wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TNTHPT VẬT LÝ 11

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hướng của lực tương tác giữa hai điện tích điểm

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

b)

là lực hút nếu hai điện tích cùng dấu

c)

có giá vuông góc với đường thẳng nối hai điện tích

d)

là lực đẩy nếu hai điện tích trái dấu

2.

Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Chọn kết luận sai?

a)

Chúng đều là điện tích âm

b)

Chúng mang điện trái dấu.

c)

Chúng đều là điện tích dương

d)

húng mang điện cùng dấu.

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

  Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí thì

a)

Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

độ lớn của hai điện tích.

b)

khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

môi trường đặt hai điện tích.

d)

khối lượng của hai điện tích.

8.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.  

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

9.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi ε thì

a)

tăng ε lần so với trong chân không

b)

giảm ε lần so với trong chân không.

c)

giảm ε lần so với trong chân không.

d)

tăng ε2 lần so với trong chân không.

10.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của

a)

hắc ín (nhựa đường).  

b)

. nhựa trong.  

c)

thủy tinh.

d)

nhôm.

11.

Điều kiện để 1 vật dẫn điện là

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

vật có chứa các điện tích tự do.

c)

vật có điện tích liên kết.   

d)

vật phải mang điện tích âm.

12.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken.  

b)

khối thủy ngân.

c)

thanh chì.

d)

thanh gỗ khô

13.

Thuyết electron dựa vào yếu tố nào để giải thích các hiện tượng và tính chất điện

a)

Cấu tạo electron      

b)

cấu tạo của hạt nhân

c)

sự cư trú và di chuyển của electron

d)

sự chuyển động nhiệt của các nguyên

14.

  Loại hạt nào sau đây không phải là thành phần cấu tạo nên nguyên tử?

a)

Electron    

b)

Nơtron      

c)

Proton  

d)

Pôzitron

15.

Phát biểu nào sau đây đúng? Khi nói về electron

a)

mang điện tích -1,6.10-19

b)

mang điện tích + 1,6.10-19 C.

c)

có khối lượng là 9,1.1031 kg.

d)

có khối lượng là 1,67.10-27 kg.

16.

Câu 1.  Một nguyên tử trung hòa nhận thêm êlectron để trở thành một hạt mang điện âm thì được gọi là

A                 B                    C.                     D.

a)

.ion dương.    

b)

.êlectron.     

c)

ion âm.      

d)

prôtôn.

17.

Câu 1.  Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ vật cô lập về điện,

a)

tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng hằng số.

b)

tổng đại số các điện tích trong hệ luôn bằng không.

c)

số hạt mang điện tích dương luôn bằng số hạt mang điện tích âm.

d)

tổng các điện tích dương luôn bằng giá trị tuyệt đối tổng các điện tích âm.

18.

Câu 1.  Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10-4/3 C đặt cách nhau 1 m trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì chúng

a)

hút nhau một lực 0,5 N.

b)

hút nhau một lực 5 N.

c)

đẩy nhau một lực 5N.

d)

đẩy nhau một lực 0,5 N.

19.

Câu 1.  Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là

.

a)

9C    

b)

9.10-8C      

c)

0,3 mC         

d)

10-3 C

20.

Câu 1.  Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

a)

hút nhau 1 lực bằng 10 N.       

b)

đẩy nhau một lực bằng 10 N.

c)

hút nhau một lực bằng 44,1 N.       

d)

đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.

21.

Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn

a)

F/9

b)

F/3

c)

3F

d)

9F

22.

Câu 1.   Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F. Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F. Tính hằng số điện môi của dầu

a)

1,5

b)

2,25    

c)

3

d)

4,5

23.

Câu 1.   Một nguyên tử trung hòa nhận thêm êlectron để trở thành một hạt mang điện âm thì được gọi là

a)

. ion dương.

b)

êlectron

c)

ion âm.

d)

prôtôn.

24.

.Câu 1.   Theo thuyết electron

a)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, vật nhiễm điện âm là vật dư electron

b)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

c)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.        

d)

Vật nhiễm điện dương là vật chi có các điện tích dương

25.

