WorksheetsReview 23/5
Total questions: 28
Worksheet time: 56mins
How often....?
thế nào...?
cái gì...?
có thường xuyên không...?
tại sao...?
grammar (n) /græmə/
ngữ pháp
ngữ âm
trọng âm
How ............. do they go swimming?
always
sometimes
often
rarely
Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường
thỉnh thoảng
hiếm khi
Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một tuần
một lần một ngày
một ngày một lần
Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một ngày
hai lần một ngày
hai lần một tuần
Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
three a month
three times a week
three times a month
How often _____ you play tennis?
are
am
does
do
I play badminton _________
five time a week
five times a week
five times a weeks
one time a week
She ________ to school by bus.
sometimes goes
goes sometimes
go sometimes
sometimes go
I sometimes go to the library ……… a week.
one
on
once
own
chọn đáp án khác biệt
always
usually
sometimes
once a week
How often _______ you _________ dinner?
do - cook
does - cook
do - cooks
a / goes / my / once / father / fishing / week /./
My father goes fishing once a week.
My father fishing go once a week.
My fishing father goes oncw a week.
How……………do you study with a parter ? Every day
( chọn từ đúng nhất )
often
always
somtimes
oftens
How often does he go swimming?
He rarely goes swimming.
She rarely goes swimming.
He rarely go swimming.
I rarely go swimming.
Cấu trúc Can (có thể/biết)
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + can + V (bare form) +...
Ex: He can speak English and Vietnamese.
* Thể phủ định (Negative form)
s + cannot + V (bare form) +...
Lưu ý: cannot ta phải viết dính liền nhau, cannot viết tắt là can't.
Ex: I can’t speak English.
Thể Nghi vấn (Interrogative form)
Can + s + V (bare form) +..?
* Thể phủ định (Negative form)
s + can not + V (bare form) +...
Cách dùng Can (có thể/biết)
Dùng để diễn tả khả năng (ability) của chủ ngữ trong câu ở hiện tại.
Ex: I can swim.
Dùng để diễn tả khả năng một hành động, sự việc có thể xảy ra hay không.
Ex: I think so, but I can be wrong
Dùng để xin phép, yêu cầu giữa hai người quen thân, không khách sáo, trang trọng bằng could (quá khứ của can).
Ex: Can I borrow your car tonight?
Tối nay tôi có thể mượn xe hơi của anh được không?
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ
Cấu trúc Could (có thể)
Could là dạng quá khứ của can.
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + could + V (bare form) +...
s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/ danh từ số ít/ danh từ số nhiểu/, ...
Ex: He could speak English and Vietnamese.
Thể phủ định (Negative form)
s + could not/ couldn’t + V (bare form) +...
Ex: I couldn’t speak Russian. (Tôi không thể nói tiếng Nga)
Thể Nghi vấn (Interrogative form)
Can + s + V (bare form) +..?
Thể nghi vấn (Interrogative form)
Could + s + V (bare form) +...?
Cách dùng Could (có thể)
Could là dạng quá khứ của can.
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.
Ex: I could speak Japanese when I was young.
could cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.
Ex: He could be the one who stole my money. (Anh ta có thể là người đã trộm tiền của tôi.)
could dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.
Ex: Could I have more sugar, please?
could dùng để đưa ra một gợi ý, dùng ở hiện tại.
Ex: You could spend your vacation in Nha Trang. (Bạn có thể đi nghỉ mát ở Nha Trang.)
could not dùng với nghĩa hiện tại có nghĩa là không thể nào (có chuyện đó xảy ra)
Ex: He could not be the one who stole your money. I know him very well. (Anh ấy không thể nào là người đã trộm tiền của anh. Tôi biết anh ấy rất rõ.)
Cấu trúc will be able to (có thể sẽ)
Thể khẳng định (Affirmative form)
s + will be able to + V (bare form) +... s (Subject) chủ ngữ trong câu có thể là I/ you/ he/ she/ it/ we/ they/danh từ số ít/ danh từ số nhiều/...:
Ex: He will be able to speak Japanese next year. (Anh ta có thể sẽ nói tiếng Nhật vào năm tới).
Thể phủ định (Negative form)
s + will not / won’t be able to + V (bare form) +...
Ex: Robots won't be able to play football.
(Người máy sẽ không thể chơi bóng đá).
Chúng ta có thể dùng could để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.
Ex: I could speak Japanese when I was young.
Thể nghi vấn (Interrogative form)
Will + s + be able to + V (bare form) +...?
Ex: Will you be able to speak Japanese in the future?
Cách dùng will be able to (có thể sẽ)
cũng có thể được dùng trong hiện tại để diễn tả khả năng một hành động hay sự việc có thể xảy ra hay không.
Chúng ta có thể dùng will be able to để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở tương lai.
Ex: I will be able to speak Japanese in the future.
dùng để yêu cầu, xin phép một cách lịch sự, trang trọng.
Chúng ta có thể dùng để diễn tả khả năng của chủ ngữ trong câu ở quá khứ.
Cấu trúc will be able to (có thể sẽ)
Cấu trúc Can (có thể/biết)
Cấu trúc Could (có thể)
In the past, robots ...... teach in classes, but thay can now
can
won’t
Could
will be able to
couldn’t
Robits can't talk now. IN 2030, they .... talk to peaple
can
couldn’t
will be able to
Could
Mr Van ..... run very fast when he was young. Now he ....
Could
will be able to
won’t
will
In 2030, robots will be able to talk to us, but thay ..... do more complicated things
can't
won’t
couldn't
wiii be able
My little sister is very clever. She .... already read some words
will be able
could
can
