Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỰC HIỆN KIỂM TOÁN

Total questions: 81

Worksheet time: 4hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

KTV thường sử dụng giá trị trung bình để đánh giá tầm quan trọng của một giao dịch hay so sánh với tiêu chuẩn, chính sách được xác định. Ví dụ: GTTB của 1 đơn đặt hàng bị trả lại năm nay là 450tr so với năm trước là 110tr => KTV phải lưu ý tình trạng khách hàng không hài lòng về chất lượng sản phẩm tăng lên vì nguyên nhân gì?

4 lines
2.

Quy định là số ngày bình quân xử lý 1 bộ hồ sơ hoàn thuế sẽ được đối chiếu với quy định về thời gian tối đa phải hoàn thành 1 bộ hồ sơ để xem thực hiện có đúng quy định không.

4 lines
3.

KTV đang tìm hiểu về tình hình hoàn thành hồ sơ thẩm định cấp giấy phép kinh doanh của cơ quan A. Theo quy định hiện hành, thời gian phải hoàn thành là 12 ngày làm việc, KTV khảo sát 100 hồ sơ trong kỳ và lập bảng thống kê về số ngày hoàn thành tương ứng với số hồ sơ như bảng trên: Số ngày hoàn thành (X) Số hồ sơ hoàn thành tương ứng (n) 6 2 7 3 8 4 9 4 10 11 11 23 12 28 13 6 14 4 15 3 16 2 17 3 18 2 19 3 20 2 Cộng 100 Nhận xét: Phân tích biến động PT biến động về giá = (Đơn giá thực tế - Đơn giá định mức) x Số lượng thực tế PT biến động về lượng = (Số lượng thực tế - Số lượng định mức) x Đơn giá định mức Chi phi Định mức Thực tế Nguyên vật liệu 2kg/đvsp với giá 30.000 đ/kg Sản lượng 10.000đvsp, trong kỳ đã mua và sử dụng 23.000 kg nguyên vật liệu với giá 25.000đ/kg Nhân công trực tiếp 15 phút/đvsp với đơn giá 16.000đ/giờ Sử dụng 2.400 giờ với chi phí là 52.800.000 đồng Sản xuất chu

4 lines
4.

Nhân công trực tiếp sử dụng bao nhiêu giờ với chi phí là 52.800.000 đồng?

4 lines
5.

Biến động về giá của NVL là bao nhiêu đồng?

4 lines
6.

Biến động về lượng của NVL là bao nhiêu đồng?

4 lines
7.

Biến động về giá của NCTT là bao nhiêu đồng?

4 lines
8.

Biến động về lượng của NCTT là bao nhiêu đồng?

4 lines
9.

Biến động về giá của SXC là bao nhiêu đồng?

4 lines
10.

Biến động về lượng của SXC là bao nhiêu đồng?

4 lines
11.

Phân tích biến động giá của nguyên vật liệu là bao nhiêu đồng?

4 lines
12.

Phân tích biến động số lượng của nguyên vật liệu là bao nhiêu đồng?

4 lines
13.

Phân tích biến động giá của nhân công trực tiếp là bao nhiêu đồng?

4 lines
14.

Phân tích biến động lượng của nhân công trực tiếp là bao nhiêu đồng?

4 lines
15.

Sử dụng lao động tay nghề cao? (3) Định mức tiền lương lạc hậu

4 lines
16.

Có thể doanh nghiệp đã sử dụng lao động tay nghề cao nên mới giảm thời gian lap động? Hoặc có đầu tư thêm MMTB hiện đại?

4 lines
17.

Nhìn chung tổng thể biến động biến động chi phí nhân công trực tiếp là không có lợi vì làm tăng chi phí nhân công trực tiếp lên thêm 8.300.000 đồng

4 lines
18.

Nhìn chung tổng thể biến động chi phí sản xuất chung là có lợi vì làm giảm CPSXC là 500.000 đồng

4 lines
19.

Hãy cho biết số lượng khách hàng và doanh thu có mối quan hệ tương quan hay không?

4 lines
20.

Hãy phân tích Lợi ích - Chi phí để quyết định có nên thực hiện việc bố trí nhân viên xét duyệt bán chịu không?

4 lines
21.

Thực hiện các thử nghiệm, các kỹ thuật thường được sử dụng trong các thử ngiệm là gì?

a)

Kiểm tra

b)

Quan sát

c)

Thực hiện lại

d)

Tính toán lại

e)

Xác nhận từ bên ngoài

22.

Quy trình thực hiện các thử nghiệm bao gồm những bước nào?

4 lines
23.

Kỹ thuật phổ biến hay được sử dụng trong kiểm toán hoạt động nhằm giúp cho kiểm toán viên phân tích được khả năng quản lý, kiểm soát của nhà quản lý đối với hoạt động của đơn vị là gì?

4 lines
24.

Mục đích chính của việc lập hồ sơ kiểm toán là gì?

4 lines
25.