Câu 1.   Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện,

a)

tổng độ lớn các điện tích của hệ biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

tổng đại số các điện tích của hệ là không đối.

c)

tổng đại số các điện tích của hệ biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

tổng độ lớn các điện tích của hệ là không đổi.

26.

Câu 1.   Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là

a)

9

b)

16

c)

117

d)

8

27.

Câu 1.   Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?

A. 11.                                 B. 13.                                 C. 15.                                 D. 16.

a)

11

b)

13

c)

15

d)

16

28.

Một quả cầu tích điện . Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hòa về điện?

a)

Thừa 4. 101210^{12} electron.

b)

Thiếu 4. 101210^{12} electron.

c)

Thừa 25. 101210^{12} electron.

d)

Thiếu 25. 101310^{13} electron.

29.

Một thanh êbônit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích -3. 10810^{-8} C. Tấm dạ sẽ có điện tích

a)

-3. 10810^{-8}

b)

-1,5. 10810^{-8}

c)

3. 10810^{-8}

d)

0

30.

Có bốn quả cầu kim loại, giống hệt nhau. Các quả cầu mang các điện tích lần lượt là: +2,3 μC\mu C ; -264. 107C10^{-7}C ;-5,9 μC\mu C ; +3,6. 105C10^{-5}C Cho bốn quả cầu đồng thời chạm nhau, sau đó lại tách chúng ra. Điện tích mỗi quả cầu sau đó là

a)

17,65. 106C10^{-6}C

b)

1,6. 106C10^{-6}C

c)

1,5. 106C10^{-6}C

d)

14,7. 106C10^{-6}C

31.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.  

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích

d)

môi trường dẫn điện.

32.

Câu 1.   Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

33.

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q, điện tích này tạo ra một điện trường xung quanh nó. Để nghiên cứu điện trường của Q tại điểm M, ta đặt tại đó một điện tích thử q, khi đó lực điện tác dụng lên điện tích thử  là F\overrightarrow{F}  Vectơ cường độ điện trường tại điểm M do Q gây ra được tính bằng biểu thức:

a)

E=Fq\overrightarrow{E}=\frac{\overrightarrow{F}}{q}

b)

E=FQ\overrightarrow{E}=\frac{\overrightarrow{F}}{Q}

c)

E=Fq\overrightarrow{E}=-\frac{\overrightarrow{F}}{q}

d)

E=F.q\overrightarrow{E}=\overrightarrow{F}.q

34.

Câu 1.  Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m2.  

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m.

35.

Câu 1.  Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều như thế nào so với chiều lực điện tác dụng lên điện tích đặt tại điểm đó?

a)

cùng chiều nêu điện tích thử dương  

b)

cùng chiều nếu điện tích âm

c)

ngược chiều điện tích thử dương

d)

vuông góc.

36.

Một điện tích điểm q được đặt trong điện trường đều có vecto cường độ điện trường E\overrightarrow{E} . Lực điện trường F\overrightarrow{F}  tác dụng lên điện tích điểm q được xác định theo công thức

a)

F=q.E\overrightarrow{F}=q.\overrightarrow{E}

b)

F=Eq\overrightarrow{F}=-\frac{\overrightarrow{E}}{q}

c)

F=q.E\overrightarrow{F}=-q.\overrightarrow{E}

d)

F=Eq\overrightarrow{F}=\frac{\overrightarrow{E}}{q}

37.

Câu 1.   Đặt một một điện tích âm vào trong điện trường có vectơ cường độ điện trường E. Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích như thế nào?

a)

Luôn cùng hướng với E  

b)

Vuông gốc với E

c)

Luôn ngược hướng với E

d)

không có trường hợp nào E

38.

Câu 1.  Cho một điện tích điểm Q < 0. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó.

c)

lại gần hay ra xa nó tùy thuộc điện môi xung quang điện tích.

d)

lại gần hay ra xa nó tùy thuộc độ lớn điện tích.

39.

Câu 1.  Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.   

40.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.     

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.  

d)

giảm 4 lần.

41.

Câu 1.  Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian

42.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

43.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

C.

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

44.

Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

vôn trên mét (V/m).

b)

vôn (V).

c)

vôn trên culông (V/C)

d)

niutơn trên mét (N/m).

45.

Điện trường đều có đường sức điện là

a)

những đường thẳng vuông góc với nhau.

b)

những đường tròn đồng tâm cách đều.

c)

những đường thẳng song song cách đều.     

d)

những đường cong kín cách đều.

46.

Một điện tích điểm Q đặt trong điện môi có hằng số điện môi Cường độ điện trường do Q gây ra tại một điểm M cách nó một khoảng r là

a)

E=9.109.r2ε.QE=\frac{9.10^9.r^2}{ε.\left|Q\right|}

b)

E=9.109.Qε.rE=\frac{9.10^9.\left|Q\right|}{ε.r}

c)

E=9.109.rε.QE=\frac{9.10^9.r}{ε.\left|Q\right|}\leftrightarrow

d)

E=9.109.Qε.r2E=\frac{9.10^9.\left|Q\right|}{ε.r^2}

47.

Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương

a)

vuông góc với đường sức tại M.    

b)

hợp vớiđường sức đó tại một điểm M góc nhọn.

c)

tiếp tuyến với đường sức tại M.  

d)

hợp vớiđường sức đó tại một điểm M góc tù.

48.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm Q > 0?

a)

là những tia thẳng.

b)

có phương đi qua điện tích điểm.

c)

có chiều hường về phía điện tích.  

d)

có hướng ra xa điện tích

49.

Đặt một điện tích thử - 1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là

a)

1000 V/m, từ trái sang phải.

b)

1000 V/m, từ phải sang trái.

c)

1V/m, từ trái sang phải.

d)

1 V/m, từ phải sang trái.

50.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9000 V/m, hướng về phía nó.

b)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

c)

9.109 V/m, hướng về phía nó.  

d)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

51.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

1000 V/m.  

b)

7000 V/m.

c)

5000 V/m.  

d)

6000 V/m.

52.

Một điện tích điểm q=5.10-6C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F=4.10-3N . Cường độ điện trường tại  có độ lớn là

a)

9000V/m

b)

1250V/m

c)

800V/m

d)

2000V/m

53.

Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

a)

105 V/m  

b)

104 V/m

c)

5.103 V/m

d)

3.104 V/m

54.

một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường đều có cường độ điện trường là E đi được quãng đường s với hình chiếu của đường đi trên phương của đường sức là d. Công của lực điện trường là

a)

A = qE   

b)

A = qs  

c)

A = qEd

d)

A = qEs

55.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường

đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN.  

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

c)

chiều dài đường đi của điện tích.  

d)

đường kính của quả cầu tích điện.

56.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.  

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.    

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

57.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Đơn vị của điện thế là

a)

culong (C)    

b)

vôn (V)  

c)

oát (W)    

d)

ampe (V)

59.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d    

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

60.

Câu 1.  Một điện tích q di chuyển từ M đến N trong điện trường thì lực điện thực hiện công AMNA_{MN} . Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là

a)

UMN=q2.AMNU_{MN}=q^2.A_{MN}

b)


UMN=AMNq2U_{MN}=\frac{A_{MN}}{q^2}

c)

UMN=q.AMNU_{MN}=q^{ }.A_{MN}

d)

UMN=AMNqU_{MN}=\frac{A_{MN}}{q}

61.

Câu 1.  Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E . Gọi điện thế tại M và N lần lượt là  và ; hiệu điện thế giữa VMV_M  và VNV_N là ; khoảng cách MN=d và A là công của lực điện trường làm điện tích q di chuyển từ M đến N. Công thức nào sau đây sai

a)

A=q.U

b)

U= VMVNV_M-V_N

c)

E=U.d

d)

U=E.d

62.

Biết hiệu điện thế UMN=3VU_{MN}=3V . Hỏi đẳng thức nào dưới dây chắc chắn đúng

a)

VNVM=3VV_N-V_M=3V

b)

VM=3VV_M=3V

c)

VN=3VV_N=3V

d)

VMVN=3VV_M-V_N=3V

63.

