157
Worksheet time: 2hrs 26mins
Tiêu thể được tạo thành từ gì và có vai trò trong gì?
A. Ty thể / sự hô hấp hiếu khí
B. Hệ Golgi và lưới nội chất hạt / thủy phân các phân tử
C. Hạch nhân / sự tổng hợp ribosome
D. Các vi khuẩn cộng sinh / sự di truyền ngoài nhân
Ribosome được tìm thấy trong?
chỉ trong nhân tế bào
trên màng lưới nội chất trơn
trong tế bào chất
B và C
Thành phần của nhân gồm: ... và ở giữa là... Bên trong có chứa... màng của tế bào, quỉ định đặc điểm di truyền
A. Bộ gen / hạch nhân / ribosome / màng ngoài / màng trong / vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể
B. Màng ngoài / vùng ngoại vi / măng trong / nhiễm sắc thể bộ gen / hạch nhân / ribosome
C. Màng ngoài / màng trong vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể / bộ gen / hạch nhân / ribosome
D. Ribosome / màng ngoài / màng trong / vùng ngoại vi / nhiễm sắc thể / bộ gen / hạch nhân
Chiến mao của tế bào sơ hạch và tế bào chân hạch giống nhau về?
Thành phần hoá học
Cấu trúc
Vị trí trong tế bào
Chức năng
Khi hai chất khuếch tán tự do qua màng, sự khuếch tán của mỗi chất?
A. Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ thấp hơn
B. Theo khuynh độ nồng độ của chất có nồng độ cao hơn
C. Theo khuynh độ nồng độ của riêng nó.
C. Theo khuynh độ nồng độ của riêng nó.
Sự khuếch tán của nước qua màng tế bào được gọi là?
sự vận chuyển thụ động
Sự thẩm thấu
sự vận chuyển tích cực
sự thẩm tách
Sự khuếch tán của chất tan qua một màng thấm chọn lọc được gọi là?
A. Sự khuếch tán
B. Sự thẩm thấu
C. Sự thẩm tách
D. Sự vận chuyển tích cực
Các kênh protein trên màng còn có tên gọi khác là?
A. Các khí khẩu
B. Các lỗ trên màng
C. Vách tê bào
D. Các túi chuyên chở
Kênh và bơm trên màng có khác nhau không?
Sự nhậpbảo là một dạng?
Sự tăng trưởng của tế bào xảy ra vào giai đoạn nào của chu kì tế bào?
Trong chu kì tế bào, chromatid được thành lập?
Sự chuyển động của các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi?
Đào quan mang hệ men thuỷ phân axít của tế bào là:
Bào quan cần cho phân bào là:
Các bào quan sau: 1.ribosom 2.RER 3.Golgi 4.ty thể 5. lạp thể 6.SER 7.tiêu thể 8.peroxyson Bào quan có chức năng tham gia chuyển hoá năng lượng của tế bào là:
Các bào quan sau: 1.ribosom 2.RER 3.Golgi 4.ty thể 5. lạp thể 6.SER 7.tiêu thể 8.peroxysom Bào quan có chức năng giải độc của TB là:
Có thể vận chuyển các chất đặc hiệu trong tế bào?
Màng tế bào phải bao túi?
Vận chuyển các chất hòà tan kích thước phân tử lớn và cả các chất không hoa tan?
Vận chuyển theo điện thế hoặc theo nồng độ chất tan?
Chọn các hiện tượng sau: 1. Âm bào, 2. Khuyếch tán đơn thuần, 3. Nội thực bào, 4. Vận chuyển chủ động, 5. Thực bào, 6. Vận chuyển trung gian, 7. Vận chuyển qua kênh liên kết, 8. Ngoại tiết bào, 9. Túi bài tiết, 10. 'Bơm' K+-Na+. Trao đổi chất kiểu vận chuyển thấm gồm:
'Bơm' K+-Na+ khi sử dụng hết 1 phân tử ATP vận chuyển?
