wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

g7 unit 12

Total questions: 173

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Minh has .................... patience than Nam.

a)

more

b)

fewer

c)

a little

2.

So far I’ve saved .................... money than my close friend.

a)

fewer

b)

more

c)

much

3.

Phong has visited .................... countries than Mai.

a)

fewer

b)

less

c)

a few

4.

This lesson gives me .................... information than the last lesson.

a)

a few

b)

less

c)

fewer

5.

Next year, we will have ................ homework and ................ free time than this year.

a)

fewer – more

b)

more – less

c)

less – fewer

6.

There are .................... people on the beach than we expected.

a)

fewer

b)

few

c)

less

7.

The doctor advised the kid to eat ................sweets to be healthy.

a)

less

b)

fewer

c)

more

8.

There are.................. cars in this town than in my city.

a)

less

b)

fewer

c)

many

9.

She has .......................work to do than me.

a)

less

b)

fewer

c)

many

10.

I have ...............................pocket money than my brother.

a)

more

b)

a little

c)

fewer

11.

They are going home from school, (a)   ?

12.

Your parents will pick you up today, (a)   ?

13.

Mary isn’t sleeping now, (a)   ?

14.

My cat didn’t come home yesterday, (a)   ?

15.

We often go fishing in the weekend, (a)   ?

16.

a)

Overcrowded

b)

Wealthy

c)

Poor

d)

Spacious

17.

a)

Peaceful

b)

Poor

c)

Wealthy

d)

Spacious

18.

a)

Spacious

b)

Peaceful

c)

Overcrowded

d)

Poor

19.

a)

Peaceful

b)

Overcrowded

c)

Wealthy

d)

Poor

20.

a)

Spacious

b)

Poor

c)

Overcrowded

d)

Peaceful

21.

a)

Wealthy

b)

Slums

c)

Peaceful

d)

Overcrowded

22.

Từ đồng nghĩa với "Interested in"?

a)

homeless

b)

collect

c)

enjoy

d)

repair

23.

Trái nghĩa với Stay up late (thức khuya)?

a)

go to bed late

b)

get up early

c)

go to bed early

d)

go home late

24.

The antonym (từ trái nghĩa) of the word "relaxed"

a)

stressed out

b)

confident

c)

comfortable

d)

calm

25.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

wanted

b)

looked

c)

collected

d)

competed

26.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

jumped

b)

looked

c)

painted

d)

mixed

27.

Nghĩa của từ Repair?

a)

thích thú

b)

sửa chữa

c)

thoải mái

d)

từ trái nghĩa

28.

Nghĩa của từ Shift?

a)

ngườ không nhà ở, vô gia cư

b)

ca trực, ca làm việc

c)

sửa chữa

d)

thức khuya

29.

dịch vụ chăm sóc sức khoẻ nghèo nàn

a)

poor healthcare service

b)

healthcare

c)

healthy

30.

poverty

(n)

/ˈpɒvəti/

a)

hòa bình, yên bình

b)

sự nghèo đói

31.

flea market

(n)

/fliː ˈmɑːkɪt/

a)

kết quả

b)

chợ trời

32.

under-populated

(adj)

/ˈʌndə(r) ˈpɒpjuleɪtɪd/

a)

khu ổ chuột

b)

thưa dân, ít người

33.

overpopulation

(n)

/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/

a)

quá tải, quá đông dân

b)

sự đông dân quá mức

34.

immigration

(n)

/ɪmɪˈɡreɪʃn/

a)

sự vô gia cư

b)

sự nhập cư

35.

What does "hunger " mean ?

a)

sự nô lệ

b)

giàu, giàu có

c)

hòa bình, yên bình

d)

