WorksheetsKTGT_IoT- Tất cả các câu có chữ "L" của đề D19
Total questions: 156
Worksheet time: 1hrs 18mins
Câu 1: IoT là gì ?
Kết nối giữa con người với con người
Là mạng lưới các thiết bị có liên quan đến nhau
Là hệ thống kết nối các đồ vật và thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép các đồ vật và thiết bị thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau
Là hệ thống các cảm biến thu thập thông tin và xử lý dữ liệu với nhau để tự động hóa các thiết bị thay cho con người
Câu 2: Một hệ thống IoT có mấy THÀNH PHẦN chính?
1
2
3
4
Câu 3:
Nguyên lý cơ bản của IoT là gì?
Thu thập DL => Chia sẻ DL => Xử lý DL => Đưa ra quyết định
Thu thập DL => Xử lý DL => Chia sẻ DL => Đưa ra quyết định
Đưa ra quyết định => Thu thập DL => Xử lý DL => Chia sẻ DL
Chia sẻ DL => Thu thập DL => Xử lý DL => Đưa ra quyết định
Câu 4:
Kiến trúc 3 lớp IoT gồm?
Lớp nhận thức, lớp dịch vụ, lớp ứng dụng
Lớp nhận thức, lớp mạng, lớp ứng dụng
Lớp vật lý, lớp mạng, lớp dịch vụ
Lớp vật lý, lớp điện toán biên, lớp dịch vụ
Câu 5:
IIoT là gì?
Intelligence Internet of Things
Industrial Internet of Things
Interface Internet of Things
Infrastructure Internet of Things
Câu 6: Các thành phần cơ bản của IoT là gì?
Cảm biến, kết nối mạng, xử lí dữ liệu, giao diện người dùng
Thu nhận thông tin, cảm biến, khả năng kết nối, giao diện người dùng
Thu nhận thông tin, khả năng kết nối, xử lí dữ liệu, giao diện người dùng
Cảm biến, xử lí dữ liệu, thu nhận thông tin, khả năng kết nối
Câu 8: HTTP là gì?
Là 1 ngôn ngữ lập trình
Là 1 giao thức
Là 1 ứng dụng
Là 1 trang web
Câu 9:
Đâu không phải là một trong các lớp của IoT Protocol Stack?
Lớp bảo mật
Lớp thông tin
Lớp kết nối mạng
Lớp ứng dụng
Câu 10: Đâu không phải là ăng ten sử dụng trong iot
Ăng ten chip
Ăng ten PCB
Ăng ten lưỡng cực
Ăng-ten độc quyền
Câu 11:
Thuật ngữ “Internet vạn vật” thực sự ra đời khi nào?
98
99
2k
2k2
Câu 12: Ai là người đặt ra thuật ngữ “Internet of Things”?
Kevin Aston
John Wright
Edward Jameson
George Garton
Câu 13: Phần mềm Arduino IDE sử dụng ngôn ngữ lập trình nào để viết mã
Python
Java
C/C++
JavaScript
Câu 15: Lớp nào đc sử dụng để kết nối ko dây trong các thiết bị IoT
a) Lớp ứng dụng
b) Lớp mạng
c) Lớp liên kết dữ liệu
d) Lớp vận chuyển
Đâu KHÔNG phải là định nghĩa của giao thức MQTT ?
MQTT là một giao thức kết nối internet vạn vật trong các ứng dụng M2M.
MQTT là một giao thức theo cơ chế xuất bản/đăng ký, ở đó máy client có thể xuất bản hay nhận bản tin.
MQTT là một giao thức nhắn tin đơn giản được thiết kế cho các thiết bị bị hạn chế và có băng thông cao.
MQTT là một giao thức cực kỳ nhẹ cho việc truyền tải bản tin đăng ký/xuất bản.
Số đặc điểm cơ bản của IoT là?
2
3
4
5
Câu 19:
Trong số các đặc điểm sau, đâu KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của IOT?
Các dịch vụ liên quan đến sự vật
Quy mô khổng lồ
Tính đồng nhất
Thay đổi động
Câu 20:
Số yêu cầu đối với hệ thống IOT?
4
5
6
7
Trong số các yêu cầu sau, đâu *không* phải là yêu cầu đối với hệ thống IOT?
Kết nối dựa trên sự nhận diện
Khả năng chia sẻ dữ liệu
Plug and Play
Khả năng tự quản của mạng
Nhiệm vụ chính của hạ tầng mạng và điện toán đám mây là gì?