Vận chuyển thụ động qua màng sinh chất còn được gọi là?
'Bơm' H+ có trên?
Đặc điểm nào có trong trao đổi chất qua trung gian?
Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu chủ động?
Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu thụ động?
Trao đổi chất nào tạo túi có sự tham gia của 'lớp áo'?
Hiện tượng
Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên điện thế năng thông qua việc nào?
Như vậy, sau một chu kỳ có bao nhiêu ion Na+ được chuyển ra ngoài và bao nhiêu ion K+ được đưa vào trong kênh Na+/K+?
Xuất bào là hình thức vận chuyển chất ra khỏi tế bào bằng?
Các chất rắn có kích thước lớn hơn lỗ màng sinh chất thì được vận chuyển vào bên trong tế bào bằng cách nào?
Bản chất của emzyl là gì?
(a)
Trong quá trình hô hấp tế bào một phân tử glucozơ tạo ra bao nhiêu ATP?
Ở người loại tế bào nào có chiến mao?
Tình trùng
Bạch cầu
Hồng cầu
Trứng
Vai trò của hạch nhân là?
Chứa thông tin di truyền của tế bào
Biến đổi các sản phẩm tổng hợp từ mạng lưới nội chất
Tạo ra thoi vi ống cần cho sự phân bào
Tổng hợp thành phần cần cho ribosome
Dạng polysaccharide được động vật dùng để dự trữ năng lượng trong tế bào cơ và gan là?
Tinh bột
Glucôzơ
Glycogen
Cellulose
Hai tế bào nằm cạnh nhau thông thường với nhau bởi?
Cầu nối hóa học
Cầu nối hydrogen
Cầu nối kỵ nước
Câu liên bào
Lipíd khác với các đại phân tử sinh học khác vì chúng?
Có kích thước quá lớn
Không thực sự là polymer
Không có hình dạng chuyên biệt
Không có chứa carbon
Bảo quan nào không liên quan trực tiếp đến sự nâng đỡ hay vận chuyển?
A. Vì sợi
B. Vì ống
C. Lyzosome
D. Vách tế bào
Sự oxy hóa được thực hiện ở đâu của tế bào?
A. Vách ngăn giữa hai màng
B. Bề mặt của màng trong
C. Bên trong của màng ngoài
D. Trong dịch bào
Lục lạp được cấu trúc ngoại cùng là gì bên trong có chất căn bản được gọi là gì trong đó có một hệ thống túi đẹp có màng được gọi là..., đôi khi xếp chồng chất lên nhau tạo thành các hạt...
A. Hai màng, stroma, thylakoid và grana
B. Thylakoid, hai màng, stroma và grana
C. Stroma, thylakoid, grana và hai mảng
D. Hai màng, thylakoid, grana và stroma
Chiên mào của tế bào sơ hạch và tế bào chân hạch giống nhau về?
Thành phần hóa học
Cấu trúc
Vị trí trong tế bào
Chức năng
Vì sợi hay ống vận chuyển?
Vì sợi
Vì ống
Lyzosome
Vách tế bào
Đơn vị protein của vị ống là?
Actin hình sợi
Myosin hình cầu
Tubulin hình sợi
Tubulin hình cầu
Tiêu thể là bào quan?
A. Không có màng chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra từ tiêu thể có trước
B. Có màng chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra qua con đường tổng hợp
C. Không có màng bên trong chứa enzyme tiêu hóa và được tạo ra từ tiêu thể có trước
D. Có màng bên trong chứa enzyme oxy hóa và được tạo ra qua con đường tổng hợp
Thành phần nào dưới đây không có trong màng nguyên sinh?
Đường deoxyribose
Photpholipit
Cholesterol
Chất đạm
Bồn đại phân từ chính trong tế bào?
Protein, DNA, RNA và steroid
Monosaccharid, polysaccharid, lipid và protein
Protein, axit nucleic, cacbohydrat và lipid
Cacbohydrat, sacarit, lipid và protein
Ribosome hiện diện ở?