sự đói khát

36.
guideline
a)
sự hướng dẫn
b)
chìa khóa, bí quyết
c)
lối sống
d)
bày biện, dọn lên
37.
“affect” means ________________.
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
hiệu ứng
c)
kỹ xảo
d)
biến đổi
38.
“block” means ________________.
a)
xếp hàng
b)
biến đổi
c)
làm thông thoáng
d)
gây ùn tắc
39.
“crime” means ________________.
a)
tội phạm
b)
tội ác
c)
tội lỗi
d)
phạm tội
40.
“criminal” means ________________.
a)
tội lỗi
b)
tội phạm
c)
phạm tội
d)
tội ác
41.
“density” means ________________.
a)
số lượng
b)
dồi dào
c)
mật độ dân số
d)
đa dạng
42.
“diverse” means ________________.
a)
đa dạng
b)
dồi dào
c)
mênh mông
d)
bát ngát
43.
“explosion” means ________________.
a)
đốt cháy
b)
chất nổ
c)
sự bùng nổ
d)
thuốc nổ
44.
“issue” means ________________.
a)
giải pháp
b)
vấn đề
c)
thắc mắc
d)
khó giải quyết
45.
“bệnh suy dinh dưỡng” in English is ________________.
a)
nutrition
b)
sick
c)
malnutrition
d)
health
46.
“quá đông đúc” in English is ________________.
a)
crowded
b)
overcrowded
c)
crown
d)
crow
47.
“bác sĩ (người chuyên điều trị mà không dùng phẫu thuật)” in English is ________________.
a)
surgeon
b)
physician
c)
Emergency doctor
d)
Consultant
48.
“không gian” in English is ________________.
a)
place
b)
space
c)
underdeveloped
d)
wealthy
49.
“lừa đảo” in English is ________________.
a)
burglar
b)
trick
c)
cheat
d)
taker
50.
“nạn đói” in English is ________________.
a)
full
b)
starve
c)
famine
d)
hunger
51.
“kẻ sống ở khu ổ chuột” in English is ________________.
a)
wealth
b)
slum
c)
slumdog
d)
rat hole digger
52.
“giàu có” in English is ________________.
a)
slumdog
b)
poverty
c)
hunger
d)
wealthy
53.
“chăm sóc sức khỏe” in English is ________________.
a)
health
b)
health care
c)
take care
d)
take off
54.
The area was fast becoming a ________ for the slumdog
a)
slum
b)
space
c)
poor
d)
place
55.

Which of the following places is not considered overcrowded?

a)
b)
c)
d)
56.

How would you desribe the picture?

a)

modern heathcrae

b)

poor healthcare

c)

improved healthcare

57.

How would you describe the person in the picture?

a)

impoverish

b)

destitute

c)

indigent

d)

wealthy

58.

thiếu hụt

a)

shortage

b)

ample

c)

opulence

d)

bounty

59.

A densely populated usually urban area marked especially by poverty.

a)

metropolis

b)

port city

c)

slums

d)

tenement

60.

A situation when a place contains too many people or things

a)

overpressure

b)

overcapacity

c)

overinflated

d)

overcrowded

61.
affect (v)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
62.
criminal (n)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
63.
density (n)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
64.
diverse (adj)
a)
gây ùn tắc, chặn
b)
đa dạng
c)
chủ yếu, chính
d)
khu ổ chuột
65.
effect (n)
a)
lừa đảo
b)
kết quả
c)
bệnh suy dinh dưỡng
d)
kẻ sống ở khu ổ chuột
66.
Explosion (n)
a)
tội phạm
b)
sự bùng nổ
c)
thành phố lớn
d)
không gian
67.
flea market (n)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
68.
hunger (n)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
69.
major (adj)
a)
gây ùn tắc, chặn
b)
đa dạng
c)
chủ yếu, chính
d)
khu ổ chuột
70.
malnutrition (n)
a)
lừa đảo
b)
kết quả
c)
bệnh suy dinh dưỡng
d)
kẻ sống ở khu ổ chuột
71.
Megacity (n)
a)
tội phạm
b)
sự bùng nổ
c)
thành phố lớn
d)
không gian
72.
overcrowded (Adj)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
73.
poverty (n)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
74.
slum (n)
a)
gây ùn tắc, chặn
b)
đa dạng
c)
chủ yếu, chính
d)
khu ổ chuột
75.
slumdog (n)
a)
lừa đảo
b)
kết quả
c)
bệnh suy dinh dưỡng
d)
kẻ sống ở khu ổ chuột
76.
space (n)
a)
tội phạm
b)
sự bùng nổ
c)
thành phố lớn
d)
không gian
77.
spacious (Adj)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
78.

slavery

(n)

/ˈsleɪvəri/

a)

sự nghèo đói

b)

sự nô lệ

79.

peaceful

adj

/ˈpiːsfl/

a)

thành phố lớn, siêu đô thị

b)

hòa bình, yên bình

80.

megacity

(n)

/ˈmeɡəsɪti/

a)

sự đói

b)

thành phố lớn, siêu đô thị

81.

hunger

(n)

/ˈhʌŋɡə(r)/

a)

sự chăm sóc sức khỏe

b)

sự đói

82.

drought

(n)

/draʊt/

a)

đa dạng

b)

sự hạn hán

83.

accommodation

(n)

/əkɒməˈdeɪʃn/

a)

thưa dân, ít người

b)

chỗ ăn, chỗ ở

84.

immigration

(n)

/ɪmɪˈɡreɪʃn/

a)

sự vô gia cư

b)

sự nhập cư

85.

homelessness

(n)

/ˈhəʊmləsnəs/

a)

vụ nổ, sự nổ tung

b)

sự vô gia cư

86.

explosion

(n)

/ɪkˈspləʊʒn/

a)

sự dày đặc

b)

vụ nổ, sự nổ tung

87.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

88.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

89.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

90.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

91.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

92.