Xử lý các dữ liệu thu được
Chia sẻ dữ liệu với các thiết bị trong mạng
Phân tích, thống kê dữ liệu
Tất cả các đáp án trên
Chức năng của lớp cảm biến trong kiến trúc IOT là
Chuyển dữ liệu thu thập được lên các lớp
Bao gồm các giao thức chuyển dữ liệu sang lớp tiếp theo
Sử dụng cảm biến để thu thập dữ liệu như nhiệt độ và độ ẩm
Không có đáp án đúng
Giao thức nào được sử dụng để liên kết tất cả các thiết bị trong IoT
UDP
TCP/IP
HTTP
Zigbee
MQTT là viết tắt của ____
Message Query Telemetry Transport
MetaQuery Telemetry Transport
Multiple Query Telemetry Transport
Multi-Queue Query Telemetry Transport
Đâu không phải là công nghệ thuộc lớp liên kết dữ liệu
Uart
Wifi
Bluetooth
HTTP
Đâu không phải là ưu điểm của kiến trúc IOT 3 tầng
Có thể hoạt động không cần Internet
Bảo mật
Đơn giản dễ triển khai
Phù hợp với các hệ thống lớn
Đâu không phải là đặc điểm cơ bản của IoT
Không đồng nhất
Khả năng kết nối
Thay đổi động
Thay đổi tĩnh
Đâu không phải yêu cầu đồi với hệ thống IoT
Khả năng cộng tác
Bảo mật
Đơn giản dễ triển khai
Khả năng tự quản của mạng
Kiến trúc hướng dịch vụ bao gồm mấy lớp
3
4
5
6
Đâu là chức năng của lớp mạng trong kiến trúc IoT cơ bản
Xác định các giao thức truyền thông khác nhau được sử dụng cho việc kết nối mạng và thực hiện điện toán biên
Thực hiện đo lường và xử lý dữ liệu
Đưa ra cảnh báo dựa trên dữ liệu xử lý được
Đáp án B và C
Giao thức nào được sử dụng phổ biến nhất trong IoT?
<Check lại>
HTTP
MQTT
TCP
UDP
Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống IoT là SAI?
Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.
Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc.
Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.
Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống.
Giao thức nào được sử dụng để kết nối các thiết bị IoT với nhau qua mạng LAN
MQTT
CoAP
Zigbee
Bluetooth
Giao thức nào được sử dụng để truyền dữ liệu thông qua mạng LPWAN (Low-Power Wide-Area Network)
MQTT
CoAP
LoRaWAN
Bluetooth
Giao thức nào được sử dụng để truyền dữ liệu qua mạng Wi-Fi?
<check lại>
HTTP
MQTT
TCP
UDP
Đâu là giao thức bảo mật được sử dụng trong giao thức MQTT?
SSL
DTLS
DTLS/SSL
Tất cả đều sai
Đâu là giao thức bảo mật được sử dụng trong giao thức CoAP?
DTLS
SSL
DTLS/SSL
Tất cả đều sai
Đâu là giao thức vận chuyển của CoAP ?
UDP
TCP
TCP/UDP
tất cả đều sai
Lớp bản tin CoAP hỗ trợ mấy loại bản tin?
3
4
5
6
0.01 là mã của phương thức nào trong CoAP?
GET
POST
PUT
DELETE
Định dạng bản tin CoAP nhỏ nhất có bao nhiêu byte?
4
5
6
7
Token Length (TKL) trong CoAP có bao nhiêu bit?
2
4
8
16
Bản tin "CON" là loại bản tin gì?
Bản tin không thể xác nhận
Bản tin báo nhận
Bản tin có thể xác nhận
Bản tin đặt lại
2.01 là mã phản hồi gì?
(CoAp)
Deleted
Valid
Changed
Created
CoAP được xây dựng dựa trên kiến trúc nào?
IETF
ACK
RST
REST
CoAP hỗ trợ những loại bản tin nào?
CON;NON;ACK;REST
CON;NON;ACK;RST
CON;NON;URI:RST
CON;NON;ACK;URI
Cấu trúc phân lớp của CoAP gồm mấy lớp?
3
4
5
6
Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?
Là giao thức M2M tiêu thụ băng thông thấp
Bảo mật nhờ SSL
Giúp các thiết bị IoT trao đổi thông tin với nhau
Sử dụng giao thức lớp giao vận là UDP
Các thành phần của MQTT?