Thả một điện tích dương nhẹ ( vận tóc bạ đầu bằng không) trong một điện trường đều thì điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo một đường sức điện từ nơi có thế cao tới nơi có điện thế thấp

b)

dọc theo một đường sức điện từ nơi có thế thấp tới nơi có điện thế cao

c)

vuông góc với đường sức điện theo quỹ đạo thẳng

d)

vuông góc với đường sức điện theo quỹ đạo tròn

64.

Trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m, một điện tích điểm q = 4.10-8 C di chuyển trên một đường sức, theo chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết MN =10 cm. Công của lực điện tác dụng lên q là

a)

4.10-6 J.   

b)

5.10-6 J. 

c)

2.10-6 J.        

d)

3.10-6 J.

65.

Công của lực điện trường dịch chuyển quãng đường 1 m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

a)

1 J.  

b)

1000 J.

c)

1 mJ.   

d)

0 J.

66.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là

a)

5 J.

b)

5 3\sqrt[]{3} J

c)

5 2\sqrt[]{2} J

d)

7,5J.

67.

Ở sát mặt Trái Đất, vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn vào khoảng 150 V/m. Tính hiệu điện thế giữa một điểm ở độ cao 5m và mặt đất.

a)

720 V   

b)

360 V  

c)

120 V

d)

750 V

68.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là . Công mà lực điện tác dụng lên một electron khi nó chuyển động từ điểm M đến điểm N là UMN=50VU_{MN}=50V

a)

-8. 101810^{-18} J

b)

+8. 101810^{-18} J

c)

-4,8. 101810^{-18} J

d)

+4,8. 101810^{-18} J

69.

Khi một điện tích  di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì công của lực điện -6 J. Hiệu điện thế UMN bằng

a)

12 V

b)

-12 V

c)

3 V

d)

-3 V

70.

Thế năng của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -3,2.10-19 J. Điện thế tại điểm M là

a)

3,2 V.   

b)

-3,2 V.

c)

2 V.  

d)

-2 V.

71.

Tụ điện là hệ thống gồm hai

a)

vật dẫn ở xa nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

tấm điện môi ở xa nhau ngăn cách nhau bời lớp vật dẫn.

d)

tấm điện môi ở gần nhau ngăn cách nhau bời lớp vật dẫn.

72.

Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica.

b)

nhựa pôliêtilen.

c)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.  

d)

giấy tẩm parafin.

73.

Điện tích của hai bản tụ điện có tính chất nào sau đây?

a)

cùng dấu và có độ lớn bằng nhau.    

b)

trái dấu có độ lớn bằng nhau.

c)

cùng dấu và có độ lớn khác bằng nhau.   

d)

trái dấu và có độ lớn khác bằng nhau.

74.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện dung của tụ.   

b)

diện tích của bản tụ

c)

hiệu điện thế  

d)

điện môi trong tụ

75.

Đơn vị của điện dung là

a)

culong (C)

b)

vôn (V)

c)

fara (F)

d)

vôn/mét (V/m)

76.

Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản một tụ điện. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

C = QU

b)

U = QC    

c)

Q = CU

d)

C = U/Q

77.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu

naog dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q. 

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U. 

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

78.

Tụ điện có điện dung thay đổi được thì được gọi là

a)

tụ gốm.

b)

tụ hóa.    

c)

tụ xoay.  

d)

tụ sứ.

79.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng có bản chất là năng lượng của

a)

nội năng của lớp điện môi trong tụ

b)

cơ năng của các bản tụ

c)

điện năng của các tích trên các bản tụ  

d)

điện trường trong tụ điện

80.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10-6C.   

b)

16.10-6C.  

c)

4.10-6C.

d)

8.10-6 C         

81.

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

a)

50 μC.    

b)

1 μC.  

c)

5 μC.     

d)

0,8 μC.

82.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là

a)

100 V/m.      

b)

1 kV/m.  

c)

10 V/m.  

d)

0,01 V/m.

83.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20  - 200 V. Tụ điện tích được điện tích tối đa là

a)

4.10-3C.   

b)

6.10-4C.  

c)

    10-4C. 

d)

24.10-4C.