"Groundwater"

a)

Nước lọc

b)

Nước sông

c)

Nước biển

d)

Nước ngầm

93.

land/soil pollution

a)

ô nhiễm đất

b)

ô nhiễm phóng xạ

c)

ô nhiễm nước

d)

ô nhiễm tiếng ồn

94.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

95.

a)

Overcrowded

b)

Wealthy

c)

Poor

d)

Spacious

96.

a)

Peaceful

b)

Poor

c)

Wealthy

d)

Spacious

97.

a)

Spacious

b)

Peaceful

c)

Overcrowded

d)

Poor

98.

a)

Peaceful

b)

Overcrowded

c)

Wealthy

d)

Poor

99.

a)

Spacious

b)

Poor

c)

Overcrowded

d)

Peaceful

100.

a)

Wealthy

b)

Slums

c)

Peaceful

d)

Overcrowded

101.

Từ đồng nghĩa với "Interested in"?

a)

homeless

b)

collect

c)

enjoy

d)

repair

102.

Trái nghĩa với Stay up late (thức khuya)?

a)

go to bed late

b)

get up early

c)

go to bed early

d)

go home late

103.

The antonym (từ trái nghĩa) of the word "relaxed"

a)

stressed out

b)

confident

c)

comfortable

d)

calm

104.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

wanted

b)

looked

c)

collected

d)

competed

105.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại

a)

jumped

b)

looked

c)

painted

d)

mixed

106.

Nghĩa của từ Repair?

a)

thích thú

b)

sửa chữa

c)

thoải mái

d)

từ trái nghĩa

107.

Nghĩa của từ Shift?

a)

ngườ không nhà ở, vô gia cư

b)

ca trực, ca làm việc

c)

sửa chữa

d)

thức khuya

108.

dịch vụ chăm sóc sức khoẻ nghèo nàn

a)

poor healthcare service

b)

healthcare

c)

healthy

109.

poverty

(n)

/ˈpɒvəti/

a)

hòa bình, yên bình

b)

sự nghèo đói

110.

flea market

(n)

/fliː ˈmɑːkɪt/

a)

kết quả

b)

chợ trời

111.

under-populated

(adj)

/ˈʌndə(r) ˈpɒpjuleɪtɪd/

a)

khu ổ chuột

b)

thưa dân, ít người

112.

overpopulation

(n)

/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/

a)

quá tải, quá đông dân

b)

sự đông dân quá mức

113.

immigration

(n)

/ɪmɪˈɡreɪʃn/

a)

sự vô gia cư

b)

sự nhập cư

114.

What does "hunger " mean ?

a)

sự nô lệ

b)

giàu, giàu có

c)

hòa bình, yên bình

d)

sự đói khát

115.
guideline
a)
sự hướng dẫn
b)
chìa khóa, bí quyết
c)
lối sống
d)
bày biện, dọn lên
116.
“affect” means ________________.
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
hiệu ứng
c)
kỹ xảo
d)
biến đổi
117.
“block” means ________________.
a)
xếp hàng
b)
biến đổi
c)
làm thông thoáng
d)
gây ùn tắc
118.
“crime” means ________________.
a)
tội phạm
b)
tội ác
c)
tội lỗi
d)
phạm tội
119.
“criminal” means ________________.
a)
tội lỗi
b)
tội phạm
c)
phạm tội
d)
tội ác
120.
“density” means ________________.
a)
số lượng
b)
dồi dào
c)
mật độ dân số
d)
đa dạng
121.
“diverse” means ________________.
a)
đa dạng
b)
dồi dào
c)
mênh mông
d)
bát ngát
122.
“explosion” means ________________.
a)
đốt cháy
b)
chất nổ
c)
sự bùng nổ
d)
thuốc nổ
123.
“issue” means ________________.
a)
giải pháp
b)
vấn đề
c)
thắc mắc
d)
khó giải quyết
124.
“bệnh suy dinh dưỡng” in English is ________________.
a)
nutrition
b)
sick
c)
malnutrition
d)
health
125.
“quá đông đúc” in English is ________________.
a)
crowded
b)
overcrowded
c)
crown
d)
crow
126.
“bác sĩ (người chuyên điều trị mà không dùng phẫu thuật)” in English is ________________.
a)
surgeon
b)
physician
c)
Emergency doctor
d)
Consultant
127.
“không gian” in English is ________________.
a)
place
b)
space
c)
underdeveloped
d)
wealthy
128.
“lừa đảo” in English is ________________.
a)
burglar
b)
trick
c)
cheat
d)
taker
129.
“nạn đói” in English is ________________.
a)
full
b)
starve
c)
famine
d)
hunger
130.
“kẻ sống ở khu ổ chuột” in English is ________________.
a)
wealth
b)
slum
c)
slumdog
d)
rat hole digger
131.
“giàu có” in English is ________________.
a)
slumdog
b)
poverty
c)
hunger
d)
wealthy
132.
“chăm sóc sức khỏe” in English is ________________.
a)
health
b)
health care
c)
take care
d)
take off
133.
The area was fast becoming a ________ for the slumdog
a)
slum
b)
space
c)
poor
d)
place
134.