A. Tế bào sơ hạch
B. Tế bào chân hạch
C. Tế bào của nguyên sinh vật
D. Tất cả các loại tế bào nêu trên
Thành phần của nhân gồm: ... và ở giữa là... Bên trong có chứa... mang của tế bào, qui định đặc điểm di truyền của thế hệ con cháu. Ngoài ra còn có... là nơi tổng hợp...
Bộ gen/hạch nhân/ribosome/màng ngoài/màng trong/vùng ngoại vi/nhiễm sắc thể
Màng ngoài/vùng ngoại vi/màng trong/nhiễm sắc thể/bộ gen/hạch nhân/ribosome
Màng ngoài/màng trong vùng ngoại vi/nhiễm sắc thể/bộ gen/hạch nhân/ribosome
Ribosome/màng ngoài/màng trong/vùng ngoại vi/nhiễm sắc thể/bộ gen/hạch nhân
Tế bào thực vật được bao quanh bởi..., ..., ... và trong cùng là...
Lớp chung/màng sinh chất/lớp sơ cấp/lớp thức ấp
Lớp chung lớp sơ cấp/lớp thức ấp/màng sinh chất
Lớp sơ cấp/lớp thức ấp/lớp chung/màng sinh chất
Màng sinh chất/lớp chung/lớp sơ cấp/lớp thức ấp
Bảo quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:
Ty thể
Lạp thể
Ribosom
Lưới nội sinh chất
Câu nào dưới đây trình bày không đúng về màng nhân?
Màng nhân gồm hai màng cơ bản
Trên màng có các lỗ cho phép các chất qua lại
Màng nhân thông với mạng nội chất
Màng trong được gấp nếp làm tăng diện tích màng
Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính lình động là:
Chollesteron
Chất đạm
Photpholipit
Cacbonhydrat
Đơn vị protein của vị sợi là?
Actin hình sợi
Myosin hình cầu
Tubulin hình sợi
Tubulin hình cầu
Hào quang nào sau đây có chức năng hấp thụ trong tế bào?
Ty thể
Lap thể
Ribosom
Tiêu thể
Hào quan nào đảm nhận chức năng tiêu hóa ở tế bào động vật
Ty thể
Lạp thể
Ribosom
Tiêu thể
Màng sinh chất có thành phần hóa học chủ yếu là:
Chất đạm
Lipit
Cacbonhydrat
Tất cả đều đúng
Thành phần hoá học của NST ở tế bào có nhân chuẩn là:
DNA và Protein
ARN
DNA vòng
DNA và protein loại histon và không histon
Phát biểu nào dưới đây không đúng về chu kì của tế bào?
Một chu kì tế bào gồm thời kì phân chia và kì trung gian
Sự sao chép của DNA xảy ra vào giai đoạn G1 của chu kì
Protein histon được tổng hợp chủ yếu trong giai đoạn S
Protein được tổng hợp trong suốt thời kì trung gian
Phát biểu nào dưới đây không đúng về chức năng protein màng?
Chúng tạo thành các kênh protein trên màng
Chúng tham gia vào sự sao chép của vật liệu di truyền
Chúng chuyển chở các chất qua màng
Chúng là thụ thể gắn với các chất chuyên biệt bên ngoài tế bào
Histonelà......., thường liên kết chặt chẽ với
Protein có tính acid/DNA
Protein có tính acid/RNA
Protein có tính kiềm/DNA
Đường đặc trưng của sửabỏ là?
Glucozơ
Galactose
Lactose
Đường fructose
Bảo quản nào sau đây có Ribosom bám
Lưới nội sinh chất có hạt
Lạp thể
Lưới nội sinh chất nhân
Ribosom
Màng nguyên sinh không có chức năng nào dưới đây?
A. Ngăn cách môi trường trong và ngoài tế bào
B. Kiểm soát sự vận chuyển các phân tử vào và ra khỏi tế bào
C. Nhận biết và giao tiếp giữa các tế bào và mô
D. Tạo ra các protein dùng trong cấu trúc của vách tế bào
Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường?
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
Màng sinh chất
Màng nguyên sinh không có tính chất nào sau đây?
A. Tính thấm chọn lọc
B. Thấm tự do các phân tử nước
C. Thấm tự do các ion
D. Cho phép nước khuếch tán qua màng
teinmàng?
A.Chúng tạo thành các kênh protein trên màng
B.Chúng tham gia vào sự sao chép của vật liệu di truyền
C.Chúng chuyển chở các chất qua màng
D.Chúng là thụ thể gắn với các chất chuyên biệt bên ngoài tế bào
Bơmlà gì?
Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần khuynh độ nồng độ
Một kiểu kênh khi hoạt động không cần năng lượng nhưng cần phân tử tín hiệu
Một kênh thực hiện chức năng vận chuyển vật chất qua màng
Một protein màng, khi hoạt động cần được cung cấp năng lượng
Thông số nhiệt động học quan trọng nhất trong nghiên cứu năng lượng sinh học là?
Sự biến đổi năng lượng tự do
Năng lượng hoạt hóa
ATP - tiền tệ năng lượng của cơ thể
Cả A, B và C
Bào quan nào tạo thể đỉnh của đầu tinh trùng người:
Ty thể
Sợi actin
Golgi
Trung thể
Bào quan nào tham gia tạo cổ của tinh trùng người:
Ty thể
Sợi actin
Golgi
Trung thể
Về mặt cấu tạo, phân tử ATP được tạo thành từ ba phần là?
Gốc adenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau
Gốc adenin, đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau
Gốc axenin, đường ribose và ba gốc phosphat liền nhau
Gốc axenin, đường deoxyribose và ba gốc phosphat cách nhau
Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là?
Hệ keo
Độ nhớt cao
Chuyển đổi Soll-Gel2 chiều
Nhũ tương bền
Cáckênhproteintrênmàngcòncótêngọikháclà?
Cáckhíkhẩu
Các lỗ trên màng
Vạch tế bào
Các túi chuyển chở
Trên màng tế bào, các phân tử phospholipid sắp xếp thành?
A. Một lớp nằm giữa hai lớp protein
B. Hai lớp bao lấy một lớp protein
C. Hai lớp với các đầu phân cực hướng vào nhau
D. Hai lớp với các đầu không phân cực hướng vào nhau
DNA nằm chủ yếu ở đâu trong tế bào:
NST
Lạp thể
Ty thể
Tất cả các đáp án trên
Histonelà.......thường liên kết chặt chẽ với?
Proteincó tỉnh acid/DNA
Proteincótínhacid/RNA
Proteincótính kiềm/DNA
Dẫnxuấtcủa histidine/enzyme
Sự thẩm thấu có liên quan đến?
Tính thẩm chọn lọc của màng
Nồng độ các chất hòa tan
Sự khuếch tán của nước qua màng
Cả ba yếu tố trên
Theo mô hình cấu trúc dòng khám của Singer và Nicolson thì màng tế bào gồm hai lớp phân hình thành mảng. Trên đó có các phân tử. Ngoài ra còn có các chuỗi gắn vào lipid và protein. gắn vào theo hai kiểu là và
A. phospholipid/lipid kép/protein/protein ngoại vi/protein hội nhập/đường
B. lipid kép/protein/protein hội nhập/protein ngoại vi/phospholipid/đường
C. lipid kép/protein/protein hội nhập/protein ngoại vi/phospholipid/đường
D. phospholipid/protein ngoại vi/protein hội nhập/đường/lipid kép/protein
Vi khuẩn Gram âm được phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc:
Có 1 lớp màng dày
Có 2 lớp màng mỏng phức tạp
Bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu xanh tím
Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu đỏ tía
Bào quan nào tham gia tạo đuôi của tinh trùng người?
ty thể
sợi actin
golgi
trung thể
Tính chất cơ bản của nguyên sinh chất để giúp tế bào cơ thể vận động là:
Hệ keo
Độ nhớt cao
Chuyển đổi Soll-Gel 2 chiều
Nhũ tương bền
Hoàn thành từ còn thiếu trong câu sau: Chênh lệch về nồng độ chất tan..., áp suất thẩm thầu sinh ra?