84.

Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Tính điện tích tối đa có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến 3.106 V/m thì không khí sẽ trở thành dẫn điện.

a)

1,2 μC\mu C .

b)

1,5 μC\mu C . .

c)

l,8 μC\mu C ..

d)

2,4 μC\mu C .

85.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện dung của tụ.

b)

diện tích của bản tụ  

c)

hiệu điện thế    

d)

điện môi trong tụ

86.

Đơn vị của điện dung là

a)

culong (C)    

b)

vôn (V)  

c)

fara (F)    

d)

vôn/mét (V/m)

87.

Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản một tụ điện. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

C = QU    

b)

U = QC     

c)

Q = CU

d)

C = U/Q

88.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu

naog dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q. 

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U. 

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

89.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng có bản chất là năng lượng của

a)

nội năng của lớp điện môi trong tụ

b)

cơ năng của các bản tụ

c)

điện năng của các tích trên các bản tụ   

d)

điện trường trong tụ điện

90.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

2.10-6C.   

b)

16.10-6C.

c)

4.10-6C.    

d)

8.10-6C

91.

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

a)

50 μC.  

b)

1 μC.   

c)

5 μC.

d)

0,8 μC.

92.

Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là

a)

100 V/m.   

b)

1 kV/m.

c)

10 V/m.

d)

0,01 V/m.

93.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20  - 200 V. Tụ điện tích được điện tích tối đa là

a)

4.10-3C.   

b)

6.10-4C. 

c)

  10-4C.       

d)

24.10-4C.

94.

Một tụ điện không khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1 cm. Tính điện tích tối đa có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến 3.106 V/m thì không khí sẽ trở thành dẫn điện.

a)

1,2 μ\mu C.  

b)

1,5 μ\mu C.  

c)

1,8 μ\mu C.  

d)

2,4 μ\mu C.  

95.

Câu 1.  Trong thời gian t, điện lượng chuyên qua tiết diện thẳng của dây dần là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I=q.t

b)

I=qtI=\frac{q}{t}

c)

I=tqI=\frac{t}{q}

d)

I=qeI=\frac{q}{e}

96.

Đơn vị cường độ dòng điện là

a)

culông (C)

b)

vôn (V)   

c)

ampe (A)

d)

jun (J)

97.

Chọn câu trả lời đúng ? Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế   

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế.

98.

Dòng điện không đổi là dòng điện

a)

có chiều thay đổi và cường độ không đổi.  

b)

có chiều và cường độ không đổi.

c)

có chiều không đổi và cường độ thay đổi.  

d)

có chiều và cường độ thay đổi.

99.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

tác dụng nhiệt  

b)

tác dụng hóa học.

c)

tác dụng từ.   

d)

tác dụng cơ học.

100.

Dòng điện là dòng dịch chuyển

a)

hỗn loạn của điện tích.

b)

có hướng của các điện tích tự do

c)

nhiệt của các điện tích tự do.

d)

có hướng của các nguyên tử.

101.

Hạt nào sau đây không thể tải điện

a)

Prôtôn.      

b)

Êlectron.

c)

Iôn.      

d)

   Phôtôn.

102.

Điều kiện để có dòng điện là

A.          B.

C.         D.

a)

Đặt một hiệu điện thế vào hai đầu điện môi.

b)

nối vật dẫn với một ampe kế

c)

Đặt một hiệu điện thế vào hai đầu vật dẫn.    

d)

nối nguồn điện vào hai đầu điện môi

103.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các êlectron.      

b)

chiều dịch chuyển của các ion âm.  

c)

chiều dịch chuyển của các ion

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

104.

Dòng điện ở mạch ngoài là dòng chuyển dời cơ hướng của các điện tích dưới tác dụng của

a)

lực từ.  

b)

lực hấp dẫn.    

c)

lực lạ.      

d)

lực điện trường

105.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của

a)

lực điện Cu lông.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực lạ.  

d)

lực điện trường.

106.

Chọn phương án sai: Trong một mạch điện, nguồn điện có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.   

b)

tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

c)

chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

d)

chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác.

