NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHÓA 10
Total questions: 72
Worksheet time: 2hrs 59mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hệ phân tán keo có kích thước hạt phân tán là bao nhiêu
a)
A – 10-1 m đến 10-4 m
b)
B – 10-7 m đến 10-4 m
c)
C – 10-9 m đến 10-7 m
d)
D – Nhỏ hơn 10-10 m
2.
Câu 2: Dung dịch có thể bao gồm
a)
A – Dung dịch rắn
b)
B – Dung dịch lỏng
c)
C – Dung dịch khí
d)
D – Tất cả các đáp án
3.
Câu 3: Nồng độ mol/l được xác định khi biết
a)
A – Số mol và thể tích
b)
B – Số mol và khối lượng
c)
C – Số mol và áp suất
d)
D – Tất cả các phương án
4.
Câu 4: Các chất khi hoà tan đều thu vào hay toả ra một lượng nhiệt. Khi hoà tan phânđạm ure trong nước sẽ có hiện tượng nước lạnh đi vậy hiệu ứng nhiệt quá trình nàylà gì?
a)
A – Thu nhiệt
b)
B – Toả nhiệt
c)
C – Không thay đổi
d)
D – Tuỳ khối lượng ure
5.
Câu 5: Tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện ly được giải thích bằng học thuyếtnào?
a)
A – Thuyết điện ly Arrhenius
b)
B – Thuyết axit – Bazo
c)
C – Thuyết trạng thái chuyển tiếp
d)
D – Tất cả các đáp án trên đều sai
6.
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào là axit yếu
a)
A – HCl
b)
B – CH3COOH
c)
C – NaOH
d)
D – NH3
7.
Câu 7: pH phù hợp với hầu hết sinh vật sống là khoảng bao nhiêu?
a)
A – 5
b)
B – 6
c)
C – 7
d)
D – 8
8.
Câu 8: Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,01M
a)
A – 1,0
b)
B – 1,5
c)
C – 2,0
d)
D – 2,5
9.
Câu 9: Tính pH của dung dịch KOH có nồng độ 0,1M
a)
A – 14
b)
B – 13
c)
C – 12
d)
D – 11
10.
Câu 10: Công thức tính pH của dung dịch axit mạnh Trong đó CA và Ka là nồng độ và hằng số axit; CB và Kb là nồng độ và hằng số bazo
a)
A – pH = -lgCA
b)
B – pH = (pKa – lgCa).1/2
c)
C – pH = 14 + lgCB
d)
D – pH = 14 – (pKb – lgCB).1/2
11.
Câu 11: Công thức tính pH của dung dịch bazo mạnh Trong đó CA và Ka là nồng độ và hằng số axit; CB và Kb là nồng độ và hằng số bazo
a)
A – pH = -lgCA
b)
B – pH = (pKa – lgCa).1/2
c)
C – pH = 14 + lgCB
d)
D – pH = 14 – (pKb – lgCB).1/2
12.
Câu 12: Chất dễ tan là chất có độ hòa tan (S) như thế nào?
a)
A – S > 10
b)
B – S > 1
c)
C – S > 0,1
d)
D – S > 0,01
13.
Câu 13: Độ hoà tan của chất rắn trong dung dịch lỏng phụ thuộc vào những yếu tốnào
a)
A – Bản chất của chất rắn
b)
B – Nhiệt độ
c)
C – Bản chất của chất rắn và nhiệt độ
d)
D – Áp suất
14.
Câu 14: Dung dịch loãng của các chất điện ly có tính chất đặc biệt gì so với định luậtVan’t Hoff.
a)
A – Tăng nhiệt độ sôi
b)
B – Giảm nhiệt độ kết tinh
c)
C – Giảm áp suất hơi
d)
D – Tất cả các đáp án
15.
Câu 15: Đối với nước nguyên chất tích nồng độ [H3O+ ].[OH- ] của nước ở 250C là baonhiêu?
a)
A – 10-10
b)
B – 10-14
c)
C – 1010
d)
D – 1014
16.