Càng cao, càng thấp
Càng cao, càng mạnh
Càng nhanh, càng chậm
Càng yếu, càng thấp
Bào quan nào tham gia tạo cổ của tinh trùng người?
ty thể
sợi actin
Golgi
trung thể
Khi hai chất khuếch tán tự do qua màng, sự khuếch tán của mỗi chất?
Theo nồng độ nồng độ của chất có nồng độ thấp hơn
Theo nồng độ nồng độ của chất có nồng độ cao hơn
Theo nồng độ nồng độ của riêng nó.
Theo nồng độ tổng cộng trong mỗi ngăn
Trên màng nguyên sinh của các tế bào chân hạch, kiểu phân tử có chứa oligosaccharide là
A. Glycolipid
B. Glycoprotein
C. Lipoprotein
D. Glycolipid và Glycoprotein
Khuếch tán đơn giản và khuếch tán có trợ lực khác nhau là?
Khuếch tán đơn giản không cần năng lượng, khuếch tán có trợ lực cần năng lượng do ATP cung cấp
Khuếch tán đơn giản vận chuyển các chất xuôi chiều nồng độ, khuếch tán có trợ lực thì ngược lại
Khuếch tán đơn giản không bảo hòa, khuếch tán có trợ lực do số lượng protein màng nền có thể bảo hòa
Khuếch tán đơn giản chỉ có ở tế bào sơ hạch, khuếch tán có trợ lực chỉ có ở tế bào chân hạch.
Protein màng có chức năng tạo tính bám dính là?
BDNA3
Glycophirin
Gối màng
Fibronectin
BơmNa+-K+là một thí dụ về?
Khuếch tán có trợ lực
Sự vận chuyển của protein tại cơ động
Sự vận chuyển tích cực
Sự vận chuyển ion qua kênh có cổng
Câu nào sau đây trình bày không đúng về tế bào?
A. Màng trong của chúng gấp nếp tạo thành cristae
B. Chúng có vai trò tổng hợp ATP cho tế bào
C. Chúng có màu xanh lục vì chứa nhiều cholorophyll
D. Chúng có ở cả tế bào thực vật và động vật
Sự kiện nào xảy ra trong quá trình nguyên phân?
Cậpnhiễmsắcthểtươngđồngtiếphợp
Sốnhiễmsắcthể trong mỗi tế bào con giảm đi một nửa
Các nhiễmsắcthể tương đồng trao đổi đoạn
Các nhiễmsắcthể đơn phân ly về hai cực tế bào
Nội dung không đúng với tiêu thể:
Chưa hệ men thuỷ phân axit
Thực hiện chức năng hấp cụt của tế bào
Chỉ hoạt động khi đủ cơ chất, đủ nước và pH=5
Đảm nhận chức năng tiêu hoá của tế bào động vật
Sinh vật chưa có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật có cấu trúc tế bào là:
Chưa có màng nhân
Có cấu trúc bất hành phần
Có màng nhân
Có cấu trúc màng tế bào
Kí hiệu Re là chỉ gen nào sau đây?
gen cấu trúc
vị trí vận
Vi khuẩn Gram dương được phân biệt với vi khuẩn Gram âm bởi cách nhận biết là
Có 2 lớp màng mỏng phức tạp
Bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu xanh tím
Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nền có màu đỏ tía
Có 1 lớp màng dày
Trong lớp phospholipid kép của màng nguyên sinh?