Bản tin, Client, Server hay Broker, Chủ đề
Bản tin, Client, Server và Chủ đề
Bản tin, Client, Broker và Chủ đề
Bản tin, Client và Chủ đề
Đâu là đặc điểm của MQTT?
Bảo mật bằng DTLS
Trao đổi bản tin không đồng bộ
Tiêu đề nhỏ, dễ tách thông tin
Là một giao thức nhắn tin thời gian thực
Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?
Không yêu cầu cả máy khách và máy chủ thiết lập kết nối cùng một lúc
Cung cấp khả năng truyền dữ liệu nhanh hơn
Là một giao thức nhắn tin thời gian thực
Sử dụng UDP, sử dụng cơ chế truyền lại để đảm bảo tin cậy
Thành phần Client trong MQTT thực hiện mấy thao tác?
2
1
3
4
MQTT là giao thức?
M2M
REST
TCP
UDP
0.03 là mã của phương thức nào trong CoAP ?
GET
PUT
POST
DELETE
Trường Token trong bản tin CoAP có độ dài là bao nhiêu?
0 - 8 bytes
2 - 8 bytes
0 - 6 bytes
2 - 6 bytes
Trong các lựa chọn sau, lựa chọn nào đúng về lượng tài nguyên yêu cầu của các giao thức theo thứ tự từ thấp đến cao?
CoAP - MQTT - AMQP - HTTP
CoAP - AMQP - HTTP - MQTT
CoAP - AMQP - MQTT - HTTP
CoAP - HTTP - MQTT - AMQP
Mệnh đề nào sau đây sai về giao thức CoAP?
Giao thức CoAP được bảo mật bằng SSL
Giao thức CoAP có tiêu đề nhỏ và dễ tách nội dung
Giao thức CoAP dựa trên kiến trúc Rest
Giao thức CoAP hỗ trợ 4 loại bản tin
CoAP là viết tắt của từ gì?
Constrained Application Protocol
Connectionless Application Protocol
Cooperative Application Protocol
Coordinated Application Protocol
Đâu là ý nghĩa của loại bản tin ACK?
Bản tin có thể xác nhận
Bản tin không thể xác nhận
Bản tin báo nhận
Bản tin đặt lại
Định dạng bản tin CoAP bao gồm những phần nào?
Header, Token, Options, Payload
Token, Options, Payload
Header, Payload
Options, Payload
QoS có mấy mức?
2
3
4
5
“Nhiều nhất – một lần gửi” là mô tả của mức QoS nào?
QoS 0
QoS 1
QoS 2
Không của mức nào
Mức nào cuẩ QoS sử dụng khi “Sử dụng nếu việc gửi tin nhắn là quan trọng và dữ liệu trùng lặp là có hại cho thuê bao”?
QoS 0
QoS 1
QoS 2
Không mức nào
Đâu không phải ưu điểm của QoS 0?
Tốt cho các Thing có nguồn điện hạn chế để giảm thiểu thời gian phát song
Giảm thiểu chi phí nhắn tin
OK nếu gửi tin nhắn không quan trọng
Tin nhắn không thể bị bỏ đi
Cờ DUP được sử dụng khi nào?
Xuất bản lại một bản tin với QoS 1 hoặc 2
Xuất bản lại một bản tin với QoS 1
Xuất bản lại một bản tin với QoS 0
Xuất bản lại một bản tin với QoS 0 hoặc 1
Tại cấp độ QoS2, máy khách liên hệ với máy chủ về việc phát hành ấn phẩm bằng thông báo nào?
PUBREC
PUBREL
PUBCOMP
PUBACK
Trong tình huống nếu phương tiện giao thông công cộng bị hỏng. Trong trường hợp này, bạn cần gửi thông tin cập nhật về thời điểm dịch vụ có thể hoạt động trở lại. Nên sử dụng mức QoS nào?
QoS 0
QoS 1
QoS 2
Không mức nào
Trong dây chuyền sản xuất tự động của nhà máy, nơi người máy được sử dụng trong mỗi trạm lắp ráp mức nào của QoS là phù hợp nhất?
QoS 0
QoS 1
QoS 2
Không mức nào
Trường Retain hoạt động thế nào?
Hướng dẫn broker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận được lần cuối và gửi nó dưới dạng tin nhắn đầu tiên cho subscriber mới
Hướng dẫn broker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận được lần đầu và gửi nó dưới dạng tin nhắn đầu tiên cho subscriber mới
Hướng dẫn broker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận được lần cuối và gửi nó dưới dạng tin nhắn lần cuối cho subscriber mới
Hướng dẫn broker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận được lần cuối và gửi nó dưới dạng tin nhắn đầu tiên cho subscriber cũ
Trường Retain có bao nhiêu bit?