Which of the following places is not considered overcrowded?

a)
b)
c)
d)
135.

How would you desribe the picture?

a)

modern heathcrae

b)

poor healthcare

c)

improved healthcare

136.

How would you describe the person in the picture?

a)

impoverish

b)

destitute

c)

indigent

d)

wealthy

137.

thiếu hụt

a)

shortage

b)

ample

c)

opulence

d)

bounty

138.

A densely populated usually urban area marked especially by poverty.

a)

metropolis

b)

port city

c)

slums

d)

tenement

139.

A situation when a place contains too many people or things

a)

overpressure

b)

overcapacity

c)

overinflated

d)

overcrowded

140.
affect (v)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
141.
criminal (n)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
142.
density (n)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
143.
diverse (adj)
a)
gây ùn tắc, chặn
b)
đa dạng
c)
chủ yếu, chính
d)
khu ổ chuột
144.
effect (n)
a)
lừa đảo
b)
kết quả
c)
bệnh suy dinh dưỡng
d)
kẻ sống ở khu ổ chuột
145.
Explosion (n)
a)
tội phạm
b)
sự bùng nổ
c)
thành phố lớn
d)
không gian
146.
flea market (n)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
147.
hunger (n)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
148.
major (adj)
a)
gây ùn tắc, chặn
b)
đa dạng
c)
chủ yếu, chính
d)
khu ổ chuột
149.
malnutrition (n)
a)
lừa đảo
b)
kết quả
c)
bệnh suy dinh dưỡng
d)
kẻ sống ở khu ổ chuột
150.
Megacity (n)
a)
tội phạm
b)
sự bùng nổ
c)
thành phố lớn
d)
không gian
151.
overcrowded (Adj)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
152.
poverty (n)
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
mật độ dân số
c)
sự đói
d)
sự đói nghèo
153.
slum (n)
a)
gây ùn tắc, chặn
b)
đa dạng
c)
chủ yếu, chính
d)
khu ổ chuột
154.
slumdog (n)
a)
lừa đảo
b)
kết quả
c)
bệnh suy dinh dưỡng
d)
kẻ sống ở khu ổ chuột
155.
space (n)
a)
tội phạm
b)
sự bùng nổ
c)
thành phố lớn
d)
không gian
156.
spacious (Adj)
a)
kẻ phạm tội
b)
chợ trời
c)
quá đông đúc
d)
rộng rãi
157.

slavery

(n)

/ˈsleɪvəri/

a)

sự nghèo đói

b)

sự nô lệ

158.

peaceful

adj

/ˈpiːsfl/

a)

thành phố lớn, siêu đô thị

b)

hòa bình, yên bình

159.

megacity

(n)

/ˈmeɡəsɪti/

a)

sự đói

b)

thành phố lớn, siêu đô thị

160.

hunger

(n)

/ˈhʌŋɡə(r)/

a)

sự chăm sóc sức khỏe

b)

sự đói

161.

drought

(n)

/draʊt/

a)

đa dạng

b)

sự hạn hán

162.

accommodation

(n)

/əkɒməˈdeɪʃn/

a)

thưa dân, ít người

b)

chỗ ăn, chỗ ở

163.

immigration

(n)

/ɪmɪˈɡreɪʃn/

a)

sự vô gia cư

b)

sự nhập cư

164.

homelessness

(n)

/ˈhəʊmləsnəs/

a)

vụ nổ, sự nổ tung

b)

sự vô gia cư

165.

explosion

(n)

/ɪkˈspləʊʒn/

a)

sự dày đặc

b)

vụ nổ, sự nổ tung

166.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

167.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

168.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

169.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

170.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

171.

"Groundwater"

a)

Nước lọc

b)

Nước sông

c)

Nước biển

d)

Nước ngầm

172.

land/soil pollution

a)

ô nhiễm đất

b)

ô nhiễm phóng xạ

c)

ô nhiễm nước

d)

ô nhiễm tiếng ồn

173.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution