wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao thức và mạng máy tính

Total questions: 43

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính chạy Win2008 server được cài DNS. Trên máy tính này tạo một tài khoản để cho mọi người dùng chung. Bạn sẽ thiết lập thuộc tính nào cho tài khoản đó sau đây?

4 lines
2.

Hãy chọn các bước được thực hiện trong quá trình đóng gói dữ liệu dựa trên mô hình OSI?

a)

Data

b)

Segments

c)

Frames

d)

Packets

e)

Bits

3.

Có bao nhiêu vùng va chạm (collision domains) trong mạng gồm 88 máy tính, 10 HUB và 2 REPEATER?

4 lines
4.

Địa chỉ IP có 3 bit đầu của byte thứ nhất là 110. Hỏi IP này thuộc lớp nào?

4 lines
5.

Đầu nối RJ45 có thể dùng để bấm vào loại cáp nào sau đây?

(a)  

6.

Giao thức thông dụng làm việc tại tầng Transport của mô hình OSI là:

(a)  

7.

Nếu lấy 1 địa chỉ lớp B để chia mạng con với Subnetmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu đường mạng con có thể sử dụng được

4 lines
8.

Chọn thuật ngữ tiếng Anh phù hợp với câu hỏi gợi ý?

(a)  

9.

Bấm cáp thẳng có thể nối giữa các thiết bị nào sau đây?

a)

Hub – Hub

b)

Tất cả đều sai

c)

PC-PC

d)

Router – PC

10.

Tầng thứ 3 của mô hình TCP/IP có tên là gì?

a)

Internet Aplication

b)

Transport

c)

Network access

11.

Tên miền cho các cơ quan chính phủ là gì?

a)

Edu

b)

Gov

c)

Net

d)

Com

12.

Phần mềm Internet Explorer hoạt động ở tầng mấy trong mô hình OSI?

a)

6

b)

4

c)

7

d)

5

13.

Card mạng (NIC) là thiết bị thuộc lớp (layer) nào trong mô hình OSI?

a)

a. Vật lý

b)

b. Liên kết dữ liệu

c)

c. Mạng

d)

d. Vận chuyển

14.

Lệnh ping hoạt động tại tầng nào của mô hình OSI?

a)

Datalink

b)

Physical

c)

Cả 7 tầng

d)

Network

15.

Hệ thống truy cập Internet không dây:

a)

a. Adapter

b)

b. Router

c)

c. Wireless LAN

d)

d. Wi-Fi

16.

Hiệp hội viễn thông quốc tế là:

a)

ISO

b)

ITU

c)

DARPA

d)

IEEE

17.

Trong các cách sắp xếp sau của mô hình OSI bạn hãy chọn cách sắp xếp theo thứ tự các tầng từ trên xuống?

a)

a. Tầng Trình bày - Tầng ứng dụng - Tầng giao dịch – Tầng vận chuyển - Tầng mạng – Tầng liên kết dữ liệu - Tầng vật lý

b)

b. Tầng ứng dụng – Tầng giao dịch - Tầng Trình bày – Tầng vận chuyển - Tầng mạng – Tầng liên kết dữ liệu - Tầng vật lý

c)

c. Tầng ứng dụng – Tầng Trình bày - Tầng giao dịch – Tầng vận chuyển - Tầng mạng – Tầng liên kết dữ liệu - Tầng vật lý

d)

d. Tầng ứng dụng – Tầng Trình bày - Tầng giao dịch – Tầng v

18.

Thiết bị nào sau đây là không cần thiết khi thiết kế mạng LAN?

a)

RJ45

b)

HUB

c)

Router

d)

Cáp

19.

Tầng nào trong OSI có nhiệm vụ tìm đường đi cho các gói tin (packet)?

a)

Liên kết dữ liệu

b)

Vật lý

c)

Tất cả đều sai

d)

Mạng

20.

Tên các loại cáp xoắn đôi:

a)

FTP, RJ45

b)

PTP, ScTP-FTP

c)

STP, FTP, BNC

d)

UTP, FTP, STP

21.

Router sử dụng thông tin nào trong Packet để chuyển gói tin đi tới đích?

a)

Tất cả đều sai

b)

IP

c)

Mac Address

d)

IP và MAC Address

22.

Địa chỉ IP có 1 bit đầu của byte thứ nhất là 0. Hỏi IP này thuộc lớp nào?

a)

Lớp A

b)

Lớp D

c)

Lớp C

d)

Lớp B

23.

Giao thức nào dùng để tìm địa chỉ MAC khi biết địa chỉ IP của máy tính?

a)

TCP/IP

b)

RARP

c)

ARP

d)

DHCP

24.