1
2
3
4
Trường Remaining length sử dụng tối đa bao nhiêu byte?
1
2
3
4
Mỗi byte trong Remaining length gồm?
6 bit chỉ thị độ dài, 2 bit cờ chỉ thị tiếp tục
7 bit chỉ thị độ dài, 1 bit cờ chỉ thị tiếp tục
5 bit chỉ thị độ dài, 3 bit cờ chỉ thị tiếp tục
4 bit chỉ thị độ dài, 4 bit cờ chỉ thị tiếp tục
Trường Remaining length có chức năng gì?
Chỉ ra số byte đã sử dụng trong bản tin đó
Chỉ ra số byte sắp sử dụng trong bản tin đó
Chỉ ra số byte còn lại trong bản tin đó
Chỉ ra nội dung dữ liệu đang được sử dụng
Bản tin CONNACK có ý nghĩa gì?
Xác nhận yêu cầu kết nối PUBLISH (hai chiều) để xuất bản một tin nhắn
Xác nhận yêu cầu kết nối PUBLISH (một chiều) để xuất bản một tin nhắn
Xác nhận yêu cầu yêu cầu xuất bản
Phát hành một thông báo xuất bản
Bản tin CONNECT có ý nghĩa gì?
Máy khách gửi yêu cầu đăng ký
Máy khách gửi yêu cầu kết nối đến máy chủ
Máy khách gửi yêu cầu ping đến máy chủ
Máy chủ gửi phản hồi ping
Bản tin PUBACK có ý nghĩa gì?
Xác nhận yêu cầu xuất bản (Hai chiều)
Xác nhận yêu cầu xuất bản (Một chiều)
Máy khách yêu cầu hủy đăng ký
Máy khách yêu cầu ngắt kết nối đến máy chủ
Trường Variable Header của bản tin SUBSCRIBE gồm bao nhiêu byte?
1
2
3
4
Retained Messages có ý nghĩa thế nào?
Có ý nghĩa khi bạn muốn những người đăng ký mới được kết nối nhận tin nhắn ngay lập tức (không cần đợi cho đến khi ứng dụng khách xuất bản gửi tin nhắn tiếp theo)
Có ý nghĩa khi bạn muốn những người đăng ký mới được kết nối phải đợi tin nhắn
Có ý nghĩa khi bạn muốn xóa các tin nhắn cũ tránh bộ nhơ bị đầy
Có ý nghĩa khi bạn muốn xóa các tin nhắn cũ tránh bộ nhơ bị đầy
L1: Đâu không phải là đặc điểm của mô hình phản hồi Piggy-backed trong CoAP?
Server phản hồi ngay lập tức khi có dữ liệu để trả về
Server phản hồi ngay lập tức khi không có dữ liệu trả về
Client gửi yêu cầu sử dụng bản tin loại CON
Ko có lựa chọn phù hợp
L2: Bản tin CONNECT trong MQTT có ý nghĩa gì?
Máy khách gửi yêu cầu đăng kí
Máy khách gửi yêu cầu kết nối đến máy chủ
Máy khách gửi yêu cầu ping đến máy chủ
Máy chủ gửi phản hồi ping
L3: Định dạng bản tin CoAP nhỏ nhất có bao nhiêu byte ?
5
7
6
4
L4: Cảm biến ở lối vào cửa hàng tạp hóa đếm số lượng khách hàng vào và ra khỏi cửa hàng nên dùng mức QoS nào?
0
2
1
Ko có lựa chọn phù hợp
L5: Người dùng muốn đăng kí 2 topic gồm "Do Am" và "Nhiet Do", hỏi bản tin Suback gửi từ Broker ngược lại Subcriber có độ dài bao nhiêu?
5
6
7
8
L6: Trong kiến trúc IoT, lớp mạng bao gồm những thành phần nào ?
Máy tính, Các thiết bị ngoại vi
Hub, Switch, Router, Gateways
Cảm biến, thiết bị chấp hành, bộ điều khiển
Things, Gateways, Network, Cloud, Bộ phân tích và xử lý dữ liệu
L7: Giao thức lớp ứng dụng nào trong IoT sử dụng định dạng lệnh (command) và báo nhận (command acknowledgement) ?