Câu 16: Axit mạnh có hằng số axit Ka là như thế nào?
a)
A – Vô cùng lớn
b)
B – Vô cùng nhỏ
c)
C – Khoảng 100
d)
D – Khoảng 1000
17.
Câu 17: Theo học thuyết axit – bazo của Bronsted thì mối quan hệ của pKa + pKb nhưthế nào?
a)
A – Luôn bằng 10
b)
B – Luôn bằng 14
c)
C – Luôn bằng 18
d)
D – Tuỳ vào công thức của axit
18.
Câu 18: Phản ứng thuỷ phân NH4Cl tạo ra môi trường gì?
a)
A – Trung tính
b)
B – Axit
c)
C – Bazo
d)
D – Tuỳ thuộc vào nồng độ NH4Cl
19.
Câu 19: Phản ứng thuỷ phân CH3COONa tạo ra môi trường gì?
a)
A – Trung tính
b)
B – Axit
c)
C – Bazo
d)
D – Tuỳ thuộc vào nồng độ CH3COONa
20.
Câu 20: Sự thuỷ phân của muối phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
A – Bản chất
b)
B – Nồng độ
c)
C – Nhiệt độ
d)
D – Bản chất, nồng độ, nhiệt độ
21.
Câu 21: Tích số tan của một muối chất phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
A – Bản chất
b)
B – Nhiệt độ
c)
C – Bản chất, nhiệt độ
d)
D – Không có đáp án nào đúng
22.
Câu 22: Thêm KI vào dung dịch PbI2 thì độ tan thay đổi như thế nào?
a)
A – Tăng
b)
B – Giảm
c)
C – Không thay đổi
d)
D – Tuỳ thuộc vào lượng KI thêm
23.
Câu 23: Tính độ tan của BaSO4 trong nước nguyên chất biết tích số tan là 10-10
a)
A – 10-10
b)
B – 10-5
c)
C – 10-3
d)
D – 10-1
24.
Câu 24: Khi pha loãng dung dịch để giảm nồng độ 10 lần ta làm thế nào?
a)
A – Lấy 1 phần pha thêm 9 phần nước
b)
B – Lấy 1 phần pha thêm 10 phần nước
c)
C – Lấy 1 phần pha thêm 100 phần nước
d)
D – Lấy 1 phần pha thêm 99 phần nước
25.
Câu 25 Điều kiện tạo thành (xuất hiện) kết tủa của CaSO4, T là tích số tan của CaSO4gọi Ks = [Ca2+].[SO4 2-] là:
a)
A – Ks = T
b)
B – Ks < T
c)
C – Ks > T
d)
D – Ks = T2
26.
Câu 26: Đặc điểm của hệ nhũ tương
a)
A – Pha phân tán là lỏng; môi trường phân tán là lỏng
b)
B – Pha phân tán là rắn; môi trường phân tán là lỏng
c)
C – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là lỏng
d)
D – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là khí
27.
Câu 27: Hợp kim Sắt – Niken có thể được coi là dung dịch gì?
a)
A – Dung dịch rắn
b)
B – Dung dịch lỏng
c)
C – Dung dịch khí
d)
D – Tất cả các đáp án
28.
Câu 28: Đương lượng gam của H2SO4:
a)
A – 49
b)
B – 98
c)
C – 1
d)
D – 196
29.
Câu 29: Chứng nhận ROHS là chứng nhận nghiêm ngặt về hàm lượng 6 chất vô cùng độc hại có trong sản phẩm khi xuất hàng sang châu Âu và bắc mỹ. Theo bạn chất nàosau đây thuộc về 6 chất vô cùng độc?
a)
A – Sắt
b)
B – Đồng
c)
C – Kali
d)
D – Chì
30.
Câu 30: Khi hoà tan xà phòng trong nước ta nhận thấy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?
a)
A – Thu nhiệt
b)
B – Toả nhiệt
c)
C – Không thay đổi
d)
D – Tuỳ khối lượng ure
31.