Ghi chép hồ sơ kiểm toán cần tuân thủ những nguyên tắc nào?

4 lines
26.

Hồ sơ kiểm toán phải được lập đầy đủ và chi tiết

4 lines
27.

Phải ghi lại tất cả những lập luận của kiểm toán viên về những vấn đề cần xét đoán chuyên môn và các kết luận liên quan.

4 lines
28.

Hồ sơ kiểm toán không thể và không phải thu thập tất cả mọi tài liệu, thông tin liên quan đến cuộc kiểm toán.

4 lines
29.

Hồ sơ kiểm toán được lập theo mẫu biểu và quy trình kiểm toán do bộ phận kiểm toán hay đơn vị có bộ phận kiểm toán hoạt động đặt ra, quy định.

4 lines
30.

Dễ tìm, dễ lấy, dễ tra cứu và được lưu trữ, quản lý tập trung.

4 lines
31.

Hồ sơ kiểm toán phải lưu trữ trong một khoảng thời gian đủ để đáp ứng yêu cầu quản lý và phù hợp với quy định chung của pháp luật.

4 lines
32.

Những vấn đề cần phải sửa chữa, điều chỉnh => Phát hiện kiểm toán

4 lines
33.

Cần có thái độ xây dựng

4 lines
34.

Cần phải có cơ sở và bằng chứng vững vàng

4 lines
35.

Thực trạng

4 lines
36.

Tiêu chuẩn

4 lines
37.

Hậu quả/ tác động

4 lines
38.

Nguyên nhân

4 lines
39.

Ng quá trình thực hiện kiểm toán (ví dụ: Vì sao đối chiếu công nợ chậm trễ)

4 lines
40.

Một số nguyên nhân gây yếu kém trong hoạt động của đơn vị

a)

Quan điểm bảo thủ không muốn thay đổi.

b)

Cơ cấu tổ chức không phù hợp.

c)

Phân quyền quyền không phù hợp.

d)

Hệ thống hoặc quy trình hoạch định yếu kém hoặc không đầy đủ.

e)

Sai lầm trong chính sách về nguồn lực.

41.

Hậu quả/ tác động

a)

Nhận dạng hậu quả: Nên dựa trên các loại rủi ro liên qan đến mục tiêu của KSNB gồm:

b)

Sự hữu hiệu và tính hiệu quả của hoạt động.

c)

Độ tin cậy của báo cáo tài chính.

d)

Sự tuân thủ luật pháp và các quy định.

e)

Đánh giá mức độ ảnh hưởng: Cần đưa ra những định lượng cụ thể.

42.

Kiến nghị

a)

Tính logic: Kiến nghị được đưa ra dựa trên cơ sở đánh giá thực trạng so với tiêu chuẩn, phân tích nguyên nhân của thực trạng

b)

Tính hiện thực: Tính hiện thực là khả năng thực hiện kiến nghị trong thực tế.

43.

Quy trình xử lý phát hiện kiểm toán

a)

B1: Soát xét và phân tích các chính sách, quy trình và thực tế nhằm xem liệu chúng có thích hợp và nhất quán với mục tiêu hay không.

b)

B2: Tích lũy bằng chứng và kiểm tra tính xác thực của chúng thông qua phân tích các nhóm nghiệp vụ, phân tích sâu các nghiệp vụ trong từng nhóm, khẳng định kết quả thông qua việc lấy mẫu thống kê, phân tích quá trình ra quyết định, khảo sát bằng bảng câu hỏi,...

c)

B3: So sánh giữa các nghiệp vụ nói trên với các thủ tục kiểm soát đã được quy định, qua đó xác định liệu chúng có được thực hiện đúng đắn hay không và kết quả có đúng như mong đợi hay không.

44.

iệp vụ nói trên với các thủ tục kiểm soát đã được quy định, qua đó xác định liệu chúng có được thực hiện đúng đắn hay không và kết quả có đúng như mong đợi hay không. Nếu có => Ngưng, ngược lại => Bước kế tiếp.

4 lines
45.

B4: Định lượng hậu quả dưới dạng số tiền thiệt hại hoặc các thước đo khác do những thiếu sót hay hạn chế đã tìm thấy ở bước 3. Nếu hậu quả không đáng kể => Ngưng, ngược lại => Phân tích nguyên nhân.

4 lines
46.

B5: Phân tích nguyên nhân và thu thập các bằng chứng cần thiết để củng cố quyét định của mình.

4 lines
47.

B6: Đề xuất các kiến nghị thích hợp.

4 lines
48.

Trong quá trình kiểm toán và khi kết thúc cuộc kiểm toán, kiểm toán viên sẽ phát hành các báo cáo kiểm toán dưới các hình thức khác nhau như: báo cáo giữa kỳ và báo cáo cuối kỳ, báo cáo bằng lời và báo cáo bằng văn bản,… Mục đích của báo cáo kiểm toán hoạt động là: - Cung cấp thông tin kịp thời và hữu ích về các yếu kém quan trọng và những vấn đề khác được phát hiện. - Đề xuất các giải pháp cải thiện tình hình hoạt động. Các nội dung cơ bản của báo cáo kiểm toán hoạt động là: - Trình bày những công việc mà kiểm toán viên đã làm bao gồm mục đích và phương pháp tiến hành kiểm toán. - Những vấn đề đã được kiểm toán viên phát hiện trong quá trình kiểm toán. - Mức độ ảnh hưởng của các yếu kém hay rủi ro mà kiểm toán viên đã phát hiện. - Các giải pháp mà người quản lý nên tiến hành để khắc phục hay cải thiện tình trạng hiện hữu.

4 lines
49.

Báo cáo kết thúc là báo cáo chính thức được đưa ra cuối cuộc kiểm toán. Báo cáo này được trình bày một cách trang trọng và dưới dạng một báo cáo bằng văn bản gửi cho những người có trách nhiệm và những bộ phận có liên quan.

4 lines
50.

Báo cáo giữa kỳ là gì?

4 lines
51.

Báo cáo giữa kỳ có tác dụng gì?

4 lines
52.

Báo cáo bằng lời là gì?

4 lines
53.

Thuận lợi nổi bật của báo cáo bằng lời là gì?

4 lines
54.

Vai trò của báo cáo bằng văn bản trong cuộc kiểm toán là gì?

4 lines
55.

Yêu cầu của báo cáo kiểm toán đối với quan điểm trọng yếu là gì?

4 lines
56.

Những nhân tố nào kiểm toán viên cần xem xét để quyết định một vấn đề có trọng yếu để trình bày trong báo cáo kiểm toán?

4 lines
57.

Vấn đề nào cần được ưu tiên đưa vào báo cáo kiểm toán?

4 lines
58.

Tại sao thông tin trên báo cáo kiểm toán cần phải chính xác?

4 lines
59.

Kiểm toán viên cần phải làm gì để đảm bảo tính khách quan trong quá trình kiểm toán?

4 lines
60.

Vì sao việc lựa chọn hay xác định vấn đề kiểm tra hay báo cáo cần giải thích rõ ràng lý do?

4 lines
61.

Tại sao báo cáo kiểm toán cần được nêu rõ tính chất và phạm vi của cuộc kiểm toán?

4 lines
62.

Tại sao cần trình bày rõ các số liệu hay thông tin chứng minh cho tầm quan trọng của vấn đề?

4 lines
63.

Tại sao cần trình bày rõ cỡ mẫu hay phương pháp thử nghiệm?

4 lines
64.

Tại sao cần trình bày cụ thể các kết quả thử nghiệm?

4 lines
65.

Tại sao cần duy trì từ ngữ sử dụng ở mức độ chừng mực?

4 lines
66.

Tại sao cần tiếp cận vấn đề một cách công bằng?

4 lines
67.

Tại sao cần phê phán các tình trạng hiện hữu?

4 lines
68.

Tại sao cần hạn chế các từ có tính tiêu cực?

4 lines
69.

Tại sao cần súc tích, mạch lạc và dễ hiểu trong báo cáo?

4 lines
70.

Cấu trúc của toàn bộ báo cáo cần đảm bảo đi từ tổng hợp đến chi tiết

4 lines
71.

Kiểm toán viên cần sắp xếp các nội dung để đảm bảo tính logic của vấn đề.

4 lines
72.

Khi sắp xếp thứ tự ưu tiên, kiểm toán viên cần chú ý đặt những vấn đề có tầm quan trọng lên hàng đầu.

4 lines
73.

Báo cáo kiểm toán cũng cần dễ hiểu, nghĩa là người đọc không cần phải có những kiến thức chuyên môn đặc biệt hay phải tra cứu thêm các sách vở, tự điển trong quá trình đọc.

4 lines
74.

Hạn chế sử dụng các thuật ngữ chuyên môn, các ký hiệu hay chữ viết tắt khó hiểu hoặc ít phổ biến.

4 lines
75.

Tránh dùng các câu văn hoa mỹ hay nhấn mạnh quá nhiều.

4 lines
76.

Câu văn cần ngắn gọn, các đoạn văn không nên dài quá. Nên có những khoảng trắng thích hợp giữa các đoạn văn và sử dụng các tiêu đề phụ để được người đọc dễ theo dõi.

4 lines
77.

Các vấn đề phức tạp cần có thí dụ ngắn gọn.

4 lines
78.

Nên sử dụng các hình ảnh, biểu đồ hay các công cụ trực quan vì sẽ giúp người đọc dễ hình dung và hiểu nhanh vấn đề.

4 lines
79.

Cấu trúc của một báo cáo ngắn thường gồm những nội dung cơ bản nào?

4 lines
80.

Báo cáo kiểm toán dạng này thường bao gồm các bộ phận nào?

4 lines
81.

PV giữa lập KH và thực hiện KT khác nhau như thế nào?

a)

Người quản lý

b)

Tất cả nhân viên