A. Đầu ưanước có nhóm phosphate
B. Đuôi acid béo phân cực
C. Đuôi acid béo cố tính ưanước
D. Các protein chỉ nằm giữa hai lớp phospholipid
Kí hiệu Lyzosom là của bào quan?
golgi
lưới có hạt
lưới không hạt
tiêu thể
Kí hiệu Relà chỉ gen nào sau đây:
gen cấu trúc
vị trí vận hành
gen điều chỉnh
vùng khởi đầu
Lưới nội sinh chất nhẵn không có:
Trên màng lưới có bơm Ca+ATPase
Khi Ca được đưa vào lòng lưới thì cơ duỗi
Lưới phát triển tế bào cơ
Thực hiện chức năng tổng hợp các protein tiết
Kí hiệu RER là của bào quan?
golgi
lưới có hạt
lưới không hạt
tiêu thể
Khi cho tế bào vào một dung dịch đằng trương?
Nước ra khỏi tế bào
Nước vào trong tế bào
Không có sự di chuyển của nước qua màng
Nước vào hoặc ra khỏi tế bào với cùng tốc độ
Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:
Chưa có nhân chuẩn
Chưa có cấu trúc tế bào
Chưa có cấu trúc màng tế bào
Có nhân chuẩn
Bào quan nào tham gia tạo đuôi của tinh trùng người:
Ty thể
Sợi actin
Kí hiệu SER là của bào quan?
golgi
lưới có hạt
lưới không hạt
tiêu thể
Trong cơ chế kích thích tổng hợp men không có:
Thì gen cấu trúc sao mã và enzym được tổng hợp
Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất kích hoạt hoạt động
Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất hoạt hóa hoạt động
Operon mở nên gen cấu trúc sao mã
Chức năng của gen Relà:
quy định cấu trúc một loại protein
tổng hợp chất A hoặc chất R
nhận diện men RNA polymerase
liên kết với chất C
Thành phần không thuộc cấu trúc Operon là:
gen cấu trúc
vùng khởi đầu
vị trí vận hành
gen điều chỉnh
Trên màng nguyên sinh của các tế bào chân hạch, kiểu phân tử có chứa oligosaccharide là?
Glycolipid
Glycoprotein
Lipoprotein
Glycolipid và Glycoprotein
Đặc điểm nào có trong vận chuyển ẩm thực bào qua màng tế bào:
Cần tiêu tốn năng lượng
Màng tế bào không tạo túi
Màng tế bào tạo túi
Vận chuyển các chất hoạt tan phân tử nhỏ
Thành phần cấu trúc của một Operon ở trên giới proaryota gồm?
Gen điều chỉnh, vùng khởi đầu và gen cấu trúc
Vùng khởi đầu, vị trí vận hành và gen cấu trúc
Gen điều chỉnh, vị trí vận hành và gen cấu trúc
Vùng khởi đầu, gen cấu trúc và trình tự các nucleotit
Mã di truyền có ở trong?
DNA, mRNA
DNA, mRNA, tRNA
DNA, IRNA
mRNA, tRNA
Trong cấu tạo, thành phần nào mấu chốt nhất quyết định đặc tính của phân tử ATP?
Gốc adenin
Đường ribose
Ba gốc phosphat
Cả A, B và C
Vận chuyển nào tạo túi 'chất rắn'?
Nội thực bào
Thực bào
Ngoại tiết bào
Ẩm bào
Đối mã có trong cấu trúc?
mRNA
tRNA
RNA
DNA
Vận chuyển nào tạo túi 'dịch'?
Nội thực bào
Thực bào
Ngoại tiết bào
Ẩm bào
Túi nào bổ sung màng cho tế bào?
Ngoại tiết bào
Thực bào
Nội thực bào
Âm bào
Chức năng nhận diện men RNA polimerase thuộc về thành phần cấu trúc:
gen cấu trúc
đoạn trình tự các nucleotit thuộc vùng khởi đầu
do vị trí vận hành
đo mở đầu trong gen cấu trúc
Trao đổi chất nào tạo túi 'đặc hiệu'?