Câu 31: Tại một nhiệt độ xác định, ở trạng thái cân bằng (dung dịch bão hoà) nồngđộ của chất tan sẽ thế nào?
a)
A – Không xác định
b)
B – Là hằng số
c)
C – Phụ thuộc vào áp suất
d)
D – Phụ thuộc vào thể tích
32.
Câu 32: Độ điện ly được xác định bởi:
a)
A – Tỷ số giữa số phân tử bị điện ly trên số phân tử hoà tan
b)
B – Tích số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan
c)
C – Tổng số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan
d)
D – Hiệu số của số phân tử bị điện ly với số phân tử hoà tan
33.
Câu 33: “Phản ứng axit – bazo là phản ứng cho nhận điện tử, trong đó axit là phần tử nhận, bazo là phần tử cho” là định nghĩa của nhà khoa học nào?
a)
A – Arrhenius
b)
B – Bronsted
c)
C – Lowry
d)
D – Lewis
34.
Câu 34: Tính pH của dung dịch gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,01M biết pKA =4,75
a)
A – 4,75
b)
B – 3,75
c)
C – 2,75
d)
D – 1,75
35.
Câu 35: Tính pH của dung dịch gồm NH4OH 0,1M và NH4Cl 0,01M biết pKB =4,75
a)
A- 10,25
b)
B – 11,25
c)
C – 12,25
d)
D – 13,25
36.
Câu 36: Các yếu tố ảnh hưởng tới sự thuỷ phân của muối
a)
A – Bản chất
b)
B – Nồng độ, nhiệt độ
c)
C – pH
d)
D – Tất cả các đáp án
37.
Câu 2: Hằng số khí (R) và hằng số Faraday (F) có giá trị là:
a)
A. 0,082 at/mol.K và 9650C
b)
B. 8,314 J/mol.K và 96500 C
c)
C. 8,314 J/mol.K và 956000 C
d)
D. 0,082 J/mol.K và 956 C
38.
Câu 4: Sức điện động của một pin tính được là E = 3 V. Kết luận nào sau đây là đúng:
a)
A. Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch
b)
B. Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng
c)
C. Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận
d)
D. Phản ứng sinh điện trong pin không tự phát.
39.
Câu 5: Sức điện động của một pin tính được là E = -0,3 V. Kết luận nào sau đây làđúng:
a)
A. Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch
b)
B. Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng
c)
C. Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận
d)
D. Phản ứng sinh điện trong pin tự phát.
40.
Câu 6: Sức điện động của một pin tính được là E = 0 V. Kết luận nào sau đây là đúng:
a)
A. Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch
b)
B. Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng
c)
C. Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận
d)
D. Phản ứng sinh điện trong pin tự phát.
41.
Câu 13: Biểu thức tính ΔG của phản ứng hóa học xảy ra trong pin viết dưới dạng:
a)
A. ΔG = -nFE0
b)
B. ΔG = -nFE
c)
C. ΔG = nFE0
d)
D. ΔG = nFE
42.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên cực dương
b)
B. Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot
c)
C. Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm
d)
D. Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên catot
43.
Câu 15: Xét nửa phản ứng: Fe2+ + 2e ( Fe. Biết: (0 = -0,44 V Thế điện cực ( khi [Fe2+] = 0,1 M, tính ở 25℃ là:
a)
A. -0,4695 V
b)
B. -0,381 V
c)
C. -0,4105 V
d)
D. -0,499 V
44.
Câu 16: Xét nửa phản ứng: Ag+ + 1e ( Ag. Biết: (0 = 0,8 V Thế điện cực ( khi [Ag+ ] = 0,01 M, tính ở 25℃ là:
a)
A. 1,036 V
b)
B. 0,564 V
c)
C. 0,918 V
d)
D. 0,682 V
45.
Câu 17: Xét nửa phản ứng: Sn4+ + 4e ( Sn. Biết: (0 = 0,005 V. Thế điện cực ( khi [Sn4+] = 0,5 M, tính ở 25℃ là:
a)
A. 5,6.10-3 V
b)
B. -0,0128 V
c)
C. 5,6.10-4 V
d)
D. 0,0128 V
46.