MQTT
CoAP
XMAPP
Ko có lựa chọn phù hợp
L8: Thành phần nào trong MQTT thực hiện nhận các bản tin, lọc các bản tin, và gửi các bản tin đó tới tất cả các thiết bị đã đăng kí?
Publisher
Subcriber
Broker
Không có đáp án đúng
L9: Đâu là giao thức bảo mật được sử dụng trong giao thức MQTT
DTLS/SSL
DTSL
SSL
Tất cả đều saoi
L10: CoAP sử dụng giao thức vận chuyển nào ?
TCP
UDP
TCP và UDP
Ko có lựa chọn phù hợp
L11: Giao thức nào được sử dụng để liên kết tất cả các thiết bị trong IoT
Bộ giao thức TCP/IP
Network
UDP
UDP và TCP
L12: Giao thức lớp ứng dụng nào của IoT sử dụng giao thức UDP làm giao thức lớp giao vận?
MQTT
AMQP
XMPP
Ko có lựa chọn phù hợp
L13: Các thành phần của MQTT ?
Bản tin; Client; Broker, chủ đề
Bản tin; Client; Server hay Broker, chủ đề
Bản tin; Client; chủ đề
Bản tin; Client; Server; chủ đề
L14: Cờ DUP và cờ Retain của MQTT chỉ được sử dụng trong bản tin nào của MQTT
CONNECT
PUBLISH
CONACK
PUBACK
L15: Ưu điểm của việc triển khai IPv6 trong IoT là gì?
Không đáp án nào đúng
Địa chỉ IP dễ nhớ hơn
Các thiết bị cần biên dịch địa chỉ mạng (NAT)
Không gian địa chỉ lớn hơn IPv4
L16: "Nhiều nhất - một lần gửi" là mô tả của mức MQTT QoS nào?
0
1
2
Ko có lựa chọn phù hợp
L17: Mức QoS nào trong MQTT đảm bảo rằng một bản tin được gửi ít nhất một lần đến bên nhận. Bên gửi lưu trữ bản tin cho đến khi nhận được gói PUBACK từ bên nhận ?
0
1
2
Ko có lựa chọn phù hợp
L19: Giao thức lớp ứng dụng của IoT có tiêu đề lớn nhất và kích thước bản tin lớn nhất
HTTP
CoAP
AMQP
MQTT
L18: Để đảm bảo truyền tin cậy trong CoAP, việc truyền lại được sử dụng cho đến khi bên gửi nhận được ACK với cùng nhận dạng bản tin. Nếu bên nhận bị quá tải trong việc xử lí bản tin, bên nhận sẽ phản hồi bằng bản tin nào?
ACK
RST
DISCONNECT
CON
L20: Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?
Không yêu cầu cả máy khách và máy chủ cùng thiết lập kết nối cùng một lúc
Sử dụng UDP, sử dụng cơ chế truyền lại để đảm bảo tin cậy
Là một giao thức nhắn tin thời gian thực
Cung cấp khả năng truyền dữ liệu nhanh hơn
L21: Trong bản tin Publish của MQTT có chứa tên topic là "nhietdo" và nhận dạng bản tin có giá trị bằng 12, tiêu đề của bản tin Publish có độ dài bao nhiêu
10
11
12
13
L22: Nguyên lý cơ bản của IoT là gì?
Đưa ra quyết định - > Thu thập DL -> Xử lý DL -> Chia sẻ DL
Thu thập DL - > Xử lý DL-> Chia sẻ DL - >Đưa ra quyết định
Thu thập DL - > Chia sẻ DL - > Xử lý DL-> Đưa ra quyết định
Chia sẻ DL - >Thu thập DL - > Xử lý DL->Đưa ra quyết định
L23: Giao thức CoAP sử dụng giao thức UDP ở lớp giao vận nên
Nó không đảm bảo việc truyền dữ liệu tin cậy
Nó cả đảm bảo truyền tin cậy bằng cách truyền lại
Ko có lựa chọn phù hợp
All
Cờ DUP trong MQTT được sử dụng khi nào?
Xuất bản lại một bản tin với QoS 1 or 2
Xuất bản lại một bản tin với QoS 0
Xuất bản lại một bản tin với QoS 0 hoặc 1
Xuất bản lại một bản tin với QoS 1
L25: Đâu là chức năng của trường Remaining length trong MQTT?