Chủ động
Thực bào
Nội thực bào
Tất cả đều đúng
Trong cơ chế kích thích tổng hợp men không có:
Thì gen cấu trúc sao mã và enzym được tổng hợp
Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất kích hoạt hoạt động
Gen điều chỉnh tổng hợp nên chất hoạt hóa không hoạt động
Trình tự nucleotit ở vùng khởi đầu không nhận diện được men RNA polimerase
Trao đổi chất nào tạo túi thải cặn bã?
Ngoại tiết bào
Thực bào
Nội thực bào
Tiêu hóa của tiểu thể
Túi nào bổ sung màng cho tế bào?
Ngoại tiết bào
Thực bào
Nội thực bào
Ẩm bào
Túi nào không làm cho màng tế bào hao đi?
Ngoại tiết bào
Thực bào
Nội thực bào
Âm bào
Vận chuyển ẩm thực bào có đặc điểm:
Có thể vận chuyển các chất đặc hiệu trong tế bào
Màng tế bào phải bao túi
Vận chuyển các chất hoạt tan kích thước phân tử lớn và cả các chất không hoat tan
Vận chuyển theo điện thế hoặc theo nồng độ chất tan
Túi nào không làm cho màng tế bào hao đi?
Ngoại tiết bào
Thực bào
Nội thực bào
Ẩm bào
Phospholipid là một phân tử?
Có một đầu phosphate ưa nước và một đuôi axit béo kỵ nước
Cấu tạo bởi một phân tử glycerol nối với ba axít béo
Tạo thành một màng không thấm bao quanh tế bào
Cấu tạo bởi một phân tử steroid có gắn gốc phosphate
Phát biểu nào dưới đây không đúng về protein màng?
Các phân tử protein có thể gắn vào mặt trong của màng
Phần kỵ nước của protein được vùi trong màng
Các protein có vai trò đối với tĩnh thấm của màng
Glycoprotein có các chuỗi carbohydrate hướng về mặt trong của màng
Trao đổi chất nào tạo túi có sự tham gia của các sợi actin để gia cố?
Chủ động
Thực bào
Nội thực bào
Tất cả đều đúng
Vận chuyển nào tạo túi 'bài tiết'?
Nội thực bào
Thực bào
Ngoại tiết bào
Ẩm bào
Vị trí kênh H+ nằm ở đâu trong tế bào?
Ty thể và lục lạp.
Màng tế bào.
Màng sinh chất.
Thành tế bào.
Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào là?
Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển.
Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
Tuân thủ theo qui luật khuyếch tán.
Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.
Đặc điểm nào không có trong vận chuyển thấm qua màng tế bào?
Cần tiêu tốn năng lượng
Màng tế bào không tạo túi
Màng tế bào tạo túi
Vận chuyển các chất hòa tan phân tử nhỏ
Đặc điểm nào có trong trao đổi chất kiểu thụ động?
Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
Cần vận tải viên, cần ATP và vận chuyển theo yêu cầu
Cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
Không cần vận tải viên, không cần ATP và vận chuyển theo 2 chiều
Tế bào hồng cầu người trong môi trường nhiệt độ thấp có hiện tượng?
Chất hòa tan ra ngoài còn nước từ môi trường vào tế bào gây teo bào
Chất hòa tan ra ngoài còn nước từ môi trường vào tế bào gây tan bào
Chất hòa tan vào còn nước ra ngoài tế bào gây teo bào
Chất hòa tan vào còn nước ra ngoài tế bào gây tan bào
Về phương diện trao đổi vật chất thì bạch cầu nhận mũi được coi là?