107.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của nguồn điện.        

b)

tác dụng lực của nguồn điện.

c)

tích điện cho hai cực của nó

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

108.

Khi một điện tích dương  dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện có suất điện động  thì lực lạ thực hiện công . Hệ thức nào sau dây đúng?

a)

ξ=A.q2\xi=A.q^2

b)

ξ=Aq\xi=\frac{A}{q}

c)

ξ=A.q\xi=A.q^{ }

d)

ξ=Aq2\xi=\frac{A}{q^2}

109.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:

a)

công của lực lạ làm di chuyển điện tích +q bên trong nguồn

b)

thương số giữa công lực lạ và độ lớn của lực lạ tác dụng lên điện tích +q bên trong nguồn

c)

tích giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích +q trong nguồn với điện tích q đó

d)

thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích +q trong nguồn với điện tích q đó

110.

Một dòng điện không đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4,5 A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là

a)

4C.  

b)

8C.   

c)

4,5C.    

d)

6 C.

111.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

a)

6.1020 electron.

b)

6.1019 electron.    

c)

6.1018 electron.    

d)

6.1017 electron.

112.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế U thì dòng điện qua đoạn mạch là I. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian t là

a)

A = U.I/t     

b)

A = Ut/I

c)

A = UIt   

d)

A = It/U

113.

Câu 1.  Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên R trong thời gian được  xác định bởi công thức

a)

Q=I2RtQ=I^2Rt

b)

Q=IR2tQ=I^{ }R^2t

c)

Q=IRt2Q=IRt^2

d)

Q=UtR2Q=\frac{Ut}{R^2}

114.

Goi A là điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian t. Công suất của đoạn mạch là

a)

P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}

c)

P= A2A^2 .t

d)

P=tAP=\frac{t}{A}

115.

Cho dòng điện không đổi cường độ I chạy qua điện trở R. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là

a)

P = RI2.    

b)

P = RI.  

c)

P = R2I.

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

116.

Công thức tính công của nguồn điện khi tạo ra dòng điện có cường độ  chạy trong toàn mạch trong khoảng thời gian  là

a)

Ang=UItA_{ng}=UIt

b)

Ang=ξI2tA_{ng}=\xi I^2t

c)

Ang=ξ2ItA_{ng}=\xi^2I^{ }t

d)

Ang=ξItA_{ng}=\xi It

117.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 12 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000J.   

b)

5J. 

c)

120kJ. 

d)

72KJ

118.

Đặt một hiệu điện thế U = 18 V vào hai đầu điện trở R = 9 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

12 W.   

b)

18 W.  

c)

2 W. 

d)

36 W.

119.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48 kJ. 

b)

24 J.

c)

24000 kJ.

d)

400 J.

120.

Công của nguồn điện có suất điện động  tạo ra dòng điện I là trong thời gian t là:

a)

Ang=ξIA_{ng}=\xi I

b)

Ang=ξItA_{ng}=\xi It

c)

Ang=ξI2tA_{ng}=\xi I^2t

d)

Ang=ξI2A_{ng}=\xi I^2

121.

Mạch kín gồm nguồn có suất điện động , điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R. Gọi U là hiệu điện thế mạch ngoài. Khi cường độ dòng điện trong mạch là I thì công suất do nguồn cung cấp là

a)

UI

b)

I2rI^2r

c)

ξI\xi I

d)

I2RI^2R

122.

Điện năng được đo bằng

a)

Vôn kế.    

b)

Công tơ điện.  

c)

Ampe kế.   

d)

Tĩnh điện kế

123.

Trong hệ SI, đơn vị của công suất tiêu thu điện là

a)

Niu tơn (N).    

b)

Jun (J).

c)

Oát(W).

d)

Cu lông (C)

124.

Công suất tỏa nhiệt ở 1 vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hiệu điện thế ở 2 đầu vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

Điện trở của vật dẫn.     

d)

Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

125.

Một acquy có suất điện động 24 V, cung cấp một dòng điện có cường độ 2 A trong thời gian 1 giờ. Tính công của nguồn điện?

a)

172,8kJ.  

b)

172,8J.   

c)

1780J.   

d)

1278 J.

126.

Một acquy có suất điện động là 12 V. Tính công mà acquy này thực hiện khi dịch chuyển một electron bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó.

a)

1.92. 101810^{-18} J

b)

1.92. 101710^{-17} J

c)

1.32. 101810^{-18} J

d)

1.32. 101710^{-17} J

127.

Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10-2 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Tính suất điện động của nguồn điện này.

a)

9 V.  

b)

12 V.

c)

6V.   

d)

3V.

128.

Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là

a)

10 mJ.

b)

15 mJ.

c)

20 mJ.  

d)

30 mJ.

129.

Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện khi dòng điện có cường độ 1 A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là 6 V.

a)

18,9 kJ và 6 W.  

b)

21,6 kJ và 6 W.    

c)

18,9 kJ và 9 W.   

d)

21,6 kJ và 9 W.

130.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100 W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng

a)

2000 J.     

b)

5 J.  

c)

120 kJ.  

d)

10 kJ.

131.

Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là

a)

2,35 kWh.  

b)

2,35 MJ.

c)

1,98 kJ.

d)

0,55 kWh.

132.

Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là

a)

2,4 kJ.   

b)

40 J.  

c)

24 kJ.    

d)

120 J.

133.

Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi. Khi chỉnh điện trở của nguồn là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W. Khi chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

a)

10 W.

b)

5 W.

c)

40 W.

d)

80 W.

134.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là

a)

48 kJ.   

b)

24 J.   

c)

24000 kJ.  

d)

400 J.

135.

Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là

a)

10 phút.

b)

600 phút.  

c)

10 s.

d)

1 h.

136.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

C

139.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn;

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn;

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

141.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ với

a)

suất điện động của nguồn.  

b)

điện trở trong của nguồn.

c)

điện trở ngoài của mạch.   

d)

điện trở toàn phần của mạch.

142.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

giảm còn rất nhỏ.

c)

bằng 0.     

d)

không đổi so với trước.

143.

Điện trở toàn phần của toàn mạch là

a)

điện trở trong của bộ nguồn.

b)

điện trở tương đương ở mạch ngoài.

c)

trung bình cộng của điện trở trong với điện trở tương đương của mạch ngoài.

d)

tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.

144.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào?

a)

Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

b)

Mạch điện được nối bằng một dây dẫn ngắn, có điện trở lớn.

c)

Nối hai cực của nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể.

d)

Dùng ac quy để mắc mạch điện kín.

145.

Khi bóp còi ô tô, xe máy thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng quang điện.     

b)

Hiện tượng siêu dẫn.

c)

Hiện tượng đoản mạch.          

d)

Hiện tượng nhiệt điện.

146.

Một acquy có suất điện động . Khi được nối với một điện trở ngoài  sẽ xuất hiện dòng diện . Trường hợp đoản mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng

a)

30A

b)

20A

c)

25A

d)

35A

147.

Một nguồn điện một chiều có suất điện động  và điện trở trong  được nối với điện trở    thành mạch điện kín. Bỏ qua điện trở của dây nổi. Công suất tỏa nhiệt trên  là

a)

3,75W

b)

4W

c)

0,25W

d)

1W

148.

Một điện trở  mắc vào nguồn điện có suất điện động  để tạo thành một mạch điện kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này là . Điện trở trong của nguồn điện là

a)

1 Ω\Omega

b)

0,75 Ω\Omega

c)

0,25 Ω\Omega

d)

0,5 Ω\Omega

149.

Một điện trở R=5 Ω\Omega được mắc nối tiếp với một nguồn có suất điện động ξ=12V\xi=12V  và điện trở trong r=1 Ω\Omega  tạo thành mạch điện kín. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là

a)

2V

b)

20V

c)

12V

d)

10V

150.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong bằng 2 Ω\Omega , mạch ngoài có điện trở 20 Ω\Omega . Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu suất của nguồn điện là

a)

90,9%

b)

90%

c)

98%

d)

99%

Similar Resources on Wayground