ALL
Chứa nội dung dữ liệu được gửi
Chỉ ra số byte còn lại trong bản tin đó
Hướng dẫn broker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận được cuối cùng
L26: Đâu không phải là một thành phần trong hệ thống IoT
Máy biến áp
Cảm biến
Kết nối và xử lí dữ liệu
Giao diện người dùng
L27: Lớp bản tin CoAP hỗ trợ mấy loại bản tin?
6
3
4
5
L28: Vai trò của trường Token trong bản tin của giao thức CoAP để làm gì ?
Để xác định loại bản tin CoAP đó
Để xác định ID bản tin cho các bản tin Request và Response
Để ánh xạ bản tin Response với bản tin Request tương ứng
Không có đáp án đúng
L29: Đâu không phải là công nghệ thuộc lớp liên kết dữ liệu
Bluetooth
HTTP
Uart
Wifi
L30: Đâu là khái niệm đúng về IoT?
Kết nối giữa con người với con người
Là mạng lưới các thiết bị với con người
Là hệ thống kết nối các đồ vật và thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm, và các công nghệ khác, cho phép các đồ vật và thiết bị thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau
Là hệ thống các cảm biến thu thập thông tin và xử lí dữ liệu với nhau để tự động hóa các thiết bị thay cho con người
L31 : Tầng nào trong kiến trúc hệ thống IoT chịu trách nhiệm thực hiện tính toán cục bộ để có thể đưa ra tính toán xử lý, cung cấp thực hiện chuyển đổi giao thức
Tầng biên/ sương mù
Tầng đám mây
Tầng thiết bị
Ko có lựa chọn phù hợp
L32: CoAP được xây dựng dựa trên kiến trúc nào ?
IETF
ACK
RST
REST
L33: Trong dây chuyền sản xuất tự động của nhà máy, nơi người máy được sử dụng trong mỗi trạm lắp ráp mức nào của MQTT QoS phù hợp nhất
1
2
0
Ko có lựa chọn phù hợp
L34: Người dùng muốn đăng ký 2 topic gồm "Do Am" và "Nhiet Do", hỏi bản tin Subcribe gửi đến Broker có độ dài bao nhiu?
21
22
23
24
L35: MQTT là giao thức gì ?
UDP
REST
M2M
TCP
B1: Các phát biểu nào dưới đây không phải là đặc điểm của báo hiệu?
Báo hiệu được định nghĩa là một cơ chế cho các phần tử mạng trao đổi thông tin giữa chúng để thiết lập và duy trì đường dẫn truyền thông.
Hệ thống báo hiệu là một tập các phương pháp hoặc thủ tục cho các thực thể mạng trao đổi thông tin để thiết lập truyền thông.
Báo hiệu được coi là một phần của cơ chế điều khiển mạng trên khía cạnh phục vụ quá trình kết nối truyền thông.
Chức năng báo hiệu được thực hiện trên một lớp của kiến trúc mạng
B2: Yêu cầu hệ thống IoT về khả năng tự quản của mạng bao gồm bao nhiêu khả năng :
3
4
5
6
B3: Đâu không phải lợi ích của truyền thông IIoT ?
Cải thiện đáng kể khả năng kết nối, hiệu quả, tầm ảnh hưởng, tiết kiệm thời gian, chi phí cho các tổ chức.
Hướng đến việc tạo ra những sản phẩm, thiết bị, đồ dùng, phương tiện thông minh hơn, tiện ích hơn. Qua đó, dần dần cải thiện điều kiện, môi trường sống và giúp hình thành những thói quen sống hiện đại.
Cho phép các tổ chức truy nhập nguồn dữ liệu khổng lồ, kết nối mọi người, dữ liệu, quy trình từ các nhà máy tới người quản lý
Cắt giảm chi phí nhờ vào các khoản bảo trì có thể đã định trước, mức độ an toàn cao và nhiều tiêu chí hiệu quả về vận hành khác.
B4: Lớp nào không thuộc kiến trúc IoT cơ bản 4 lớp ?
Application Layer.
Network Layer.
Service Layer.
Middleware Layer.
B11 : Đặc điểm nào sau đây không phải của Cloud trong IoT là gì?
Bảo mật
Thu thập dữ liệu
Quản lý dữ liệu
Lưu trữ dữ liệu
B13: Kiến trúc tham chiếu IoT bao gồm những gì?
Các thiết bị IoT, mạng IoT và ứng dụng IoT.
Các thiết bị IoT, máy chủ trung tâm và mạng Internet.
Các thiết bị IoT, máy chủ địa phương và các thiết bị di động.
B14: Kiến trúc tham chiếu IoT chia thành mấy lớp chính?