Câu 18: Xét nửa phản ứng: Sn2+ + 2e ( Sn. Biết: (0 = -0,14 V. Thế điện cực ( khi [Sn2+] = 0,5 M, tính ở 25℃ là:
a)
A. 0,1489 V
b)
B. -0,1489 V
c)
C. -0,1311 V
d)
D. 0,1311 V
47.
Câu 19: Xét nửa phản ứng: Ni2+ + 2e ( Ni. Biết: (0 = -0,25 V. Thế điện cực ( khi [Ni2+] = 0,001 M, tính ở 25℃ là:
a)
A. -0,1615 V
b)
B. -0,073 V
c)
C. 0,427 V
d)
D. -0,3385 V
48.
Câu 20: Xét nửa phản ứng: Pb2+ + 2e ( Pb. Biết: (0 = -0,126 V. Thế điện cực ( khi [Pb2+] = 10-5 M, tính ở 25℃ là:
a)
A. -0,2735 V
b)
B. 1,227 V
c)
C. 1,038 V
d)
D. 1,13 V
49.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng với pin Galvani:
a)
A. Dòng điện đi từ thanh Cu sang thanh Zn
b)
B. Dòng điện đi từ thanh Zn sang thanh Cu
c)
C. Electron đi từ thanh Cu sang thanh Zn
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
50.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng :
a)
A. Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên anot
b)
B. Phản ứng oxy hóa luôn luôn xảy ra trên catot
c)
C. Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trên cực âm
d)
D. Phản ứng khử luôn luôn xảy ra trênanot
51.
Câu 26: Cấu tạo của điện cực tiêu chuẩn hydro gồm:
a)
A. Một bản cực Pd có phủ một lớp muội paladi, được nhúng vào dung dịch H2SO4 cóaH + = 1 ion gam/l.
b)
B. Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch H2SO4 cóaH + = 1 ion gam/l.
c)
C. Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch HCl có aH += 1 ion gam/l.
d)
D. Một bản cực Pt có phủ một lớp muội platin, được nhúng vào dung dịch HNO3 có aH + = 1 ion gam/l.
52.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng với pin nồng độ:
a)
A. Nguyên nhân phát sinh dòng điện trong pin nồng độ là do có sự chênh lệch về nồng độ chất điện ly ở 2 điện cực.
b)
B. Quá trình phát sinh dòng điện chỉ dừng lại khi có sự cân bằng nồng độ chất điện ly
c)
C. Bản chất của quá trình phát sinh dòng điện là phản ứng oxy hóa khử xảy ra trênhai điện cực của cùng một cặp oxy hóa khử.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
53.
Câu 30: Cho: Fe3+ + e = Fe2+ có: π 0 = +0,77V Br2 + 2e = 2Br- có: π 0 = 1,08V Cl2 + 2e = 2Cl- có: π 0 = 1,359V I2 + 2e = 2I- có: π 0 = 0,536V. Ở điều kiện chuẩn Fe3+ oxi hóa được halogenua nào thành halogen nguyên tố:
a)
A. Br-
b)
B. Cl
c)
C. I -
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
54.
Câu 35 Khi điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực đồng. Hiện tượng xảy ra là:
a)
A. Ở cực dương xuất hiện Cu bám trên điện cực
b)
B. Ở cực âm thanh đồng bị tan ra
c)
C. Ở cực dương thanh đồng bị tan ra
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
55.
Câu 36: Khi điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực graphit. Hiện tượng xảy ralà:
a)
A. Xuất hiện bọt khí ở cực âm
b)
B. Xuất hiện Cu bám trên điện cực dương
c)
C. Cực dương bị tan ra
d)
D. Xuất Cu bám lên cực âm
56.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
57.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
58.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
59.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
60.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
61.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
62.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
63.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
64.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
65.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
66.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
67.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
68.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
69.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
70.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
71.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
72.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
Reset