Đại thực bào
Tiểu thực bào
Tế bào vận chuyển oxy
Tế bào bảo vệ cơ thể
Chức năng của gen O là:
quy định cấu trúc một loại protein
tổng hợp chất A hoặc chất R
nhận diện men RNA polymerase
Liên kết với chất A hoặc chất R
Thành phần không thuộc cấu trúc Operon là?
gen cấu trúc
vùng khởi đầu
vị trí vận hành
gen điều chỉnh
Vì sao lá cây có màu xanh lục?
Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
Đặc điểm của túi ẩm bào, ngoại trừ?
Túi chứa các chất hòa tan có kích thước siêu hiển vi
Các chất trong túi không có tính đặc hiệu
Các chất trong túi có tính đặc hiệu
Gọi là túi 'dịch'
Dạng năng lượng chủ yếu trong các tế bào sống là?
Cơ năng
Điện năng
Hóa năng
Nhiệt năng
Sự trao đổi thông tin qua màng tế bào, bộ phận tiếp nhận thông tin chính là?
Ty thể
Tế bào thần kinh.
Хупар.
Thụ thể.
Khi thuốc mê kết hợp với glyxerin thì làm cho tính thấm và ở tế bào?
Giảm thêm
Tăng thêm
Không thêm
Chưa xác định
Hiện tượng trao đổi chất nào minh họa hiện tượng 'uống' của tế bào?
Ngoại tiết bào
Thực bào
Nội thực bào
Ẩm bào
Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào sau đây?
Hòa tan trong dung môi.
Dạng tinh thể rắn.
Dạng khí.
Dạng tinh thể rắn và khí.
Ở tế bào động vật những túi nào được kết hợp với tiểu thể sơ cấp?
Thực bào, ẩm bào và ngoại tiết bào
Ẩm bào, nội thực bào và thực bào
Ẩm bào, nội thực bào và ngoại tiết bào
Nội thực bào, thực bào và ngoại tiết bào
Hình thức vận chuyển chất nào dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất?
Khuếch tán
Thực bào
Thụ động
Tích cực
Sự hình thành chân giả để vây bắt các phân tử ngoại bào xuất hiện ở dạng nhập bào nào?
Âm bào.
Thực bào.
Nhập bào - thụ thể.
Cả A và B.
Ion Ca2+ khi kết hợp với nước thì làm cho tính thấm vào tế bào?
Giảm thêm
Tăng thêm
Không thêm
Chưa xác định
Căn cứ vào sự có mặt hay không có mặt của thoi vô sắc chia 2 loại phân bào?
Nguyên nhiễm và giảm nhiễm
Nguyên nhiễm và vô nhiễm
Giảm nhiễm và vô nhiễm
Có tơ và không có tơ
Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là?
Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.
Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương.
Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật.
Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong.
Sự khác biệt về nồng độ ion ở mặt trong và ở mặt ngoài của màng tạo nên điện thế năng thông qua việc nào?
Đưa Ca2+ ra ngoài, đưa K+ vào trong.
Đưa Ca2+ vào trong, đưa K+ ra ngoài.
Đưa Na+ ra ngoài, đưa K+ vào trong.
Đưa Na+ vào trong, đưa K+ ra ngoài.
Sự thẩm thấu là?
Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng
Sự khuyếch tán của các phân tử đường qua màng
Sự di chuyển của các ion qua màng
Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng
Nội dung không đúng là?
Khi nuôi E.coli trong môi trường có đường lactose thì MenßGalactozidase không được tổng hợp
Lactose đóng vai trò chất cảm ứng để tổng hợp men
Khi nuôi E.coli trong môi trường không có tryptophan thì MenTryptophansyterase được tổng hợp
Gen R có chức năng tổng hợp chất kìm hãm hay chất hoạt hóa
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
Sự khuyếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động
Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
Khi Nuôi E.Coli trong môi trường có đường lactose, ngoại trừ?
Gen cấu trúc sao mã ramRNA ramRNA tương ứng
Lactose là tác nhân kích thích tổng hợp men
Men B Galactozidase được tổng hợp
Chất kìm hãm hoạt động được tổng hợp