5
2
3
4
B16: Kiến trúc hệ thống IoT 3 tầng bao gồm những gì?
Tầng thiết bị, tầng mạng và tầng ứng dụng.
Tầng thiết bị, tầng trung gian và tầng ứng dụng.
Tầng thiết bị, tầng gateway (tầng cổng thông tin), IoT Platform (tầng đám mây)
B17: Tầng nào trong kiến trúc hệ thống IoT 3 tầng chịu trách nhiệm xử lý dữ liệu và phân tích dữ liệu để đưa ra thông tin hữu ích cho người dùng?
Tầng thiết bị
Tầng cổng thông tin
Tầng đám mây
B19: Ưu điểm của IoT 3 tầng là ?
A. Tự hoạt động không cần Internet
B. Bảo mật
Đơn giản, dễ triển khai
Cả A và B đều đúng
B25: Nhiệm vụ chính của hạ tầng mạng và điện toán đám mây là gì?
Xử lý các dữ liệu thu được
Chia sẻ dữ liệu với các thiết bị trong mạng
Phân tích, thống kê dữ liệu
Tất cả các đáp án trên
B33 : Để giảm thiểu việc truyền tải dữ liệu lên tầng trung tâm trong kiến trúc IoT 4 tầng, ta nên sử dụng công nghệ nào?
Mạng lưới rộng
Mạng lưới cục bộ
Mạng lưới điện toán đám mây
Không sử dụng mạng lưới
B34 : Giao thức nào không phải của Application layer trong mô hình TCP/IP
HTTP
TCP
MQTT
BBF
B35 : Mục đích của tầng GateWay trong kiến trúc IoT 3 tầng
Dễ triển khai
Thu thập dữ liệu từ môi trường
Lưu trữ và phân tích
Thiết lập các policy để gửi dữ liệu lên IoT Platform
B38: Phải quan tâm đến bảo mật ở lớp nào trong mô hình IoT?
lớp thiết bị
lớp mạng
lớp ứng dụng
B38: Vì sao zigbee được ưu tiên sử dụng hơn bluetooth và wifi?
tiết kiệm năng lượng
tốc độ cao
vùng phủ rộng
B40: Ưu điểm của bluetooth low energy so với bluetooth?
độ trễ thấp hơn
vùng phủ hẹp hơn
hỗ trợ thoại
B46: Lớp nào sau đây không thuộc kiến trúc cơ bản của IOT:
Lớp ứng dụng
Lớp kết nối
Lớp thiết bị
Lớp mạng
B48: Những công nghệ kết nối nào sau đây sử dụng cho phạm vi hẹp và băng thông thấp?
A: 802.11a, 802.11b, 802.11g
B: 2G, 3G
C: Bluetooth BLE, RFID/NFC, 802.15.6
D: LPWAN
B49: Những công nghệ kết nối nào sau đây sử dụng cho phạm vi rộng và băng thông thấp?
A: 802.11a, 802.11b, 802.11g
B: 2G, 3G
C: BleuTooth BLE, RFID/NFC, 802.15.6
D: LPWAN
B50: Đặc điểm nào sau đây không phải của giao thức MQTT?
A: Đơn giản, dễ sử dụng
B: Phù hợp cho ứng dụng thu thập thông tin và môi trường có băng thông thấp
C: Kích thước đóng gói nhỏ
D: Phù hợp cho ứng dụng thu thập thông tin và môi trường có băng thông lớn
B51: Đâu không phải là đặc điểm của CoAp ?
Là một giao thức đơn giản, chi phí thấp, thiết kế phù hợp với nhiều thiết bị hiệu năng thấp và cao
Dựa trên kiến trúc ReST, là một thiết kế chung cho truy nhập Internet
Tối ưu hóa độ dài datagram,cung cấp giao tiếp đáng tin cậy
Không có đáp án đúng
B55: 3 bit đầu của trường tin code là 010 có nghĩa là gì ?
Request
Success
Client Error
Server Error
B56: Trường Code :010.0010 trong CoAp mang ý nghĩa gì?
Deleted
Created
Bad Request
Not Found
B57: Đâu là bản tin thông báo Bad GateWay?
02.02
04.04
02.05
05.02
B60: Tiêu đề bản tin CoAP gồm mấy trường?
2
3
4
5
B61: Trường Type trong tiêu đề bản tin CoAP gồm những loại bản tin nào?