Hãy chọn phát biểu đúng về Switch và Hub?

a)

a. Cả 2 hoạt động hiệu quả như nhau, nhưng Switch đắt tiền hơn

b)

b. Sử dụng Hub hiệu quả hơn do tăng kích thước vùng đụng độ

c)

c. Hub là tăng hiệu năng mạng do xử lý tính hiệu ở hệ nhị phân và không xử lý thêm

d)

d. Sử dụng Switch hiệu quả hơn do phân tách vùng đụng độ

25.

Trang thiết bị mạng nào làm giảm bớt vùng va chạm (collisions)?

a)

Switch

b)

Transceiver

c)

Hub

d)

NIC

26.

OSI là viết tắt của từ?

a)

Open System Interconnections

b)

Open System Interconnection

c)

Open Systems Interconnection

d)

Open Systems Interconnections

27.

Máy trung chuyển, đảm nhận việc chuyển các gói dữ liệu IP giữa hai mạng IP khác nhau.

a)

Firewall

b)

IP Gateway

c)

Gateway

d)

Proxy

28.

Trang thiết bị mạng nào dùng để nối các mạng và kiểm soát được gói tin quảng bá (Broadcast)?

a)

Switch

b)

Router

c)

Bridge

d)

Hub

29.

Tầng nào trong mô hình OSI mà các thiết bị mạng hoạt động?

a)

HOST, ROUTER

b)

HOST, NIC

c)

HOST

d)

HOST, SWITCH

30.

Mô hình TCP/IP bao gồm các tầng nào sau đây?

a)

a. Physical, data link, transport, application

b)

b. Network access, data link, transport, application

c)

c. Network access, internet, transport, application

d)

d. Internet, data link, transport, application

31.

Nếu bấm cáp theo chuẩn T568A thì sợ dây ở chân số 3 có màu gì?

a)

a. Xanh dương

b)

b. Trắng xanh dương

c)

c. Trắng nâu

d)

d. Trắng cam

32.

ắt của từ?

a)

Open System Interconnections

b)

Open System Interconnection

c)

Open Systems Interconnection

d)

Open Systems Interconnections

33.

Khi sử dụng thiết bị kiểm tra cáp mạng, màn hình báo rằng chân số 7 bị hở mạch. Theo chuẩn 100baseT, sợ cáp này có thể kết nối giữa các thiết bị nào sau đây?

a)

Switch to Switch

b)

PC to Hub

c)

Sợi cáp không dùng được

d)

PC to Switch

34.

Mô tả nào sau đây là cho mạng hình sao (star)?

a)

Mỗi nút mạng đều kết nối trực tiếp với tất cả các nút khác

b)

Các nút mạng sử dụng chung một đường cáp

c)

Truyền dữ liệu qua cáp đồng trục

d)

Có một nút trung tâm và các nút mạng khác kết nối đến

35.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho cấu hình Star?

a)

a. Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.

b)

b. Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác.

c)

c. Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.

d)

d. Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động.

36.

Đơn vị dữ liệu giao thức viết tắt là:

a)

a. DATA

b)

b. PDU

c)

c. DATAGRAM

d)

d. UDP

37.

Tầng nào trong mô hình OSI mà các thiết bị mạng hoạt động?

a)

HOST, NIC

b)

HOST

c)

HOST, SWITCH

d)

HOST, ROUTER

38.

Địa chỉ SubnetMask của đường mạng 152.168.0.0 sau khi đã chọn 8 bít để chia mạng con là gì?

a)

255.255.255.0

b)

Tất cả đều sai

c)

255.255.0.0

d)

255.0.0.0

39.

Hệ thống phân giải tên miền:

a)

RARP

b)

DNS

c)

ARP

d)

DHCP

40.

Giao thức nào dưới đây không đảm bảo quá trình truyền thông tin từ nguồn đến đích?

a)

ARP

b)

TCP

c)

UDP

d)

ASP

41.

Các thiết bị mạng hoạt động ở tầng Data Link

a)

a. HOST, SWITCH

b)

b. HOST, NIC, BRIDGE, SWITCH

c)

c. HOST

d)

d. HOST, ROUTER

42.

Mô hình TCP/IP có bao nhiêu lớp?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

2

43.

Kiến trúc mesh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mỗi node sẽ liên kết Hub

b)

Mỗi node sẽ liên kết đến Switch

c)

Tất cả các node đều sử dụng chung 1 sợ cáp

d)

Mỗi nút sẽ liên kết đến tất cả các nút còn lại