A. CON, NON
B. CON, NON, ACK
C. NON, ACK, RST
D. CON, NON, ACK, RST
B67: CoAP hỗ trợ các phương thức RESTful để truy cập tài nguyên IoT như thế nào?
GET, POST, PUT, DELETE
PUSH, PULL, UPDATE, QUERY
READ, WRITE, MODIFY, DELETE
ADD, REMOVE, EDIT, SEARCH
B68: CoAP hỗ trợ cơ chế chống trùng lặp (concurrency control) bằng cách sử dụng trường gì trong tiêu đề gói tin?
Token
Code
Option
Payload
B69: Định dạng bản tin CoAP bao gồm những phần nào?
Header, Token, Options, Payload
Token, Options, Payload
Header, Payload
Options, Payload
B72: Options trong bản tin CoAP chứa những thông tin gì?
Thông tin về tài nguyên được truy cập.
Thông tin về loại phương thức truy cập.
Thông tin về cách xử lý yêu cầu.
All
B73: Payload trong bản tin CoAP chứa thông tin gì?
Thông tin về tài nguyên được truy cập.
Thông tin về loại phương thức truy cập.
Thông tin xử lý yêu cầu.
Dữ liệu được truyền tải giữa các thiết bị IoT.
B91: Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?
Là giao thức TCP tiêu thụ băng thông thấp
Hoạt động qua các giao thức Internet như TCP/IP
Sử dụng giao thức lớp giao vận là TCP
Bảo mật nhờ SSL
B96: Với mô hình pub/sub, điều nào sau đây KHÔNG đúng:
Thiết bị xuất bản dữ liệu lên một broker (server)
Sau lần gửi dữ liệu ban đầu, dữ liệu thiết bị chỉ được xuất bản khi dữ liệu đó thay đổi
Các ứng dụng đăng ký nhận dữ liệu từ một broker
Các thiết bị có thể publish dữ liệu trực tiếp lên một thiết bị publisher khác
B97: Điền từ thiếu vào cả hai khoảng trống: Tin nhắn được gửi bởi một thiết bị đã gán cho tin nhắn gửi đi một _______, người môi giới (broker) nhận tin nhắn và sau đó phân phối tin nhắn cho bất kỳ thiết bị nào đã đăng ký _______ đó
Gói tin (package)
Đề tài (Topic)
Yêu cầu (Request)
Trường (Field)
B107: MQTT có mấy thành phần?
5
2
3
4
B108: Thành phần của MQTT?
Bản tin, Client, Server
Bản tin, Client, Server, Topic
Public, Bản tin, Subscriber
Public, Bản tin, Subscriber, Topic
B136: Trong bản tin Connack, trường connect Return Code có giá trị 1 có ý Nghĩa gì?
connection Accepted
connection Refused, reason = unacceptqble protocol version
connection Refused, reason = identifier rejected
connection Refused, reason = server unavailable
B136: Trong bản tin Connack, trường connect Return Code có giá trị 0 có ý Nghĩa gì?
connection Accepted
connection Refused, reason = unacceptqble protocol version
connection Refused, reason = identifier rejected
connection Refused, reason = server unavailable
B137: Mỗi byte trường Remaining Length trong bản tin MQTT có cấu trúc như nào?
6 bit chỉ thị độ dài, 2 bit chỉ thị cờ tiếp tục
7 bit chỉ thị độ dài, 1 bit chỉ thị cờ tiếp tục ( nếu là 0 thì byte tiếp theo vẫn là trường Remaining Length)
7 bit chỉ thị độ dài, 1 bit chỉ thị cờ tiếp tục ( nếu là 1 thì byte tiếp theo vẫn là trường Remaining Length)
Tất cả đều sai
B138: Message Type có giá trị 0010 là kiểu bản tin gì?
connect
connack
publish
Puback
B122: Khi client đăng ký theo dõi một chủ đề với QoS=1, broker sẽ gửi lại bản tin gì?
Puback
Pubrec
Pubrel
Pubcomp
B123: Ý nghĩa của bản tin Pubcomp là gì?
Để xác nhận yêu cầu xuất bản
Để chỉ ra hoàn thành thông báo xuất bản
Để phát hành một thông báo xuất bản
Cho biết rằng đã nhận được yêu cầu xuất bản
B131: nếu độ dài trường variable header là 20,độ dài payload là 30 thì trường Remaining length có giá trị là bao nhiêu?
20
30
50
All is wrong
B134: Trường Remaining Length trong bản tin PUBREC có độ dài bao nhiêu?
1 bit
2 bytes
4 bit
4 bytes
